Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 08:10:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,512,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng2 hoặc khác2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộ.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kgNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vịNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng nhà làm việc khu vực thị xã Quảng Yên,, tỉnh Quảng Ninh thuộc Trung tâm Viễn thông II-VNPT Quảng Ninh 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033.825576; Email [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên người có thẩm quyền: Viễn thông Quảng Ninh + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3825576 ; Fax: 0203.3825312; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu + Địa chỉ: Số 1 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + ĐT: 0203.3825576 ; Fax: 0203.3825312; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát Tổ giúp việc đấu thầu, Viễn thông Quảng Ninh. + Địa chỉ: Số 1 Đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh: + Điện thoại: 0203.3825576; Fax: 0203.3825312. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái fibro xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,273 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,162 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,246 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,036 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,623 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm cóc K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M100# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,484 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,191 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn, đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,622 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột D>18, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm D>18, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 41 | Xây tường 110 gạch đặc không nung KT220x105x60mm vữa XMM75# cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,063 | m3 |
| 42 | Xây bậc thang gạch đặc không nung KT220x105x60mm vữa XMM75# cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung KT220x105x60mm vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,991 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,321 | m2 |
| 45 | Trát tường trong nhà vữa XMM75#, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,951 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,569 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, cầu thang vữa XMM75# dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,285 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,427 | m2 |
| 49 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3583 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3583 | tấn |
| 51 | Ốp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3609 | m2 |
| 53 | SX +LD tôn múi dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 55 | Láng sê nô, mái vữa XMM75# đánh màu dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,324 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 chống trơn, chống xước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,827 | m2 |
| 57 | Láng mặt bậc cầu thang, tam cấp vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,273 | m2 |
| 58 | Mài granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,251 | m2 |
| 59 | Ốp gạch chân tường 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,964 | m2 |
| 60 | SX lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4271 | tấn |
| 61 | LD lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,83 | m2 |
| 62 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,59 | m2 |
| 63 | Sơn trong nhà không bả 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,964 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 65 | Ống thoát nước qua dầm PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 66 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 67 | Rọ chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống tràn sê nô D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 69 | Đai giữ ống a1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 70 | Cút nhựa nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Giàn giáo ngoài nhà cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,794 | 100m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay nhôm Xing fa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở quay nhôm Xing fa dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định nhôm Xing fa dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m2 |
| 75 | Bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m công suất 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 76 | Bộ đèn bán cầu bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Bộ đèn led gắn tường ngoài nhà 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Quạt trần VINAWIN L1400; P=80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 81 | Công tắc đèn cầu thang 2 chiều ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 85 | Aptomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 93 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 99 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 100 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 101 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | m |
| 102 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 103 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 104 | Kim thu sét CT3-fi20, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 106 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 107 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 110 | Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ống đồng và bảo ôn dẫn ga D6,35+9,52mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 4 | Ống đồng và bảo ôn dẫn ga D16,35+12,7mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng2 hoặc khác2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lênhoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộ.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề PCCC | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kgNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vịNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi