Gói thầu: Thiết bị dạy học, bàn ghế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thiết bị dạy học, bàn ghế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 16:49:00 đến ngày 2021-01-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,798,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên: | * | 28 | cái | Hạng mục I.1.1 | * |
| 2 | Ghế giáo viên: | * | 28 | cái | Hạng mục I.1.2 | * |
| 3 | Bàn hình Oval | * | 4 | cái | Hạng mục I.2.1 | * |
| 4 | Ghế: | * | 32 | cái | Hạng mục I.2.2 | * |
| 5 | Bàn học sinh: | * | 672 | cái | Hạng mục I.3.1 | * |
| 6 | Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao): | * | 1.344 | cái | Hạng mục I.3.2 | * |
| 7 | Bảng chống lóa | * | 28 | Cái | Hạng mục I.4 | * |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | * | 28 | Cái | Hạng mục I.5 | * |
| 9 | Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) | * | 4 | Cái | Hạng mục I.6 | * |
| 10 | Bàn giáo viên: | * | 16 | cái | Hạng mục II.1.1 | * |
| 11 | Ghế giáo viên: | * | 16 | cái | Hạng mục II.1.2 | * |
| 12 | Bàn hình Oval | * | 4 | cái | Hạng mục II.2.1 | * |
| 13 | Ghế | * | 32 | cái | Hạng mục II.2.2 | * |
| 14 | Bàn học sinh: | * | 384 | cái | Hạng mục II.3.1 | * |
| 15 | Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao): | * | 768 | cái | Hạng mục II.3.2 | * |
| 16 | Bảng chống lóa | * | 16 | cái | Hạng mục II.4 | * |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ | * | 16 | Cái | Hạng mục II.5 | * |
| 18 | Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) | * | 4 | Cái | Hạng mục II.6 | * |
| 19 | Bàn họp hội đồng trường (loại bàn 02 chỗ ngồi) (mẫu HAGL) (hoặc tương đương) | * | 100 | Cái | Hạng mục III.1.1 | * |
| 20 | Ghế: | * | 200 | Cái | Hạng mục III.1.2 | * |
| 21 | Phông màn vải nhung bằng vải nhung cao cấp. | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.1.3.1 | * |
| 22 | Cờ Đảng, cờ Nước bằng mica nổi trên tấm mica đỏ. | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.1.3.2 | * |
| 23 | Bảng khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản…" chữ mica nổi dán trên tấm tole. | * | 1 | Cái | Hạng mục III.1.4 | * |
| 24 | Bục để tượng Bác | * | 1 | Cái | Hạng mục III.1.5.1 | * |
| 25 | Tượng Bác: Cao 700 mm, bằng thạch cao sơn nhũ đồng. | * | 1 | Cái | Hạng mục III.1.5..2 | * |
| 26 | Hoa sen: bằng nhựa trang trí quanh chân tượng. | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.1.5.3 | * |
| 27 | Bục thuyết trình | * | 1 | Cái | Hạng mục III.1.6 | * |
| 28 | Máy chiếu, màn chiếu + phụ kiện Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen Model: Boxlight ANW378STA (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.1.7 | * |
| 29 | Màn chiếu 120" - Model: P84ES - Dalite (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.1.8 | * |
| 30 | Mixer 8 kênh Soundking MSK 8.4 (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.1.9..1 | * |
| 31 | Amply Mixer 240W Toa A-2240 H (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.1.9..2 | * |
| 32 | Loa cột 30W BS-1030B – TOA (hoặc tương đương) | * | 8 | Cái | Hạng mục III.1.9..3 | * |
| 33 | Micro cổ ngỗng EM380 – TOA (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.1.9.4 | * |
| 34 | Bộ micro không dây Shure (bộ gồm: 02 micro + bộ thu) UGX8 – SHURE (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.1.9.5 | * |
| 35 | Dây loa, nẹp, ke gắn loa,… Công và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. | * | 1 | hệ thống | Hạng mục III.1.9.6 | * |
| 36 | Tủ đựng trang thiết bị âm thanh | * | 1 | Cái | Hạng mục III.1.10 | * |
| 37 | Bảng phấn từ có chân di động: | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.1.11 | * |
| 38 | Bàn làm việc | * | 1 | Cái | Hạng mục III.2.1.1 | * |
| 39 | Ghế làm việc: | * | 1 | Cái | Hạng mục III.2.1.2 | * |
| 40 | Máy vi tính | * | 1 | Cái | Hạng mục III.2.2 | * |
| 41 | Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.2.3 | * |
| 42 | Bảng theo dõi chuyên môn 1.200mm x 3.600mm | * | 1 | Bảng | Hạng mục III.2.4 | * |
| 43 | Kệ thiết bị | * | 4 | Cái | Hạng mục III.2.5 | * |
| 44 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | * | 4 | Cái | Hạng mục III.2.6 | * |
| 45 | Kệ đựng bản đồ tranh ảnh chuyên dụng | * | 2 | Cái | Hạng mục III.2.7 | * |
| 46 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | * | 10 | Cái | Hạng mục III.2.8 | * |
| 47 | - 01 bảng (1,2x3,6) m | * | 1 | cái | Hạng mục III.3.1.1 | * |
| 48 | - 02 bảng (1,2x1,2) m, | * | 2 | cái | Hạng mục III.3.1.2 | * |
| 49 | - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, | * | 1 | bộ | Hạng mục III.3.1.3 | * |
| 50 | Bàn giáo viên: | * | 1 | Cái | Hạng mục III.4 | * |
| 51 | Ghế giáo viên: | * | 1 | Cái | Hạng mục III.5 | * |
| 52 | Bàn vi tính: | * | 25 | Cái | Hạng mục III.6 | * |
| 53 | Ghế vi tính: | * | 50 | Cái | Hạng mục III.7 | * |
| 54 | Tủ đựng hồ sơ | * | 2 | Cái | Hạng mục III.8 | * |
| 55 | Máy vi tính Server | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.9 | * |
| 56 | Máy vi tính giáo viên | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.10 | * |
| 57 | Bộ chi tín hiệu VGA 1 ra 4 | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.11 | * |
| 58 | Máy vi tính học sinh | * | 50 | Bộ | Hạng mục III.12 | * |
| 59 | Máy lạnh LG (hoặc tương đương) | * | 4 | Cái | Hạng mục III.13 | * |
| 60 | Hệ thống dây mạng và cài đặt cho 50 máy (sử dụng 4 switch 16 port 10/100) | * | 1 | Phòng | Hạng mục III.14 | * |
| 61 | Nhân công đi dây mạng và Cài đặt cho 52 máy | * | 52 | Bộ | Hạng mục III.14.1 | * |
| 62 | Hệ thống điện và dây điện, ổ cắm, nẹp, …. Dây điện, Ổ cắm điện có màn che, Nẹp nhựa, Đinh ốc, Nẹp nhôm nhựa/nhôm, v.v… | * | 1 | Phòng | Hạng mục III.15 | * |
| 63 | * Cắt nền đục bê tông | * | 30 | m | Hạng mục III.15.1 | * |
| 64 | * Máng âm sàn | * | 30 | m | Hạng mục III.15.2 | * |
| 65 | * Máng nổi có nắp đậy | * | 50 | m | Hạng mục III.15.3 | * |
| 66 | - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | * | 1 | cái | Hạng mục III.15.4 | * |
| 67 | - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) | * | 100 | m | Hạng mục III.15.5 | * |
| 68 | - Tableau nhựa (0,08x0,16) m | * | 24 | cái | Hạng mục III.15.6 | * |
| 69 | - Ổ điện có màn che | * | 96 | cái | Hạng mục III.15.7 | * |
| 70 | - Cầu chì | * | 12 | cái | Hạng mục III.15.8 | * |
| 71 | - Nắp che ổ cắm điện | * | 32 | cái | Hạng mục III.15.9 | * |
| 72 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.15.10 | * |
| 73 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.15.11 | * |
| 74 | - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.15.12 | * |
| 75 | - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.15.13 | * |
| 76 | - Ống nối mềm | * | 4 | cái | Hạng mục III.15.14 | * |
| 77 | - Co các loại | * | 5 | bịch | Hạng mục III.15.15 | * |
| 78 | - Tắc kê 6,8,10 mm | * | 5 | bịch | Hạng mục III.15.16 | * |
| 79 | - Đinh vis 1,5 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.15.17 | * |
| 80 | - Đinh vis 3 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.15.18 | * |
| 81 | - Băng keo lụa | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.15.19 | * |
| 82 | - Băng keo điện | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.15.20 | * |
| 83 | - Ống gen chịu nhiệt | * | 1 | cuộn | Hạng mục III.15.21 | * |
| 84 | - Nẹp chữ D dùng sàn | * | 10 | ống | Hạng mục III.15.22 | * |
| 85 | - Inox chữ U: Âm - Dương | * | 4 | bộ | Hạng mục III.15.23 | * |
| 86 | - Bọ bắt tường | * | 2 | bịch | Hạng mục III.15.24 | * |
| 87 | Ổn áp 220V-30KVA, 3 pha Model: NEW 2088 – HANSINCO (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.16 | * |
| 88 | Máy chiếu, màn chiếu + phụ kiện Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.17.1 | * |
| 89 | Màn chiếu 120" | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.17.2 | * |
| 90 | Phần mềm hệ thống học ngoại ngữ đa phương tiện iClass (hoặc tương đương) (50 học viên+ 1 giáo viên + 1 server) | * | 52 | Bộ | Hạng mục III.17.3 | * |
| 91 | Kiểu tai nghe: | * | 51 | Cái | Hạng mục III.17.4 | * |
| 92 | Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.17.5 | * |
| 93 | Bộ âm thanh TOA chuyên dụng dùng cho phòng học (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.17.6 | * |
| 94 | Tủ đựng hồ sơ | * | 1 | Cái | Hạng mục III.17.7 | * |
| 95 | Bàn ghế làm việc (Kết hợp bàn vi tính) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.18.1 | * |
| 96 | Ghế làm việc: | * | 1 | Cái | Hạng mục III.18.2 | * |
| 97 | Máy vi tính văn phòng | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.18.3 | * |
| 98 | Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.18.4 | * |
| 99 | Tủ đựng hồ sơ/ trưng bày sách. | * | 4 | Cái | Hạng mục III.18.5 | * |
| 100 | Bàn thư viện 1,2 x 2m | * | 2 | Cái | Hạng mục III.18.6 | * |
| 101 | Ghế thư viện | * | 8 | Cái | Hạng mục III.18.7 | * |
| 102 | Bàn Oval nhỏ | * | 4 | Cái | Hạng mục III.18.8 | * |
| 103 | Đôn nệm thấp | * | 12 | cái | Hạng mục III.18.9 | * |
| 104 | Ghế nệm tròn | * | 5 | cái | Hạng mục III.18.10 | * |
| 105 | Ghế nệm khuyết | * | 3 | cái | Hạng mục III.18.11 | * |
| 106 | Ghế nệm vuông | * | 2 | cái | Hạng mục III.18.12 | * |
| 107 | Tủ đựng đồ dùng học sinh 15 ô. | * | 6 | Cái | Hạng mục III.18.13 | * |
| 108 | Kệ sách 02 mặt | * | 4 | Cái | Hạng mục III.18.14 | * |
| 109 | Kệ sách thư viện 01 mặt, hình chóp. | * | 2 | Cái | Hạng mục III.18.15 | * |
| 110 | Kệ sách thư viện 01 mặt hình chữ nhật | * | 4 | Cái | Hạng mục III.18.16 | * |
| 111 | Băng ghế ngồi sát tường phòng đọc | * | 2 | Cái | Hạng mục III.18.17 | * |
| 112 | Bàn chữ nhật nhỏ | * | 4 | Cái | Hạng mục III.18.18 | * |
| 113 | Bình nước nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.18.19 | * |
| 114 | Tủ phích thư viện | * | 1 | Cái | Hạng mục III.18.20 | * |
| 115 | - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm, | * | 1 | cái | Hạng mục III.20.1.1 | * |
| 116 | - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, | * | 2 | cái | Hạng mục III.20.1.2 | * |
| 117 | - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, | * | 1 | bộ | Hạng mục III.20.1.3 | * |
| 118 | Bàn thí nghiệm bộ môn Công nghệ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.20.2 | * |
| 119 | Ghế gỗ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.20.3 | * |
| 120 | Bàn thí nghiệm bộ môn Công nghệ (12 học sinh/ bàn). | * | 4 | Cái | Hạng mục III.20.4 | * |
| 121 | - Module 02 và 03 | * | 8 | Cái | Hạng mục III.20.4.1 | * |
| 122 | - Hệ thống điện cho học sinh | * | 48 | HS | Hạng mục III.20.4.2 | * |
| 123 | Ghế thí nghiệm chuyên dùng cho học sinh (D300 - Fe) | * | 50 | Cái | Hạng mục III.20.5 | * |
| 124 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.20.6 | * |
| 125 | Bảng chủ điểm | * | 1 | Cái | Hạng mục III.20.7 | * |
| 126 | Bồn rửa đơn bằng Inox | * | 2 | Cái | Hạng mục III.20.8 | * |
| 127 | Tủ thuốc y tế | * | 1 | Cái | Hạng mục III.20.9 | * |
| 128 | Bộ điều khiển trung tâm | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.20.10 | * |
| 129 | Công tắc chống rò, chống giật LS (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.20.11 | * |
| 130 | Bình chữa cháy CO2 | * | 2 | Bình | Hạng mục III.20.12 | * |
| 131 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 50 học sinh | * | 1 | Phòng | Hạng mục III.20.13 | * |
| 132 | * Cắt nền đục bê tông | * | 30 | m | Hạng mục III.20.13.1 | * |
| 133 | * Máng âm sàn | * | 30 | m | Hạng mục III.20.13.2 | * |
| 134 | * Máng nổi có nắp đậy | * | 50 | m | Hạng mục III.20.13.3 | * |
| 135 | - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | * | 1 | cái | Hạng mục III.20.13.4 | * |
| 136 | - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) | * | 100 | m | Hạng mục III.20.13.5 | * |
| 137 | - Tableau nhựa (0,08x0,16) m | * | 24 | cái | Hạng mục III.20.13.6 | * |
| 138 | - Ổ điện có màn che | * | 96 | cái | Hạng mục III.20.13.7 | * |
| 139 | - Cầu chì | * | 12 | cái | Hạng mục III.20.13.8 | * |
| 140 | - Nắp che ổ cắm điện | * | 32 | cái | Hạng mục III.20.13.9 | * |
| 141 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.20.13.10 | * |
| 142 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.20.13.11 | * |
| 143 | - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.20.13.12 | * |
| 144 | - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.20.13.13 | * |
| 145 | - Ống nối mềm | * | 4 | cái | Hạng mục III.20.13.14 | * |
| 146 | - Co các loại | * | 5 | bịch | Hạng mục III.20.13.15 | * |
| 147 | - Tắc kê 6,8,10 mm | * | 5 | bịch | Hạng mục III.20.13.16 | * |
| 148 | - Đinh vis 1,5 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.20.13.17 | * |
| 149 | - Đinh vis 3 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.20.13.18 | * |
| 150 | - Băng keo lụa | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.20.13.19 | * |
| 151 | - Băng keo điện | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.20.13.20 | * |
| 152 | - Ống gen chịu nhiệt | * | 1 | cuộn | Hạng mục III.20.13.21 | * |
| 153 | - Nẹp chữ D dùng sàn | * | 10 | ống | Hạng mục III.20.13.22 | * |
| 154 | - Inox chữ U: Âm - Dương | * | 4 | bộ | Hạng mục III.20.13.23 | * |
| 155 | - Bọ bắt tường | * | 2 | bịch | Hạng mục III.20.13.24 | * |
| 156 | Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN | * | 1 | HT | Hạng mục III.20.14 | * |
| 157 | Bàn thủ kho | * | 1 | Cái | Hạng mục III.21 | * |
| 158 | Ghế gỗ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.22 | * |
| 159 | Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện | * | 1 | Cái | Hạng mục III.23 | * |
| 160 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | * | 10 | Cái | Hạng mục III.24 | * |
| 161 | Tủ phòng bộ môn | * | 1 | Cái | Hạng mục III.25 | * |
| 162 | Tủ đựng dụng cụ | * | 1 | Cái | Hạng mục III.26 | * |
| 163 | Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) | * | 2 | Cái | Hạng mục III.27 | * |
| 164 | Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (Các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.28 | * |
| 165 | Kệ treo phòng chuẩn bị | * | 2 | Cái | Hạng mục III.29 | * |
| 166 | Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen | * | 1 | Cái | Hạng mục III.30 | * |
| 167 | Màn chiếu 120" | * | 1 | Cái | Hạng mục III.31 | * |
| 168 | Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.32 | * |
| 169 | Bộ âm thanh chuyên dụng SM-968 - BOSS (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.33 | * |
| 170 | - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm, | * | 1 | cái | Hạng mục III.36.1 | * |
| 171 | - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, | * | 2 | cái | Hạng mục III.36.2 | * |
| 172 | - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, | * | 1 | bộ | Hạng mục III.36.3 | * |
| 173 | Bàn thí nghiệm bộ môn Vật lý (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.37 | * |
| 174 | Ghế gỗ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.38 | * |
| 175 | Bàn thí nghiệm bộ môn Vật lý (12 học sinh/ bàn). | * | 4 | Cái | Hạng mục III.39 | * |
| 176 | - Module 02 và 03 | * | 8 | Cái | Hạng mục III.39.1 | * |
| 177 | - Hệ thống điện cho học sinh | * | 48 | HS | Hạng mục III.39.2 | * |
| 178 | Ghế thí nghiệm chuyên dùng cho học sinh (D300 - Fe) | * | 50 | Cái | Hạng mục III.40 | * |
| 179 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.41 | * |
| 180 | Bảng chủ điểm | * | 1 | Cái | Hạng mục III.42 | * |
| 181 | Bồn rửa đơn bằng Inox | * | 2 | Cái | Hạng mục III.43 | * |
| 182 | Tủ thuốc y tế | * | 1 | Cái | Hạng mục III.44 | * |
| 183 | Bộ điều khiển trung tâm | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.45 | * |
| 184 | Công tắc chống rò, chống giật LS (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.46 | * |
| 185 | Bình chữa cháy CO2 | * | 2 | Bình | Hạng mục III.47 | * |
| 186 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 48 học sinh | * | 1 | Phòng | Hạng mục III.48 | * |
| 187 | * Cắt nền đục bê tông | * | 30 | m | Hạng mục III.48.1 | * |
| 188 | * Máng âm sàn | * | 30 | m | Hạng mục III.48.2 | * |
| 189 | * Máng nổi có nắp đậy | * | 50 | m | Hạng mục III.48.3 | * |
| 190 | - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | * | 1 | cái | Hạng mục III.48.4 | * |
| 191 | - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) | * | 100 | m | Hạng mục III.48.5 | * |
| 192 | - Tableau nhựa (0,08x0,16) m | * | 24 | cái | Hạng mục III.48.6 | * |
| 193 | - Ổ điện có màn che | * | 96 | cái | Hạng mục III.48.7 | * |
| 194 | - Cầu chì | * | 12 | cái | Hạng mục III.48.8 | * |
| 195 | - Nắp che ổ cắm điện | * | 32 | cái | Hạng mục III.48.9 | * |
| 196 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.48.10 | * |
| 197 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.48.11 | * |
| 198 | - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.48.12 | * |
| 199 | - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.48.13 | * |
| 200 | - Ống nối mềm | * | 4 | cái | Hạng mục III.48.14 | * |
| 201 | - Co các loại | * | 5 | bịch | Hạng mục III.48.15 | * |
| 202 | - Tắc kê 6,8,10 mm | * | 5 | bịch | Hạng mục III.48.16 | * |
| 203 | - Đinh vis 1,5 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.48.17 | * |
| 204 | - Đinh vis 3 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.48.18 | * |
| 205 | - Băng keo lụa | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.48.19 | * |
| 206 | - Băng keo điện | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.48.20 | * |
| 207 | - Ống gen chịu nhiệt | * | 1 | cuộn | Hạng mục III.48.21 | * |
| 208 | - Nẹp chữ D dùng sàn | * | 10 | ống | Hạng mục III.48.22 | * |
| 209 | - Inox chữ U: Âm - Dương | * | 4 | bộ | Hạng mục III.48.23 | * |
| 210 | - Bọ bắt tường | * | 2 | bịch | Hạng mục III.48.24 | * |
| 211 | Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN | * | 1 | HT | Hạng mục III.49 | * |
| 212 | Bàn thủ kho | * | 1 | Cái | Hạng mục III.50 | * |
| 213 | Ghế gỗ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.51 | * |
| 214 | Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện | * | 1 | Cái | Hạng mục III.52 | * |
| 215 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | * | 10 | Cái | Hạng mục III.53 | * |
| 216 | Tủ phòng bộ môn | * | 1 | Cái | Hạng mục III.54 | * |
| 217 | Tủ đựng dụng cụ | * | 1 | Cái | Hạng mục III.55 | * |
| 218 | Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) | * | 2 | Cái | Hạng mục III.56 | * |
| 219 | Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (Các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.57 | * |
| 220 | Kệ treo phòng chuẩn bị | * | 2 | Cái | Hạng mục III.58 | * |
| 221 | Tranh nhà Bác học Vật lý + khung treo bằng nhôm + mica | * | 2 | Bộ | Hạng mục III.59 | * |
| 222 | Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen | * | 1 | Cái | Hạng mục III.60 | * |
| 223 | Màn chiếu 120" | * | 1 | Cái | Hạng mục III.61 | * |
| 224 | 1. Khung treo máy chiếu (loại dài 1.800 mm): | * | 1 | Cái | Hạng mục III.62 | * |
| 225 | Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.63 | * |
| 226 | Bộ âm thanh chuyên dụng SM-968 - BOSS (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.64 | * |
| 227 | - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm, | * | 1 | cái | Hạng mục III.65.1 | * |
| 228 | - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, | * | 2 | cái | Hạng mục III.65.2 | * |
| 229 | - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, | * | 1 | bộ | Hạng mục III.65.3 | * |
| 230 | Bàn thí nghiệm bộ môn Hóa học (Giáo viên): | * | 1 | Cái | Hạng mục III.66 | * |
| 231 | Bồn rửa cho giáo viên: | * | 1 | Cái | Hạng mục III.66.1 | * |
| 232 | - Kệ bàn giáo viên: | * | 1 | Cái | Hạng mục III.66.2 | * |
| 233 | Ghế gỗ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.67 | * |
| 234 | Bàn thí nghiệm bộ môn Hóa học (12 học sinh/ bàn): | * | 4 | Cái | Hạng mục III.68 | * |
| 235 | - Module 2 và 3 : | * | 4 | Cái | Hạng mục III.68.1 | * |
| 236 | - Tấm nhựa PP zin để phơi ống nghiệm | * | 8 | Cái | Hạng mục III.68.2 | * |
| 237 | - Hệ thống điện cho học sinh | * | 48 | HS | Hạng mục III.69 | * |
| 238 | Ghế thí nghiệm chuyên dùng cho học sinh (D300 - Inox) | * | 50 | Cái | Hạng mục III.70 | * |
| 239 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.71 | * |
| 240 | Bảng chủ điểm | * | 1 | Cái | Hạng mục III.72 | * |
| 241 | Tủ thuốc y tế | * | 1 | Cái | Hạng mục III.73 | * |
| 242 | Bộ điều khiển trung tâm | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.74 | * |
| 243 | Công tắc chống rò, chống giật LS (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.75 | * |
| 244 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 48 học sinh | * | 1 | Phòng | Hạng mục III.76 | * |
| 245 | * Cắt nền đục bê tông | * | 30 | m | Hạng mục III.76.1 | * |
| 246 | * Máng âm sàn | * | 30 | m | Hạng mục III.76.2 | * |
| 247 | * Máng nổi có nắp đậy | * | 50 | m | Hạng mục III.76.3 | * |
| 248 | - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | * | 1 | cái | Hạng mục III.76.4 | * |
| 249 | - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) | * | 100 | m | Hạng mục III.76.5 | * |
| 250 | - Tableau nhựa (0,08x0,16) m | * | 24 | cái | Hạng mục III.76.6 | * |
| 251 | - Ổ điện có màn che | * | 96 | cái | Hạng mục III.76.7 | * |
| 252 | - Cầu chì | * | 12 | cái | Hạng mục III.76.8 | * |
| 253 | - Nắp che ổ cắm điện | * | 32 | cái | Hạng mục III.76.9 | * |
| 254 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.76.10 | * |
| 255 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.76.11 | * |
| 256 | - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.76.12 | * |
| 257 | - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.76.13 | * |
| 258 | - Ống nối mềm | * | 4 | cái | Hạng mục III.76.14 | * |
| 259 | - Co các loại | * | 5 | bịch | Hạng mục III.76.15 | * |
| 260 | - Tắc kê 6,8,10 mm | * | 5 | bịch | Hạng mục III.76.16 | * |
| 261 | - Đinh vis 1,5 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.76.17 | * |
| 262 | - Đinh vis 3 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.76.18 | * |
| 263 | - Băng keo lụa | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.76.19 | * |
| 264 | - Băng keo điện | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.76.20 | * |
| 265 | - Ống gen chịu nhiệt | * | 1 | cuộn | Hạng mục III.76.21 | * |
| 266 | - Nẹp chữ D dùng sàn | * | 10 | ống | Hạng mục III.76.22 | * |
| 267 | - Inox chữ U: Âm - Dương | * | 4 | bộ | Hạng mục III.76.23 | * |
| 268 | - Bọ bắt tường | * | 2 | bịch | Hạng mục III.76.24 | * |
| 269 | Bình chữa cháy CO2 | * | 2 | Bình | Hạng mục III.77 | * |
| 270 | Bình chữa cháy Bột ABC 4kg | * | 2 | Bình | Hạng mục III.78 | * |
| 271 | Bồn rửa mắt khẩn cấp | * | 2 | Cái | Hạng mục III.79 | * |
| 272 | Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN | * | 1 | HT | Hạng mục III.80 | * |
| 273 | Bàn thủ kho | * | 1 | Cái | Hạng mục III.81 | * |
| 274 | Ghế gỗ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.82 | * |
| 275 | Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện | * | 1 | Cái | Hạng mục III.83 | * |
| 276 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | * | 10 | Cái | Hạng mục III.84 | * |
| 277 | Tủ phòng bộ môn | * | 1 | Cái | Hạng mục III.85 | * |
| 278 | Tủ đựng dụng cụ | * | 1 | Cái | Hạng mục III.86 | * |
| 279 | Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) | * | 2 | Cái | Hạng mục III.87 | * |
| 280 | Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (Các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.88 | * |
| 281 | Kệ treo phòng chuẩn bị | * | 2 | Cái | Hạng mục III.89 | * |
| 282 | Tủ đựng hóa chất | * | 1 | Cái | Hạng mục III.90 | * |
| 283 | Tủ hotte | * | 1 | Cái | Hạng mục III.91 | * |
| 284 | Bình định mức 100ml | * | 10 | Cái | Hạng mục III.92 | * |
| 285 | Bình Kipp 250ml | * | 10 | Cái | Hạng mục III.93 | * |
| 286 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | * | 2 | Cái | Hạng mục III.94 | * |
| 287 | pH kế Tester HACH HQ11d (hoặc tương đương) | * | 2 | Cái | Hạng mục III.95 | * |
| 288 | Bình hút ẩm JEIOTECH VDR-25 (10L/0.4) (hoặc tương đương) | * | 2 | Cái | Hạng mục III.96 | * |
| 289 | Cân kỹ thuật số PCB 350-3 – KERN (hoặc tương đương) | * | 2 | Cái | Hạng mục III.97 | * |
| 290 | Bộ khoan nút chai | * | 2 | Bộ | Hạng mục III.98 | * |
| 291 | Tranh nhà Bác học Hóa học. | * | 2 | Bộ | Hạng mục III.99 | * |
| 292 | Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen | * | 1 | Cái | Hạng mục III.100 | * |
| 293 | Màn chiếu 120" | * | 1 | Cái | Hạng mục III.101 | * |
| 294 | 1. Khung treo máy chiếu (loại dài 1.800 mm): | * | 1 | Cái | Hạng mục III.101.1 | * |
| 295 | Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.102 | * |
| 296 | Bộ âm thanh chuyên dụng SM-968 - BOSS (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.103 | * |
| 297 | - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm, | * | 1 | cái | Hạng mục III.104.1 | * |
| 298 | - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, | * | 2 | cái | Hạng mục III.104.2 | * |
| 299 | - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, | * | 1 | bộ | Hạng mục III.104.3 | * |
| 300 | Bàn thí nghiệm bộ môn Sinh học (Giáo viên): | * | 1 | Cái | Hạng mục III.105 | * |
| 301 | Bồn rửa cho giáo viên: | * | 1 | Cái | Hạng mục III.105.1 | * |
| 302 | - Kệ bàn giáo viên: | * | 1 | Cái | Hạng mục III.105.2 | * |
| 303 | Ghế gỗ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.106 | * |
| 304 | Bàn thí nghiệm bộ môn Sinh học (12 học sinh/ bàn) : | * | 4 | Cái | Hạng mục III.107 | * |
| 305 | - Module 2 và 3 : | * | 4 | Cái | Hạng mục III.107.1 | * |
| 306 | - Tấm nhựa PP zin để phơi ống nghiệm | * | 8 | Cái | Hạng mục III.107.2 | * |
| 307 | - Hệ thống điện cho học sinh: | * | 48 | HS | Hạng mục III.107.3 | * |
| 308 | Ghế thí nghiệm chuyên dùng cho học sinh (D300 - Inox) | * | 50 | Cái | Hạng mục III.108 | * |
| 309 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.109 | * |
| 310 | Bảng chủ điểm | * | 1 | Cái | Hạng mục III.110 | * |
| 311 | Tủ thuốc y tế | * | 1 | Cái | Hạng mục III.111 | * |
| 312 | Bộ điều khiển trung tâm | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.112 | * |
| 313 | Công tắc chống rò, chống giật LS (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.113 | * |
| 314 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 48 học sinh | * | 1 | Phòng | Hạng mục III.114 | * |
| 315 | * Cắt nền đục bê tông | * | 30 | m | Hạng mục III.114.1 | * |
| 316 | * Máng âm sàn | * | 30 | m | Hạng mục III.114.2 | * |
| 317 | * Máng nổi có nắp đậy | * | 50 | m | Hạng mục III.114.3 | * |
| 318 | - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch | * | 1 | cái | Hạng mục III.114.4 | * |
| 319 | - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) | * | 100 | m | Hạng mục III.114.5 | * |
| 320 | - Tableau nhựa (0,08x0,16) m | * | 24 | cái | Hạng mục III.114.6 | * |
| 321 | - Ổ điện có màn che | * | 96 | cái | Hạng mục III.114.7 | * |
| 322 | - Cầu chì | * | 12 | cái | Hạng mục III.114.8 | * |
| 323 | - Nắp che ổ cắm điện | * | 32 | cái | Hạng mục III.114.9 | * |
| 324 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.114.10 | * |
| 325 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | * | 100 | m | Hạng mục III.114.11 | * |
| 326 | - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.114.12 | * |
| 327 | - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) | * | 250 | m | Hạng mục III.114.13 | * |
| 328 | - Ống nối mềm | * | 4 | cái | Hạng mục III.114.14 | * |
| 329 | - Co các loại | * | 5 | bịch | Hạng mục III.114.15 | * |
| 330 | - Tắc kê 6,8,10 mm | * | 5 | bịch | Hạng mục III.114.16 | * |
| 331 | - Đinh vis 1,5 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.114.17 | * |
| 332 | - Đinh vis 3 cm | * | 2 | bịch | Hạng mục III.114.18 | * |
| 333 | - Băng keo lụa | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.114.19 | * |
| 334 | - Băng keo điện | * | 4 | cuộn | Hạng mục III.114.20 | * |
| 335 | - Ống gen chịu nhiệt | * | 1 | cuộn | Hạng mục III.114.21 | * |
| 336 | - Nẹp chữ D dùng sàn | * | 10 | ống | Hạng mục III.114.22 | * |
| 337 | - Inox chữ U: Âm - Dương | * | 4 | bộ | Hạng mục III.114.23 | * |
| 338 | - Bọ bắt tường | * | 2 | bịch | Hạng mục III.114.24 | * |
| 339 | Bình chữa cháy CO2 | * | 2 | Bình | Hạng mục III.115 | * |
| 340 | Bình chữa cháy Bột ABC 4kg | * | 2 | Bình | Hạng mục III.116 | * |
| 341 | Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN | * | 1 | Cái | Hạng mục III.117 | * |
| 342 | Bàn thủ kho | * | 1 | Cái | Hạng mục III.118 | * |
| 343 | Ghế gỗ (Giáo viên) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.119 | * |
| 344 | Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện | * | 1 | Cái | Hạng mục III.120 | * |
| 345 | Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa | * | 10 | Cái | Hạng mục III.121 | * |
| 346 | Tủ phòng bộ môn | * | 1 | Cái | Hạng mục III.122 | * |
| 347 | Tủ đựng dụng cụ | * | 1 | Cái | Hạng mục III.123 | * |
| 348 | Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) | * | 2 | Cái | Hạng mục III.124 | * |
| 349 | Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (Các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.125 | * |
| 350 | Kệ treo phòng chuẩn bị | * | 1 | Cái | Hạng mục III.126 | * |
| 351 | Tủ sấy chống ẩm đựng kính hiển vi | * | 1 | Cái | Hạng mục III.127 | * |
| 352 | Tranh nhà Bác học Sinh vật. | * | 2 | Bộ | Hạng mục III.128 | * |
| 353 | Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen | * | 1 | Cái | Hạng mục III.129 | * |
| 354 | Màn chiếu 120" | * | 1 | Cái | Hạng mục III.130 | * |
| 355 | 1. Khung treo máy chiếu (loại dài 1.800 mm): | * | 1 | Cái | Hạng mục III.130.1 | * |
| 356 | Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục III.131 | * |
| 357 | Bộ âm thanh chuyên dụng SM-968 - BOSS (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục III.132 | * |
| 358 | Bàn hình Oval | * | 1 | cái | Hạng mục III.133.1 | * |
| 359 | Ghế: | * | 8 | cái | Hạng mục III.133.2 | * |
| 360 | Smart Tivi 55 inch | * | 5 | cái | Hạng mục III.134 | * |
| 361 | Khung treo tivi | * | 5 | cái | Hạng mục III.135 | * |
| 362 | Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen | * | 5 | cái | Hạng mục III.136 | * |
| 363 | Màn chiếu 120" | * | 5 | cái | Hạng mục III.137 | * |
| 364 | Khung treo màn chiếu | * | 5 | bộ | Hạng mục III.138 | * |
| 365 | Bàn ghế làm việc (P.Hiệu Trưởng + H.Phó) | * | 3 | bộ | Hạng mục IV.1 | * |
| 366 | Bàn ghế làm việc (P.Hiệu Trưởng) | * | 1 | bộ | Hạng mục IV.1.1 | * |
| 367 | Bàn làm việc | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.1.1..1 | * |
| 368 | Ghế làm việc: | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.1.1..1 | * |
| 369 | Bàn ghế làm việc (P.Hiệu Phó) | * | 2 | bộ | Hạng mục IV.1.2 | * |
| 370 | Bàn làm việc | * | 2 | Cái | Hạng mục IV.1.2.1 | * |
| 371 | Ghế làm việc: | * | 2 | Cái | Hạng mục IV.1.2.2 | * |
| 372 | Bàn ghế salon | * | 2 | Bộ | Hạng mục IV.2 | * |
| 373 | Bàn làm việc | * | 8 | Cái | Hạng mục IV.3.1 | * |
| 374 | Ghế làm việc: | * | 8 | Cái | Hạng mục IV.3.2 | * |
| 375 | Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) | * | 3 | Cái | Hạng mục IV.4 | * |
| 376 | Máy vi tính văn phòng | * | 11 | Bộ | Hạng mục IV.5 | * |
| 377 | Máy Photocopy A3 (Sao chụp, In mạng, Scan mạng màu, DADF, Duplex ) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.6 | * |
| 378 | Tủ đựng hồ sơ | * | 11 | Cái | Hạng mục IV.7 | * |
| 379 | Bàn ghế phòng hỗ trợ khuyết tật | * | 1 | phòng | Hạng mục IV.8 | * |
| 380 | Bảng chống lóa | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.8.1 | * |
| 381 | Bàn giáo viên: | * | 1 | cái | Hạng mục IV.8.2 | * |
| 382 | Ghế giáo viên: | * | 1 | cái | Hạng mục IV.8.3 | * |
| 383 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.8.4 | * |
| 384 | Bàn hỗ trợ (01 bộ: 01 bàn + 01 ghế) | * | 20 | Bộ | Hạng mục IV.8.5 | * |
| 385 | Smart Tivi 55 inch + phụ kiện | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.8.6 | * |
| 386 | Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) | * | 4 | Cái | Hạng mục IV.8.7 | * |
| 387 | Thiết bị phòng y tế | * | 1 | bộ | Hạng mục IV.9 | * |
| 388 | Bàn y tế bằng Inox | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.9.1 | * |
| 389 | Ghế làm việc: | * | 2 | Cái | Hạng mục IV.9.2 | * |
| 390 | Giường y tế | * | 2 | Bộ | Hạng mục IV.9.3 | * |
| 391 | Bộ nệm, gối | * | 2 | Bộ | Hạng mục IV.9.4 | * |
| 392 | Tủ thuốc y tế | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.9.5 | * |
| 393 | Cân trọng lượng 120kg. Có thước đo chiều cao | * | 2 | Bộ | Hạng mục IV.9.6.1 | * |
| 394 | Dụng cụ đo huyết áp tự động (OMRON-6161) (hoặc tương đương) + tai nghe (hoặc tương đương) | * | 2 | Bộ | Hạng mục IV.9.6.2 | * |
| 395 | Nhiệt kế y tế điện tử (sử dụng pin) Nhiệt kế đo trán hồng ngoại Microlife FR1MF1 (hoặc tương đương) | * | 10 | Cái | Hạng mục IV.9.6.3 | * |
| 396 | Bộ nẹp cứu thương bằng gỗ ( 05 kích thước) | * | 10 | Bộ | Hạng mục IV.9.6.4 | * |
| 397 | Nhíp để lấy dị vật chuyên dụng | * | 5 | Cái | Hạng mục IV.9.6.5 | * |
| 398 | Bộ dụng cụ đèn soi tai, mũi, họng ,... | * | 5 | Bộ | Hạng mục IV.9.6.6 | * |
| 399 | Khay đựng thuốc Inox. | * | 5 | Bộ | Hạng mục IV.9.6.7 | * |
| 400 | Hộp đựng bông gòn inox. | * | 5 | Bộ | Hạng mục IV.9.6.8 | * |
| 401 | Que đè lưỡi inox, kéo y tế, panh, dụng cụ nghiền thuốc, cắt thuốc. | * | 5 | Bộ | Hạng mục IV.9.6.9 | * |
| 402 | Bình nước nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.9.7 | * |
| 403 | Máy vi tính văn phòng | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.9.8 | * |
| 404 | Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.9.9 | * |
| 405 | Thiết bị phòng kho dụng cụ chung và học phẩm | * | 1 | phòng | Hạng mục IV.10 | * |
| 406 | Bàn ghế làm việc | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.10.1 | * |
| 407 | Bàn làm việc | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.10.1.a | * |
| 408 | Ghế làm việc: | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.10.1.b | * |
| 409 | Bảng theo dõi chuyên môn | * | 1 | Bảng | Hạng mục IV.10.2 | * |
| 410 | Kệ thiết bị | * | 3 | Cái | Hạng mục IV.10.3 | * |
| 411 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | * | 2 | Cái | Hạng mục IV.10.4 | * |
| 412 | Thiết bị phòng truyền thống, hoạt động công đoàn + hoạt động đoàn đội | * | 1 | phòng | Hạng mục IV.11 | * |
| 413 | * Bàn Oval phòng hội đồng: | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.11.1 | * |
| 414 | Ghế phòng hội đồng | * | 50 | Cái | Hạng mục IV.11.2 | * |
| 415 | Tủ kiếng phòng truyền thống | * | 4 | Cái | Hạng mục IV.11.3 | * |
| 416 | Bình nước nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.11.4 | * |
| 417 | Bục thuyết trình | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.5 | * |
| 418 | Tượng Bác Hồ và bục để tượng Bác Hồ Bục để tượng Bác | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.6 | * |
| 419 | Tượng Bác cao 700 mm bằng thạch cao sơn nhũ đồng. | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.7 | * |
| 420 | Hoa sen bằng nhựa trang trí | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.11.8 | * |
| 421 | Bộ giá cắm cờ 02 tầng | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.9 | * |
| 422 | - Cờ Nước, Cờ Đội, Cờ Đảng, 06 Cờ màu và thanh cắm bằng Inox d21 mm. | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.11.10 | * |
| 423 | Amply Mixer 120W A-2120H – TOA (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.12.1 | * |
| 424 | Loa nén phản xạ 30W Toa SC-630M (hoặc tương đương) | * | 4 | Cái | Hạng mục IV.11.12.2 | * |
| 425 | Mixer 8 kênh Soundking MSK 8.4 (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.12.3 | * |
| 426 | Equalizer Soundking SEQ-3103 (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.12.4 | * |
| 427 | Bộ khuếch đại công suất CA-6400Vz (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.11.12.5 | * |
| 428 | Loa thùng 3 tấc Soundking SX-112F (hoặc tương đương) | * | 4 | Cái | Hạng mục IV.11.12.6 | * |
| 429 | Bộ micro không dây Shure (bộ gồm: 02 micro + bộ thu) UGX8 – SHURE (hoặc tương đương) | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.11.12.7 | * |
| 430 | Micro cổ ngỗng EM380 – TOA (hoặc tương đương) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.12.8 | * |
| 431 | Dây loa loại 300 tim. | * | 20 | cuộn | Hạng mục IV.11.12.9 | * |
| 432 | Nẹp loa, nẹp điện, băng keo, ốc vít, ke gắn loa, jack nối,… Công và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. | * | 1 | hệ thống | Hạng mục IV.11.12.10 | * |
| 433 | Tủ đựng trang thiết bị âm thanh | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.13 | * |
| 434 | Trống đội | * | 2 | Bộ | Hạng mục IV.11.14 | * |
| 435 | Trống trường + Chân gíá | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.11.15 | * |
| 436 | Kệ sắt để trống đội | * | 1 | Cái | Hạng mục IV.11.16 | * |
| 437 | Bảng chống lóa (Mặt bảng tole) | * | 2 | Cái | Hạng mục IV.11.17 | * |
| 438 | Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) | * | 3 | Cái | Hạng mục IV.12 | * |
| 439 | Máy fax + điện thoại để bàn (Không bao gồm: số thuê bao, điện dây điện thoại, …): | * | 1 | Bộ | Hạng mục IV.13 | * |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi