Gói thầu: Thiết bị dạy học, bàn ghế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263953-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
Tên gói thầu Thiết bị dạy học, bàn ghế
Số hiệu KHLCNT 20201249602
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:49:00 đến ngày 2021-01-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,798,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn giáo viên: * 28 cái Hạng mục I.1.1 *
2 Ghế giáo viên: * 28 cái Hạng mục I.1.2 *
3 Bàn hình Oval * 4 cái Hạng mục I.2.1 *
4 Ghế: * 32 cái Hạng mục I.2.2 *
5 Bàn học sinh: * 672 cái Hạng mục I.3.1 *
6 Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao): * 1.344 cái Hạng mục I.3.2 *
7 Bảng chống lóa * 28 Cái Hạng mục I.4 *
8 Tủ đựng hồ sơ * 28 Cái Hạng mục I.5 *
9 Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 4 Cái Hạng mục I.6 *
10 Bàn giáo viên: * 16 cái Hạng mục II.1.1 *
11 Ghế giáo viên: * 16 cái Hạng mục II.1.2 *
12 Bàn hình Oval * 4 cái Hạng mục II.2.1 *
13 Ghế * 32 cái Hạng mục II.2.2 *
14 Bàn học sinh: * 384 cái Hạng mục II.3.1 *
15 Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao): * 768 cái Hạng mục II.3.2 *
16 Bảng chống lóa * 16 cái Hạng mục II.4 *
17 Tủ đựng hồ sơ * 16 Cái Hạng mục II.5 *
18 Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 4 Cái Hạng mục II.6 *
19 Bàn họp hội đồng trường (loại bàn 02 chỗ ngồi) (mẫu HAGL) (hoặc tương đương) * 100 Cái Hạng mục III.1.1 *
20 Ghế: * 200 Cái Hạng mục III.1.2 *
21 Phông màn vải nhung bằng vải nhung cao cấp. * 1 Bộ Hạng mục III.1.3.1 *
22 Cờ Đảng, cờ Nước bằng mica nổi trên tấm mica đỏ. * 1 Bộ Hạng mục III.1.3.2 *
23 Bảng khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản…" chữ mica nổi dán trên tấm tole. * 1 Cái Hạng mục III.1.4 *
24 Bục để tượng Bác * 1 Cái Hạng mục III.1.5.1 *
25 Tượng Bác: Cao 700 mm, bằng thạch cao sơn nhũ đồng. * 1 Cái Hạng mục III.1.5..2 *
26 Hoa sen: bằng nhựa trang trí quanh chân tượng. * 1 Bộ Hạng mục III.1.5.3 *
27 Bục thuyết trình * 1 Cái Hạng mục III.1.6 *
28 Máy chiếu, màn chiếu + phụ kiện Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen Model: Boxlight ANW378STA (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.1.7 *
29 Màn chiếu 120" - Model: P84ES - Dalite (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.1.8 *
30 Mixer 8 kênh Soundking MSK 8.4 (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.1.9..1 *
31 Amply Mixer 240W Toa A-2240 H (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.1.9..2 *
32 Loa cột 30W BS-1030B – TOA (hoặc tương đương) * 8 Cái Hạng mục III.1.9..3 *
33 Micro cổ ngỗng EM380 – TOA (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.1.9.4 *
34 Bộ micro không dây Shure (bộ gồm: 02 micro + bộ thu) UGX8 – SHURE (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.1.9.5 *
35 Dây loa, nẹp, ke gắn loa,… Công và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. * 1 hệ thống Hạng mục III.1.9.6 *
36 Tủ đựng trang thiết bị âm thanh * 1 Cái Hạng mục III.1.10 *
37 Bảng phấn từ có chân di động: * 1 Bộ Hạng mục III.1.11 *
38 Bàn làm việc * 1 Cái Hạng mục III.2.1.1 *
39 Ghế làm việc: * 1 Cái Hạng mục III.2.1.2 *
40 Máy vi tính * 1 Cái Hạng mục III.2.2 *
41 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.2.3 *
42 Bảng theo dõi chuyên môn 1.200mm x 3.600mm * 1 Bảng Hạng mục III.2.4 *
43 Kệ thiết bị * 4 Cái Hạng mục III.2.5 *
44 Tủ đựng đồ dùng dạy học * 4 Cái Hạng mục III.2.6 *
45 Kệ đựng bản đồ tranh ảnh chuyên dụng * 2 Cái Hạng mục III.2.7 *
46 Giá treo tranh ảnh loại 15 móc * 10 Cái Hạng mục III.2.8 *
47 - 01 bảng (1,2x3,6) m * 1 cái Hạng mục III.3.1.1 *
48 - 02 bảng (1,2x1,2) m, * 2 cái Hạng mục III.3.1.2 *
49 - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, * 1 bộ Hạng mục III.3.1.3 *
50 Bàn giáo viên: * 1 Cái Hạng mục III.4 *
51 Ghế giáo viên: * 1 Cái Hạng mục III.5 *
52 Bàn vi tính: * 25 Cái Hạng mục III.6 *
53 Ghế vi tính: * 50 Cái Hạng mục III.7 *
54 Tủ đựng hồ sơ * 2 Cái Hạng mục III.8 *
55 Máy vi tính Server * 1 Bộ Hạng mục III.9 *
56 Máy vi tính giáo viên * 1 Bộ Hạng mục III.10 *
57 Bộ chi tín hiệu VGA 1 ra 4 * 1 Bộ Hạng mục III.11 *
58 Máy vi tính học sinh * 50 Bộ Hạng mục III.12 *
59 Máy lạnh LG (hoặc tương đương) * 4 Cái Hạng mục III.13 *
60 Hệ thống dây mạng và cài đặt cho 50 máy (sử dụng 4 switch 16 port 10/100) * 1 Phòng Hạng mục III.14 *
61 Nhân công đi dây mạng và Cài đặt cho 52 máy * 52 Bộ Hạng mục III.14.1 *
62 Hệ thống điện và dây điện, ổ cắm, nẹp, …. Dây điện, Ổ cắm điện có màn che, Nẹp nhựa, Đinh ốc, Nẹp nhôm nhựa/nhôm, v.v… * 1 Phòng Hạng mục III.15 *
63 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục III.15.1 *
64 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục III.15.2 *
65 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục III.15.3 *
66 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục III.15.4 *
67 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục III.15.5 *
68 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục III.15.6 *
69 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục III.15.7 *
70 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục III.15.8 *
71 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục III.15.9 *
72 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục III.15.10 *
73 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục III.15.11 *
74 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.15.12 *
75 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.15.13 *
76 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục III.15.14 *
77 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục III.15.15 *
78 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục III.15.16 *
79 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục III.15.17 *
80 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục III.15.18 *
81 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục III.15.19 *
82 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục III.15.20 *
83 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục III.15.21 *
84 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục III.15.22 *
85 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục III.15.23 *
86 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục III.15.24 *
87 Ổn áp 220V-30KVA, 3 pha Model: NEW 2088 – HANSINCO (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.16 *
88 Máy chiếu, màn chiếu + phụ kiện Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen * 1 Bộ Hạng mục III.17.1 *
89 Màn chiếu 120" * 1 Bộ Hạng mục III.17.2 *
90 Phần mềm hệ thống học ngoại ngữ đa phương tiện iClass (hoặc tương đương) (50 học viên+ 1 giáo viên + 1 server) * 52 Bộ Hạng mục III.17.3 *
91 Kiểu tai nghe: * 51 Cái Hạng mục III.17.4 *
92 Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.17.5 *
93 Bộ âm thanh TOA chuyên dụng dùng cho phòng học (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.17.6 *
94 Tủ đựng hồ sơ * 1 Cái Hạng mục III.17.7 *
95 Bàn ghế làm việc (Kết hợp bàn vi tính) * 1 Cái Hạng mục III.18.1 *
96 Ghế làm việc: * 1 Cái Hạng mục III.18.2 *
97 Máy vi tính văn phòng * 1 Bộ Hạng mục III.18.3 *
98 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.18.4 *
99 Tủ đựng hồ sơ/ trưng bày sách. * 4 Cái Hạng mục III.18.5 *
100 Bàn thư viện 1,2 x 2m * 2 Cái Hạng mục III.18.6 *
101 Ghế thư viện * 8 Cái Hạng mục III.18.7 *
102 Bàn Oval nhỏ * 4 Cái Hạng mục III.18.8 *
103 Đôn nệm thấp * 12 cái Hạng mục III.18.9 *
104 Ghế nệm tròn * 5 cái Hạng mục III.18.10 *
105 Ghế nệm khuyết * 3 cái Hạng mục III.18.11 *
106 Ghế nệm vuông * 2 cái Hạng mục III.18.12 *
107 Tủ đựng đồ dùng học sinh 15 ô. * 6 Cái Hạng mục III.18.13 *
108 Kệ sách 02 mặt * 4 Cái Hạng mục III.18.14 *
109 Kệ sách thư viện 01 mặt, hình chóp. * 2 Cái Hạng mục III.18.15 *
110 Kệ sách thư viện 01 mặt hình chữ nhật * 4 Cái Hạng mục III.18.16 *
111 Băng ghế ngồi sát tường phòng đọc * 2 Cái Hạng mục III.18.17 *
112 Bàn chữ nhật nhỏ * 4 Cái Hạng mục III.18.18 *
113 Bình nước nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.18.19 *
114 Tủ phích thư viện * 1 Cái Hạng mục III.18.20 *
115 - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm, * 1 cái Hạng mục III.20.1.1 *
116 - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, * 2 cái Hạng mục III.20.1.2 *
117 - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, * 1 bộ Hạng mục III.20.1.3 *
118 Bàn thí nghiệm bộ môn Công nghệ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.20.2 *
119 Ghế gỗ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.20.3 *
120 Bàn thí nghiệm bộ môn Công nghệ (12 học sinh/ bàn). * 4 Cái Hạng mục III.20.4 *
121 - Module 02 và 03 * 8 Cái Hạng mục III.20.4.1 *
122 - Hệ thống điện cho học sinh * 48 HS Hạng mục III.20.4.2 *
123 Ghế thí nghiệm chuyên dùng cho học sinh (D300 - Fe) * 50 Cái Hạng mục III.20.5 *
124 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) * 1 Cái Hạng mục III.20.6 *
125 Bảng chủ điểm * 1 Cái Hạng mục III.20.7 *
126 Bồn rửa đơn bằng Inox * 2 Cái Hạng mục III.20.8 *
127 Tủ thuốc y tế * 1 Cái Hạng mục III.20.9 *
128 Bộ điều khiển trung tâm * 1 Bộ Hạng mục III.20.10 *
129 Công tắc chống rò, chống giật LS (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.20.11 *
130 Bình chữa cháy CO2 * 2 Bình Hạng mục III.20.12 *
131 Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 50 học sinh * 1 Phòng Hạng mục III.20.13 *
132 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục III.20.13.1 *
133 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục III.20.13.2 *
134 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục III.20.13.3 *
135 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục III.20.13.4 *
136 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục III.20.13.5 *
137 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục III.20.13.6 *
138 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục III.20.13.7 *
139 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục III.20.13.8 *
140 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục III.20.13.9 *
141 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục III.20.13.10 *
142 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục III.20.13.11 *
143 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.20.13.12 *
144 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.20.13.13 *
145 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục III.20.13.14 *
146 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục III.20.13.15 *
147 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục III.20.13.16 *
148 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục III.20.13.17 *
149 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục III.20.13.18 *
150 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục III.20.13.19 *
151 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục III.20.13.20 *
152 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục III.20.13.21 *
153 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục III.20.13.22 *
154 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục III.20.13.23 *
155 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục III.20.13.24 *
156 Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN * 1 HT Hạng mục III.20.14 *
157 Bàn thủ kho * 1 Cái Hạng mục III.21 *
158 Ghế gỗ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.22 *
159 Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện * 1 Cái Hạng mục III.23 *
160 Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa * 10 Cái Hạng mục III.24 *
161 Tủ phòng bộ môn * 1 Cái Hạng mục III.25 *
162 Tủ đựng dụng cụ * 1 Cái Hạng mục III.26 *
163 Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) * 2 Cái Hạng mục III.27 *
164 Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (Các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) * 1 Cái Hạng mục III.28 *
165 Kệ treo phòng chuẩn bị * 2 Cái Hạng mục III.29 *
166 Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen * 1 Cái Hạng mục III.30 *
167 Màn chiếu 120" * 1 Cái Hạng mục III.31 *
168 Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.32 *
169 Bộ âm thanh chuyên dụng SM-968 - BOSS (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.33 *
170 - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm, * 1 cái Hạng mục III.36.1 *
171 - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, * 2 cái Hạng mục III.36.2 *
172 - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, * 1 bộ Hạng mục III.36.3 *
173 Bàn thí nghiệm bộ môn Vật lý (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.37 *
174 Ghế gỗ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.38 *
175 Bàn thí nghiệm bộ môn Vật lý (12 học sinh/ bàn). * 4 Cái Hạng mục III.39 *
176 - Module 02 và 03 * 8 Cái Hạng mục III.39.1 *
177 - Hệ thống điện cho học sinh * 48 HS Hạng mục III.39.2 *
178 Ghế thí nghiệm chuyên dùng cho học sinh (D300 - Fe) * 50 Cái Hạng mục III.40 *
179 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) * 1 Cái Hạng mục III.41 *
180 Bảng chủ điểm * 1 Cái Hạng mục III.42 *
181 Bồn rửa đơn bằng Inox * 2 Cái Hạng mục III.43 *
182 Tủ thuốc y tế * 1 Cái Hạng mục III.44 *
183 Bộ điều khiển trung tâm * 1 Bộ Hạng mục III.45 *
184 Công tắc chống rò, chống giật LS (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.46 *
185 Bình chữa cháy CO2 * 2 Bình Hạng mục III.47 *
186 Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 48 học sinh * 1 Phòng Hạng mục III.48 *
187 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục III.48.1 *
188 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục III.48.2 *
189 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục III.48.3 *
190 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục III.48.4 *
191 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục III.48.5 *
192 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục III.48.6 *
193 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục III.48.7 *
194 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục III.48.8 *
195 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục III.48.9 *
196 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục III.48.10 *
197 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục III.48.11 *
198 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.48.12 *
199 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.48.13 *
200 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục III.48.14 *
201 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục III.48.15 *
202 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục III.48.16 *
203 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục III.48.17 *
204 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục III.48.18 *
205 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục III.48.19 *
206 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục III.48.20 *
207 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục III.48.21 *
208 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục III.48.22 *
209 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục III.48.23 *
210 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục III.48.24 *
211 Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN * 1 HT Hạng mục III.49 *
212 Bàn thủ kho * 1 Cái Hạng mục III.50 *
213 Ghế gỗ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.51 *
214 Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện * 1 Cái Hạng mục III.52 *
215 Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa * 10 Cái Hạng mục III.53 *
216 Tủ phòng bộ môn * 1 Cái Hạng mục III.54 *
217 Tủ đựng dụng cụ * 1 Cái Hạng mục III.55 *
218 Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) * 2 Cái Hạng mục III.56 *
219 Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (Các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) * 1 Cái Hạng mục III.57 *
220 Kệ treo phòng chuẩn bị * 2 Cái Hạng mục III.58 *
221 Tranh nhà Bác học Vật lý + khung treo bằng nhôm + mica * 2 Bộ Hạng mục III.59 *
222 Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen * 1 Cái Hạng mục III.60 *
223 Màn chiếu 120" * 1 Cái Hạng mục III.61 *
224 1. Khung treo máy chiếu (loại dài 1.800 mm): * 1 Cái Hạng mục III.62 *
225 Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.63 *
226 Bộ âm thanh chuyên dụng SM-968 - BOSS (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.64 *
227 - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm, * 1 cái Hạng mục III.65.1 *
228 - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, * 2 cái Hạng mục III.65.2 *
229 - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, * 1 bộ Hạng mục III.65.3 *
230 Bàn thí nghiệm bộ môn Hóa học (Giáo viên): * 1 Cái Hạng mục III.66 *
231 Bồn rửa cho giáo viên: * 1 Cái Hạng mục III.66.1 *
232 - Kệ bàn giáo viên: * 1 Cái Hạng mục III.66.2 *
233 Ghế gỗ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.67 *
234 Bàn thí nghiệm bộ môn Hóa học (12 học sinh/ bàn): * 4 Cái Hạng mục III.68 *
235 - Module 2 và 3 : * 4 Cái Hạng mục III.68.1 *
236 - Tấm nhựa PP zin để phơi ống nghiệm * 8 Cái Hạng mục III.68.2 *
237 - Hệ thống điện cho học sinh * 48 HS Hạng mục III.69 *
238 Ghế thí nghiệm chuyên dùng cho học sinh (D300 - Inox) * 50 Cái Hạng mục III.70 *
239 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) * 1 Cái Hạng mục III.71 *
240 Bảng chủ điểm * 1 Cái Hạng mục III.72 *
241 Tủ thuốc y tế * 1 Cái Hạng mục III.73 *
242 Bộ điều khiển trung tâm * 1 Bộ Hạng mục III.74 *
243 Công tắc chống rò, chống giật LS (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.75 *
244 Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 48 học sinh * 1 Phòng Hạng mục III.76 *
245 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục III.76.1 *
246 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục III.76.2 *
247 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục III.76.3 *
248 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục III.76.4 *
249 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục III.76.5 *
250 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục III.76.6 *
251 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục III.76.7 *
252 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục III.76.8 *
253 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục III.76.9 *
254 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục III.76.10 *
255 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục III.76.11 *
256 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.76.12 *
257 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.76.13 *
258 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục III.76.14 *
259 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục III.76.15 *
260 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục III.76.16 *
261 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục III.76.17 *
262 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục III.76.18 *
263 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục III.76.19 *
264 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục III.76.20 *
265 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục III.76.21 *
266 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục III.76.22 *
267 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục III.76.23 *
268 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục III.76.24 *
269 Bình chữa cháy CO2 * 2 Bình Hạng mục III.77 *
270 Bình chữa cháy Bột ABC 4kg * 2 Bình Hạng mục III.78 *
271 Bồn rửa mắt khẩn cấp * 2 Cái Hạng mục III.79 *
272 Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN * 1 HT Hạng mục III.80 *
273 Bàn thủ kho * 1 Cái Hạng mục III.81 *
274 Ghế gỗ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.82 *
275 Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện * 1 Cái Hạng mục III.83 *
276 Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa * 10 Cái Hạng mục III.84 *
277 Tủ phòng bộ môn * 1 Cái Hạng mục III.85 *
278 Tủ đựng dụng cụ * 1 Cái Hạng mục III.86 *
279 Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) * 2 Cái Hạng mục III.87 *
280 Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (Các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) * 1 Cái Hạng mục III.88 *
281 Kệ treo phòng chuẩn bị * 2 Cái Hạng mục III.89 *
282 Tủ đựng hóa chất * 1 Cái Hạng mục III.90 *
283 Tủ hotte * 1 Cái Hạng mục III.91 *
284 Bình định mức 100ml * 10 Cái Hạng mục III.92 *
285 Bình Kipp 250ml * 10 Cái Hạng mục III.93 *
286 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học * 2 Cái Hạng mục III.94 *
287 pH kế Tester HACH HQ11d (hoặc tương đương) * 2 Cái Hạng mục III.95 *
288 Bình hút ẩm JEIOTECH VDR-25 (10L/0.4) (hoặc tương đương) * 2 Cái Hạng mục III.96 *
289 Cân kỹ thuật số PCB 350-3 – KERN (hoặc tương đương) * 2 Cái Hạng mục III.97 *
290 Bộ khoan nút chai * 2 Bộ Hạng mục III.98 *
291 Tranh nhà Bác học Hóa học. * 2 Bộ Hạng mục III.99 *
292 Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen * 1 Cái Hạng mục III.100 *
293 Màn chiếu 120" * 1 Cái Hạng mục III.101 *
294 1. Khung treo máy chiếu (loại dài 1.800 mm): * 1 Cái Hạng mục III.101.1 *
295 Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.102 *
296 Bộ âm thanh chuyên dụng SM-968 - BOSS (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.103 *
297 - 01 bảng (Rộng 1.200 x Dài 3.600) mm, * 1 cái Hạng mục III.104.1 *
298 - 02 bảng (Rộng 1.200 x Dài 1.200) mm, * 2 cái Hạng mục III.104.2 *
299 - Hệ thống bảng trượt trên thanh ray chuyên dụng, * 1 bộ Hạng mục III.104.3 *
300 Bàn thí nghiệm bộ môn Sinh học (Giáo viên): * 1 Cái Hạng mục III.105 *
301 Bồn rửa cho giáo viên: * 1 Cái Hạng mục III.105.1 *
302 - Kệ bàn giáo viên: * 1 Cái Hạng mục III.105.2 *
303 Ghế gỗ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.106 *
304 Bàn thí nghiệm bộ môn Sinh học (12 học sinh/ bàn) : * 4 Cái Hạng mục III.107 *
305 - Module 2 và 3 : * 4 Cái Hạng mục III.107.1 *
306 - Tấm nhựa PP zin để phơi ống nghiệm * 8 Cái Hạng mục III.107.2 *
307 - Hệ thống điện cho học sinh: * 48 HS Hạng mục III.107.3 *
308 Ghế thí nghiệm chuyên dùng cho học sinh (D300 - Inox) * 50 Cái Hạng mục III.108 *
309 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox 304) * 1 Cái Hạng mục III.109 *
310 Bảng chủ điểm * 1 Cái Hạng mục III.110 *
311 Tủ thuốc y tế * 1 Cái Hạng mục III.111 *
312 Bộ điều khiển trung tâm * 1 Bộ Hạng mục III.112 *
313 Công tắc chống rò, chống giật LS (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.113 *
314 Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng 48 học sinh * 1 Phòng Hạng mục III.114 *
315 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục III.114.1 *
316 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục III.114.2 *
317 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục III.114.3 *
318 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục III.114.4 *
319 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục III.114.5 *
320 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục III.114.6 *
321 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục III.114.7 *
322 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục III.114.8 *
323 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục III.114.9 *
324 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục III.114.10 *
325 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục III.114.11 *
326 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.114.12 *
327 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục III.114.13 *
328 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục III.114.14 *
329 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục III.114.15 *
330 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục III.114.16 *
331 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục III.114.17 *
332 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục III.114.18 *
333 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục III.114.19 *
334 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục III.114.20 *
335 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục III.114.21 *
336 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục III.114.22 *
337 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục III.114.23 *
338 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục III.114.24 *
339 Bình chữa cháy CO2 * 2 Bình Hạng mục III.115 *
340 Bình chữa cháy Bột ABC 4kg * 2 Bình Hạng mục III.116 *
341 Bơm tăng áp lực nước chuyên dụng trong P.TN * 1 Cái Hạng mục III.117 *
342 Bàn thủ kho * 1 Cái Hạng mục III.118 *
343 Ghế gỗ (Giáo viên) * 1 Cái Hạng mục III.119 *
344 Bàn chuẩn bị mặt gỗ cao su ghép, chân sắt sơn tĩnh điện * 1 Cái Hạng mục III.120 *
345 Ghế sắt xếp, lưng tựa nhựa * 10 Cái Hạng mục III.121 *
346 Tủ phòng bộ môn * 1 Cái Hạng mục III.122 *
347 Tủ đựng dụng cụ * 1 Cái Hạng mục III.123 *
348 Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) * 2 Cái Hạng mục III.124 *
349 Giá để thiết bị có bánh xe chuyên dụng trong PTN (Các khay nhựa) (theo Thông tư 14/2020/BGDĐT ngày 26/5/2020) * 1 Cái Hạng mục III.125 *
350 Kệ treo phòng chuẩn bị * 1 Cái Hạng mục III.126 *
351 Tủ sấy chống ẩm đựng kính hiển vi * 1 Cái Hạng mục III.127 *
352 Tranh nhà Bác học Sinh vật. * 2 Bộ Hạng mục III.128 *
353 Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen * 1 Cái Hạng mục III.129 *
354 Màn chiếu 120" * 1 Cái Hạng mục III.130 *
355 1. Khung treo máy chiếu (loại dài 1.800 mm): * 1 Cái Hạng mục III.130.1 *
356 Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục III.131 *
357 Bộ âm thanh chuyên dụng SM-968 - BOSS (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục III.132 *
358 Bàn hình Oval * 1 cái Hạng mục III.133.1 *
359 Ghế: * 8 cái Hạng mục III.133.2 *
360 Smart Tivi 55 inch * 5 cái Hạng mục III.134 *
361 Khung treo tivi * 5 cái Hạng mục III.135 *
362 Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen * 5 cái Hạng mục III.136 *
363 Màn chiếu 120" * 5 cái Hạng mục III.137 *
364 Khung treo màn chiếu * 5 bộ Hạng mục III.138 *
365 Bàn ghế làm việc (P.Hiệu Trưởng + H.Phó) * 3 bộ Hạng mục IV.1 *
366 Bàn ghế làm việc (P.Hiệu Trưởng) * 1 bộ Hạng mục IV.1.1 *
367 Bàn làm việc * 1 Cái Hạng mục IV.1.1..1 *
368 Ghế làm việc: * 1 Cái Hạng mục IV.1.1..1 *
369 Bàn ghế làm việc (P.Hiệu Phó) * 2 bộ Hạng mục IV.1.2 *
370 Bàn làm việc * 2 Cái Hạng mục IV.1.2.1 *
371 Ghế làm việc: * 2 Cái Hạng mục IV.1.2.2 *
372 Bàn ghế salon * 2 Bộ Hạng mục IV.2 *
373 Bàn làm việc * 8 Cái Hạng mục IV.3.1 *
374 Ghế làm việc: * 8 Cái Hạng mục IV.3.2 *
375 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 3 Cái Hạng mục IV.4 *
376 Máy vi tính văn phòng * 11 Bộ Hạng mục IV.5 *
377 Máy Photocopy A3 (Sao chụp, In mạng, Scan mạng màu, DADF, Duplex ) * 1 Cái Hạng mục IV.6 *
378 Tủ đựng hồ sơ * 11 Cái Hạng mục IV.7 *
379 Bàn ghế phòng hỗ trợ khuyết tật * 1 phòng Hạng mục IV.8 *
380 Bảng chống lóa * 1 Cái Hạng mục IV.8.1 *
381 Bàn giáo viên: * 1 cái Hạng mục IV.8.2 *
382 Ghế giáo viên: * 1 cái Hạng mục IV.8.3 *
383 Tủ đựng đồ dùng dạy học * 1 Cái Hạng mục IV.8.4 *
384 Bàn hỗ trợ (01 bộ: 01 bàn + 01 ghế) * 20 Bộ Hạng mục IV.8.5 *
385 Smart Tivi 55 inch + phụ kiện * 1 Cái Hạng mục IV.8.6 *
386 Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 4 Cái Hạng mục IV.8.7 *
387 Thiết bị phòng y tế * 1 bộ Hạng mục IV.9 *
388 Bàn y tế bằng Inox * 1 Cái Hạng mục IV.9.1 *
389 Ghế làm việc: * 2 Cái Hạng mục IV.9.2 *
390 Giường y tế * 2 Bộ Hạng mục IV.9.3 *
391 Bộ nệm, gối * 2 Bộ Hạng mục IV.9.4 *
392 Tủ thuốc y tế * 1 Cái Hạng mục IV.9.5 *
393 Cân trọng lượng 120kg. Có thước đo chiều cao * 2 Bộ Hạng mục IV.9.6.1 *
394 Dụng cụ đo huyết áp tự động (OMRON-6161) (hoặc tương đương) + tai nghe (hoặc tương đương) * 2 Bộ Hạng mục IV.9.6.2 *
395 Nhiệt kế y tế điện tử (sử dụng pin) Nhiệt kế đo trán hồng ngoại Microlife FR1MF1 (hoặc tương đương) * 10 Cái Hạng mục IV.9.6.3 *
396 Bộ nẹp cứu thương bằng gỗ ( 05 kích thước) * 10 Bộ Hạng mục IV.9.6.4 *
397 Nhíp để lấy dị vật chuyên dụng * 5 Cái Hạng mục IV.9.6.5 *
398 Bộ dụng cụ đèn soi tai, mũi, họng ,... * 5 Bộ Hạng mục IV.9.6.6 *
399 Khay đựng thuốc Inox. * 5 Bộ Hạng mục IV.9.6.7 *
400 Hộp đựng bông gòn inox. * 5 Bộ Hạng mục IV.9.6.8 *
401 Que đè lưỡi inox, kéo y tế, panh, dụng cụ nghiền thuốc, cắt thuốc. * 5 Bộ Hạng mục IV.9.6.9 *
402 Bình nước nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục IV.9.7 *
403 Máy vi tính văn phòng * 1 Bộ Hạng mục IV.9.8 *
404 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục IV.9.9 *
405 Thiết bị phòng kho dụng cụ chung và học phẩm * 1 phòng Hạng mục IV.10 *
406 Bàn ghế làm việc * 1 Bộ Hạng mục IV.10.1 *
407 Bàn làm việc * 1 Cái Hạng mục IV.10.1.a *
408 Ghế làm việc: * 1 Cái Hạng mục IV.10.1.b *
409 Bảng theo dõi chuyên môn * 1 Bảng Hạng mục IV.10.2 *
410 Kệ thiết bị * 3 Cái Hạng mục IV.10.3 *
411 Tủ đựng đồ dùng dạy học * 2 Cái Hạng mục IV.10.4 *
412 Thiết bị phòng truyền thống, hoạt động công đoàn + hoạt động đoàn đội * 1 phòng Hạng mục IV.11 *
413 * Bàn Oval phòng hội đồng: * 1 Bộ Hạng mục IV.11.1 *
414 Ghế phòng hội đồng * 50 Cái Hạng mục IV.11.2 *
415 Tủ kiếng phòng truyền thống * 4 Cái Hạng mục IV.11.3 *
416 Bình nước nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục IV.11.4 *
417 Bục thuyết trình * 1 Cái Hạng mục IV.11.5 *
418 Tượng Bác Hồ và bục để tượng Bác Hồ Bục để tượng Bác * 1 Cái Hạng mục IV.11.6 *
419 Tượng Bác cao 700 mm bằng thạch cao sơn nhũ đồng. * 1 Cái Hạng mục IV.11.7 *
420 Hoa sen bằng nhựa trang trí * 1 Bộ Hạng mục IV.11.8 *
421 Bộ giá cắm cờ 02 tầng * 1 Cái Hạng mục IV.11.9 *
422 - Cờ Nước, Cờ Đội, Cờ Đảng, 06 Cờ màu và thanh cắm bằng Inox d21 mm. * 1 Bộ Hạng mục IV.11.10 *
423 Amply Mixer 120W A-2120H – TOA (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục IV.11.12.1 *
424 Loa nén phản xạ 30W Toa SC-630M (hoặc tương đương) * 4 Cái Hạng mục IV.11.12.2 *
425 Mixer 8 kênh Soundking MSK 8.4 (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục IV.11.12.3 *
426 Equalizer Soundking SEQ-3103 (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục IV.11.12.4 *
427 Bộ khuếch đại công suất CA-6400Vz (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục IV.11.12.5 *
428 Loa thùng 3 tấc Soundking SX-112F (hoặc tương đương) * 4 Cái Hạng mục IV.11.12.6 *
429 Bộ micro không dây Shure (bộ gồm: 02 micro + bộ thu) UGX8 – SHURE (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục IV.11.12.7 *
430 Micro cổ ngỗng EM380 – TOA (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục IV.11.12.8 *
431 Dây loa loại 300 tim. * 20 cuộn Hạng mục IV.11.12.9 *
432 Nẹp loa, nẹp điện, băng keo, ốc vít, ke gắn loa, jack nối,… Công và vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. * 1 hệ thống Hạng mục IV.11.12.10 *
433 Tủ đựng trang thiết bị âm thanh * 1 Cái Hạng mục IV.11.13 *
434 Trống đội * 2 Bộ Hạng mục IV.11.14 *
435 Trống trường + Chân gíá * 1 Bộ Hạng mục IV.11.15 *
436 Kệ sắt để trống đội * 1 Cái Hạng mục IV.11.16 *
437 Bảng chống lóa (Mặt bảng tole) * 2 Cái Hạng mục IV.11.17 *
438 Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 3 Cái Hạng mục IV.12 *
439 Máy fax + điện thoại để bàn (Không bao gồm: số thuê bao, điện dây điện thoại, …): * 1 Bộ Hạng mục IV.13 *
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->