Gói thầu: Gói thầu 16: Mua sắm, trang bị công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN BẢN VẼ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 16: Mua sắm, trang bị công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 08:46:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33892E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 591.632.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 16: Mua sắm, trang bị công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất năm 2022 - Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) …. Và các tài liệu liên quan để chứng minh xuất xứ, kí hiệu, nhãn mác của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá tại chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Sẽ được liệt kê trong thông báo thương thảo Hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789;
Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ: Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty Thủy điện Bản Vẽ Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty thủy điện Bản Vẽ: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342 Fax: 0238 3520473 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | 1 | Máy | Điện áp: 380VCông suất(HP): 10HPLưu lượng(L/phút): 900Áp lực(Kg/cm): 8Dung tích bình chứa(Lít): 500LLưu lượng : 900 L/pLoại 03 đầu bò.Khối lượng : 385 kgYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 2 | Rùa kéo tay kèm cụm móc treo Palang xích. | 1 | Bộ | Kéo dây xích di chuyển rùa với tốc độ mong muốn.Xe rùa có thể dễ dàng di chuyển dọc theo thanh I hoặc H với lực kéo nhẹ nhàng.Các bánh xe có ổ bi giúp việc di chuyển trơn tru nhẹ nhàng.Chiều rộng xe có thể được điều chỉnh để có một trong ba kích cỡ khác nhau bằng cách thay đổi bạc căn cốt.Chiều dài xích kéo phù hợp chiều cao nâng: 3.5 m.Tải trọng nâng: 1 tấnTrọng lượng: 12 kgYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 3 | Kích ren cơ khí | 2 | Cái | Tổng chiều cao nhỏ nhất: 452mm;Tổng chiều cao lớn nhất: 652mmHành trình kích: 200mm, Tải trọng nâng: 100 tấnYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 4 | Kích thủy lực rỗng tâm 1 chiều | 2 | cái | Tải trọng 100 tấn;Hành trình nâng max: 75mm, Lỗ rỗng xuyên tâm: 80,5mm, Hoạt động ở áp suất | ||
| 5 | Bộ dụng cụ tháo lắp xéc măng, ép xéc măng, vam xéc măng | 1 | Bộ | Chất liệu sản phẩm: Kim loại.Kích thước sản phẩm: + Vòng ép bạc 1 : 53mm-125mm, dài: 76mm. + Vòng ép bạc 2: 90mm-175mm, dài: 76mm. + Vòng ép bạc 3: 90mm-175mm, dài: 101mm. + Kiềm tháo/lắp bạc: 50mm-100mm. + Công cụ cạo rãnh: 51mm-127mm. + Lưỡi cạo số 1: 1/16 – 5/64 – 3/32 – 1/8 – 5/32 – 3/16. + Lưỡi cạo số 2: 2 – 2.5 – 3 – 4 – 4.5mm & 1/4. + Lưỡi cạo số 3: 1.2 – 1.5 – 1.8 – 2.8 – 5 – 5.5mm. + 1 Tuốc nơ vít sử dụng cho Fiat,Philliips. + 3 Công cụ khóa vòng ép bạc 58x82mm | ||
| 6 | Máy đo khoảng cách | 1 | Bộ | Phạm vi: 0.15 - 40m Sai số: 1.5mm Bộ nguồn: 2x1.5V LR03 (AAA) Bộ nhớ: 10 phép đo Kích thước: 105 x 41 x 24mmYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 7 | Thước cuộn | 5 | Cái | Thước cuộn thép TylonLoại: 5m | ||
| 8 | Nam châm hàn góc vuông | 4 | Cái | Lực hút 33 kg kích thước 190 x 120 x 26mm | ||
| 9 | Bộ mũi khoan inox | 2 | Bộ | Kích thước: 1.0 ~ 13.0 mmCoban Smato 100 chi tiết | ||
| 10 | Đầu bắn vít tôn 8mm | 10 | Cái | Chiều dài 42mmKích thước chuôi 1/4" | ||
| 11 | Bộ ta rô ren hệ inch | 1 | Bộ | Bộ taro hệ inch ren trong và ngoài 44 chi tiết 1/4"-1" Ruko 245 072Bộ bao gồm 44 chi tiết taro + bàn renHệ icnh 1/4" - 1"Trọng lượng: 13.5kgKích thước: 73x33x9mm (LxWxH) | ||
| 12 | Bộ mũi doa lỗ kim loại | 1 | Bộ | Dạng đầu nón lỗ phay xiên 2-20mm phủ titaniumLàm bằng thép gió HSS 6542/M2 phủ TitaniumKích thước sản phẩm 85x 30 x 30 mmKích thước đóng gói 100 x 100 x 80 mmKhối lượng 184 gBộ 04 cái. | ||
| 13 | Bộ Taro nhể ốc gẫy | 2 | Bộ | Chất liệu: Thép Carbon, hộp nhựa cứng.Gồm 5 mũi: No.1: 1/8" - 1/4", No.2: 1/4" - 5/16", No.3: 5/16" - 7/16", No.4: 7/16" - 9/16", No.5: 9/16" - 3/4".Kích thước đóng gói: 15cm x 12cm x 2cm.Trọng lượng: 120g | ||
| 14 | Mũi khoan tâm CE-S V | 5 | Cái | VCE3.0; 3x60 độ x7.7Vật liệu : HSS-TiN; | ||
| 15 | Mũi khoan tâm CE-S V | 5 | Cái | VCE6.0; 6x60x18Vật liệu : HSS-TiN; | ||
| 16 | Đầu chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi | 1 | Bộ | - VLC – 313; chuẩn côn MT3. - Mũi chống tâm thay đổi bao gồm 7 đầu thay khác nhau: G230, G212, G210, G208, G206, G205, G200.Thương hiệu: Vertex | ||
| 17 | Bộ kìm mở phe | 2 | Bộ | Bao gồm : - Bộ mở phe 2.75mm : 0 °, 15 °, 45 °, 90 °, - Bộ mở phe 3.0mm: 0 °, 15 °, 45 °, 90 °- Chiều dài kìm: 10-1 /2 "(265mm)- Độ mở : Trong - 60mm ~ 100mm, Ngoài -38mm ~ 85mm | ||
| 18 | Cùm cố định | 50 | Cái | Cùm cố định ống thép có đường kính Ø42-Ø49 có góc nối 90 độ- Vật lệu: thép, thép mạ kẽm, chống ăn mòn, tuổi thọ cao.- Yêu cầu: Đạt độ cứng, bền kéo theo tiêu chuẩn BS 1139. | ||
| 19 | Cùm xoay | 50 | Cái | Cùm xoay cố định ống thép có đường kính Ø42mm-Ø49mm với góc khóa 0 độ – 360 độ)- Vật lệu: thép, thép mạ kẽm, chống ăn mòn, tuổi thọ cao.- Yêu cầu: Đạt độ cứng, bền kéo theo tiêu chuẩn BS 1139. | ||
| 20 | Cáp lập trình PLC S7-200 | 1 | Sợi | Siemens S7-200, 6ES7901-3DB30-0XA0 USB/PPI CABLE. Kèm phần mềm | ||
| 21 | Cáp lập trình PLC 07 KT51 - ABB | 1 | Sợi | PC programming cable - 40 and 50 series central units SUB D9 connector to PCCode/; 1SBN260200R1001 | ||
| 22 | Converter COM-USB | 2 | Bộ | - Cáp chuyển đổi USB sang COM (RS232 -DB9, Com 9 chân). Dùng cho laptop, macbook, PC không có cổng RS232 (DB9) - Dùng kết nối máy tính với switch, router, máy lập trình, máy y tế, máy công nghiệp... - Sử dụng chipset PL2303, tương thích với windows xp, vista, 7, 8, 8.1 (32bit, 64 bit), Linux và Mac OS X 10.6 Lion hoặc cao hơn... - Cáp dài 1.5M - Cáp được làm bằng đồng nguyên chất, bên ngoài đan lưới chống nhiễu. Vỏ phủ nhựa PVC cao cấp. kèm phần mềm | ||
| 23 | Converter LAN-USB | 2 | Bộ | - Bộ chuyển đổi USB 3.0 sang mạng LAN 10/100/1000Mbps RJ45 Gigabit Ethernet- Mở rộng thêm cổng mạng hoặc thay thế cổng mạng hỏng cho máy tính, laptop thông qua cổng USB 3.0- Tương thích với tất cả các mạng như: IEEE 802.3, 802.3u và 802.3ab (10BASE-T, 100BASE-TX, và 1000BASE-T)- Tốc độ truyền tải nhanh: đầu vào USB 3.0 lên đến 5Gbps, đầu ra LAN RJ45 1Gbps- Tương thích với Mac OS/Windows/L | ||
| 24 | Dây đo đồng hồ vạn năng Fluke 87V (03 bộ) | 5 | Bộ | 1 bộ gồm 2 dây đo | ||
| 25 | Cáp kết nối biến tần ALTIVAR | 1 | Cái | Cáp kết nối biến tần ALTIVAR TCSMCNAM3M002P | ||
| 26 | Cáp kết nối biến tần YASKAWA | 4 | Cái | Cáp kết nối biến tần YASKAWA V1000 JVOP-181 (SL1) | ||
| 27 | Cáp kết nối biến tần MITSUBISHI | 1 | Cái | Cáp kết nối biến tần Mitsubishi USB-E540 | ||
| 28 | Máy phát hiện rò khí SF6 | 1 | Cái | Thời gian phát hiện: | ||
| 29 | Đèn tích điện đa năng | 5 | Cái | Đèn Pin Siêu Sáng Chống Cháy Nổ– Led Cree XML2.– Công suất : 10W.– Độ sáng : 1000 lumens.– Có tích hợp thêm đèn led phụ phần giá đỡ đèn.– 3 chế độ sáng : mạnh, yếu và nhấp nháy.– Nguồn : pin Li-ion 3.7V 4600mAh.– Thiết kế bộ sạc sẵn bên trong thân đèn.– Thời gian sử dụng từ 8 đến 10 tiếng liên tục.– Thời gian sạc từ 3 đến 12 tiếng. | ||
| 30 | Flycam | 1 | Cái | - Cân nặng: 570 g- Kích thước gấp lại:183 × 253 × 77 mm (D×R×C)- Tốc độ đi lên tối đa: 4 m /s (Chế độ S) 4 m /s (Chế độ N)- Tốc độ xuống tối đa 3 m /s (Chế độ S) 3 m /s (Chế độ N) 5 m /s (Chế độ S và Chế độ N khi giảm độ cao) 3 m /s (tất cả các chế độ ở độ cao trên 4500 m)- Trần Bay: 5000 m- Thời Gian Bay Tối Đa: 34 phút- Khoảng cách bay tối đa: 18,5 km- Hỗ Trợ GNSS: GPS, GLONASS- Camera: Độ Phân Giải 48 MPYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 31 | Máy khoan bê tông dùng pin | 1 | Cái | Điện thế Pin: 18V - 5.0Ah XRP XR- Tốc độ không tải: 0-1.100 vòng/phút - Tốc độ đập: 0-4.600 lần/phút- Tool Holder SDS Plus- Lực đập: 2.1J- Dung tích: 24mm- Trọng lượng: 8kg - KÈM VALI, 1 Sạc, 2 Pin*5Ah (Kèm thêm pin dự phòng)Yêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 32 | Máy siết bu lông dùng pin | 2 | Cái | - Pin Lithium 18v 5,0ampe XR: Gồm 2 pin (Kèm thêm pin dự phòng)- Sạc:220v- Lực đập:950Nm cực khoẻ- 3 cấp tốc độ:0-400/1400/1900 rpm- Lực đập mỗi phút:0-2400 ipm- Đầu khẩu:½Yêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 33 | Kìm bấm cos | 10 | Cái | Kìm được sử dụng để bấm các loại đầu cos trònBấm được các đầu cos size: từ 0.75 -10mm2Trọng lượng toàn kìm: 0.3 kgChiều dài thân kìm: 185 | ||
| 34 | Đo điện trở cách điện | 1 | Cái | Điện áp thử : 250V/500V/1000V/2500V Giải đo điện trở : 100.0MΩ/1000MΩ/2.00GΩ/100.0GΩ . Kèm giấy kiểm định và hiệu chuẩn. Yêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 35 | Ampe kìm | 1 | Cái | AC A: 60.00/600.0/1000AAC V: 60.00/600.0VDC V : 60.00/600.0VΩ: 600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 36 | Túi đựng đồ nghề | 10 | Cái | Chống nước đế nhựa có nắp vuông. Thương hiệu OEM, Loại 20 inch :kích thước: 45 x 25 x 30 cm | ||
| 37 | Máy ép cos | 1 | Cái | Loại Pin: 18V/4.0 ah li-onSize đầu ép (mm2): 16,25,35,50,70,95,120,150,185,240,300,400Số lượng Pin: 2 cáiKềm theo phụ kiệnYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 38 | Máy vặn vít | 2 | Cái | Loại sản phẩm: Vặn vítNguồn cấp điện: Dùng pinThông tin pin: Pin Li-ion 3.6VLoại động cơ: Động cơ chổi thanĐầu kẹp mũi khoan: M6Lực siết: 5Nm/2.2NmPhụ kiện kèm theo: Cáp sạc, hộp nhựaTiện ích: Vòng điều chỉnh lực xoắnKích thước – Trọng lượng: Cao 19 cm - Ngang 4.0 cm - Dày 3.4 cm - Nặng 0.31 kgKèm theo 32 chi tiết | ||
| 39 | Máy khoan vặn vít dùng pin | 2 | Cái | - Pin:18V/1,5ah*2- Khả năng khoan tối đa: khoan thép 13mm, khoan gỗ 40mm- Tốc độ không tải0-550 // 0-2000 v/p- Trọng lượng1.8kg- Phụ kiện2 Pin, 1 sạc | ||
| 40 | Bộ dụng cụ bóc tách vỏ cáp điện | 1 | Bộ | Model: KORT FL-135Xuất xứ : TaiwanGồm 7 chi tiết- Dụng cụ lột vỏ ngoài của cáp điện ≥25 mm, độ dày cắt: 5mm; - Dụng cụ bóc tách lớp vỏ bán dẫn của cáp điện 16-41 mm- Dụng cụ bóc tách lớp vỏ cách điện chính Max 200 mm; - Dụng cụ bóc tách lớp vỏ ngoài cáp điện ≤220 mm, chiều sâu cắt: 0-1.5mm; - Dụng cụ bóc tách lớp vỏ cách điện chính ≤220 mm; - Dao cắt cáp điện - lưỡi bằng thép đặc biệt thép 420, chiều dài: 195mm, chiều dài lưỡi: 60mm- Kìm mỏ nhọn, găng tay: | ||
| 41 | Guốc trèo cột điện ly tâm | 2 | Cái | Tải trọng :140 kgKích thước: Loại nhỏ : 250mm- 400mm ứng loại cột cao 6-8mYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 42 | Bộ mũi vít | 1 | Bộ | Bộ 40 mũi | ||
| 43 | Bộ kìm cách điện | 4 | Bộ | Bao gồm:1 Kìm điện:7-1/4" (84-001)1 Kìm cắt:6-7/8" (84-003)1 Kìm mũi nhọn:8-1/4 " (84-007)Cách điện:1000 Volt | ||
| 44 | Bộ lục giác hệ inch | 1 | Bộ | Gồm 12 chi tiết: 1/16", 5/64", 3/32", 7/64", 1/8", 9/64", 5/32" 3/16" 7/32" 1/4", 5/16", 3/8". | ||
| 45 | Kềm tước dây điện | 2 | Cái | - Kích thước: 6 inch (150mm)- Hay được sử dụng để cắt, tuốt dây điện- Tước dây điện cỡ AWG10-22 (2.6 - 60mm)- Trọng lượng: 1kg | ||
| 46 | Kìm tuốt sợi quang | 2 | Cái | Kềm với tính năng tuốt cáp quang, với 3 lỗ tuốt chính xác với kích thước cáp cần tuốt.1.6-3mm, 600-900um, 125um | ||
| 47 | Kìm bấm mạng Cat6 | 1 | Cái | Kích thước: 21x8x2 (cm)Màu sắc: XanhChất liệu: ThépBấm mạng RJ45 cat 5/5e/6 | ||
| 48 | Kìm ép cốt | 5 | Cái | Ép cos: 0.25 ~ 6mm ² Bằng thép carbon tự điều chỉnh thiết bị đầu cuối | ||
| 49 | Bộ tuốc nơ vít dẹp và bake 8 cây | 2 | Cái | Bộ sản phẩm gồm 8 cây: 4 cây vít dẹp 5x100mm, 6.5x150mm, 3x75mm, 6.5x38mmcây vít bake PH2x150mm, PH1x100mm, PH0x75mm, PH2x38mm Chất liệu thép CR-V chống mài mòn, gỉ sét | ||
| 50 | Dao rọc cáp | 10 | Cái | Chiều rộng: 25mm | ||
| 51 | Lưỡi dao | 10 | Hộp | Kích thước: 2-7/16" 61,91mmĐộ dày: 0,024"Hộp 10 cái | ||
| 52 | Lưỡi dao | 10 | Hộp | Kích thước: 1-7/8" (~ 48mm)Hộp 10 cái | ||
| 53 | Lưỡi dao | 10 | Hộp | Phù hợp với lưỡi dao25mmHộp 10 cái | ||
| 54 | Lưỡi cưa lọng | 10 | Hộp | - Chiều dài làm việc: 51 mm- Răng: 1,8 mm- Loại dao: B-23- Cắt: Nhựa: 3 - 35 mm Nhôm: 2 - 6 mm Thép không gỉ: 2 - 6 mm Thép : 2 - 6 mm- 05 cái/hộp | ||
| 55 | Mỏ lết | 2 | Cái | Chiều dài: 12''/300mmChất liệu: Thép chrome-vanadium Hãng: Stanley | ||
| 56 | Cảo 2 chấu | 2 | Cái | Model: JJAL 0203Phạm vi kẹp ngoài: 40~200mmPhạm vi kẹp trong: 90~160mmHãng: TOPTULYêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). | ||
| 57 | Cảo 3 chấu | 2 | Cái | Cảo 3 chấu 4 Inch (100mm) Yêu cầu; CQ và CO (nếu nhập khẩu). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33892E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 591.632.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi