Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443527-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220326090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 08:33:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,815,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.540.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Địa điểm lưu niệm trường nội trú Hoàng Lê Kha
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hoa Đất; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP-NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,063100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,573m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,737m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,484m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,302m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,062100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,536m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,107100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,076m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,236100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,196m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,22100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,527m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,077100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,028tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,048tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,053tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,229tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,191tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,02tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,028tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,506m3
27Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,312100m2
28Ngói xóc nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16viên
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,174tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,174tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,189tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,189tấn
33Kẻ ron KT20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,4m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,9m
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,84m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,84m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,84m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,31m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,76m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,5m2
41Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,2m2
42Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,71m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,3m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,154m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,54m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,3m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,694m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,694m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,3m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,476m2
52Cửa nhôm lamriMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,976m2
53Sản xuất cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,36m2
54Sản xuất cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,14m2
55Khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,14m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,14m2
57Cung cấp, lắp dựng khung sắt hộp lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m2
58Cục hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,734m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022100m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,738m3
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,553m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072100m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,34m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,307m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,76m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,44m2
70Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,2m2
71Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056m3
72Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112m3
73Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,027m3
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,01100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,003tấn
78Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
80Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,191m3
81Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,191m3
82Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,251m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,031100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025100m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,196m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,405m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,02100m2
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,336m3
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,028100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,015tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,013tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,005tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,032tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,047tấn
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,584m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,808m2
99Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,808m2
B HẠNG MỤC: NHÀ MÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,188100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,944m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,535100m3
4Đất san lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,296m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,488m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,344m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,296m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,172100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,25m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,125100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,103tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,103tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,58m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,914m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,656m3
18Lát gạch tàu 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,62m2
19Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,5m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,28m2
21Thép ống D42x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,568kg
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,33m2
23Lợp mái ngói 50 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,582100m2
24Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,247m3 cấu kiện
25Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,551m3 cấu kiện
26Đế tán đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,716m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,552100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,312m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,352100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,46m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,871100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,738m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,785100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,909m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,264100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,491tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,47tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,298tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,415tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,624tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,9m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,694m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,502m3
20Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,84m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,301m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK102,4m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,875m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130,264m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,875m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,875m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,93m2
28Lắp dựng khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,2m2
29Sản xuất cánh cổng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,93m2
30Sản xuất khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,2m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK92,26m2
32Chữ Inox đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,843m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN-CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,443m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,166m3
3Đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,497m3
4Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,787m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,331m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,25m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK307,6m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK384,9m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,478m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,377m3
11Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,666m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,857m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,857m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
15Cống li tâm D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
16Gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
17Trồng cây lộc vừngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cây
18Trồng cây dầu ráiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cây
19Trồng cây hoàng namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cây
20Trồng cây lá màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,754m2
21Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK311,8m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,08m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,28m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,47m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,14m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,043tấn
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,182m3
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,75m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,75m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,75m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,05m2
32Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,8m2
33Hòn non bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1gói
E HẠNG MỤC: SAN LẮP
1Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,001100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,174100m3
3Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.118,99m3
F HẠNG MỤC: VỊ TRÍ ĐẶT TƯỢNG ĐÀI-TRANH ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,319100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,524m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,865100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,748m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,046m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,885m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,268100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,006m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,191100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,812m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,521100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,39m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,452100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,574m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,01100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,217tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,071tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,316tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,065tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,398m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,035m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,073m3
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68,76m2
29Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,03m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK104,636m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK104,636m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105,636m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,016100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,735m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,013100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,709m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,244m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,017100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,173m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,006100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,518m3
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,14m2
46Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,42m2
47Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,449m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,358m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,026100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,433m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,284m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,077m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,004100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,209m3
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,938m2
59Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,202m2
60Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,143m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,027100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,019100m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,336m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,48m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,009100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,689m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,149100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,113m3
69Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,472m2
70Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,52m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,48m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,48m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,48m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC
1Đèn treo tường giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
4Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
5Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
6Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
7Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
12Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
14Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bịch
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
17Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
18Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5m3
19Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
20Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
21Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
22Lắp đặt đèn áp trần led tròn D240, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
25Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25m
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m
28Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
29Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
30Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32m
31Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m
32Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
34Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
35Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
36Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7hộp
37Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 09 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
38Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
39Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
40Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
42Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bịch
43Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cuộn
44Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,6m3
45Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m3
46Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
47Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
48Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
49Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cọc
50Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
51Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
52Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
53Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
54Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
55Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m
56Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m
57Ống PVC Þ 49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
58Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,21100m
59Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07100m
60Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
61Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
62Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
63Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
64Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
65Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
66Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
67Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
68Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
69Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
70Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
71Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
72Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
73Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
74Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
75Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
76Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
77Co 90 độ PVC giảm Þ49x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
78Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
79Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
80Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
81Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
82Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
83Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
84Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
85Lavobo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
86Vòi + bộ xả lavobo inoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
87Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
88Lắp đặt chậu rửa 01 hộc + 01 bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
89Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
90Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
91Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
92Bồn inox 1m3 dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
93Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
94Máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
95Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cai
96Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
97Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cây
98Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
99Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,792m3
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0528100m2
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,108m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0144m2
107Bulong M24*1150 móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
108Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm (luồn cáp lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
109Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55m
110Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
111Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110m
112Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55m
113Cột đèn, Cột thép, cột gang có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cột
114Cần đèn thép đơn tròn côn thân làm bằng thép tấm S4mm Ø60/70, nhánh làm bằng ống Ø49x2.5mm, ống chống Ø49x2.5mm, cần cao 1,5m, vươn xa 2m , đỉnh gắn quả cầu inox Ø100 (mạ kẽm nhúng nóng xong sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cần đèn
115Đèn cao áp led 120W dimming 5 cấp công suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
116Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bảng
117Lắp đặt domino 10 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bảng
118Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m
119Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cọc
120Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
121Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,55m3
122Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,6m3
123Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,95m3
124Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55m
125Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8100m
126Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
127Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
128Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
129Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5kg
130Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cây
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thực hiện và lắp ráp hoàn chỉnh phù điêu mô tả cảnh sinh hoạt của cán bộ, Thầy Cô giáo, hoạc sinh của Trường Hoàng Lê Kha thời chống Mỹ.
Chất liệu: đá granite.
Kích thước: 10m x 3m x 0,3m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
2Chân dung Hoàng Lê Kha, đúc đồng, cao 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Luư hươngChất liệu: đá granite đen.Kích thước: cao 09m x ngang 0,9m x rộng 0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Thực hiện và lắp ráp hoàn chỉnh tượng đá "Vòng tay cô giáo" gồm tượng đá cô giáo và 02 học sinh cao 2,2mChất liệu: đá Bửu Long xanh nguyên khối.Kích thước: 2,2m x 1,3m x 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
502 bia khắc tên (gồm đá + công khắc)Chất liệu: đá tấm granite đen.Kích thước: 1,2m x 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
6Chi phí khắc tảng đá cao 3m khắc lời giới thiệu + tên (đá cội do BLL Trường Nội trú Hoàng Lê Kha trang bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1công tác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.540.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->