Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431693-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220429464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi ngân sách nhà nước năm 2022 thực hiện theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng (theo QĐ số 1489/QĐ-LĐTBXH ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 08:25:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,013,443,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.520164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị (sau thuế) >=3.000.000.000 đồng,- Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực, có ).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: > =01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: >= 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp: >= 15 người
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề cụ thể như sau :+ Thợ xây dựng, nề hoàn thiện bậc 4/7: > =07 người+ Thợ điện bậc 5/7: >= 03 người+ Thợ cấp thoát nước bậc 5/7 : >= 03 người+ Thợ mộc bậc 4/7 : >= 02 người- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; chứng chỉ, CMND hoặc CCCD (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là công nhân lắp đặt, xây dựng có ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (về giá trị, bản chất và độ phức tạm).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm Công nhân trực tiếp thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 80l-250l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn, cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, mài cạnh
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công≥ 02 máy
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Giàn giáo, cospha các loại > =20 bộ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa các hạng mục và thiết bị Khu điều dưỡng người có công năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi ngân sách nhà nước năm 2022 thực hiện theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng (theo QĐ số 1489/QĐ-LĐTBXH ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Sở Lao động – Thương binh và Xã hội . Tên đường, phố: Đường 16/4 Thành phố: Phan Rang - Tháp Chàm. Số điện thoại: 0259.3822941 Fax: 0259.3825608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD & ĐT Hoàng Phát Ninh Thuận + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Địa kỹ thuật Hạt Nhân.


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16/4, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: : Sở Lao động – Thương binh và Xã hội . Tên đường, phố: Đường 16/4 Thành phố: Phan Rang - Tháp Chàm. Số điện thoại: 0259.3822941 Fax: 0259.3825608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực họat động xây dựng: + Giấy phép đăng ký kinh doanh (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công công trình dân dụng) ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). - Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Báo cáo tài chính theo quy định, tờ khai nộp thuế, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến hết Qúy IV/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng tương tự. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Hóa đơn bán hàng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ (có chứng thực). + chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm chức danh. + Nhà thầu có xác nhận việc tham gia bảo hiểm xã hội đến quý I/2022 đối với nhân sự tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy động thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Sở Lao động – Thương binh và Xã hội . Tên đường, phố: Đường 16/4 Thành phố: Phan Rang - Tháp Chàm. Số điện thoại: 0259.3822941 Fax: 0259.3825608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 - Đường Thống Nhất - Thành phố Phan Rang Tháp Chàm - Tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại : 0259 3822683 Fax : 0259 3822866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN KHU A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả về kỹ thuật theo Chương V158,42m2
2Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả về kỹ thuật theo Chương V44,64m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả về kỹ thuật theo Chương V142,85m2
4Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V26,46m2
5Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V69,59m2
6Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V46,8m2
7Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 8 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,77m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V50,73m2
9Hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,09m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V101,461m2
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11lỗ
12Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,144m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V136,675m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V140,58m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2(300x600)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V140,581m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V20,34m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V151,61m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V151,611m2
19Lắp lưới chắn côn trùng KT 200x200mm(tận dụng lưới cũ)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
20Cung cấp, Lắp lưới chắn côn trùng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,2m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.442,181m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V440,2311m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,039m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,039m3
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả về kỹ thuật theo Chương V11bộ
28Lắp đặt gương soiMô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
29Lắp đặt kệ kínhMô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
30Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật theo Chương V11bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
32Lắp đặt hộp đựngMô tả về kỹ thuật theo Chương V22cái
B SỬA CHỮA KHU ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN KHU B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả về kỹ thuật theo Chương V158,42m2
2Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả về kỹ thuật theo Chương V44,64m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả về kỹ thuật theo Chương V142,85m2
4Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V26,46m2
5Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V69,59m2
6Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V46,8m2
7Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 8 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,77m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V50,73m2
9Hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,09m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V101,461m2
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11lỗ
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,48m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,264m3
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,496m3
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,496m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,48m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,481m2
18Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,355m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V136,675m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V140,58m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2(300x600)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V140,581m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V288,436m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V422,676m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V422,6761m2
25Lắp lưới chắn côn trùng KT 200x200mm(tận dụng lưới cũ)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
26Cung cấp, Lắp lưới chắn côn trùng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,2m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,44m2
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,544m3
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,44m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,441m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.442,181m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V440,2311m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,753m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V38,765m3
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả về kỹ thuật theo Chương V11bộ
38Lắp đặt gương soiMô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
39Lắp đặt kệ kínhMô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật theo Chương V11bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
42Lắp đặt hộp đựngMô tả về kỹ thuật theo Chương V22cái
C SỬA CHỮA KHU ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN KHU C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả về kỹ thuật theo Chương V112,99m2
2Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả về kỹ thuật theo Chương V52,92m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả về kỹ thuật theo Chương V112,99m2
4Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V28,35m2
5Cửa đi 4 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,48m2
6Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V22m2
7Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V56,16m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V58,9m2
9Hoa sắt bảo vệ cửa sổMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,98m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V117,81m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V86,275m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V88,74m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2(300x600)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V88,741m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V30,103m2
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,18m3
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,18m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,103m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20,9m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,1031m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V22,04m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,04m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2(500x500)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,041m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V57,05m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V57,051m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V57,051m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V949,7721m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V489,1481m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V47,75m2
29Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,24m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,47m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V37,35m3
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả về kỹ thuật theo Chương V5bộ
35Lắp đặt gương soiMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
36Lắp đặt kệ kínhMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt hộp đựngMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
D SỬA CHỮA NHÀ VẬT LÝ TRỊ LIỆU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,745m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,448m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,96m2
4Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,407m3
5Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,049m3
6Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,134m3
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,128100kg
8Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,4821m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,01m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,8m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V71,88m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả về kỹ thuật theo Chương V41,081m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V71,881m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V41,081m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V112,961m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V57,931m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,195m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả về kỹ thuật theo Chương V30,975m3
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần vuông 600*600,48wMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần tròn 9wMô tả về kỹ thuật theo Chương V14bộ
21Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V60m
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
E SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V96,741m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V162,162m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V162,162m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V162,1621m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V162,1621m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V216,216m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V216,2161m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,8m2
9Phá dỡ chông sắt hàng rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V21,543m2
10Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,689m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,551m3
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V51lỗ khoan
13Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,643m3
14Thép V50*50*4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V224,196kg
15Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V13,335m3
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V210lỗ khoan
17Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,236m3
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,264100kg
19Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,4861m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V397,264m2
21Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V80,91m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12m
23Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả về kỹ thuật theo Chương V21,978m2
24Cung cấp chông sắt hàng ràoMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,275m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V21,9781m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.130,371m2
F SỮA CHỮA SÂN ĐƯỜNG + SÂN VƯỜN
1Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V92,4451m2
2Phá dỡ nền láng đá màiMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,033m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,033m2
4Lát đá bậc tam cấpMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,568m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,117m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,039m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V23,095m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,73m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,358m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,891m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,639m2
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả về kỹ thuật theo Chương V25,639m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V76,21m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 245*245*45mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V76,21m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V454,21m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V454,21m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,644100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,644100m2
G CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,98m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,85m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,4m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,45m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,98m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,14100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG *0,5%.
Về việc sử dụng chi phí dự phòng 0,5% tại mục D mẫu số 01 bảng chi tiết hạng mục xây lắp: Khi các nhà thầu tham gia không được đưa chi phí dự phòng 0,5% vào chi tiết đơn giá dự thầu. Do gói thầu có thời gian thi công ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá. Chi phí dự phòng này được mời thầu tách riêng, để phù hợp với giá gói thầu đã được phê duyệt.
1Chi phí dự phòng 0,5%Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.520164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị (sau thuế) >=3.000.000.000 đồng,- Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực, có ).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình53
2 Kỹ thuật thi công: > =01 người 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS.33
4 Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: >= 01 người 1 - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư.33
5 Công nhân trực tiếp: >= 15 người 15 Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề cụ thể như sau :+ Thợ xây dựng, nề hoàn thiện bậc 4/7: > =07 người+ Thợ điện bậc 5/7: >= 03 người+ Thợ cấp thoát nước bậc 5/7 : >= 03 người+ Thợ mộc bậc 4/7 : >= 02 người- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; chứng chỉ, CMND hoặc CCCD (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là công nhân lắp đặt, xây dựng có ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (về giá trị, bản chất và độ phức tạm).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm Công nhân trực tiếp thi công công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông 80l-250l còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt4
5 Máy hàn còn sử dụng tốt2
6 Máy uốn, cắt cốt thép còn sử dụng tốt3
7 Máy bơm nước còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch, mài cạnh còn sử dụng tốt3
9 Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công≥ 02 máy còn sử dụng tốt2
10 - Giàn giáo, cospha các loại > =20 bộ còn sử dụng tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->