Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi ngân sách nhà nước năm 2022 thực hiện theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng (theo QĐ số 1489/QĐ-LĐTBXH ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 08:25:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,443,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.520164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị (sau thuế) >=3.000.000.000 đồng,- Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực, có ).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: > =01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: >= 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp: >= 15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề cụ thể như sau :+ Thợ xây dựng, nề hoàn thiện bậc 4/7: > =07 người+ Thợ điện bậc 5/7: >= 03 người+ Thợ cấp thoát nước bậc 5/7 : >= 03 người+ Thợ mộc bậc 4/7 : >= 02 người- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; chứng chỉ, CMND hoặc CCCD (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là công nhân lắp đặt, xây dựng có ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (về giá trị, bản chất và độ phức tạm).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm Công nhân trực tiếp thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 80l-250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn, cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, mài cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công≥ 02 máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Giàn giáo, cospha các loại > =20 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa các hạng mục và thiết bị Khu điều dưỡng người có công năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi ngân sách nhà nước năm 2022 thực hiện theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng (theo QĐ số 1489/QĐ-LĐTBXH ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực họat động xây dựng: + Giấy phép đăng ký kinh doanh (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công công trình dân dụng) ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). - Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Báo cáo tài chính theo quy định, tờ khai nộp thuế, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến hết Qúy IV/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng tương tự. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Hóa đơn bán hàng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ (có chứng thực). + chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm chức danh. + Nhà thầu có xác nhận việc tham gia bảo hiểm xã hội đến quý I/2022 đối với nhân sự tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy động thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh (có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội .
Tên đường, phố: Đường 16/4
Thành phố: Phan Rang - Tháp Chàm.
Số điện thoại: 0259.3822941 Fax: 0259.3825608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 - Đường Thống Nhất - Thành phố Phan Rang Tháp Chàm - Tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại : 0259 3822683 Fax : 0259 3822866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 158,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 142,85 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,59 | m2 |
| 6 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,73 | m2 |
| 9 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 101,46 | 1m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | lỗ |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 136,675 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140,58 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2(300x600) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140,58 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151,61 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151,61 | 1m2 |
| 19 | Lắp lưới chắn côn trùng KT 200x200mm(tận dụng lưới cũ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Cung cấp, Lắp lưới chắn côn trùng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.442,18 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 440,231 | 1m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,039 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,039 | m3 |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| B | SỬA CHỮA KHU ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 158,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 142,85 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,59 | m2 |
| 6 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,73 | m2 |
| 9 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 101,46 | 1m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | lỗ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | 1m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 136,675 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140,58 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2(300x600) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140,58 | 1m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 288,436 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 422,676 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 422,676 | 1m2 |
| 25 | Lắp lưới chắn côn trùng KT 200x200mm(tận dụng lưới cũ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp lưới chắn côn trùng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.442,18 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 440,231 | 1m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,753 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,765 | m3 |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| C | SỬA CHỮA KHU ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 112,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 112,99 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 5 | Cửa đi 4 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58,9 | m2 |
| 9 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 117,8 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,275 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,74 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2(300x600) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,74 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,103 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,103 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,103 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2(500x500) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,05 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,05 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,05 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 949,772 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 489,148 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,75 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,35 | m3 |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VẬT LÝ TRỊ LIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,407 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 6 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,482 | 1m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 71,88 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,08 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 71,88 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,08 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 112,96 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,93 | 1m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,195 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,975 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trần vuông 600*600,48w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần tròn 9w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96,74 | 1m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 162,162 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 162,162 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 162,162 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 162,162 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,216 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,216 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ chông sắt hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,543 | m2 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51 | lỗ khoan |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,643 | m3 |
| 14 | Thép V50*50*4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 224,196 | kg |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,335 | m3 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 210 | lỗ khoan |
| 17 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,236 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 397,264 | m2 |
| 21 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,91 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,978 | m2 |
| 24 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,978 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.130,37 | 1m2 |
| F | SỮA CHỮA SÂN ĐƯỜNG + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 92,445 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng đá mài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,033 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,033 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,568 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,117 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,095 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,891 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,639 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,639 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,21 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 245*245*45mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,21 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 454,21 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 454,21 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,644 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,644 | 100m2 |
| G | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG *0,5%. Về việc sử dụng chi phí dự phòng 0,5% tại mục D mẫu số 01 bảng chi tiết hạng mục xây lắp: Khi các nhà thầu tham gia không được đưa chi phí dự phòng 0,5% vào chi tiết đơn giá dự thầu. Do gói thầu có thời gian thi công ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá. Chi phí dự phòng này được mời thầu tách riêng, để phù hợp với giá gói thầu đã được phê duyệt. | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 0,5% | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.520164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị (sau thuế) >=3.000.000.000 đồng,- Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực, có ).Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: > =01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS): >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: >= 01 người | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng minh thư nhận dân hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Có xác nhận tham gia bảo hiểm với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận, CMND hoặc CCCD, xác nhận bảo hiểm (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân trực tiếp: >= 15 người | 15 | Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề cụ thể như sau :+ Thợ xây dựng, nề hoàn thiện bậc 4/7: > =07 người+ Thợ điện bậc 5/7: >= 03 người+ Thợ cấp thoát nước bậc 5/7 : >= 03 người+ Thợ mộc bậc 4/7 : >= 02 người- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: Hợp đồng lao động; chứng chỉ, CMND hoặc CCCD (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực).Đã từng là công nhân lắp đặt, xây dựng có ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (về giá trị, bản chất và độ phức tạm).Tài liệu chứng minh bằng: Quyết định bổ nhiệm Công nhân trực tiếp thi công công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 80l-250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy uốn, cắt cốt thép | còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, mài cạnh | còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Thiết bị đo đạc, định vị phục vụ thi công≥ 02 máy | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | - Giàn giáo, cospha các loại > =20 bộ | còn sử dụng tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi