Gói thầu: Thuê thiết bị gia công chế tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị gia công chế tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108219 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 08:44:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị gia công chế tạo Nhiệm vụ NCKHCN cấp sở KHCN TP Hồ Chí Minh, mã số 20201812CNPN 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện CNC | - Đường Kính Mâm Cặp: 910 mm. - Chiều dài tiện lớn nhất: 750mm.- Hành trình X tối thiểu: 675 mm- Hành trình Z tối thiểu: 2030 mm- Đường kính tiện qua bàn xe dao: 600 mm- Số trạm dao: 5pcs- Tốc độ trục chính 20-12000 vòng/phút.- Kích thước lớn nhất: 3x6,1x2,4 m | ca/8h | 120 | |
| 2 | Máy phay CNC | - Kích thước bàn máy 1250x560 mm. - Tải trọng lớn nhất trên bàn: 1000kg. - Số trạm dao: 5pcs -Tốc độ trục chính 12000 vòng/phút.- Kích thước bàn: 1100x875 mm- Hành trình X: 750 mm- Hành trình Y: 500 mm- Hành trình Z: 350 mm- Độ chính xác gia công 0,015mm | ca/8h | 120 | |
| 3 | Máy cắt dây | - Kích thước bàn: 1100x875 mm- Hành trình X: 750 mm- Hành trình Y: 500 mm- Hành trình Z: 350 mm- Độ chính xác gia công 0,015mm | ca/8h | 120 | |
| 4 | Máy tiện vạn năng | -Đường kính qua băng 330mm (13")-Đường kính qua bàn xe dao 195mm (7-5/8")-Đường kính qua hầu 490mm (19-1/4")-Độ rộng băng máy 190mm (7-9/16")-Tốc độ trục chính 82-2000R.P.M.-Đường kính lỗ trục chính 40mm (1-1/2")-Hành trình trượt ngang ổ dao -165mm (6 1/2")-Tiện ren hệ Mét (30 Kiểu) 0.4-7.0mm PITCH-Tiện ren hệ Inch (32 Kiểu) 4-56TPI | ca/8h | 200 | |
| 5 | Máy phay vạn năng | -Kích thước bàn máy: 240x1050mm-Bàn máy xoay trái-phải: 45 độ - 45 độ-Hành trình trục X/Y/Z: 560x300x420mm-Tốc độ trục chính: 90-1225 vòng/phút (50hz)-Số cấp tốc độ trục chính: 6 cấp-Côn trục chính: NT40 | ca/8h | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi