Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất vi sinh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình (Trong thời gian chưa có kết quả đấu thầu của Bệnh viện năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất vi sinh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình (Trong thời gian chưa có kết quả đấu thầu của Bệnh viện năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411831 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 09:07:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,366,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3104981E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất cho các cơ sở y tế;-Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.-Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệmthu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.-Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan cóthẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao côngchứng bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất vi sinh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình (Trong thời gian chưa có kết quả đấu thầu của Bệnh viện năm 2022) Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình (Trong thời gian chưa có kết quả đấu thầu của Bệnh viện năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mãhiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b) Đối với các hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với hàng hóa dự thầu. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với hàng hóa dự thầu, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phải cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Phải cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). + Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được công khai giá trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được hoặc giá dự thầu cao hơn giá công khai thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với hàng hóa dự thầu. - Đối với hàng hóa có yêu cầu phân nhóm trong E-HSMT thì phải có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa dự thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalogue (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu. c) Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: - Yêu cầu nhà thầu tham dự đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V và nộp một trong các tài liệu sau đây: catalogue (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu của E- HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết cung ứng hàng hóa có hạn dùng còn lại tính từ thời điểm giao hàng: - Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18-36 tháng; - Tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; - Tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; - Tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng. - Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình.
+ Địa chỉ: 530 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
+ Điện thoại: 0227.3831042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Thái Bình + Địa chỉ: Số 239 Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3831392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình. + Địa chỉ: 530 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3640832 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. + Địa chỉ: Số 233, Đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0236.3831774. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ làm định danh vi khuẩn Gram âm | 27 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật– Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 9 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật– Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm các loại | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương các loại | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm dùngcho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Vitek | 12 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cấy Máu T/Alert FA | 200 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống nhựa Plastic để pha loãng mẫu xét nghiệm (12x75mm) | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Imipenem 10µg | 250 | Disc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Meropenem 10µg | 250 | Disc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ceftazidime 30µg | 250 | Disc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Cefepime 30µg | 250 | Disc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ciprofloxacin 5µg | 250 | Disc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Levofloxacin 5µg | 250 | Disc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | MTB Real-TM | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kít định lượng virus HBV | 5 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Kít định lượng virus HCV | 1 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Kít tách chiết cột lọc | 100 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Kit tách chiết DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau | 14 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3104981E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất cho các cơ sở y tế;-Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.-Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệmthu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.-Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan cóthẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao côngchứng bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi