Gói thầu: Gói thầu số 04:Mua sắm thuốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442886-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 04:Mua sắm thuốc
Số hiệu KHLCNT 20220420129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:01:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,670,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.278E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả hàng khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu) trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu (Vận chuyển, giao nhận, kiểm tra hướng dẫn bảo quản, cấp phát)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Dược sỹ Đại học trở lên.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04:Mua sắm thuốc
Mua sắm trang thiết bị vật tư, hàng hóa bảo đảm cho bệnh viện dã chiến cấp 2 số 4 thực hiện nhiệm vụ giữ gìn hòa bình tại Nam Xu Đăng
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Quân y Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc. Địa chỉ: Số nhà 22, ngõ 144/4, phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức. Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Quân y Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV (Webform trên Hệ thống) của HSMT; g) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược; h) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. i) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, các biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn tài chính (kèm bảng kê nếu có) theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV (Webform trên Hệ thống)của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu liệt kê thông tin mặt hàng thuốc tham dự thầu vào BIỂU GIÁ DỰ THẦU (Mẫu số 26, Chương V của E.HSMT): Tên thuốc dự thầu, tên hoạt chất, cơ sở tham gia sản xuất; hạn dùng(tuổi thọ),nước sản xuất; Giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp, dạng bào chế, đường dùng, đơn vị tính, Nhóm thuốc và các thông tin khác có liên quan và kèm theo các tài liệu chứng minh nội dung đã kê khai và e) Giảm giá dự thầu (nếu có). - Nhà thầu tự đánh giá điểm vào BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT (Mẫu số 27, Chương V E.HSMT). Lưu ý nhà thầu chú thích các căn cứ để đánh giá (cho điểm) ở cột phụ lục của biểu. E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi điểm đánh giá tại Bảng đánh giá kỹ thuật của chuyên gia có tổng số điểm ≥ 80 % tổng số điểm và không có tiêu chí đạt
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng + Hạn dùng kể từ khi giao hàng: Tối thiểu còn ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của thuốc theo nội dung ghi trong Giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được cơ quan có thẩm quyền công bố trên trang thông tin điện tử nhưng không
E-CDNT 15.2
: Bản sao công chứng các tài liệu nhà thầu đã kê khai và Bản gốc các tài liệu: BLDT, Cam kết tính dụng, Đơn dự thầu, Biểu giá dự thầu, Cam kết của nhà thầu, Bản đánh giá về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Quân y Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069566231)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069566231)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lidocain-BFS 200mg200LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Lidocain10LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Lignospan Standard500ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Septanest with Adrenaline 1/100,00050ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Xylocaine Jelly10TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Levobupi-BFS 50mg50LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Arduan50LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Vincurium150ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Neostigmine-hameln100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Bridion10LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Rocuronium-hameln 10mg/ml injection100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Gelofusine100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Rostor 101.008ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Fenostad 2001.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Zentocor1.020ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Betacylic100TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Shinpoong Gentri-sone300TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Cồn boric 3%50lọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Cồn BSI100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Dung dịch D.E.P100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21A.T Zinc2.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22PUSADINE30TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Hồ nước50lọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Nước oxy già 10 thể tích (3%)500ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Sulfadiazin bạc150TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Yoosun Rau má100TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Vinphason10LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Depo-Medrol50LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Medrol1.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Medrol1.020ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Solu-Medro200LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32DEXAMETHASONE300ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Flucinar Ointment50TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Oracortia200GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Duphaston Tab.10mg1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Mercilon1.260ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Orgametril Tab. 5mg300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Utrogestan255viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Diamicron 30 MR540viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Metsav 8501.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Glucophage500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Humulin R20LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Scilin N 40UI/ml20LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Berlthyrox 100200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Lomazole100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Mydocalm 1503.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Acetazolamid100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Combigan 5ml10LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Mydrin-P 10ML B/1 ( Japan )10LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Sanlein 0,1 B/1100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51TETRACAIN 0,5%20ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Natriclorid200lọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Duratocin 100mcg/ml40LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Misoprostol Stella 200mcg1.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Methylergometrine Maleate injection 0,2mg80ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Panangin100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Oresol1.200GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Hydrite2.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Arcalion 200 mg210ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Natri clorid100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Natri clorid500ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Aminoplasmal B.Braun 5% E200ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Calci clorid 500mg/ 5ml150ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Dextrose 10%200ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Glucose 20%200ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Glucose 30% 5ml100ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Glucose 5%300ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Kali Clorid 10%500ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Lipofundin Mct/Lct 20%50ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Magnesi-BFS 15%100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Mannitol100Chai nhựa PPKBTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Natriclorid 10%100Chai, túiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Oliclinomel N7-1000E B/1 x 1000ml50TúiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Panangin400ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Acetate Ringer’s1.000chaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Ringerfundin200ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Sodium Bicarbonate 4.2% 250ml100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Natri bicarbonat-1,4%200ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79BFS-Nabica 8,4%200LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Sodium Chloride 0,9%500ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Nước cất 5ml7.000ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Calcium Sandoz 500100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Kalimate120GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Savi 3B6.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Vitamin B1100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Vitamin C 500mg1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Rutin - Vitamin C200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Biosoft2.070ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Homtamin Gínseng5.040ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Meza-Calci D31.020viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Kingdomin vita C2.000viên sủiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Adrenalin1.500ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Clorpheniramin1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Telfast BD2.000viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Fexofenadin 180mg1.000viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Dimedrol300ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Lorastad 10 Tab1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Stadeltine3.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Atropin sulfat Kabi 0,1%50ống, lọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Carbomit120ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Levonor400ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection50ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Pampara50ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Domitazol1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Xatral XL 10mg180ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Amoxicillin 500mg1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Augmentin 1 g2.898ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Unasyn1.200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Imexime 2003.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Firstlexin1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Zinat 500mg1.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Cyclindox 100mg25.500viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113PymeAZI 500mg798ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Rodogyl1.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Scanax 5004.200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Metronidazol 250500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Novofungin 400490ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Clarithromycin Stella 500mg504ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119L-Stafloxin 500500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Cotrimoxazole 400/801.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Unasyn 1,5g600LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Cefazolin Actavis 1g100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Bifotin100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Fosmycin For I.V.Use 1g50LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Gentamicin 80mg/2ml200ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Meronem1g100chaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Metronidazol kabi750LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Ciprofloxacin Polpharma400ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Biviflox100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Ceftriaxon400LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Tienam30LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Fortaacef 1g2.000LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Tobrex 0.3%100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Oflovid100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Cravit 25mg/5ml B/1100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Maxitrol200LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Metrogyl denta10tuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Agifamcin 300200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Ethambutol 400mg200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Meko INH 150200viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Pyrazinamide 500mg200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Acupan300ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Diclofenac200ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Offipain500ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Mobic100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Ketorolac-BFS200ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Partamol tab1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Efferalgan992ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Dexibufen soft cap300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Brexin300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Vicoxib 200990ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Mobic200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Meloxicam-Teva 7.5mg990ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Voltaren 75500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Voltaren100Viên đặtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Colchicine Capel 1mg400ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Allopurinol Stella 300mg510ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Voltaren Emulgel200TuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Vintrypsine100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Alphachymotrypsine choay10.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Cao dán Salonpas1.000MiếngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Salonpas gel100TuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Lamivudine Savi 100300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Acyclovir Stella 200mg500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Acyclovir Stella 800mg315ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Entecavir STELLA 0.5mg90ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Tamiflu200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169SaVi Tenofovir 300120ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Aciclovir 5%100TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Dinara196ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Molnupiravir 400mg600ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Efavirenz Stella 600mg180ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Fluconazole Stella 150mg200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Griseofulvin 500mg300viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Itranstad498ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Nystatin 500.000560ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Polygynax1.440Viên đặtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Stadmazol 100306ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Bikozol150TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Distocide300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
182Pizar-6200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
183Fugacar (Viên)300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
184Zentel 200mg200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
185ACC 200mg1.000GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
186Arimenus500LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
187Bambec120ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
188Berodual 10ml MDI (HFA)50BìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
189Betaserc 16mg180ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
190Betaserc 24mg Tab.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
191Bromhexin Actavis 8mg400ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
192Combivent 2,5mg + 0,5mg B/1050LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
193Diaphyllin Venosum200ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
194Dorithricin700ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
195Prospan150ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
196Pulmicort Respules100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
197Rhynixsol100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
198Albutol50ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
199Seretide Evohaler DC 25/250mcg50BìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
200Theostat L.P. 100mg180ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
201Ventolin Inhaler50BìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
202Ventolin Nebules300ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
203Otipax20LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
204Ray C100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
205Fosmycin - S20LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
206Xisat xịt mũi100chaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
207Quamatel50LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
208Famopsin 40 FC Tablets300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
209Pantostad 402.996ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
210Ulceron500LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
211Bepracid 202.996ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
212Nexium Mups700ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
213Esogas300LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
214Gastropulgit990GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
215Biviantac1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
216Algelstad1.000GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
217Gaviscon Dual Action sachets 24/10ml1.992GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
218Buscopan1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
219Buscopan600ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
220Vincomid400ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
221Ondansetron-hameln 2mg/ml -4ml injection150ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
222Motilium-M1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
223Nady-spasmyl500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
224No-Spa 40mg/2ml200ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
225No-Spa forte2.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
226Papaverin 40mg210ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
227Bestrip150viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
228Primperan800ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
229Berberin3.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
230Loperamid1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
231Smecta1.500GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
232Duphalac Syr. 15ml150GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
233Sorbitol 5g300GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
234Golistin-enema100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
235BisacodylDHG500viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
236Forlax 10g B/20260GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
237Debridat1.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
238Daflon 500mg1.980ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
239Enterogermina4.000ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
240Somatosan100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
241Glypressin10LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
242Boganic Forte10.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
243Hepa-Merz300ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
244Silygamma 150 mg3.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
245Actilyse2LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
246Transamin 500mg1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
247Prodertonic1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
248Gemapaxane48Bơm tiêmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
249Heparin50LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
250Human Albumin 20% Behring, low salt50ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
251CAMMIC200ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
252Vincerol100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
253Vinphyton 10mg100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
254Aminazin 1,25%60ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
255Europlin400ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
256Pracetam 4001.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
257Cavinton100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
258Tanakan 40 mg1.500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
259Trihexyphenidyl300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
260Depakine Chrono180ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
261Luvox 100mg Tab.180ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
262Rewisca 75mg hoặc Davyca224ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
263Neurontin1.000ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
264Piracetam-Egis780ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
265Quibay100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
266Phentinil120ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
267Rileptid120ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
268Rotundin-spm(ODT)990ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
269Sibelium300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
270Stugeron500ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
271Stadpizide 50200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
272Tanganil 500mg480ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
273Hapukgo 40120viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
274Atileucin inj200ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
275Tegretol 200400ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
276Tisercin100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
277Olanstad 1090ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
278Vinzix250ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
279Nifedipin T20 retard200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
280Vinzix250ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
281Stadovas 5 CAP480ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
282Aspirin Stella 81mg784ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
283Captopril Stella 25mg200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
284Co-Trupril980ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
285Lostad HCT 50/12.5480ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
286Concor 5mg180ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
287Concor 2,5 mg300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
288Betaloc Zok 25mg98ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
289Betaloc Zok 50mg112ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
290Cordarone 150mg/3ml198ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
291Cordarone 200mg180viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
292Coversyl 5mg2.190ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
293Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg480ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
294Natrilix SR300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
295SaVi Losartan 50120ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
296Digoxin/ Anfarm48LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
297Digoxin- Richter100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
298Dobutamin - BFS100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
299Dopamine hydrochloride 4%100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
300Dopegyt100ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
301Dorocardyl 40mg200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
302Biresort 10540ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
303Nicardipine Aguettant 10mg/10ml100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
304Glyceryl Trinitrate - Hameln100ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
305Plavix 75mg490viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
306Procoralan (QG)168ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
307Enalapril Stella 5mg1.020viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
308Stadnolol 50200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
309Vastarel MR300ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
310Verospiron 25mg200ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
311BFS-Adenosin100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
312Iodine 125ml300ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
313Betadine Gargle and Mouthwash300ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
314Betadine Antiseptic Solution 10%w/v100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
315Dung dịch milian300LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
316Natri clorid 0,9%-10ml4.000LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
317Lactacyd200ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
318Madopar 25090ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
319Arterakine720viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
320Artesunat 50 mg200viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
321HCQ200viênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
322Canesten360ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
323Canesten Cream 20g120TuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
324Neo-Tergynan720Viên nénTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
325Betadine vaginal douche120ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
326Enat 4003.600ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
327Oxytocin360ỐngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
328Progynova644ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
329Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml30ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
330Duratocin10ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
331PM Procare6.480ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
332Cao sao vàng lọ 20g100HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
333Dầu Cù Là Thiên Thảo 30g100LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.278E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả hàng khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu) trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu (Vận chuyển, giao nhận, kiểm tra hướng dẫn bảo quản, cấp phát) 2 Dược sỹ Đại học trở lên.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->