Gói thầu: Gói thầu số 04:Mua sắm thuốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Mua sắm thuốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 09:01:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,184,670,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.278E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả hàng khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu) trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu (Vận chuyển, giao nhận, kiểm tra hướng dẫn bảo quản, cấp phát) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Dược sỹ Đại học trở lên.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04:Mua sắm thuốc Mua sắm trang thiết bị vật tư, hàng hóa bảo đảm cho bệnh viện dã chiến cấp 2 số 4 thực hiện nhiệm vụ giữ gìn hòa bình tại Nam Xu Đăng 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV (Webform trên Hệ thống) của HSMT; g) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược; h) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. i) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, các biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn tài chính (kèm bảng kê nếu có) theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV (Webform trên Hệ thống)của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu liệt kê thông tin mặt hàng thuốc tham dự thầu vào BIỂU GIÁ DỰ THẦU (Mẫu số 26, Chương V của E.HSMT): Tên thuốc dự thầu, tên hoạt chất, cơ sở tham gia sản xuất; hạn dùng(tuổi thọ),nước sản xuất; Giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp, dạng bào chế, đường dùng, đơn vị tính, Nhóm thuốc và các thông tin khác có liên quan và kèm theo các tài liệu chứng minh nội dung đã kê khai và e) Giảm giá dự thầu (nếu có). - Nhà thầu tự đánh giá điểm vào BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT (Mẫu số 27, Chương V E.HSMT). Lưu ý nhà thầu chú thích các căn cứ để đánh giá (cho điểm) ở cột phụ lục của biểu. E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi điểm đánh giá tại Bảng đánh giá kỹ thuật của chuyên gia có tổng số điểm ≥ 80 % tổng số điểm và không có tiêu chí đạt |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng + Hạn dùng kể từ khi giao hàng: Tối thiểu còn ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của thuốc theo nội dung ghi trong Giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được cơ quan có thẩm quyền công bố trên trang thông tin điện tử nhưng không |
| E-CDNT 15.2 | : Bản sao công chứng các tài liệu nhà thầu đã kê khai và Bản gốc các tài liệu: BLDT, Cam kết tính dụng, Đơn dự thầu, Biểu giá dự thầu, Cam kết của nhà thầu, Bản đánh giá về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069566231) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069566231) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lidocain-BFS 200mg | 200 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Lidocain | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Lignospan Standard | 500 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Septanest with Adrenaline 1/100,000 | 50 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Xylocaine Jelly | 10 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Levobupi-BFS 50mg | 50 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Arduan | 50 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vincurium | 150 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Neostigmine-hameln | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bridion | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Rocuronium-hameln 10mg/ml injection | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gelofusine | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Rostor 10 | 1.008 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Fenostad 200 | 1.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Zentocor | 1.020 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Betacylic | 100 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Shinpoong Gentri-sone | 300 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cồn boric 3% | 50 | lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cồn BSI | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dung dịch D.E.P | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | A.T Zinc | 2.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | PUSADINE | 30 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hồ nước | 50 | lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nước oxy già 10 thể tích (3%) | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sulfadiazin bạc | 150 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Yoosun Rau má | 100 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Vinphason | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Depo-Medrol | 50 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Medrol | 1.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Medrol | 1.020 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Solu-Medro | 200 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | DEXAMETHASONE | 300 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Flucinar Ointment | 50 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Oracortia | 200 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Duphaston Tab.10mg | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mercilon | 1.260 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Orgametril Tab. 5mg | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Utrogestan | 255 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Diamicron 30 MR | 540 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Metsav 850 | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Glucophage | 500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Humulin R | 20 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Scilin N 40UI/ml | 20 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Berlthyrox 100 | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lomazole | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mydocalm 150 | 3.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Acetazolamid | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Combigan 5ml | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Mydrin-P 10ML B/1 ( Japan ) | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sanlein 0,1 B/1 | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | TETRACAIN 0,5% | 20 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Natriclorid | 200 | lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Duratocin 100mcg/ml | 40 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Misoprostol Stella 200mcg | 1.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Methylergometrine Maleate injection 0,2mg | 80 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Panangin | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Oresol | 1.200 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Hydrite | 2.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Arcalion 200 mg | 210 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Natri clorid | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Natri clorid | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Aminoplasmal B.Braun 5% E | 200 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Calci clorid 500mg/ 5ml | 150 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dextrose 10% | 200 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Glucose 20% | 200 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Glucose 30% 5ml | 100 | ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Glucose 5% | 300 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kali Clorid 10% | 500 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Lipofundin Mct/Lct 20% | 50 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Magnesi-BFS 15% | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Mannitol | 100 | Chai nhựa PPKB | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Natriclorid 10% | 100 | Chai, túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Oliclinomel N7-1000E B/1 x 1000ml | 50 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Panangin | 400 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Acetate Ringer’s | 1.000 | chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ringerfundin | 200 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Sodium Bicarbonate 4.2% 250ml | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Natri bicarbonat-1,4% | 200 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | BFS-Nabica 8,4% | 200 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sodium Chloride 0,9% | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nước cất 5ml | 7.000 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Calcium Sandoz 500 | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Kalimate | 120 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Savi 3B | 6.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Vitamin B1 | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Vitamin C 500mg | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Rutin - Vitamin C | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Biosoft | 2.070 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Homtamin Gínseng | 5.040 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Meza-Calci D3 | 1.020 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Kingdomin vita C | 2.000 | viên sủi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Adrenalin | 1.500 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Clorpheniramin | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Telfast BD | 2.000 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Fexofenadin 180mg | 1.000 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dimedrol | 300 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Lorastad 10 Tab | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Stadeltine | 3.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Atropin sulfat Kabi 0,1% | 50 | ống, lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Carbomit | 120 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Levonor | 400 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection | 50 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Pampara | 50 | ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Domitazol | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Xatral XL 10mg | 180 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Amoxicillin 500mg | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Augmentin 1 g | 2.898 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Unasyn | 1.200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Imexime 200 | 3.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Firstlexin | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Zinat 500mg | 1.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cyclindox 100mg | 25.500 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | PymeAZI 500mg | 798 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Rodogyl | 1.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Scanax 500 | 4.200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Metronidazol 250 | 500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Novofungin 400 | 490 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Clarithromycin Stella 500mg | 504 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | L-Stafloxin 500 | 500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cotrimoxazole 400/80 | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Unasyn 1,5g | 600 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Cefazolin Actavis 1g | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bifotin | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Fosmycin For I.V.Use 1g | 50 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Gentamicin 80mg/2ml | 200 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Meronem1g | 100 | chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Metronidazol kabi | 750 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ciprofloxacin Polpharma | 400 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Biviflox | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Ceftriaxon | 400 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tienam | 30 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Fortaacef 1g | 2.000 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tobrex 0.3% | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Oflovid | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Cravit 25mg/5ml B/1 | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Maxitrol | 200 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Metrogyl denta | 10 | tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Agifamcin 300 | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ethambutol 400mg | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Meko INH 150 | 200 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Pyrazinamide 500mg | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Acupan | 300 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Diclofenac | 200 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Offipain | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Mobic | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Ketorolac-BFS | 200 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Partamol tab | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Efferalgan | 992 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Dexibufen soft cap | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Brexin | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Vicoxib 200 | 990 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Mobic | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Meloxicam-Teva 7.5mg | 990 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Voltaren 75 | 500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Voltaren | 100 | Viên đặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Colchicine Capel 1mg | 400 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Allopurinol Stella 300mg | 510 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Voltaren Emulgel | 200 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Vintrypsine | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Alphachymotrypsine choay | 10.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Cao dán Salonpas | 1.000 | Miếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Salonpas gel | 100 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Lamivudine Savi 100 | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Acyclovir Stella 200mg | 500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Acyclovir Stella 800mg | 315 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Entecavir STELLA 0.5mg | 90 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Tamiflu | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | SaVi Tenofovir 300 | 120 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Aciclovir 5% | 100 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Dinara | 196 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Molnupiravir 400mg | 600 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Efavirenz Stella 600mg | 180 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Fluconazole Stella 150mg | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Griseofulvin 500mg | 300 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Itranstad | 498 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Nystatin 500.000 | 560 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Polygynax | 1.440 | Viên đặt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Stadmazol 100 | 306 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bikozol | 150 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Distocide | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Pizar-6 | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Fugacar (Viên) | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Zentel 200mg | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | ACC 200mg | 1.000 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Arimenus | 500 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bambec | 120 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Berodual 10ml MDI (HFA) | 50 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Betaserc 16mg | 180 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Betaserc 24mg Tab. | 500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bromhexin Actavis 8mg | 400 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Combivent 2,5mg + 0,5mg B/10 | 50 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Diaphyllin Venosum | 200 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Dorithricin | 700 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Prospan | 150 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Pulmicort Respules | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Rhynixsol | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Albutol | 50 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Seretide Evohaler DC 25/250mcg | 50 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Theostat L.P. 100mg | 180 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Ventolin Inhaler | 50 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Ventolin Nebules | 300 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Otipax | 20 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Ray C | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Fosmycin - S | 20 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Xisat xịt mũi | 100 | chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Quamatel | 50 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Famopsin 40 FC Tablets | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Pantostad 40 | 2.996 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Ulceron | 500 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bepracid 20 | 2.996 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Nexium Mups | 700 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Esogas | 300 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Gastropulgit | 990 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Biviantac | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Algelstad | 1.000 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Gaviscon Dual Action sachets 24/10ml | 1.992 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Buscopan | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Buscopan | 600 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Vincomid | 400 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Ondansetron-hameln 2mg/ml -4ml injection | 150 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Motilium-M | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Nady-spasmyl | 500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | No-Spa 40mg/2ml | 200 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | No-Spa forte | 2.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Papaverin 40mg | 210 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bestrip | 150 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Primperan | 800 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Berberin | 3.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Loperamid | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Smecta | 1.500 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Duphalac Syr. 15ml | 150 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Sorbitol 5g | 300 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Golistin-enema | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | BisacodylDHG | 500 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Forlax 10g B/20 | 260 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Debridat | 1.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Daflon 500mg | 1.980 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Enterogermina | 4.000 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Somatosan | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Glypressin | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Boganic Forte | 10.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Hepa-Merz | 300 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Silygamma 150 mg | 3.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Actilyse | 2 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Transamin 500mg | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Prodertonic | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Gemapaxane | 48 | Bơm tiêm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Heparin | 50 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Human Albumin 20% Behring, low salt | 50 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | CAMMIC | 200 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Vincerol | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Vinphyton 10mg | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Aminazin 1,25% | 60 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Europlin | 400 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Pracetam 400 | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Cavinton | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Tanakan 40 mg | 1.500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Trihexyphenidyl | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Depakine Chrono | 180 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Luvox 100mg Tab. | 180 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Rewisca 75mg hoặc Davyca | 224 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Neurontin | 1.000 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Piracetam-Egis | 780 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Quibay | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Phentinil | 120 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Rileptid | 120 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Rotundin-spm(ODT) | 990 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Sibelium | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Stugeron | 500 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Stadpizide 50 | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Tanganil 500mg | 480 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Hapukgo 40 | 120 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Atileucin inj | 200 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Tegretol 200 | 400 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Tisercin | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Olanstad 10 | 90 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Vinzix | 250 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Nifedipin T20 retard | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Vinzix | 250 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Stadovas 5 CAP | 480 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Aspirin Stella 81mg | 784 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Captopril Stella 25mg | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Co-Trupril | 980 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Lostad HCT 50/12.5 | 480 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Concor 5mg | 180 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Concor 2,5 mg | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Betaloc Zok 25mg | 98 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Betaloc Zok 50mg | 112 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Cordarone 150mg/3ml | 198 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Cordarone 200mg | 180 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Coversyl 5mg | 2.190 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg | 480 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Natrilix SR | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | SaVi Losartan 50 | 120 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Digoxin/ Anfarm | 48 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Digoxin- Richter | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Dobutamin - BFS | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Dopamine hydrochloride 4% | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Dopegyt | 100 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Dorocardyl 40mg | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Biresort 10 | 540 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Nicardipine Aguettant 10mg/10ml | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Glyceryl Trinitrate - Hameln | 100 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Plavix 75mg | 490 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Procoralan (QG) | 168 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Enalapril Stella 5mg | 1.020 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Stadnolol 50 | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Vastarel MR | 300 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Verospiron 25mg | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | BFS-Adenosin | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Iodine 125ml | 300 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Betadine Gargle and Mouthwash | 300 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Betadine Antiseptic Solution 10%w/v | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Dung dịch milian | 300 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Natri clorid 0,9%-10ml | 4.000 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Lactacyd | 200 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Madopar 250 | 90 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Arterakine | 720 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Artesunat 50 mg | 200 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | HCQ | 200 | viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Canesten | 360 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Canesten Cream 20g | 120 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Neo-Tergynan | 720 | Viên nén | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Betadine vaginal douche | 120 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Enat 400 | 3.600 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Oxytocin | 360 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Progynova | 644 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml | 30 | ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Duratocin | 10 | ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | PM Procare | 6.480 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Cao sao vàng lọ 20g | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Dầu Cù Là Thiên Thảo 30g | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.278E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả hàng khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu) trong thời gian bảo hành, kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu (Vận chuyển, giao nhận, kiểm tra hướng dẫn bảo quản, cấp phát) | 2 | Dược sỹ Đại học trở lên.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi