Gói thầu: Mua sắm dây dệt kim các loại, chỉ may và khóa nhựa càng cua
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438831-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K850/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây dệt kim các loại, chỉ may và khóa nhựa càng cua |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT và Nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 14:37:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,921,900,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 03 hợp đồng cung cấp các mặt hàng tương tự, trong đó ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 4.850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 sản phẩm hàng hóa thuộc gói thầu là bảo hành 36 tháng kể từ ngày giao nhận nhập cất giữ trong kho bên A. Trong quá trình đưa sản phẩm vào sản xuất nếu phát hiện bị lỗi, không đạt yêu cầu kỹ thuật thì bên B phải đổi lại số sản phẩm đó cho bên A, mọi phí tổn do bên B chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (quản trị kinh doanh hoặc kế toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (chuyên ngành dệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 - Đại học hoặc cao đẳng (chuyên ngành dệt)01 - Đại học hoặc cao đẳng (chuyên ngành cơ khí) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dây dệt kim các loại, chỉ may và khóa nhựa càng cua 04 gói thầu mua sắm hàng quốc phòng năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT và Nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Báo cáo tài chính; - Tài liệu chứng minh chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật (Phiếu kiểm định chất lượng trong vòng 12 tháng); - Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, Hợp đồng hoặc quyết định tuyển dụng nhân sự chủ chốt - 03 hợp đồng cung cấp mặt hàng tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | : Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất cung cấp tại Việt Nam, các chứng nhận chất lượng vật liệu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là bảo hành 36 tháng kể từ ngày giao nhận nhập cất giữ trong kho. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quân khí, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quân khí, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quân khí, Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây dệt kim Polyester (35x3,5)mm | 51.554 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Dây dệt kim Polyester (30x2,0)mm | 1.475 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Dây dệt kim Polyester (30x1,0)mm | 325 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Dây dệt kim Polyester (20x2,0)mm | 3.391 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Dây dệt kim Polyester (20x1,0)mm | 31.813 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Dây dệt kim Polyester (10x1,0)mm | 5.521 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Dây dệt kim Polyamid (50x1,5)mm | 115 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Dây dệt kim Polyamid (30x2,0)mm | 488 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Dây dệt kim Polyamid (25x1,5)mm | 121.703 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Dây dệt kim Polyamid (20x1,5)mm | 85.458 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Dây dệt kim Polyamid (20x1,0)mm | 13.004 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Dây dệt kim Polyamid (20x0,5)mm | 116.336 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Chỉ may NYLBOND-M30 (loại 2.250m/cuộn) | 3.272 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Khóa nhựa càng cua 20 | 434.245 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Khóa nhựa càng cua 25 | 42.111 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 03 hợp đồng cung cấp các mặt hàng tương tự, trong đó ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 4.850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 sản phẩm hàng hóa thuộc gói thầu là bảo hành 36 tháng kể từ ngày giao nhận nhập cất giữ trong kho bên A. Trong quá trình đưa sản phẩm vào sản xuất nếu phát hiện bị lỗi, không đạt yêu cầu kỹ thuật thì bên B phải đổi lại số sản phẩm đó cho bên A, mọi phí tổn do bên B chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung về gói thầu | 1 | Đại học (quản trị kinh doanh hoặc kế toán) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học (chuyên ngành dệt) | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | 01 - Đại học hoặc cao đẳng (chuyên ngành dệt)01 - Đại học hoặc cao đẳng (chuyên ngành cơ khí) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi