Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 09:20:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,356,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.034036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.749.216.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.749.216.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.749.216.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Công Sơn, phó chủ tịch UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0905 356732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC, 05 PHÒNG BỘ MÔN (2 TẦNG) KẾT HỢP KHU VỆ SINH VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,333 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,434 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,273 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,918 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,202 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,407 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,294 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,273 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,655 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,381 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,113 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,759 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,934 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,956 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,124 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,589 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,185 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,911 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,119 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,541 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,352 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,776 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,931 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,332 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,694 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,898 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,401 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,02 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,045 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,365 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,268 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,987 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,886 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,005 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,095 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,395 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,015 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,339 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,407 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,393 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,148 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,024 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x5,5x19)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,088 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,769 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,41 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,694 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, tầng 01 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,065 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,558 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, tầng 01 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,452 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, tầng 02 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,526 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,398 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,937 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,55 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,436 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | tấn |
| 61 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, lam LCT, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,357 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,161 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,161 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,838 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,419 | 100m2 |
| 67 | Căng lưới thép gia cố tường gạch với bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 328,922 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 648,18 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 765,48 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 811,601 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 588,32 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 381,692 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,583 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,12 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196,42 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 399,7 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,74 | m |
| 78 | Trát mảng nổi trang trí tường, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,31 | m2 |
| 79 | Trát phù điêu, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m2 |
| 80 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D60.5 dày 1.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,4 | m |
| 81 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D38 dày 1.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m |
| 82 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D22.2 dày 1.2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,8 | m |
| 83 | GCLD cửa đi bằng thép - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,781 | m2 |
| 84 | GCLD cửa sổ bằng thép - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,469 | m2 |
| 85 | GCLD cửa kéo bằng thép - cửa kéo có lá thép (đã bao gồm phụ kiện, bao gồm sơn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,468 | m2 |
| 86 | GCLD vách kính cường lực dày 8mm + khung nhôm Xingfa Excel Window (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 87 | GCLD khung hoa bảo vệ cửa bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,88 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 749,6 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,12 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,2 | m2 |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,4 | m2 |
| 92 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,552 | m2 |
| 93 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m2 |
| 94 | Lát nền ram dốc gạch Terrazzo, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | m2 |
| 95 | Trát granitô thành ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,122 | m2 |
| 96 | Lắp đặt tấm bảng viết chống loá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 97 | Thi công tấm trần thả Prima bằng nhựa hoa văn KT (600x600) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,56 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 511,634 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 588,32 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.990,075 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.330,24 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.759,789 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,781 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,117 | 100m2 |
| 105 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,774 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,74 | m3 |
| 107 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,55 | 10m |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 112 | Xây tường hầm tự hoại gạch bê tông (9x5,5x19)cm, chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,656 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,206 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,336 | m2 |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,072 | m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,568 | m3 |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,4 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,2 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.311,2 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.580,1 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.097,5 | m |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led tròn trang trí âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp định vị, công tắc, ổ cắm, nối dây chống cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237 | hộp |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,8 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp định vị ổ cắm mạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt cáp mạng 5e AMP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,8 | m |
| 143 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt SWITCH 24 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ mạng sơn tĩnh điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt và hiệu chỉnh Trung tâm báo cháy tự động 4 Zone (bao gồm bộ sạc và bộ nguồn acquy khô) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 149 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 150 | Đầu báo khói FMD - WT32L (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 151 | Đầu báo nhiệt gia tăng DCD - 190 (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây P-9907- ACTIVE (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn báo phòng HORING AH-413 (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây tín hiệu, dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 634 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315 | m |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố PARAGON Đèn sạc khẩn cấp Led 2x1W PEMD21SW, Pin 3 giờ (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn exit PEXA13SW Paragon (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 160 | Đào đất mương cáp tiếp đất chống sét bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,992 | m3 |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 164 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Lần |
| 165 | Đắp đất hố chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,992 | m3 |
| 166 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hộp |
| 167 | Lắp khớp nối đầu trụ, chân trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox D42 dài 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rp=114m ( cấp 3) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống sét đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,36 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt co,Tê, Y, Lơi nhựa PVC Ø60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 186 | Lắp đặt co,Tê, Y, Lơi nhựa PVC Ø90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt co,Tê, Y, Lơi nhựa PVC Ø114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 188 | Lăp đặt van khóa xoay đồng D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Lăp đặt van khóa xoay đồng D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 199 | Khoan giếng bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 200 | Lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 201 | Xây hộp đựng máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 202 | GCLD vách ngăn tấm Combact + cửa đi dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,08 | m2 |
| 203 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 204 | Chi phí mua đất tại mỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,271 | 100m3 |
| 205 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,586 | 100m3 |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,964 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,093 | m3 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,402 | tấn |
| 210 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,858 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,992 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,74 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,097 | m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,964 | 100m3 |
| 215 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,614 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,249 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,928 | m3 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | tấn |
| 221 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,048 | m3 |
| 223 | Xây tường hầm tự hoại gạch bê tông (9x5,5x19)cm, chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,922 | m3 |
| 224 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,779 | m2 |
| 225 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,16 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,62 | m2 |
| 227 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, cột, tường rào nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,559 | m2 |
| 229 | Đào đất mương cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,584 | m3 |
| 230 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 231 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 232 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 233 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Lần |
| 234 | Đắp đất hố tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,168 | m3 |
| 235 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, tiếp địa đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.034036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.749.216.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.749.216.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.749.216.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi