Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443467-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220443417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:20:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,356,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.034036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.749.216.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.749.216.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.749.216.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Thăng Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Công Sơn, phó chủ tịch UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0905 356732
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC, 05 PHÒNG BỘ MÔN (2 TẦNG) KẾT HỢP KHU VỆ SINH VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,333100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,434tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,273tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,918tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,202100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,407m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,294m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,273100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,655m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,381tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,113tấn
12Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,759100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,934m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,956100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,124100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,589m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,185tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,911tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,119tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,541100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,352m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,222tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,776tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,931100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,304m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,332100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,694tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,898tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,401tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,02m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,045100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,365tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,268m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,987100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,886tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,005m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,095100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,395tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,015m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,339100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,407tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,393m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,148m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,024m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (9x5,5x19)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,088m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,769m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,41m3
50Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,694m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, tầng 01Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,065100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,558tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, tầng 01Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,452m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, tầng 02Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,526100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,398tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,937tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,55m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,436100m2
60Sản xuất lắp đặt cốt thép, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224tấn
61Bê tông đúc sẵn tấm đan, lam LCT, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,357m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171 cấu kiện
63Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,161tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,161tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V206,838m2
66Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,419100m2
67Căng lưới thép gia cố tường gạch với bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V328,922m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V648,18m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V765,48m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V811,601m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V588,32m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V381,692m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V303,583m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,12m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,42m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V399,7m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,74m
78Trát mảng nổi trang trí tường, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,31m2
79Trát phù điêu, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,728m2
80Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D60.5 dày 1.5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,4m
81Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D38 dày 1.5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,7m
82Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D22.2 dày 1.2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,8m
83GCLD cửa đi bằng thép - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,781m2
84GCLD cửa sổ bằng thép - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,469m2
85GCLD cửa kéo bằng thép - cửa kéo có lá thép (đã bao gồm phụ kiện, bao gồm sơn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,468m2
86GCLD vách kính cường lực dày 8mm + khung nhôm Xingfa Excel Window (bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m2
87GCLD khung hoa bảo vệ cửa bằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,88m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V749,6m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,12m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,2m2
91Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,4m2
92Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,552m2
93Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m2
94Lát nền ram dốc gạch Terrazzo, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19m2
95Trát granitô thành ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,122m2
96Lắp đặt tấm bảng viết chống loáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
97Thi công tấm trần thả Prima bằng nhựa hoa văn KT (600x600)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,56m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V511,634m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V588,32m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.990,075m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.330,24m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.759,789m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,781100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,117100m2
105Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,774100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,74m3
107Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,5510m
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m3
109Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076100m2
110Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,134m3
112Xây tường hầm tự hoại gạch bê tông (9x5,5x19)cm, chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,656m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,206m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,336m2
115Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,072m2
116Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,568m3
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,4m
122Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,2m
123Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.311,2m
124Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.580,1m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.097,5m
126Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65bộ
127Lắp đặt đèn Led tròn trang trí âm trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
128Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
130Lắp đặt hộp định vị, công tắc, ổ cắm, nối dây chống cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V237hộp
131Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
132Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
134Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
136Lắp đặt ổ cắm baMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
137Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
138Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V291,8m
140Lắp đặt hộp định vị ổ cắm mạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15hộp
141Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
142Lắp đặt cáp mạng 5e AMPMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V291,8m
143Đầu bấm mạng RJ45Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
144Lắp đặt bộ phát WIFIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
145Lắp đặt SWITCH 24 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
146Lắp đặt tủ mạng sơn tĩnh điện âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
147Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
148Lắp đặt và hiệu chỉnh Trung tâm báo cháy tự động 4 Zone (bao gồm bộ sạc và bộ nguồn acquy khô)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
149GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bộ
150Đầu báo khói FMD - WT32L (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
151Đầu báo nhiệt gia tăng DCD - 190 (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
152Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
153Lắp đặt điện trở cuối đường dây P-9907- ACTIVE (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
154Lắp đặt đèn báo phòng HORING AH-413 (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
155Lắp đặt dây tín hiệu, dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V634m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V315m
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
158Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố PARAGON Đèn sạc khẩn cấp Led 2x1W PEMD21SW, Pin 3 giờ (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
159Lắp đặt đèn exit PEXA13SW Paragon (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
160Đào đất mương cáp tiếp đất chống sét bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,992m3
161Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cọc
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
163Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m
164Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Lần
165Đắp đất hố chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,992m3
166Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Hộp
167Lắp khớp nối đầu trụ, chân trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
168Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox D42 dài 3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
169Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rp=114m ( cấp 3)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống sét đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
171Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100m
180Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
181Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
182Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
183Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
184Lắp đặt co,Tê nhựa PVC Ø49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
185Lắp đặt co,Tê, Y, Lơi nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
186Lắp đặt co,Tê, Y, Lơi nhựa PVC Ø90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
187Lắp đặt co,Tê, Y, Lơi nhựa PVC Ø114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38cái
188Lăp đặt van khóa xoay đồng D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
189Lăp đặt van khóa xoay đồng D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
190Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
191Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
192Lắp đặt chậu tiểu treo namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
193Lắp đặt chậu rửa Lavabo sứMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
194Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
196Lắp đặt phễu thu nước Inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
197Lắp đặt hộp đựngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
199Khoan giếng bằng máy khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
200Lắp đặt máy bơm nước giếng khoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
201Xây hộp đựng máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
202GCLD vách ngăn tấm Combact + cửa đi dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,08m2
203Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18Cái
204Chi phí mua đất tại mỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,271100m3
205San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,586100m3
206Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,964100m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,093m3
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,402tấn
210Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,858100m2
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,992m3
212Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,74100m2
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,097m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,964100m3
215Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,614100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,249tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,383tấn
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,928m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,278tấn
221Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,41100m2
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,048m3
223Xây tường hầm tự hoại gạch bê tông (9x5,5x19)cm, chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,922m3
224Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,779m2
225Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,16m2
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,62m2
227Gia công hàng rào lưới thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126m2
228Sơn dầm, cột, tường rào nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,559m2
229Đào đất mương cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,584m3
230Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cọc
231Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
232Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
233Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Lần
234Đắp đất hố tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,168m3
235Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Hộp
236Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, tiếp địa đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.034036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.749.216.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.749.216.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.749.216.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
4 Máy bơm bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy ủi Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->