Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419597-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220357667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu 50% và ngân sách thị xã 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:13:00 đến ngày 2022-04-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,609,264,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.460.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.230.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.230.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng mới trụ sở Công an xã Trường Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu 50% và ngân sách thị xã 50%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,569100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,224m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,55m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,358100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8358100m3
6Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,26m3
7Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,375m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,19m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,724m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,706m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,038m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,938m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,537m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,97m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,958m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,582m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,409m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,394100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,818100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,34100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,564100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,565100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,185100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,252100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,17tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,354tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,855tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,432tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,687tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,186tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,168tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,396tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,005tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,455tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,114tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,292tấn
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,644m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,727m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,119m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,859m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,245m3
43Làm trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,65m2
44Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,68m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK410,31m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK742,197m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK369,69m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK101,665m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116,76m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,646m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK339,87m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK701,817m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK818,445m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK339,87m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.560,642m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,56m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK195,32m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,4m
59Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,012m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,38m2
61Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,32m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,473m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK311,9m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,88m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,46m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72,36m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,3m2
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,22m2
69Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,565m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,26m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,26m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK126,96m2
73Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 12 mm bản lề sàn CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,84m2
74Cung cấp cửa đi sắt CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,72m2
75Cung cấp, lắp đặt ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
76Cung cấp cửa sổ sắt + khung bảo vệ CT theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,96m2
77Cung cấp kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79,419m2
78Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,04m2
79Cung cấp khung nhôm kính hệ 700 tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,24m2
80Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,96m2
81Cung cấp lan can inox chi tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,68m2
82Cung cấp và lắp dựng tay vị gỗ 60x80 theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,396md
83Cung cấp, lắp dựng trụ gỗ cầu thang theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
84Cung cấp và lắp đặt lan can sắt hộp CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,923m2
85Cung cấp và lắp đặt khung sắt treo lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
86Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,61m2
87'Cung cấp lắp đặt huy hiệu CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
88Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,532100m2
89Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,276tấn
90Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,276tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK242,726m2
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144100m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,992m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,571m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,016100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,613m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,2m2
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m2
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,212m3
105Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
106Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
107Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
108Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
109Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-T lắp âm.
KT: 14 module
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-L lắp âm.KT: 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
3Lắp đặt MCB 2P 125A - 10kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt MCB 2P 80A - 10kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt MCB 2P 63A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
6Lắp đặt MCB 2P 50A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
7Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
10Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22bộ
11Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
12Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn hành lang 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19bộ
13Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
16Lắp đặt quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
17Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11Cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38Cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46Cái
20Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
21Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
22Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
23Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Lắp đặt mặt nạ 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
25Lắp đặt mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
26Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK67Hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40hộp
28Kéo rải dây đơn CV-1x10mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m
29Kéo rải dây đơn CV-1x6mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK233m
30Kéo rải dây đơn CV-1x4mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK169m
31Kéo rải dây đơn CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK787m
32Kéo rải dây đơn CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK980m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
34Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK134m
35Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK741m
36Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
37Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
38Cosse ép đồng 6-10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
39Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
40Ty D6 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
41Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
42Lắp đặt tủ internet treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
43Lắp đặt cục Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
44Model ADSL wifi 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
45Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
46Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
47Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8hộp
48Đầu Jack mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
49Đầu Jack cái cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
50Lắp đặt cáp mạng có bọc bạc 5FTP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK242m
51Kéo rải cáp CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi với switchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
52Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK183m
53Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
54Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
55Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
56Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
57Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bình
58Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bình
59Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
60Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
61Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45 đèn
62Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
63Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK119m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,66100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,288100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,534100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,798100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,282100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,384100m
71Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
72Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
73Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
74Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
75Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
76Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
77Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
78Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
79Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
80Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
81Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
82Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
83Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
84Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
85Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
86Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
87Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
88Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
89Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
90Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
91Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
92Tee PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
93Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
94Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11Cái
95Tee PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
96Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
97Tee PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
98Tee PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
99Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
100Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
101Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
102Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
103Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
104Lắp đặt van nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
105Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
106Lắp đặt van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
107Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
108Lắp đặt van nhựa PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
109Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
110Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
111Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
112Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
113Lắp đặt máy bơm nước 2HP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
114Hộp che máy bơm xây bằng gạch ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
115Giếng khoan cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Giếng
116Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
117Luppe đồng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
118Kéo rải dây điện điều khiển CV-2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
119Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
120Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,6m3
121Đắp cát mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,2m3
122Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,4m3
123Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
124Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
125Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
127Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
128Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
129Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
130Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
131Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
132Lắp đặt gương soi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
133Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
134Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
135Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
136Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
137Lắp đặt bồn đứng bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
138Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
139Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
140Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m
142Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
143Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
144Lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
145Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
146Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,615100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,616m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,296m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,556100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,789100m3
6Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,54m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,616m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,121m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,467m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,62m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,772m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,606m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,083m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,928m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,936m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,147100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,119100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,802100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,384100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,119100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,684100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,035tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,73tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,645tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,495tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,649tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,227tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,769tấn
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,788m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,224m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,436m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,632m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,413m3
35Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,58m2
36Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,66m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250,85m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK342,717m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79,38m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,88m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,92m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,608m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK284,458m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK342,72m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK284,458m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK414,52m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,318m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK104,2m
50Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,57m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,993m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94,4m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,26m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,66m2
55Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,84m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,52m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,52m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,16m2
59Cung cấp cửa đi sắt CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,68m2
60Cung cấp, lắp đặt ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
61Cung cấp cửa sổ sắt + khung bảo vệ CT theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,3m2
62Cung cấp kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,996m2
63Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,98m2
64Cung cấp cửa kéo CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,865m2
65Cung cấp khung sắt lưới B40 CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,335m2
66Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7m2
67Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm tủ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,048m2
68Cung cấp, lắp đặt tủ bếp nhôm treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,24m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,292100m2
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,767tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,767tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK294,836m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144100m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,992m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,571m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,016100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,613m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,2m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,212m3
86Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
87Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
88Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
89Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
90Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC-HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-PT lắp âm.
KT: 9 module
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
2Lắp đặt MCB 2P 63A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
6Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
7Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24Cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21Cái
14Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
15Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
16Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32Hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15hộp
20Kéo rải dây CV-1x6mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK137m
21Kéo rải dây CV-1x4mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76m
22Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK522m
23Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK480m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm luồn dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
25Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46m
26Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK199m
27Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK312m
28Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
29Đào mương chôn ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,43m3
30Đắp cát mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,47m3
31Đắp đất mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,96m3
32Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK112viên
33Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
34Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
35DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50con
36Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
37Ty D6 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
38Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
39Model ADSL wifi 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
40Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
42Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
43Đầu Jack mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
44Đầu Jack cái cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt cáp mạng có bọc bạc 5FTP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
46Kéo rải cáp CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi với switchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
47Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
48Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
49Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
50Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
51Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
52Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bình
53Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bình
54Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
55Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
56Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25 đèn
57Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65m
58Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,276100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,33100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,192100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,245100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
66Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
67Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
68Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
69Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
70Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
71Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
72Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
73Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
74Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
75Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
76Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
77Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
78Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
79Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
80Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
81Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
82Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
83Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
84Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
85Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
86Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
87Tee PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
88Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
89Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
90Tee PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
91Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
92Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
93Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
94Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
95Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
96Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
97Van nhựa PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
98Van nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
99Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
100Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
101Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
102Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
103Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,6m3
104Đắp cát mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,2m3
105Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,4m3
106Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
107Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
108Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
110Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
111Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
113Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
114Lắp đặt vòi rửa chén lạnh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
115Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
116Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
117Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
118Lắp đặt gương soi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
120Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
122Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
123Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
124Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,924100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
127Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
128Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
129Lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
130Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
131Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,28m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,608m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,686m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,284m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,284m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,453m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,127100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,058tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,75m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,92m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,341100m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,139tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,139tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,191tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,191tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,943m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,12m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,2m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,78m3
21SXLD bu long phi 14 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
F HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,424m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,003m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,062m3
4San lắp đất đào còn dưMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,365m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,178m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,008m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,63m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,561m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,91m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,186m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,059100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,327100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,157100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,124100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,091tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,074tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,11tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,166tấn
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,951m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,173m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105,77m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,68m2
25Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,03m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,34m2
27Công tác ốp đá granit bảng tên, chữ bắn cát, sơn màu vàng (BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,94m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,45m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,45m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,58m2
31Cung cấp cổng hàng rào sắt hộp (BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,4M2
32Cung cấp khung hàng rào sắt hộp (BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,18M2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,58m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Sử dụng 30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95m2
35Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK951m2
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỘT CỜ - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,418100m3
2Mua đất cấp 2 khối rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK530,922m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,57m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,622m3
5San lấp đất đào còn dưMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,948m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,19m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,3m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54,9m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,05m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,98m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,85m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK488m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,12m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,59m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m3
16San lấp đất đào còn dưMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,7m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,944m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,418m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,225tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,57m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,125m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,72m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72cái
25Cung cấp cống D400, L1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,34m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,099m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,111m3
30Lát đá Granite màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,12m2
31Cung cấp trụ cờ inox cao 7m, gồm ống D89, D76 và ống D60, ròng rọc, dây và lá cờ (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
H HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Kéo rải dây 2 ruột CXV-2x25mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
2Kéo rải dây đơn CXV-16mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,4100m
4Đào mương chôn ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,25m3
5Đắp cát mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,25m3
6Đắp đất mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7m3
7Lắp dựng Trụ BTLT 14 m - F 850Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cột
8Móc treo đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Cosse ép đồng 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
10Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK720viên
11Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
12Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
13Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cọc
14Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
15Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m3
16Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m3
17Hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
18Óc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
4Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,68m2
6Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
10Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,04m2
12Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
16Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,04m2
18Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Bàn thường trựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,68m2
23Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Ghế ngồi chờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
25Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
26Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
27Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
28Máy inMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
29Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,4m2
30Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
31Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
32Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
33Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Máy inMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,36m2
36Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
37Bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
38Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
39Bục để tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
40Tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,7m2
42Phông màn hội trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,98m2
43Cờ đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,29m2
44Bộ ngôi sao, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
45Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,72m2
46Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
47Tủ đựng quần áo sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
48Giường tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
49Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,64m2
50Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.460.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.230.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.230.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->