Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 08:53:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,129,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có hạng mục: Nền, mặt đường; Vỉa hè; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng và các hạng mục phụ trợ khác....+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 10 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng đô thị (kỹ sư cơ sở hạ tầng) hoặc kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư xây dựng đô thị (kỹ sư cơ sở hạ tầng) hoặc kỹ sư cầu đường;- 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư điện (hệ thống điện);- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Hạ tầng khu tái định cư xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Vét bùn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,741 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi | nt | 13,741 | 100m3 |
| 3 | San bùn bãi thải | nt | 13,741 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | nt | 24,264 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất III | nt | 2,923 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất III | nt | 2,923 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy | nt | 2,923 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường - Cấp đất I | nt | 58,113 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | nt | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất phần cây xanh cụm công nghiệp, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | nt | 69,875 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | nt | 12,35 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy | nt | 12,35 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 187,325 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 46,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 27,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 30,473 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 17,283 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 58,047 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 58,236 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh vét M200, đá 1x2 | nt | 67,524 | m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | nt | 12 | biển |
| 2 | Cột biển báo D88,3mm | nt | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | nt | 12 | cái |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 2,4 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 1.265,625 | m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | nt | 1,368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | nt | 1,368 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | nt | 1,368 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 7,846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,357 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 45,364 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 12,789 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | nt | 2,142 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 0,135 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 199,201 | m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN BÓ HÈ: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | nt | 1,109 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 29,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,162 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 80,272 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 214,788 | m2 |
| F | BOOCĐUYA: | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | nt | 4,746 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | nt | 47,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 3,164 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | nt | 72,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn boocđuya | nt | 11,377 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép boocđuya ĐK ≤10mm | nt | 3,742 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boocđuya | nt | 1.582 | 1cấu kiện |
| 8 | Láng dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 474,6 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC Đường kính 60mm | nt | 3,164 | 100m |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 1.582 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 1.582 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển boocđuya | nt | 18,106 | 10 tấn/1km |
| G | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | nt | 29,301 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 293,01 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo KT40x40 vữa XM M75 | nt | 3.743,12 | m2 |
| H | Ô CÂY: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 11,178 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,745 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | nt | 20,083 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 134,136 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 134,136 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | nt | 12,217 | m3 |
| 7 | Trồng cây xanh (Lát hoa đk D12-14cm; H=4-5m) | nt | 0,67 | 100 cây |
| 8 | Trồng cây xanh (Sao đen đk D12-14cm; H=4-5m) | nt | 0,68 | 100 cây |
| 9 | Chăm sóc cây xanh (chăm sóc 6 tháng, mỗi tháng 2 lần) | nt | 16,2 | lần/100 cây |
| 10 | Cẩu và vận chuyển cây xanh vào bồn trồn cây | nt | 7 | ca |
| I | ĐƯỜNG THOÁT HIỂM, KHE THÔNG GIÓ: | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | nt | 6,819 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 68,186 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | nt | 68,186 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 681,86 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC, RÃNH THU: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I | nt | 103,973 | 100m |
| 2 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | nt | 0,134 | m3 |
| 3 | Rải nilon lớp cách ly | nt | 8,812 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 84,494 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | nt | 5,445 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bê tông lót | nt | 1,615 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy rãnh ĐK ≤10mm | nt | 6,83 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,641 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 81,659 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 335,928 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | nt | 40,052 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 1,631 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng | nt | 4,334 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.582,634 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 407,492 | m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 | nt | 4,784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | nt | 0,369 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 59,26 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 5,955 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | nt | 2,727 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 959 | 1cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 959 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 959 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển tấm đan | nt | 14,815 | 10 tấn/1km |
| 25 | Cốt thép cạnh thành rãnh L50x50x5 | nt | 4.260,136 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép cạnh thành rãnh | nt | 4,26 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 232 | 1m2 |
| 28 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | nt | 31,582 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố ga | nt | 2,332 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | nt | 3,151 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 3,297 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 0,199 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển tấm đan | nt | 0,824 | 10 tấn/1km |
| 38 | Tấm gang chắn rác (được thiết kế bản lề và gioăng cao su ngăn mùi) | nt | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | nt | 4,675 | tấn |
| K | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 0,042 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 4,056 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | nt | 0,085 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,253 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 10,24 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | nt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 54,496 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 10,814 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 0,041 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 0,004 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Cốt thép cạnh thành hố van L=30x30x5 | nt | 3,46 | kg |
| 15 | Tấm đan hố van dịch vụ bằng đá KT40x40x4 | nt | 96 | tấm |
| 16 | Lắp đặt cốt thép cạnh thành hố van L30x30x5 | nt | 0,003 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,672 | 1m2 |
| L | TRỤ CỨU HỎA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,283 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 0,091 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 0,102 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Tê HDPE DN 110x10 | nt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN 100 dày 4mm | nt | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D110 PN8 | nt | 0,12 | 100m |
| 8 | Van hai chiều mặt bích DN110 | nt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 6 | cặp bích |
| 11 | Nối nhanh BE DN110 | nt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| M | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất I | nt | 1,577 | 100m3 |
| 2 | Ống HDPE D110mm | nt | 7,51 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D20mm | nt | 2,88 | 100 m |
| 4 | Nít bịt D110mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Van khóa D110mm | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/110mm | nt | 96 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | nt | 7,51 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | nt | 7,51 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D219.1 bảo vệ đường ống cấp qua đường | nt | 0,35 | 100m |
| N | THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất I | nt | 2,455 | 100m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D160 - DN160x4,9-PN8-C2 | nt | 1,9 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D315x18,7 PN10 | nt | 3,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN400 dày 9,53mm bảo vệ đường ống HDPE D315 qua đường | nt | 0,21 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC D160-C2 | nt | 190 | cái |
| O | HỐ THĂM: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | nt | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 3,364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thăm M300, đá 1x2 | nt | 22,299 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thăm ĐK ≤10mm | nt | 2,156 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thăm | nt | 2,126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 2,025 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 0,181 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | nt | 25 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 60 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 12,25 | m2 |
| 13 | Cốt thép cạnh thành hố thăm L50x50x5 | nt | 1.046,175 | kg |
| 14 | Lắp đặt cốt thép cạnh thành hố thăm L50x50x5 | nt | 1,046 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 55,5 | 1m2 |
| P | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | nt | 2,383 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m - Cấp đất I | nt | 30,275 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen đệm đầu cọc | nt | 6,264 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 6,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2 | nt | 46,166 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bể | nt | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép thành bể | nt | 2,388 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt bể | nt | 0,604 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | nt | 0,137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm | nt | 1,79 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mm | nt | 0,308 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤18mm | nt | 3,388 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mm | nt | 0,958 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,081 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,457 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 0,552 | m3 |
| 18 | Trát thành ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 100,612 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 148,944 | m2 |
| 20 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 104,098 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | nt | 0,119 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | nt | 2,214 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 19,56 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 21,695 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 41,255 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 0,515 | m3 |
| 28 | Đánh bóng nền nhà | nt | 5,145 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,02 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,02 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 1,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | nt | 1,8 | m2 |
| Q | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | nt | 500 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 300 | m2 |
| 4 | Đào hoàn trả bãi đúc - Cấp đất III | nt | 0,84 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi - Cấp đất III | nt | 0,84 | 100m3 |
| 6 | San bãi thải | nt | 0,84 | 100m3 |
| R | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | nt | 240 | công |
| 2 | Biển báo thi công | nt | 21 | biển |
| 3 | Rào chắn thép hộp | nt | 7 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | nt | 7 | cái |
| 5 | Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi | nt | 2 | bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT12C | nt | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 1 | cột |
| 3 | Móng cột MT2 | nt | 1 | móng |
| 4 | Xà néo XCr31L + cầu chì tự rơi | nt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây 1 sứ | nt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ ghế cách điện | nt | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện | nt | 1 | bộ |
| 8 | Côliê cổ sứ ghế | nt | 4 | bộ |
| 9 | Thang trèo | nt | 1 | bộ |
| 10 | Giá bắt thang trèo | nt | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | nt | 9 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | nt | 0,9 | 10 sứ |
| 13 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CNK-24-1 | nt | 3 | bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | nt | 50 | mét |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép AC50 | nt | 50 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | nt | 12 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 12 | đầu |
| 18 | Biển báo an toàn | nt | 1 | cái |
| 19 | Biển đề tên cột | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 bộ |
| 21 | Tiếp địa cột cầu chì | nt | 1 | bộ |
| 22 | Vận chuyển nội tuyến | nt | 1 | TB |
| 23 | Vận chuyển vật liệu từ nhà cung cấp về kho công trình | nt | 1 | ca |
| T | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | nt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 2 | cột |
| 3 | Móng cột MT2 | nt | 2 | móng |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp | nt | 1 | bộ |
| 5 | Xà trạm biến áp | nt | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | nt | 20 | quả |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | nt | 2 | 10 sứ |
| 8 | Dây nhôm bọc các điện ACSR/XLPE 50/8 - 12,7kV | nt | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 30 | 1 m |
| 10 | Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi van | nt | 8 | m |
| 11 | Dây đồng M70 trung tính MBA | nt | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 14 | 1 m |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | nt | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | nt | 6 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Cặp cáp đồng M50 | nt | 8 | cái |
| 18 | Biển cấm TBA | nt | 1 | cái |
| 19 | Biển đề TBA | nt | 1 | cái |
| 20 | Vỏ tủ điện 400V 2 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600* 1100*500, tôn 2 ly+ giá lắp | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | nt | 1 | 1 tủ |
| 22 | Máy biến dòng 600/5A(n=1,ccx=0,5) | nt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | nt | 2 | 1 bộ |
| 24 | Ampe kế 0-600/5A | nt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | nt | 3 | cái |
| 26 | Vôn kế 0-450V | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 28 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | nt | 1 | cái |
| 29 | Công tơ 1 pha đo trực tiếp 10/40A | nt | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 3 pha 630A/400V | nt | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 3 pha 350A/400V | nt | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha 300A/400V | nt | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 50A/220V | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 38 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | nt | 1 | bộ |
| 39 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x150 | nt | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 42 | 1 m |
| 41 | Đầu cốt đồng M150 | nt | 14 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Giàn thanh cái MT50x6 | nt | 7,12 | kg |
| 44 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | nt | 3 | 10 m |
| 45 | Giàn thanh cái MT25x3 | nt | 2,14 | kg |
| 46 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | nt | 3,2 | 10 m |
| 47 | Cách điện đỡ thanh cái | nt | 3 | bộ |
| 48 | Cách điện bọc thanh cái | nt | 2 | m2 |
| 49 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | nt | 30 | mét |
| 50 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | nt | 3 | mét |
| 51 | Ống nhựa xoắn F 10 | nt | 30 | mét |
| 52 | Băng dính cách điện | nt | 5 | cuộn |
| U | ĐƯỜNG DÂY 400V | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT10D ngọn cột 190 | nt | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT8,5D ngọn cột 160 | nt | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C ngọn cột 160 | nt | 15 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 23 | cột |
| 5 | Móng cột Mh2 | nt | 15 | móng |
| 6 | Móng cột MhĐ2a | nt | 1 | móng |
| 7 | Móng cột MhĐ2 | nt | 3 | móng |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | nt | 657 | mét |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,657 | km/dây |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | nt | 8 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Kẹp hãm KH-4x50-95 | nt | 40 | cái |
| 13 | Ốp cột F20 | nt | 40 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | nt | 15,8 | kg |
| 15 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | nt | 120 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | nt | 8 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | nt | 5 | cuộn |
| 18 | Biển báo an toàn | nt | 25 | cái |
| 19 | Biển đề tên cột | nt | 19 | cái |
| 20 | Tiếp địa lặp lại cột ly tâm 8,5m | nt | 3 | bộ |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | nt | 19 | 1 bộ |
| V | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B ngọn cột 160 | nt | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 5 | cột |
| 3 | Móng cột Mh2 | nt | 5 | móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | nt | 772 | mét |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | nt | 0,772 | km/dây |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha | nt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | nt | 24 | cần đèn |
| 9 | Lắp đèn Led chiếu sáng công suốt 100W | nt | 24 | choá |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | nt | 15 | mét |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | nt | 15 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5 | nt | 120 | mét |
| 13 | Kẹp treo KT-2x16-35 | nt | 17 | cái |
| 14 | Kẹp hãm KH-2x16-35 | nt | 15 | cái |
| 15 | Ốp cột F16 | nt | 32 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | nt | 9,6 | kg |
| 17 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | nt | 64 | cái |
| 18 | Ghíp 1 bu lông GN1 | nt | 48 | cái |
| 19 | Ghíp 2 bu lông GN2 | nt | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng F6 | nt | 64 | cái |
| 21 | Tiếp cột chiếu sáng ly tâm 8,5m | nt | 21 | bộ |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có cắt tải 24kV CR24/100A | Thiết bị đường dây | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có cắt tải 24kV CR24/100A | Thiết bị trạm biến áp | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVA | Thiết bị trạm biến áp | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Thiết bị trạm biến áp | 1 | 1 bộ |
| X | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | nt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | nt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | nt | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | nt | 1 | 1 mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp Tgd của dầu cách điện | nt | 1 | 1 mẫu |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | nt | 1 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV), k=0,8 | nt | 2 | bộ (1pha) |
| Y | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | nt | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | nt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, tại xưởng | nt | 9 | Phần tử |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi, tại xưởng | nt | 9 | Bát |
| Z | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | nt | 2 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 500A/450V | nt | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm aptomat 350A-350A/400V | nt | 2 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomat 50 (A) | nt | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét AC | nt | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | nt | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | nt | 6 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | nt | 20 | Phần tử |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | nt | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | nt | 1 | hệ thống |
| AA | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 400V | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | nt | 3 | 1 vị trí |
| AB | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | nt | 21 | 1 vị trí |
| AC | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ GOM TỔNG | |||
| 1 | Bơm nước thải bể gom | Thông số: - Lưu lượng: QMax = 15,6 m3/h. - Cột áp: HMax = 9mH2O - Công suất: P = 0,5 HP - Điện áp: 1pha/220V/50Hz - Chủng loại: Đặt chìm - Phao điện - Công lắp đặt Xuất xứ: Đài loan | 2 | Cái |
| AD | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm nước thải | Thông số: - Lưu lượng: QMax = 15,6 m3/h. - Cột áp: HMax = 9mH2O - Công suất: P = 0,5 HP - Điện áp: 1pha/220V/50Hz - Chủng loại: Đặt chìm - Phao điện - Công lắp đặt Xuất xứ: Đài loan | 2 | Cái |
| 2 | Hệ thống phân phối khí | Thông số:- Đầu phân phối khí dạng đĩa: D = 245 mm. Loại bọt khí mịn.- Vật liệu: Màng EPDM- Đầu nối: Ren 27- Xuất xứ: Đài Loan- Đường ống dẫn khí phần ngập nước bằng nhựa PVC, Phần không ngập nước bằng thép tráng kẽm- Công lắp đặtXuất xứ: Việt Nam/Đài Loan | 1 | Hệ thống |
| AE | BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ (ANOXIC) | |||
| 1 | Đệm sinh học | Thông số: Đệm vi sinh dạng cầu Kích thước (mm) 50 Vật liệu chế tạo Nhưa PP hoặc HDPE Bề mặt tiếp xúc 200 Số lượng quả cầu/m3 6.000 Xuất xứ Việt Nam Tỷ trọng 0.95 - 0.98 Xuất xứ: Việt Nam | 10 | m3 |
| AF | BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTEN) | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí | Thông số: - Đầu phân phối khí dạng đĩa: D = 245 mm. Loại bọt khí mịn. - Vật liệu: Màng EPDM - Đầu nối: Ren 27 - Xuất xứ: Đài Loan - Đường ống dẫn khí phần ngập nước bằng nhựa PVC, Phần không ngập nước bằng thép tráng kẽm - Công lắp đặt Xuất xứ: Việt Nam/Đài Loan | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đệm sinh học | Thông số: Đệm vi sinh dạng cầu Kích thước (mm) 50 Vật liệu chế tạo Nhưa PP hoặc HDPEBề mặt tiếp xúc 200 Số lượng quả cầu/m3 6.000Xuất xứ Việt NamTỷ trọng 0.95 - 0.98Xuất xứ: Việt Nam | 10 | m3 |
| 3 | Bơm tuần hoàn nước | Thông số:- Lưu lượng: QMax = 15,6 m3/h.- Cột áp: HMax = 9mH2O- Công suất: P = 0,5 HP- Điện áp: 1pha/220V/50Hz- Chủng loại: Đặt chìm- Phao điện- Công lắp đặtXuất xứ: Hàn Quốc | 2 | Cái |
| AG | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Bơm bùn | Thông số: - Lưu lượng: QMax = 15,6 m3/h. - Cột áp: HMax = 9mH2O - Công suất: P = 0,5 HP - Điện áp: 1pha/220V/50Hz - Chủng loại: Đặt chìm - Phao điện - Công lắp đặt Xuất xứ: Hàn Quốc | 2 | Cái |
| 2 | Ống lắng trung tâm + Tấm chắn bùn | Thông số:- Vật liệu chế tạo: iox 304, dày 2mmXuất xứ: Việt Nam | 1 | Hệ thống |
| AH | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Thông số: -Lưu lượng (lít/h): 5.0 - Cột áp (bar): 7 -Điện năng tiêu thụ max (W): 200 -Trọng lượng (kg): 3 -Kích thước 194 x 165 x 121 mm -Nguồn cung cấp: 220VAC - Bơm Vỏ bọc sợi gia cố polypropylene Vật liệu đầu bơm PVDF, màng ngăn trong PTFE, Xuất xứ: EU | 2 | Cái |
| 2 | Bồn pha hóa chất | Thông số:- Thể tích: V = 500 lít- Vật liệu: Nhựa tổng hợpXuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái |
| AI | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Máy thổi khí | Thông số: - Lưu lượng: QMax = 2,16 m3/min. - Cột áp: H Max= 4 mH2O - Công suất: P = 2,2 kW - Điện áp: 3pha/380V/50Hz Xuất xứ: Đài Loan | 2 | Cái |
| 2 | Đường ống công nghệ | Thông số:- Vật liệu: Thép tráng kẽm, PVC- Đường ống- Phụ kiện: Van, tê, cút…- Lăp đặtXuất xứ: Việt Nam | 1 | Hệ thống |
| AJ | THIẾT BỊ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống tủ điện động lực chính | Thông số: - Tủ bằng thép, sơn tĩnh điện – Việt Nam - Thiết bị lắp đặt cho tủ bao gồm:Aptomat, Contactor, rơ le nhiệt, rơ le thời gian... - Chế tạo, lắp đặt theo nguyên lý hoạt động và điều khiển hệ thống thiết bị trong nhà máy xử lý Xuất xứ: Việt Nam/Hàn Quốc | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cáp điện động lực | Bao gồm:- Dây điện các loại từ tủ điện chính đến thiết bị tiêu thụ như bơm, bơm định lượng- Cáp điện chiếu sáng trạm xử lý…- Sử dụng dây đôi mềm dẹt Trần phú.- Các phụ kiện đấu, nối dây điện như: Cầu đấu nối, Glen điện...- Máng nhựa đi dây- Vật tư phụ- Cáp điện từ trạm biến áp đến tủ động lực tổngXuất xứ: Việt Nam | 1 | Hệ thống |
| AK | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Hóa chất vận hành | Chi phí hóa chất (hóa chất vận hành thử 1 tháng) Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Lô |
| 2 | Nuôi cấy vi sinh | Chi phí nuôi cấy vi sinh- Chi phí men vi sinh hiếu khí- Chi phí nhân công nuôi cấy vi sinh trong thời gian 45 ngày tính từ ngày bắt đầu nuôi cấy.- Ổn định hệ thống bùn vi sinh trong thời gian vận hành, chuyển giao công nghệXuất xứ: Việt Nam | 1 | Lô |
| 3 | Vận chuyển | Chi phí vận chuyển thiết bị, vật tư tới công trình | 1 | Lô |
| AL | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| AM | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100A | nt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 3 | Thu lôi van 24kV | nt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có hạng mục: Nền, mặt đường; Vỉa hè; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng và các hạng mục phụ trợ khác....+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 10 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng đô thị (kỹ sư cơ sở hạ tầng) hoặc kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | - 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư xây dựng đô thị (kỹ sư cơ sở hạ tầng) hoặc kỹ sư cầu đường;- 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư điện (hệ thống điện);- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép 8,5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Xe nâng 12m | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi