Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443524-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220322979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 08:53:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,129,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có hạng mục: Nền, mặt đường; Vỉa hè; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng và các hạng mục phụ trợ khác....+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 10 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng đô thị (kỹ sư cơ sở hạ tầng) hoặc kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư xây dựng đô thị (kỹ sư cơ sở hạ tầng) hoặc kỹ sư cầu đường;- 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư điện (hệ thống điện);- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Hạ tầng khu tái định cư xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và Đầu tư xây dựng Hà Nội-Chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Lô 7/9, phố Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Vét bùnTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,741100m3
2Vận chuyển bùn đổ đint13,741100m3
3San bùn bãi thảint13,741100m3
4Đào hữu cơnt24,264100m3
5Đào mặt đường cũ - Cấp đất IIInt2,923100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IIInt2,923100m3
7San đá bãi thải bằng máynt2,923100m3
8Đào khuôn đường - Cấp đất Int58,113100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)nt0,153100m3
10Đắp đất phần cây xanh cụm công nghiệp, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)nt69,875100m3
11Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất Int12,35100m3
12San đất bãi thải bằng máynt12,35100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt187,325100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95nt46,157100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95nt27,44100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt30,473100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint17,283100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)nt58,047100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt58,236100m2
7Bê tông rãnh vét M200, đá 1x2nt67,524m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmnt12biển
2Cột biển báo D88,3mmnt42m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quangnt12cái
4Bê tông móng M200, đá 1x2nt2,4m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt1.265,625m2
D TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng, Cấp đất Int1,368100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất Int1,368100m3
3San đất bãi thải bằng máynt1,368100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt7,846m3
5Ván khuôn móng dàint0,357100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt45,364m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt12,789m3
8Bê tông giằng M200, đá 1x2nt2,142m3
9Ván khuôn móng dàint0,188100m2
10Cốt thép giằng ĐK ≤10mmnt0,135tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt199,201m2
E TƯỜNG CHẮN BÓ HÈ:
1Đào móng - Cấp đất Int1,109100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt29,19m3
3Ván khuôn móng dàint2,162100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt80,272m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt214,788m2
F BOOCĐUYA:
1Rải nilon lớp cách lynt4,746100m2
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4nt47,46m3
3Ván khuôn móng dàint3,164100m2
4Bê tông M200, đá 1x2nt72,426m3
5Ván khuôn boocđuyant11,377100m2
6Cốt thép boocđuya ĐK ≤10mmnt3,742tấn
7Lắp đặt boocđuyant1.5821cấu kiện
8Láng dày 3cm, vữa XM M75nt474,6m2
9Ống nhựa PVC Đường kính 60mmnt3,164100m
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt1.5821 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt1.5821 cấu kiện
12Vận chuyển boocđuyant18,10610 tấn/1km
G VỈA HÈ:
1Rải nilon lớp cách lynt29,301100m2
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt293,01m3
3Lát gạch Terazzo KT40x40 vữa XM M75nt3.743,12m2
H Ô CÂY:
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt11,178m3
2Ván khuôn móng dàint0,745100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75nt20,083m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt134,136m2
5Quét vôi 3 nước trắngnt134,136m2
6Đất màu trồng câynt12,217m3
7Trồng cây xanh (Lát hoa đk D12-14cm; H=4-5m)nt0,67100 cây
8Trồng cây xanh (Sao đen đk D12-14cm; H=4-5m)nt0,68100 cây
9Chăm sóc cây xanh (chăm sóc 6 tháng, mỗi tháng 2 lần)nt16,2lần/100 cây
10Cẩu và vận chuyển cây xanh vào bồn trồn câynt7ca
I ĐƯỜNG THOÁT HIỂM, KHE THÔNG GIÓ:
1Rải nilon lớp cách lynt6,819100m2
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt68,186m3
3Bê tông M200, đá 1x2nt68,186m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt681,86m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC, RÃNH THU:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất Int103,973100m
2Đắp cát đen phủ đầu cọcnt0,134m3
3Rải nilon lớp cách lynt8,812100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt84,494m3
5Bê tông lót móng M150, đá 2x4nt5,445m3
6Ván khuôn móng bê tông lótnt1,615100m2
7Cốt thép đáy rãnh ĐK ≤10mmnt6,83tấn
8Ván khuôn móng dàint1,641100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2nt81,659m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt335,928m3
11Bê tông giằng M200, đá 1x2nt40,052m3
12Cốt thép giằng ĐK ≤10mmnt1,631tấn
13Ván khuôn giằngnt4,334100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.582,634m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt407,492m2
16Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6nt4,784m3
17Ván khuôn tường đầu, tường cánhnt0,369100m2
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt59,26m3
19Cốt thép tấm đan đknt5,955tấn
20Ván khuôn tấm đannt2,727100m2
21Lắp đặt tấm đan đúc sẵnnt9591cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênnt9591 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngnt9591 cấu kiện
24Vận chuyển tấm đannt14,81510 tấn/1km
25Cốt thép cạnh thành rãnh L50x50x5nt4.260,136kg
26Lắp đặt cấu kiện thép cạnh thành rãnhnt4,26tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2321m2
28Bê tông hố ga M250, đá 1x2nt31,582m3
29Ván khuôn hố gant2,332100m2
30Cốt thép hố ga ĐK ≤10mmnt3,151tấn
31Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt3,297m3
32Cốt thép tấm đan đknt0,199tấn
33Ván khuôn tấm đannt0,24100m2
34Lắp đặt tấm đannt181cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênnt181 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngnt181 cấu kiện
37Vận chuyển tấm đannt0,82410 tấn/1km
38Tấm gang chắn rác (được thiết kế bản lề và gioăng cao su ngăn mùi)nt18cái
39Lắp đặt tấm gang chắn rácnt4,675tấn
K CẤP NƯỚC:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt0,042m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt4,056m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4nt0,085m3
4Ván khuôn móng dàint0,253100m2
5Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt10,24m3
6Bê tông giằng M200, đá 1x2nt0,026m3
7Ván khuôn giằngnt0,007100m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt54,496m2
9Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75nt10,814m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt0,041m3
11Cốt thép tấm đan đknt0,004tấn
12Ván khuôn tấm đannt0,002100m2
13Lắp đặt tấm đannt11cấu kiện
14Cốt thép cạnh thành hố van L=30x30x5nt3,46kg
15Tấm đan hố van dịch vụ bằng đá KT40x40x4nt96tấm
16Lắp đặt cốt thép cạnh thành hố van L30x30x5nt0,003tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,6721m2
L TRỤ CỨU HỎA:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt1,2831m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt0,091m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2nt0,102m3
4Ván khuôn móngnt0,026100m2
5Tê HDPE DN 110x10nt6cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ DN 100 dày 4mmnt0,12100m
7Ống nhựa PVC D110 PN8nt0,12100m
8Van hai chiều mặt bích DN110nt6cái
9Lắp đặt BU - Đường kính 110mmnt6cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt6cặp bích
11Nối nhanh BE DN110nt6bộ
12Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmnt6cái
M ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC:
1Đào móng Cấp đất Int1,577100m3
2Ống HDPE D110mmnt7,51100m
3Ống HDPE D20mmnt2,88100 m
4Nít bịt D110mmnt1cái
5Van khóa D110mmnt2cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/110mmnt96cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmnt7,51100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmnt7,51100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm D219.1 bảo vệ đường ống cấp qua đườngnt0,35100m
N THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào móng Cấp đất Int2,455100m3
2Ống nhựa PVC D160 - DN160x4,9-PN8-C2nt1,9100m
3Ống nhựa HDPE D315x18,7 PN10nt3,33100m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN400 dày 9,53mm bảo vệ đường ống HDPE D315 qua đườngnt0,21100m
5Cút nhựa PVC D160-C2nt190cái
O HỐ THĂM:
1Đào móng, Cấp đất Int0,612100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt3,364m3
3Ván khuôn móngnt0,116100m2
4Bê tông hố thăm M300, đá 1x2nt22,299m3
5Cốt thép hố thăm ĐK ≤10mmnt2,156tấn
6Ván khuôn hố thămnt2,126100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt2,025m3
8Cốt thép tấm đan đknt0,181tấn
9Ván khuôn tấm đannt0,09100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩunt251cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100nt60m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100nt12,25m2
13Cốt thép cạnh thành hố thăm L50x50x5nt1.046,175kg
14Lắp đặt cốt thép cạnh thành hố thăm L50x50x5nt1,046tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt55,51m2
P BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI:
1Đào móng, Cấp đất Int2,383100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m - Cấp đất Int30,275100m
3Đắp cát đen đệm đầu cọcnt6,264m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt6,264m3
5Ván khuôn bê tông lót móngnt0,046100m2
6Bê tông M200, đá 1x2nt46,166m3
7Ván khuôn thép bểnt0,066100m2
8Ván khuôn thép thành bểnt2,388100m2
9Ván khuôn thép mặt bểnt0,604100m2
10Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mmnt0,137tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mmnt1,79tấn
12Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mmnt0,308tấn
13Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤18mmnt3,388tấn
14Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mmnt0,958tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,081tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,457tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt0,552m3
18Trát thành ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75nt100,612m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt148,944m2
20Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt104,098m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2nt0,119m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,022100m2
23Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75nt2,214m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt19,56m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt21,695m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt41,255m2
27Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt0,515m3
28Đánh bóng nền nhànt5,145m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,082100m2
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt0,02tấn
31Lắp dựng xà gồ thépnt0,02tấn
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt1,8m2
33Lắp dựng cửa nhôm hệnt1,8m2
Q BÃI ĐÚC CẤU KIỆN:
1Rải nilon lớp cách lynt500100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,75100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt300m2
4Đào hoàn trả bãi đúc - Cấp đất IIInt0,84100m3
5Vận chuyển đổ đi - Cấp đất IIInt0,84100m3
6San bãi thảint0,84100m3
R ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG:
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngnt240công
2Biển báo thi côngnt21biển
3Rào chắn thép hộpnt7bộ
4Đèn báo hiệu ban đêmnt7cái
5Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còint2bộ
S ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV
1Cột điện bê tông ly tâm LT12Cnt1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt1cột
3Móng cột MT2nt1móng
4Xà néo XCr31L + cầu chì tự rơint1bộ
5Xà đỡ dây 1 sứnt1bộ
6Xà đỡ ghế cách điệnnt1bộ
7Ghế cách điệnnt1bộ
8Côliê cổ sứ ghếnt4bộ
9Thang trèont1bộ
10Giá bắt thang trèont1bộ
11Sứ đứng gốm 24kV + ty sứnt9quả
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvnt0,910 sứ
13Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CNK-24-1nt3bộ
14Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8nt50mét
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép AC50nt50m
16Đầu cốt đồng nhôm AM50nt12cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt12đầu
18Biển báo an toànnt1cái
19Biển đề tên cộtnt1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt nt11 bộ
21Tiếp địa cột cầu chìnt1bộ
22Vận chuyển nội tuyếnnt1TB
23Vận chuyển vật liệu từ nhà cung cấp về kho công trìnhnt1ca
T TRẠM BIẾN ÁP 400KVA-10(22)/0,4KV
1Cột điện bê tông ly tâm LT12Bnt2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt2cột
3Móng cột MT2nt2móng
4Tiếp địa trạm biến ápnt1bộ
5Xà trạm biến ápnt1bộ
6Sứ đứng gốm 24kV + ty sứnt20quả
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvnt210 sứ
8Dây nhôm bọc các điện ACSR/XLPE 50/8 - 12,7kVnt30m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt301 m
10Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi vannt8m
11Dây đồng M70 trung tính MBAnt6m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt141 m
13Đầu cốt đồng M70nt6cái
14Đầu cốt đồng M50nt6cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,610 đầu cốt
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,610 đầu cốt
17Cặp cáp đồng M50nt8cái
18Biển cấm TBAnt1cái
19Biển đề TBAnt1cái
20Vỏ tủ điện 400V 2 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600* 1100*500, tôn 2 ly+ giá lắpnt1cái
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phant11 tủ
22Máy biến dòng 600/5A(n=1,ccx=0,5)nt6cái
23Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại nt21 bộ
24Ampe kế 0-600/5Ant3cái
25Lắp đặt đồng hồ Ampent3cái
26Vôn kế 0-450Vnt1cái
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếnt1cái
28Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220Vnt1cái
29Công tơ 1 pha đo trực tiếp 10/40Ant1cái
30Aptomat 3 pha 630A/400Vnt1cái
31Aptomat 3 pha 350A/400Vnt1cái
32Aptomat 3 pha 300A/400Vnt1cái
33Aptomat 1 pha 50A/220Vnt1cái
34Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt11 cái
35Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt11 cái
36Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt11 cái
37Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt11 cái
38Thu lôi van hạ thế GZ500nt1bộ
39Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x150nt42m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt421 m
41Đầu cốt đồng M150nt14cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt1,410 đầu cốt
43Giàn thanh cái MT50x6nt7,12kg
44Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmnt310 m
45Giàn thanh cái MT25x3nt2,14kg
46Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmnt3,210 m
47Cách điện đỡ thanh cáint3bộ
48Cách điện bọc thanh cáint2m2
49Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5nt30mét
50Dây PVC ruột đồng mềm M10nt3mét
51Ống nhựa xoắn F 10nt30mét
52Băng dính cách điệnnt5cuộn
U ĐƯỜNG DÂY 400V
1Cột bê tông ly tâm LT10D ngọn cột 190nt2cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5D ngọn cột 160nt6cột
3Cột bê tông ly tâm LT8,5C ngọn cột 160nt15cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt23cột
5Móng cột Mh2nt15móng
6Móng cột MhĐ2ant1móng
7Móng cột MhĐ2nt3móng
8Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2nt657mét
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,657km/dây
10Đầu cốt đồng nhôm AM70nt8cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,810 đầu cốt
12Kẹp hãm KH-4x50-95nt40cái
13Ốp cột F20nt40cái
14Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treont15,8kg
15Khóa đai bắt móc néo, móc treont120cái
16Bịt đầu cápnt8cái
17Băng dính cách điệnnt5cuộn
18Biển báo an toànnt25cái
19Biển đề tên cộtnt19cái
20Tiếp địa lặp lại cột ly tâm 8,5mnt3bộ
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt nt191 bộ
V HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông ly tâm LT8,5B ngọn cột 160nt5cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt5cột
3Móng cột Mh2nt5móng
4Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2nt772mét
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nt0,772km/dây
6Tủ điều khiển chiếu sáng 1 phant1tủ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt11 tủ
8Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6mnt24cần đèn
9Lắp đèn Led chiếu sáng công suốt 100Wnt24choá
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2nt15mét
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2nt15m
12Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5nt120mét
13Kẹp treo KT-2x16-35nt17cái
14Kẹp hãm KH-2x16-35nt15cái
15Ốp cột F16nt32cái
16Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treont9,6kg
17Khóa đai bắt móc néo, móc treont64cái
18Ghíp 1 bu lông GN1nt48cái
19Ghíp 2 bu lông GN2nt4cái
20Đầu cốt đồng F6nt64cái
21Tiếp cột chiếu sáng ly tâm 8,5mnt21bộ
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu chì tự rơi có cắt tải 24kV CR24/100AThiết bị đường dây11 bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi có cắt tải 24kV CR24/100AThiết bị trạm biến áp11 bộ
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVAThiết bị trạm biến áp11 máy
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Thiết bị trạm biến áp11 bộ
X THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cầu chì tự rơint11bộ (3 pha)
2Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất nt1máy
3Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnnt11 mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngnt11 mẫu
5Thí nghiệm điện áp Tgd của dầu cách điệnnt11 mẫu
6Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)nt1bộ (1pha)
7Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV), k=0,8nt2bộ (1pha)
Y THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngnt11 vị trí
2Thí nghiệm cầu chì tự rơint11bộ (3 pha)
3Thí nghiệm cách điện đứng, tại xưởngnt9Phần tử
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi, tại xưởngnt9Bát
Z THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từnt21 cái
2Thí nghiệm aptomat 500A/450Vnt11 cái
3Thí nghiệm aptomat 350A-350A/400Vnt21 cái
4Thí nghiệm aptomat 50 (A)nt11 cái
5Thí nghiệm Ampemét ACnt31 cái
6Thí nghiệm Vônmét ACnt11 cái
7Thí nghiệm biến dòng điện, U nt61 cái
8Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVnt20Phần tử
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp =nt31sợi, 1ruột
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp nt1hệ thống
AA THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 400V
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngnt31 vị trí
AB THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngnt211 vị trí
AC THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ GOM TỔNG
1Bơm nước thải bể gomThông số:
- Lưu lượng: QMax = 15,6 m3/h.
- Cột áp: HMax = 9mH2O
- Công suất: P = 0,5 HP
- Điện áp: 1pha/220V/50Hz
- Chủng loại: Đặt chìm
- Phao điện
- Công lắp đặt
Xuất xứ: Đài loan
2Cái
AD BỂ ĐIỀU HÒA
1Bơm nước thảiThông số:
- Lưu lượng: QMax = 15,6 m3/h.
- Cột áp: HMax = 9mH2O
- Công suất: P = 0,5 HP
- Điện áp: 1pha/220V/50Hz
- Chủng loại: Đặt chìm
- Phao điện
- Công lắp đặt
Xuất xứ: Đài loan
2Cái
2Hệ thống phân phối khíThông số:- Đầu phân phối khí dạng đĩa: D = 245 mm. Loại bọt khí mịn.- Vật liệu: Màng EPDM- Đầu nối: Ren 27- Xuất xứ: Đài Loan- Đường ống dẫn khí phần ngập nước bằng nhựa PVC, Phần không ngập nước bằng thép tráng kẽm- Công lắp đặtXuất xứ: Việt Nam/Đài Loan1Hệ thống
AE BỂ SINH HỌC THIẾU KHÍ (ANOXIC)
1Đệm sinh họcThông số:
Đệm vi sinh dạng cầu Kích thước (mm) 50
Vật liệu chế tạo Nhưa PP hoặc HDPE
Bề mặt tiếp xúc 200
Số lượng quả cầu/m3 6.000
Xuất xứ Việt Nam
Tỷ trọng 0.95 - 0.98
Xuất xứ: Việt Nam
10m3
AF BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTEN)
1Hệ thống phân phối khíThông số:
- Đầu phân phối khí dạng đĩa: D = 245 mm. Loại bọt khí mịn.
- Vật liệu: Màng EPDM
- Đầu nối: Ren 27
- Xuất xứ: Đài Loan
- Đường ống dẫn khí phần ngập nước bằng nhựa PVC, Phần không ngập nước bằng thép tráng kẽm
- Công lắp đặt
Xuất xứ: Việt Nam/Đài Loan
1Hệ thống
2Đệm sinh họcThông số: Đệm vi sinh dạng cầu Kích thước (mm) 50 Vật liệu chế tạo Nhưa PP hoặc HDPEBề mặt tiếp xúc 200 Số lượng quả cầu/m3 6.000Xuất xứ Việt NamTỷ trọng 0.95 - 0.98Xuất xứ: Việt Nam10m3
3Bơm tuần hoàn nướcThông số:- Lưu lượng: QMax = 15,6 m3/h.- Cột áp: HMax = 9mH2O- Công suất: P = 0,5 HP- Điện áp: 1pha/220V/50Hz- Chủng loại: Đặt chìm- Phao điện- Công lắp đặtXuất xứ: Hàn Quốc2Cái
AG BỂ LẮNG
1Bơm bùnThông số:
- Lưu lượng: QMax = 15,6 m3/h.
- Cột áp: HMax = 9mH2O
- Công suất: P = 0,5 HP
- Điện áp: 1pha/220V/50Hz
- Chủng loại: Đặt chìm
- Phao điện
- Công lắp đặt
Xuất xứ: Hàn Quốc
2Cái
2Ống lắng trung tâm + Tấm chắn bùnThông số:- Vật liệu chế tạo: iox 304, dày 2mmXuất xứ: Việt Nam1Hệ thống
AH BỂ KHỬ TRÙNG
1Bơm định lượng hóa chất khử trùngThông số:
-Lưu lượng (lít/h): 5.0
- Cột áp (bar): 7
-Điện năng tiêu thụ max (W): 200
-Trọng lượng (kg): 3
-Kích thước 194 x 165 x 121 mm
-Nguồn cung cấp: 220VAC
- Bơm Vỏ bọc sợi gia cố polypropylene
Vật liệu đầu bơm PVDF, màng ngăn trong PTFE,
Xuất xứ: EU
2Cái
2Bồn pha hóa chấtThông số:- Thể tích: V = 500 lít- Vật liệu: Nhựa tổng hợpXuất xứ: Việt Nam1Cái
AI THIẾT BỊ KHÁC
1Máy thổi khíThông số:
- Lưu lượng: QMax = 2,16 m3/min.
- Cột áp: H Max= 4 mH2O
- Công suất: P = 2,2 kW
- Điện áp: 3pha/380V/50Hz
Xuất xứ: Đài Loan
2Cái
2Đường ống công nghệThông số:- Vật liệu: Thép tráng kẽm, PVC- Đường ống- Phụ kiện: Van, tê, cút…- Lăp đặtXuất xứ: Việt Nam1Hệ thống
AJ THIẾT BỊ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống tủ điện động lực chínhThông số:
- Tủ bằng thép, sơn tĩnh điện – Việt Nam
- Thiết bị lắp đặt cho tủ bao gồm:Aptomat, Contactor, rơ le nhiệt, rơ le thời gian...
- Chế tạo, lắp đặt theo nguyên lý hoạt động và điều khiển hệ thống thiết bị trong nhà máy xử lý
Xuất xứ: Việt Nam/Hàn Quốc
1Hệ thống
2Cáp điện động lựcBao gồm:- Dây điện các loại từ tủ điện chính đến thiết bị tiêu thụ như bơm, bơm định lượng- Cáp điện chiếu sáng trạm xử lý…- Sử dụng dây đôi mềm dẹt Trần phú.- Các phụ kiện đấu, nối dây điện như: Cầu đấu nối, Glen điện...- Máng nhựa đi dây- Vật tư phụ- Cáp điện từ trạm biến áp đến tủ động lực tổngXuất xứ: Việt Nam1Hệ thống
AK CHI PHÍ KHÁC
1Hóa chất vận hànhChi phí hóa chất (hóa chất vận hành thử 1 tháng)
Xuất xứ: Việt Nam
1
2Nuôi cấy vi sinhChi phí nuôi cấy vi sinh- Chi phí men vi sinh hiếu khí- Chi phí nhân công nuôi cấy vi sinh trong thời gian 45 ngày tính từ ngày bắt đầu nuôi cấy.- Ổn định hệ thống bùn vi sinh trong thời gian vận hành, chuyển giao công nghệXuất xứ: Việt Nam1
3Vận chuyểnChi phí vận chuyển thiết bị, vật tư tới công trình1
AL THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
AM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100Ant1bộ
2Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kVnt1máy
3Thu lôi van 24kVnt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có hạng mục: Nền, mặt đường; Vỉa hè; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng và các hạng mục phụ trợ khác....+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 10 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng đô thị (kỹ sư cơ sở hạ tầng) hoặc kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 - 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư xây dựng đô thị (kỹ sư cơ sở hạ tầng) hoặc kỹ sư cầu đường;- 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư điện (hệ thống điện);- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy lu bánh thép 8,5T Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu rung tự hành 25T Còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt3
11 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt4
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn sử dụng tốt1
16 Xe nâng 12m Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->