Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426487-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20220419650
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:13:00 đến ngày 2022-04-29 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,881,241,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.881.241.393(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 864.372.418VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.016.868.975 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cơ khí/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cơ khí/điện và có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
Bảo dưỡng, sửa chữa Máy phát điện các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
10 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công Ty Cổ Phần ánh Sáng Xanh - Chi Nhánh Đà Nẵng, địa chỉ: Số 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng ≤5,5 KVA tại vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 27
2 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng ≤5,5 KVA tại vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 156
3 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng ≤5,5 KVA tại vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 158
4 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng >5,5 KVA tại vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 24
5 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng >5,5 KVA tại vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 72
6 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ xăng >5,5 KVA tại vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 105
7 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu ≤10KVA tại vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 34
8 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu ≤10KVA tại vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 224
9 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu ≤10KVA tại vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 352
10 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu >10KVA tại vùng II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 12
11 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu >10KVA tại vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 56
12 Chi phí bảo dưỡng máy phát điện động cơ dầu >10KVA tại vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 57
13 Thay contactor 65A máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 12
14 Thay contactor 65A máy từ 8KVA-15KVA LC1D65 schneider hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 12
15 Thay mạch điều khiển ATS mát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 8
16 Thay mạch điều khiển ATS máy từ 8KVA-15KVA AKSAMAUTU msp: mt 102 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 5
17 Thay cọc tiếp đất cho máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 10
18 Vệ sinh máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 9
19 Vệ sinh máy phát điện từ 8KVA - 15KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT  máy 9
20 Vệ sinh thùng dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 8
21 Vệ sinh thùng dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 8
22 Sửa chữa ống khói và bọc cách nhiệt ống khói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 12
23 Thay bulong nắp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 12
24 Thay thùng dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 6
25 Thay thùng dầu máy từ 8KVA-15KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 5
26 Thay mạch điều chỉnh điện áp (AVR) Denyo msp: GP30M hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 15
27 Đóng bạc lót (Sơ mi) Roto Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 10
28 Đóng sơ mi mặt bích đầu phát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 10
29 Quấn lại cuộn dây Rotor máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 6
30 Quấn lại cuộn dây Rotor máy 8KVA-15KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 4
31 Quấn lại cuộn xích Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 13
32 Quấn lại stator máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 14
33 Sấy đầu phát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 10
34 Sửa chữa cuộn kính từ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 9
35 Sửa chữa cuộn kính từ máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 8
36 Thay Bộ chỉnh lưu cụm kích từ đuôi đầu phát (Điôt) RSK6001-Diode 70A hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 10
37 Thay Dynamo máy phát điện Bosh hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 10
38 Thay cảm biến dòng Yasin 100/5A hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 10
39 Thay cảm biến nước KE00007 - KUS hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 10
40 Thay Rơle Omron máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 17
41 Vệ sinh bộ đề khởi động máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 12
42 Vệ sinh bộ đề khởi động máy từ 8KVA-15KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 8
43 Cân chỉnh điện áp, tần số Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 14
44 Thay thế dây điện 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT m 35
45 Thay thế dây điện 2x16mm2 Cadivi hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT m 30
46 Thay bộ dây tín hiệu sạc bình máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT m 22
47 Thay bộ dây tín hiệu sạc bình máy từ 8KVA - 15kVA 2x2,5mm cadivi hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT m 13
48 Thay bộ sạc accu tự động máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 9
49 Thay bộ sạc accu tự động máy từ 8KVA - 15kVA DSE9130 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 9
50 Cài đặt bộ điều khiển máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 15
51 Cài đặt bộ điều khiển máy từ 8KVA - 15KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 12
52 Thay đồng hồ máy phát điện hiện thị dòng điện và điện áp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 12
53 Thay đồng hồ máy phát điện hiện thị dòng điện và điện áp máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 13
54 Thay ổ khóa khởi động máy (động cơ dầu) máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 13
55 Thay ổ khóa khởi động máy (động cơ dầu) máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 11
56 Thay ổ và phích cắm máy phát điện PKE32M434 schneider hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 12
57 Sửa chữa mạch điều chỉnh điện áp (AVR) máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 15
58 Sửa chữa mạch điều chỉnh điện áp (AVR) máy từ 8KVA - 15KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 14
59 Thay bộ dây tín hiệu điều khiển DVV 7x1,5mm cadivi hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT m 16
60 Thay mạch điều khiển  điện tử Deepsea DSE7320 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
61 Thay mạch điều khiển  điện tử Deepsea DSE7320 máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
62 Thay mạch điều khiển  điện tử Deepsea DSE7320 máy > 15KVA – 30 kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
63 Thay mạch điều khiển  điện tử Datacom DKG517 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
64 Thay mạch điều khiển  điện tử Datacom DKG517 máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
65 Thay mạch điều khiển  điện tử Datacom DKG517 máy > 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
66 Thay bộ nút dừng khẩn cấp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 13
67 Thay bộ nút dừng khẩn cấp máy từ 8KVA - 15kVA XB7NW34M2 - Schneider hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 9
68 Thay cầu chì máy phát điện dmm-b-44 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 20
69 Thay CB bảo vệ HVR máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
70 Thay CB bảo vệ HVR máy từ 8KVA - 15kVA 63A 2P A9K24263 schneider hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
71 Thay cao su chân đế Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 16
72 Thay bu lông cần ga Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 16
73 Thay Bugi máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 12
74 Thay Bugi máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA NGK hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
75 Sửa chữa động cơ khởi động máy (motor đề) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 18
76 Thay Xylanh máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 7
77 Thay Xylanh máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 6
78 Thay ổ khoá đề máy phát điện xuất sứ Japan hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 15
79 Cân chỉnh piston máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 12
80 Cân chỉnh piston máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 8
81 Thay IC, dây đánh lửa máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 9
82 Thay IC, dây đánh lửa máy từ 8KVA - 15kVA msp: 551161-GN5-007 Honda hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 7
83 Thay phốt trục cơ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 11
84 Thay phốt trục cơ máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 11
85 Thay dây giật khởi động VAKIND hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 16
86 Thay piston Hoàng Kim hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 16
87 Thay phốt bơm nước Yeishien hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 16
88 Cân chỉnh dây curoa máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT sợi 11
89 Cân chỉnh dây curoa máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT sợi 9
90 Cân chỉnh dây curoa máy phát điện máy >15KVA đến 30KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT sợi 9
91 Thay Bánh xe cho máy phát điện hãng honda hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 16
92 Thay quạt gió máy phát điện hãng Honda hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 16
93 Sửa chữa, vệ sinh két nước ( bao gồm thay nước làm mát fleetguard hoặc tương đương ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 11
94 Thay đế két nước làm mát 6A320-58500 WDPART hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 11
95 Gia công cốt máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 11
96 Gia công tay ven Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 11
97 Sửa chữa ống bô (ống nhún) máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 7
98 Sửa chữa ống bô (ống nhún) máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
99 Thay ống bô (ống nhún) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
100 Thay bình xăng con máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 7
101 Thay bình xăng con máy từ 8KVA - 15kVA UUU053603 Honda hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 4
102 Sửa chữa, phục hồi bộ chế hòa khí máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 12
103 Sửa chữa, phục hồi bộ chế hòa khí máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 14
104 Sửa chữa dynamo phát điện 12 VDC (dynamo sạc) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 12
105 Sửa chữa Turbo tăng áp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 11
106 Sửa chữa Turbo tăng áp máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 7
107 Thay động cơ khởi động máy (motor đề) máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 11
108 Thay động cơ khởi động máy (motor đề) máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 7
109 Sửa chữa cảm biến nhớt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 18
110 Thay cảm biến nhớt JEP00054 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 18
111 Cân chỉnh bơm cao áp máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 17
112 Cân chỉnh bơm cao áp máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 14
113 Thay cổ zê siết ống dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 14
114 Thay cổ zê siết ống dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 10
115 Hàn gia cố, sửa chữa hệ thống ống xả máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 14
116 Hàn gia cố, sửa chữa hệ thống ống xả máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 10
117 Hàn lại bas bắt lọc dầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 16
118 Thay Lọc nước P554071 Donaldson hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 16
119 Sửa chữa bộ bơm dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 15
120 Sửa chữa bộ bơm dầu máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 12
121 Thay ty bơm cao áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 16
122 Thay bộ khoá xăng máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 15
123 Thay bộ khoá xăng máy từ 8KVA - 15kVA Honda hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 12
124 Thay lọc dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 20
125 Thay lọc dầu máy từ 8KVA - 15KVA F553004 Donaldson hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 20
126 Thay lọc dầu máy >15KVA đến 30KVA F553004 Donaldson hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
127 Thay lọc gió máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 23
128 Thay lọc gió máy từ 8KVA - 15KVA Donaldson hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 23
129 Thay lọc gió máy >15KVA đến 30KVA Donaldson hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 8
130 Thay lọc nhiên liệu FF5052 Donaldson hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 24
131 Thay lọc nhớt máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 20
132 Thay lọc nhớt máy từ 8KVA - 15kVA P550520 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 20
133 Bổ sung dung dịch nước làm mát máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 17
134 Bổ sung dung dịch nước làm mát máy từ 8KVA - 15kVA Fleetguard hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 13
135 Thay nhớt máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 21
136 Thay nhớt máy từ 8KVA - 15kVA Castrol hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 21
137 Thay nhớt máy >15KVA đến 30KVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT lít 20
138 Thay ống bơm chân không máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 11
139 Thay ống bơm chân không máy từ 8KVA - 15kVA Kim Bình hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 9
140 Thay ống dẫn dầu máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 14
141 Thay ống dẫn dầu máy từ 8KVA - 15kVA Kim Bình hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 10
142 Thay ống dẫn nước Kim Bình hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT dây 10
143 Thay ống dẫn khói Kim Bình hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 10
144 Thay ống xăng máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 6
145 Thay ống xăng máy từ 8KVA - 15kVA Kim Bình hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 4
146 Vệ sinh bơm dầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 19
147 Vệ sinh lọc nhớt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 19
148 Phục hồi bơm cao áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 10
149 Thay bộ soleniod Lister Peter máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 11
150 Thay bộ soleniod máy từ 8KVA - 15kVA 1502 SA-3405T 366-07197 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 11
151 Cân chỉnh kim phun Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 18
152 Cân chỉnh cần ga, cần gió Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 18
153 Vệ sinh bugi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 18
154 Thay bạc cốt 0.25 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 10
155 Thay bạc cốt 0.25 máy từ 8KVA - 15kVA Yeishien hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 6
156 Thay bạc ven máy phát điện Yeishien hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
157 Thay bạc đạn đầu phát Yeishien hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
158 Thay bạc secmang Yeishien máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 11
159 Thay bạc secmang Yeishien máy từ 8KVA - 15kVA hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 7
160 Thay kim phao xăng, git lơ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 13
161 Thay van hằng nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 13
162 Vệ sinh van hằng nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT máy 13
163 Gia công trục cơ máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
164 Gia công trục cơ máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
165 Gia công mobin đánh lửa máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cái 10
166 Thay dây cu-roa Bosch hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT dây 16
167 Thay thùng xăng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 10
168 Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 9
169 Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy từ 8KVA - 15kVA hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 7
170 Thay Bộ roăng quy lat máy phát điện máy >15KVA đến 30KVA OEM hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 4
171 Thay Bộ ron đệm Yeishien hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 10
172 Thay su páp Yeishien hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 10
173 Thay ổ bi bơm nước Yeishien hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bộ 10
174 Thay ốc quylat Yeishien hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 10
175 Thay bơm dầu 095000-7510 Denso hoặc tương đương máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
176 Thay bơm dầu 095000-7510 Denso hoặc tương đương máy từ 8KVA - 15kVA Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
177 Di dời máy phát điện (áp dụng máy xăng, máy xách tay, máy có trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Máy 5
178 Di dời máy phát điện (áp dụng cho máy dầu từ 8-12KVA) cự ly vận chuyển 100m từ trạm A sang trạm B Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Máy 5
179 Di dời máy phát điện (áp dụng cho máy dầu từ >12KVA) cự ly vận chuyển 100m từ trạm A sang trạm B Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Máy 5
180 Di dời ATS Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Máy 12
181 Thay Ắc quy đề 12V- 90 Ah GS MF 105d31l/r hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bình 8
182 Thay Ắc quy đề 12V- 70 Ah GS MF 80d26l hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT bình 8
183 Thay Ắc quy đề 12V- 45 Ah GS 46b24l hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Bộ 8
184 Thay Bơm nhiên liệu cầm tay 12V LK-60-12DC hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 8
185 Thay đầu jack 3 chân nguồn ra MPĐ lưu động PKE32M723 schneider hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 12
186 Thay Rơle trung gian Omron MY2N-GS-AC220/240V 8 chân, 5A hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT cái 15
187 Vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Trạm 200
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.881241393E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 864.372.418VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.881.241.393(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 864.372.418VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.016.868.975 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học chuyên ngành cơ khí/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành cơ khí/điện và có chứng chỉ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->