Gói thầu: Sửa chữa lớn thiết bị cô đặc cấp I A-15YH1S002 thuộc Phân xưởng Cô đặc và Hiệu chỉnh dung dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn thiết bị cô đặc cấp I A-15YH1S002 thuộc Phân xưởng Cô đặc và Hiệu chỉnh dung dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420528 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 09:10:00 đến ngày 2022-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,121,992,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là33.121.992.522(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.936.597.756VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị, máy móc trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.185.394.765 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.370.789.530 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 công trình/ hợp đồng làm chỉ huy trưởng/ Cán bộ phụ trách kỹ thuật có tính chất tương tự gói dịch vụ kể từ ngày cấp chứng chỉ.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn thiết bị cô đặc cấp I A-15YH1S002 thuộc Phân xưởng Cô đặc và Hiệu chỉnh dung dịch Sửa chữa lớn thiết bị cô đặc cấp I A-15YH1S002 thuộc Phân xưởng Cô đặc và Hiệu chỉnh dung dịch 11 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-2; + Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chặt hạ các cây keo tại khu vực lối vào dành cho xe chở thiết bị cô đặc cấp 1 | Công tác chuẩn bị biện pháp thi công | cây | 25 | Phần Thi công |
| 2 | Di dời tạm cột đèn chiếu sáng tại vị trí lối vào cẩu khu vực A15 (bao gồm việc di chuyển lắp đặt lại trước khi trả mặt bằng) | Công tác chuẩn bị biện pháp thi công | cột | 1 | Phần Thi công |
| 3 | Lu lèn nền đất tự nhiên, độ chặt K90 (Chiều sâu lu lèn 20cm) | Công tác chuẩn bị biện pháp thi công | 100m3 | 1,82 | Phần Thi công |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Công tác chuẩn bị biện pháp thi công | 100m2 | 7,5 | Phần Thi công |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Công tác chuẩn bị biện pháp thi công | 100m2 | 7,5 | Phần Thi công |
| 6 | Tháo mặt bích liên kết đường ống liệu tuần hoàn từ bơm 32 vào thiết bị tbcd cấp 1 (bích liên kết DN350, PN16; bulong M24x120, 16 bộ) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | 10 cái | 1,6 | Phần Thi công |
| 7 | Tháo mặt bích liên kết đường ống hơi nhiệt điện vào thiết bị tbcd cấp 1 (bích liên kết DN350, PN16; bulong M24x120, 16 bộ; 2 đường vào) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | 10 cái | 3,2 | Phần Thi công |
| 8 | Tháo mặt bích liên kết từ thiết bị tbcd cấp 1 ra ống dẫn nước ngưng tụ (bích liên kết DN150, PN16; bulong M20x120, 8 bộ) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | 10 cái | 0,8 | Phần Thi công |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công tháo tôn, bảo ôn | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | 100m2 | 1,32 | Phần Thi công |
| 10 | Tháo tôn thiết bị cô đặc cấp 1 tính từ cos 17,6 mét đến đỉnh thiết bị | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | m2 | 74,15 | Phần Thi công |
| 11 | Tháo tôn, bảo ôn thiết bị cô đặc cấp 1 tính từ cos 17,6 mét đến đỉnh thiết bị | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | m2 | 74,15 | Phần Thi công |
| 12 | Cắt liên kết vỏ buồng gia nhiệt và thân thiết bị cô đặc (Cos 17,3 mét) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | m | 9,42 | Phần Thi công |
| 13 | Tháo cửa lỗ nhân công thiết bị cô đặc kích thước Ø700x30mm (cos +12m) phục vụ kích nâng thiết bị gia nhiệt | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | cái | 1 | Phần Thi công |
| 14 | Cắt đường nước ngưng lần 1 DN150 | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | mối | 1 | Phần Thi công |
| 15 | Tháo nắp thiết bị cô đặc (85 bộ bu lông M24x250); tháo mâm chia liệu để tại vị trí cos +25m); | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | tấn | 3,841 | Phần Thi công |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ công tác cắt trụ, dầm kết cấu thép khung trên tính từ cos 23,8 đến cos 37,4 mét | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | 100m2 | 0,96 | Phần Thi công |
| 17 | Cắt kết cấu khung thép, khung dầm pa lăng điện phục vụ công tác cẩu buồng gia nhiệt tbcđ cấp 1; | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | tấn | 1,946 | Phần Thi công |
| 18 | Cẩu buồng gia nhiệt ra khỏi vị trí thiết bị cô đặc bằng cẩu bánh lốp trọng tải 500 tấn và cần cẩu phụ 120 tấn (cần cẩu phụ 120 tấn dùng để nâng 1 đầu thiết bị cô đặc khi đưa lên và hạ xuống) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | ca | 4 | Phần Thi công |
| 19 | Vận chuyển bộ gia nhiệt về vị trí tập kết; | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | tấn | 101,12 | Phần Thi công |
| 20 | Cẩu bộ phận trao đổi nhiệt vào vị trí lắp đặt (sử dụng cẩu bánh lốp 500 tấn và cần cẩu 120 tấn) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | ca | 10 | Phần Thi công |
| 21 | Hàn liên kết buồng gia nhiệt và thân thiết bị cô đặc | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | 10m | 2,83 | Phần Thi công |
| 22 | Lắp đặt mới bảo ôn buồng gia nhiệt tính từ cos 17,6 mét đến đỉnh thiết bị; | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | m2 | 74,15 | Phần Thi công |
| 23 | Gia công lắp mới tôn buồng gia nhiệt tính từ cos 17,6 mét đến đỉnh thiết bị; | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | m2 | 74,15 | Phần Thi công |
| 24 | Lắp đặt liên kết đường ống liệu tuần hoàn từ bơm 32 vào thiết bị tbcd cấp 1 (bích liên kết DN350, PN16; bulong M24x120, 16 bộ) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | cái | 16 | Phần Thi công |
| 25 | Lắp đặt liên kết đường ống hơi nhiệt điện vào thiết bị tbcd cấp 1 (bích liên kết DN350, PN16; bulong M24x120, 16 bộ) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | cái | 16 | Phần Thi công |
| 26 | Lắp đặt liên kết từ thiết bị tbcd cấp 1 ra ống dẫn nước ngưng tụ (bích liên kết DN150, PN16; bulong M20x120, 8 bộ) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | cái | 8 | Phần Thi công |
| 27 | Hàn nối đường ống nước ngưng lần 1 | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | 10m | 0,041 | Phần Thi công |
| 28 | Kiểm tra siêu âm mối hàn | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | m | 9,891 | Phần Thi công |
| 29 | Kiểm tra, thử áp buồng gia nhiệt; (phương pháp thử bằng hơi cao áp); | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | 100m | 161,4 | Phần Thi công |
| 30 | Lắp đặt lại mâm chia liệu, nắp thiết bị cô đặc (85 bộ bu lông M24x250) | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | tấn | 3,841 | Phần Thi công |
| 31 | Đóng cửa lỗ nhân công tại tầng 3 thiết bị cô đặc cấp 1 kích thước Ø700x30mm (cos +12m); | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | cái | 1 | Phần Thi công |
| 32 | Lắp đặt lại kết cấu khung thép, khung dầm pa lăng điện tính từ cos 23,8 đến cos 37,4 mét. | Thay buồng gia nhiệt thiết bị cô đặc cấp I | tấn | 1,964 | Phần Thi công |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | 100m2 | 2,3 | Phần Thi công |
| 34 | Tháo dỡ bảo ôn xung quanh thân thiết bị cô đặc | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | m2 | 46,74 | Phần Thi công |
| 35 | Tháo van cửa ra vào đáy côn DN200;PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | cái | 1 | Phần Thi công |
| 36 | Tháo mặt bích van cửa ra, vào đáy côn DN200; PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | cái | 2 | Phần Thi công |
| 37 | Tháo van cửa ra vào đáy côn DN90; PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | cái | 1 | Phần Thi công |
| 38 | Tháo mặt bích van cửa ra, vào đáy côn DN90; PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | cái | 2 | Phần Thi công |
| 39 | Tháo các đoạn nối cửa ra vào đáy côn KT: D219x520mm; D323x850mm; D323x1450mm | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | 100m | 0,028 | Phần Thi công |
| 40 | Tháo co DN200; PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | mối nối | 1 | Phần Thi công |
| 41 | Tháo mặt bích đoạn nối DN450 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | mối nối | 1 | Phần Thi công |
| 42 | Tháo phần đáy côn bên trong KT D4690x4800x10mm | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | tấn | 1,5 | Phần Thi công |
| 43 | Tháo dỡ phần đáy côn cũ bên ngoài D5400x406x4590mm dày 20mm | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | tấn | 7,47 | Phần Thi công |
| 44 | Mài vệ sinh trong bồn, mài vát mép mối lắp ghép | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | 1m2 | 1,762 | Phần Thi công |
| 45 | Lắp đặt phần đáy côn mới D5400x406x4590mm | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | tấn | 7,47 | Phần Thi công |
| 46 | Hàn ghép thân đáy côn mới với thân vỏ thiết bị hàn tích | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | 10m | 35,231 | Phần Thi công |
| 47 | Lắp đặt van cửa vào, ra đáy côn DN200; PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | cái | 1 | Phần Thi công |
| 48 | Lắp đặt van cửa vào, ra đáy côn DN90; PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | cái | 1 | Phần Thi công |
| 49 | Lắp đặt lại co DN200; PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | mối nối | 1 | Phần Thi công |
| 50 | Lắp lại mặt bích đoạn co DN200; PN16 | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | cái | 1 | Phần Thi công |
| 51 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | m | 35,231 | Phần Thi công |
| 52 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | m | 35,231 | Phần Thi công |
| 53 | Sơn toàn bộ đáy côn 3 lớp | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | m2 | 70,66 | Phần Thi công |
| 54 | Lắp lại bảo ôn đáy côn thiết bị cô đặc | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | m2 | 46,74 | Phần Thi công |
| 55 | Gia công bọc tôn cho phần đáy côn | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | m2 | 46,74 | Phần Thi công |
| 56 | Bốc xếp, vận chuyển, cẩu hạ xuống kho vật tư thu hồi vật tư cũ, cự ly 01 km | Sửa chữa thay đáy côn thiết bị cô đặc | 10 tấn/1km | 7,47 | Phần Thi công |
| 57 | Buồng gia nhiệt | Buồng gia nhiệt: - Vỏ: Nhiệt độ làm việc: 2000C, Áp suất làm việc: 0,5 MPa, Môi trường làm việc: hơi nước;Kích thước: D3000x12000x18mm, Vật liệu: Q345R.- Ống trao đổi nhiệt: Tổng diện tích trao đổi nhiệt: 2500m2, Nhiệt độ làm việc: 1800C, Áp suất làm việc: 0,3MPa, Môi trường làm việc: kiềm, Kích thước ống: D57x3.5x12000, vật liệu: 20G;Mặt sàn: Vật liệu Q345R | Bộ | 1 | Phần Vật tư chính |
| 58 | Đáy côn | Đáy côn thiết bị cô đặc:Kích thước D5400x406,4x4590mm; Vật liệu Q235 | Bộ | 1 | Phần Vật tư chính |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3121992522E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.936.597.756VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là33.121.992.522(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.936.597.756VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị, máy móc trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.185.394.765 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.370.789.530 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 công trình/ hợp đồng làm chỉ huy trưởng/ Cán bộ phụ trách kỹ thuật có tính chất tương tự gói dịch vụ kể từ ngày cấp chứng chỉ.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi