Gói thầu: Gói thầu số 71: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 71: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 20:22:00 đến ngày 2020-12-28 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,246,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bản in lưới | 220 | Bộ | Bản in lưới lụa phục vụ in trên chất liệu vải bạt chống thấm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 2 | Băng dính trắng B50 | 132 | Cuộn | Băng dính nền vải polyester, bản rộng 50mm | ||
| 3 | Bánh nỉ đánh bóng D100 | 8 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 4 | Bép hàn MIG | 1 | Cái | Lắp sử dụng cho máy hàn MIG | ||
| 5 | Biển nhôm 80x100 | 1 | Cái | Biển nhôm in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 6 | Biển nhôm kt: 90 x45 | 3 | Cái | Biển nhôm in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Bộ dây dẫn khí D12;10bar | 2 | Bộ | Bộ dây dẫn khí chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 8 | Bộ đóng dấu chữ KH | 1 | Bộ | Bộ đóng dấu ký hiệu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 9 | Bọc ống kẹp cáp PVC D18 | 12 | Cái | Bọc ống kẹp cáp co rút theo nhiệt độ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 10 | Bơm mỡ 500cc + vòi bơm | 2 | Cái | Bơm mỡ bằng tay theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 11 | Bu lông M8x 40 + đệm | 12 | Bộ | Bu lông INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 12 | Bu lông M8x 60 + đệm | 36 | Bộ | Bu lông INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 13 | Bu lông M8x20 | 30 | Bộ | Bu lông INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 14 | Bu lông M8x30 | 6 | Bộ | Bu lông INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 15 | Búa 1 đầu mềm | 11 | Cái | Búa chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 16 | Búa nguội | 7 | Cái | Búa sử dụng trong gia công nguội theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 17 | Bulong các loại M8 - M12 | 50 | Bộ | Bu lông INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Bút bi màu nhũ | 212 | Cái | Bút bi mực màu nhũ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Bút bi màu xanh | 129 | Cái | Bút bi sử dụng trong văn phòng | ||
| 20 | Cán kéo đai ốc | 9 | Cái | Chi tiết chuyên dùng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Chốt chẻ D3 | 36 | Cái | Chốt hãm chống xoay đai ốc theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 22 | Chốt dọc inox D8 | 6 | Bộ | Chốt cửa INOX D8 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 23 | Cốc nhựa PVC D46x190 | 3 | Cái | Cốc nhựa đựng hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 24 | Da bò δ2mm | 5,6 | m² | Da bò tấm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 25 | Đá cắt D100x3 | 30 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 26 | Đá cắt D350 | 3 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 27 | Đá mài D100x6 | 38 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 28 | Đá mài từ D250 | 1 | Viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 29 | Đá ráp xếp D100x3 | 41 | Viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 30 | Đai giữ dây 20 | 9.035 | Cái | Đai giữ dây đeo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Đai ốc M16 inox | 3 | Cái | Đai ốc M16 dùng để lắp ráp sửa chữa máy | ||
| 32 | Đai ốc tai hồng M8 inox | 3 | Cái | Đai ốc M8 kiểu tai hồng dùng để lắp ráp sửa chữa máy | ||
| 33 | Dao móc lỗ HKC | 1 | Cái | Dao tiện lỗ mũi gắn hợp kim cứng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 34 | Dao phay gỗ cốt 1/2" D10÷ D56 | 1 | Bộ | Dao phay gỗ lắp cho máy soi gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Dao tiện lỗ HKC | 1 | Cái | Dao tiện lỗ mũi gắn hợp kim cứng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 36 | Dao tiện ngoài HKC | 2 | Cái | Dao tiện ngoài mũi gắn hợp kim cứng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Dao tiện rãnh HKC | 1 | Cái | Dao tiện rãnh mũi gắn hợp kim cứng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Dầu CN30 | 4 | Lít | Dùng để bôi trơn máy, làm mát các bánh răng hộp số | ||
| 39 | Dầu máy khâu Raioiw T60 | 34 | Lít | Dùng để bôi trơn máy may công nghiệp | ||
| 40 | Dây cáp lụa bọc nhựa PVC | 19 | m | Dây cáp nhiều sợi INOX304 vỏ bọc nhựa PVC | ||
| 41 | Dây chun vải, kt: 20x2 | 1.262 | m | Dây dệt từ sợi polyester và sợi cao su | ||
| 42 | Dây đai B17 | 2 | Cái | Dây đai thang trong truyền động của thiết bị | ||
| 43 | Dây đai động cơ A38 | 21 | Cái | Dây đai thang trong truyền động của thiết bị | ||
| 44 | Dây đai nhựa 20 | 19 | Kg | Dây đai nhựa sử dụng trong bao gói sản phẩm | ||
| 45 | Dây hàn bồi IN0X D1,2 | 2 | Kg | Dây hàn bồi sử dụng trong hàn TIG | ||
| 46 | Dây hàn INOX D1,5 | 6 | Kg | Dây hàn sử dụng trong hàn MIG | ||
| 47 | Dây hàn MIG D0,8 | 13 | Kg | Dây hàn sử dụng trong hàn MIG | ||
| 48 | Dây nilon PP | 23 | Cuộn | Dây sử dụng trong bao gói sản phẩm | ||
| 49 | Dây sợi bông D2 | 594 | m | Dây sợi cotton sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Đệm cao su dày 10 | 50 | m2 | Tấm đệm cao su theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Đệm chống thấm D50 x170 | 3.624 | Cuộn | Chi tiết dùng làm kín, chống thấm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Đinh 5cm | 2 | Kg | Đinh thép INOX, kích thước, yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 53 | Đinh rút nhôm D3 | 36 | Cái | Đinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Dũa dẹt 200 chuôi gỗ | 11 | Cái | Dũa thép dùng trong gia công nguội theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 55 | Dũa lòng mo 200 chuôi gỗ | 9 | Cái | Dũa thép dùng trong gia công nguội theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Găng tay Amiăng | 150 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có nhiệt độ cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 57 | Găng tay cao su chống dầu, chống axit | 5 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có tác động của dầu, axit theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 58 | Găng tay cao su L=350 | 12 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường nước theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 59 | Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 407 | 6 | Đôi | Găng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Găng tay sợi tráng nhựa | 80 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 61 | Găng tay vải bạt | 95 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 62 | Ghim 10 plus No.10 | 49 | Hộp | Ghim giấy văn phòng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Giầy bảo hộ | 11 | Đôi | Giày bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Giầy bảo hộ chống cháy | 1 | Đôi | Giày bảo hộ chống cháy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Giấy ráp K100 | 2 | m | Vải ráp khổ rộng 100 dùng để đánh nhẵn hoàn thiện sản phẩm | ||
| 66 | Giẻ lau | 96 | Kg | Giẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Gioăng cao su 820x360 | 11 | Cái | Tấm gioăng cao su theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Hộp dầu 500ml | 4 | Hộp | Hộp nhựa sử dụng trong chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Hộp giảm tốc 1/20 | 3 | Cái | Hộp giảm tốc kiểu cycloid 1/20 lắp cho thiết bị có tại nhà thầu | ||
| 70 | Kéo cắt chỉ 100mm | 5 | Cái | Cắt các đầu chỉ thừa trong may mặc | ||
| 71 | Kéo cắt vải 300 mm | 5 | Cái | Cắt vải trong nghành may mặc | ||
| 72 | Kẹp đai nhựa 20 | 1.049 | Cái | Kẹp dây đai nhựa sử dụng trong bao gói sản phẩm | ||
| 73 | Khẩu trang hoạt tính | 301 | Cái | Khẩu trang có lớp màng lọc bằng than hoạt tính theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 74 | Khay đựng sản phẩm, kt: 500x300x200 | 5 | Cái | Khay đựng vật tư, sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 75 | Khay inox 230x110 | 3 | Cái | Khay đựng sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 76 | Khí Argong 40 lít/chai | 2 | Chai | Bình chứa 40 lít, áp suất nạp 150bar khí argong độ tinh khiết 99,99% | ||
| 77 | Khí CO2 40lit/chai | 2 | Chai | Bình chứa 40 lít, áp suất nạp 25 kg khí CO2 5.0, độ tinh khiết 99,999% | ||
| 78 | Khóa chìm | 3 | Cái | Khóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 79 | Khóa đồng CN30 | 6 | Cái | Khóa cầu ngang để khóa cửa | ||
| 80 | Khóa đồng CN50 | 12 | Cái | Khóa cầu ngang để khóa cửa | ||
| 81 | Khung in lưới 500x400x30 | 7 | Cái | Khung lưới lụa để in ký hiệu trên vải | ||
| 82 | Kìm ép cốt TL6÷250 | 1 | Cái | Kìm thủy lực ép các loại đầu cốt 16÷250. | ||
| 83 | Kim hàn TIG D2 | 5 | Cái | Dùng cho hàn TIG | ||
| 84 | Kìm nguội L200 | 11 | Cái | Kìm dùng trong gia công nguội, các thông số kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 85 | Kính bảo hộ | 28 | Cái | Kính bảo hộ lao động phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 86 | Lưỡi dao cầu | 1 | Bộ | Lắp cho bàn dao cắt giấy khổ lớn có tại nhà thầu | ||
| 87 | Lưỡi dao thép hợp kim 10 x4,68 | 12 | Bộ | Lưỡi dao hợp kim sử dụng cho thiết bị chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 88 | Màng PE dày 0,05mm, khổ 1,2m | 30 | Kg | Màng PE để bao gói sản phẩm | ||
| 89 | Mặt bàn đá granite cắt quy cách | 1 | Cái | Mặt bàn đá granite theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 90 | Mặt nạ hàn | 1 | Cái | Mặt nạ phòng hộ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 91 | Mặt nạ phòng độc | 8 | Cái | Mặt nạ bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 92 | Mỡ PVK | 3 | Kg | Dùng cho bảo quản trang, thiết bị tại bên mới thầu | ||
| 93 | Mũi khoan D3÷D12 | 1 | Bộ | Bộ mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 94 | Mũi khoan Ф4- Ф12,5 | 1 | Bộ | Bộ mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 95 | Nỉ dày 3mm | 1 | m² | Vải nỉ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 96 | Nút bịt nhựa D30 | 264 | Cái | Nút bịt nhựa theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Ống kẹp dây cáp D12 | 24 | Cái | Ống kẹp đầu cáp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 98 | Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện | 3 | Bộ | Loại quàn áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 99 | Que hàn D2,5 | 7 | Kg | Dùng trong hàn điện, hàn thép cacbon kết cấu | ||
| 100 | Que hàn inox D2,5 | 2 | Kg | Dùng trong hàn điện, hàn INOX | ||
| 101 | Que hàn thép CT3 D2,5 | 5 | Kg | Dùng trong hàn điện, hàn thép cacbon thấp | ||
| 102 | Sơ đồ sắp xếp 260x150x1 (in ăn mòn) | 11 | Cái | Hướng dẫn sắp xếp sản phẩm phục vụ cho bao gói sản phẩm | ||
| 103 | Súng lấy dấu 0,7 Mpa | 3 | Cái | Sử dụng để lấy dấu các sản phẩm may | ||
| 104 | Súng phun sơn | 2 | Cái | Súng phun sơn theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 105 | Suốt đánh chỉ D21xd6 | 32 | Cái | Dùng cho máy may công nghiệp | ||
| 106 | Tay kéo Inox L180 | 12 | Cái | Tay kéo lắp cho sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 107 | Tem sản phẩm kt: 50 x16 | 7.462 | Cái | Dùng để gắn vào sản phẩm | ||
| 108 | Than đá | 77 | Kg | Than đá sử dụng trong rèn dập | ||
| 109 | Than hoạt tính | 6 | Kg | Than sử dụng để lọc khử mùi | ||
| 110 | Thỏi keo Silicol D10x200 | 3 | Thỏi | Silicol dạng thỏi để gắn sản phẩm | ||
| 111 | Thước cặp 1/20 | 1 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 ÷ 300mm | ||
| 112 | Thước cặp 1/50 | 1 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 ÷ 300mm | ||
| 113 | Thước dây 5m | 5 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 114 | Thước lá 1m | 4 | Cái | Thước lá đo chiều dài 1m | ||
| 115 | Tinh màu vàng sắt | 12 | Kg | Dùng để pha màu trong sản xuất công nghiệp | ||
| 116 | Tô vít 2 cạnh | 7 | Cái | Tô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 117 | Tô vít 4 cạnh | 7 | Cái | Tô vít mũi 4 cạnh dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 118 | Túi PA kt: 450 x270 x0,15 | 3.530 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 119 | Túi PA kt: 450 x360 x0,15 | 151 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 120 | Túi PA kt: 500 x330 x0,15 | 150 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 121 | Túi PA kt: 520 x300 x0,15 | 348 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 122 | Túi PA, kt: 250x150x0,15 | 288 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 123 | Túi PA, kt: 350x150x0,15 | 288 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 124 | Túi PE có đường miết, kt: 120x200x0,05 | 930 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 125 | Túi PE kt: 350 x250 x0,1 | 85 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 126 | Túi PE miết miệng kt: 120 x180 x0,15 | 4.179 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 127 | Túi PE có đường miết, KT: 150x250x0,1 | 6 | cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 128 | Túi PE, kt: 300 x200 x0,1 | 38 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 129 | Tuy ô thủy lực D32 | 1 | Cái | Sử dụng để cấp dầu cho hệ thống máy thủy lực | ||
| 130 | Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit | 2 | Đôi | Ủng cao su bảo hộ lao động sử dụng trong môi trường có dầu và a xit | ||
| 131 | Vải ráp K100 | 3 | m | Vải ráp khổ 100mm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 132 | Vít chỏm cầu M6x25 | 48 | Bộ | Vít chỏm cầu INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 133 | Vít đầu chìm D4x40 | 18 | Cái | Vít chỏm cầu INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 134 | Vít đầu chìm M4x15 | 9 | Cái | Vít đầu chìm INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 135 | Vít đầu chìm M4x20 | 9 | Cái | Vít đầu chìm INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 136 | Vít đầu chìm M5x10 | 48 | Cái | Vít đầu chìm INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 137 | Vít gỗ D4x20 | 396 | Cái | Vít gỗ INOX316 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 138 | Vòng đệm D35x35xd2 | 12 | Cái | Vòng đệm thép INOX sử dụng trong lắp ráp các chi tiết | ||
| 139 | Xà phòng bột | 23 | Kg | Dùng để tẩy rửa các sản phẩm | ||
| 140 | Cao su dày 20mm | 11 | m² | Tấm đệm cao su theo yêu cầu của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi