Gói thầu: Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km9+600-Km10+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433563-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km9+600-Km10+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 18:28:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,135,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương; Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò nấu sơn, thiết bị sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km9+600-Km10+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn Xử lý vị trí điểm đen tai nạn giao thông tại Km9+600-Km10+00 QL.4A, tỉnh Lạng Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 362,94 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.848,24 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.410,57 | m3 |
| 5 | Phá đá cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240,12 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 651,1 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.228,79 | m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn K=0,98 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 291,39 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,42 | m3 |
| B | KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4274 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4274 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4274 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường dày 1,5cm, lượng nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4274 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4274 | 100m2 |
| 6 | CPĐD loại II cải thiện XM 5% | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6069 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,862 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh BTN C12.5 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,724 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,862 | 100m2 |
| 10 | BTXM M200 dày 25cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8625 | m3 |
| 11 | CPĐD loại I dày 20cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,09 | m3 |
| 12 | Xáo xới, lu lèn K98 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,64 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8842 | m3 |
| 3 | Đắp đất dạng hạt chọn lọc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; cốt thép ống cống đường kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3868 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước, quét nhựa bitum | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,22 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9486 | m3 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống D≤10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện đế cống D800 đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 18 | Lớp phòng nước, quét nhựa bitum | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,12 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9486 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống D≤10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1369 | 100m2 |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện đế cống D1000 đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông mối nối cống cũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4446 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2467 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7074 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xả | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6668 | 100m2 |
| 30 | Đào rãnh đất, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2314 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh hình thang lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,47 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 33 | Vữa XM M100 chèn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện tấm hình thang lắp ghép đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | cái |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh hình thang tấm lắp ghép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2839 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,68 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D≤10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện tấm hình thang lắp ghép đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,22 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,706 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,797 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 213,76 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | viên |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | lỗ khoan |
| 6 | Tiêu dẫn hướng KT 300x500mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Cột biển báo (bao gồm cột tiêu PQ) L=2.9m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột và tiêu dẫn hướng KT 300x500mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Biển báo tam giác 87,5cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cột biển báo L=2.9m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác 87,5cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 21 | Di chuyển biển báo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m3 |
| 24 | Di chuyển, lắp đặt cọc tiêu và mốc H | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cọc |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 26 | Di chuyển, lắp đặt cột điện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 395,7 | m |
| 3 | Biển W.203b (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 4 | Biển W.227 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 5 | Biển S.501 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Biển P.125 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 7 | Biển P.127 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 8 | Biển P.135 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 9 | Biển R.302 (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 10 | Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=4.2m (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 11 | Cột đỡ biển báo D=0.8m, H=3.3m (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.203b + P.127 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 + S.501 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.125 + P.135 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang P.127 + P.125 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang W.227 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bóng đèn nháy vàng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật kích thước 130x200cm (Luân chuyển 10 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương; Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng hoặc an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.(Trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò nấu sơn, thiết bị sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi