Gói thầu: Xây lắp công trình QL1C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình QL1C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 09:31:00 đến ngày 2022-04-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,739,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8219E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 9 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cào bóc Wirtgen-1000C (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,5m3 - 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 5-6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh thép 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa 7T/190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc (70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Cần cẩu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình QL1C Sửa chữa hư hỏng, mặt đường đoạn Km0+950 – Km2+630 (hai bên); Km13+617 – Km13+830 (bên trái ); đoạn Km14+000 – Km14+661 (bên phải); Km15+700 - Km16+590 (bên trái); Km15+700 - Km16+350 (bên phải),Sửa chữa Cầu Hà Ra (Km6+900), Quốc lộ 1C; Địa điểm: Tỉnh Khánh Hoà; 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà
Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Số Tài khoản: 9527.1.1040173 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa
Mã số thuế:
Số điện thoại: (0258) 3822885
Số fax: (0258). 3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Điện thoại: (0258) 3824270. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | ĐOẠN 1: KM0+950÷ KM2+630 (HAI BÊN) | |||
| C | Vá ổ gà, thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,65 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | md |
| 3 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hư hỏng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 4 | Lu lèn mặt đường hư hỏng K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng bằng CPĐD Dmax25 dày 18cm vị trí hư hỏng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, TC nhựa 1,0 lít/m2, trên diện tích mặt CPĐD (vị trí hư hỏng lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNR 25 lớp dưới dày 7cm (hoàn trả lại cao độ mặt đường hiện hữu) vị trí hư hỏng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h TC nhựa 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,65 | m2 |
| 9 | Thi công lớp BTNR 25 dày 5cm vị trí hư hỏng (trả lại MĐ ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,65 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, TC nhựa 0,5lít/m2 toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.044,06 | m2 |
| 11 | Thảm tăng cường lớp BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.655,22 | m2 |
| 12 | Thi công lớp BTNC 12.5cm bù vênh dày bq 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 13 | Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm vị trí vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,84 | m2 |
| D | *Bồi hoàn gia cố lề vị trí hư hỏng | |||
| 1 | Phá bỏ lề đường hư hỏng và xi măng lấp máng bằng búa căn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 2 | Đầm chặt bằng đầm cóc K=0,95 lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng lề đường đá 2x4 M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M250 gia cố lề đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m3 |
| E | Xử lý mặt đường nứt dọc và ngang | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN nứt dọc và ngang chiều dày bq5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,2 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ , chiều dày bq5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,22 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám phạm vi mặt đường nứt dọc và ngang bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,22 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNR25 , chiều dày 5 cm vị trí mặt đường nứt dọc nứt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,22 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,76 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,8 | m2 |
| F | Sửa chữa nâng hố cáp quang giữa đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa vị trí nâng hố cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,12 | m |
| 2 | Phá dỡ đà kiềng BTCT hố cáp quang bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đan cáp quang đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,19 | kg |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiếng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,01 | kg |
| 6 | Gia công, cung cấp thép góc L50X50x5mm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,21 | kg |
| 7 | Đổ bê tông đà kiềng hố cáp quang đá 0.5x1, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| G | Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | C/C,lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | kg |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,43 | kg |
| 3 | Đổ bê tông đan mương đúc sẵn đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tấm |
| H | ĐOẠN 2: SỬA CHỮA CẦU HÀ RA (KM6+900) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,98 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,98 | m2 |
| 3 | Thảm lớp BTNC 12,5 dày 5cm trên mặt đường nứt thành lưới và bong tróc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,98 | m2 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m2 |
| J | ĐOẠN 3: KM13+617 ÷ KM13+830 (BÊN TRÁI) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,05 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,05 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNR25 lớp dưới dày 5cm vị trí nứt thành lưới (trả lại cao độ mặt đường ban đầu) . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,05 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2 trên toàn bộ mặt đường sửa chữa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.284,84 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.284,84 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTNC12.5, chiều dày 2.5 cm vị trí vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m2 |
| K | Sửa chữa bó vỉa và bồi hoàn hè đường. | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm giáp mặt bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,53 | m3 |
| 3 | Đào bỏ vỉa hè bồi hoàn bằng búa căn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 4 | Đầm chặt móng bó vỉa, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,93 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, mác 100 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp nilong cách ly bồi hoàn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng vỉa hè vào hẽm đá 2x4, mác 100 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bồi hoàn vỉa hè đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 10 | Cân chỉnh hộp thu nước hiện hữu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| M | Sửa chữa nâng hố cáp quang giữa đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa vị trí nâng hố cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m |
| 2 | Phá dỡ đà kiềng BTCT hố cáp quang bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đan cáp quang đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | kg |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiếng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | kg |
| 6 | Gia công, cung cấp thép góc L50X50x5mm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 7 | Đổ bê tông đà kiềng hố cáp quang đá 0.5x1, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| N | ĐOẠN 3: KM14+000 ÷ KM14+661 (BÊN PHẢI) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,97 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường nứt thành lưới bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,97 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNR 25 dày 5cm vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,97 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám trên toàn bộ mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.697,48 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.697,48 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTNC12.5, chiều dày 2.5 cm vị trí vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | m2 |
| O | Sửa chữa bó vỉa và bồi hoàn hè đường. | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm giáp mặt bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661 | m |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,65 | m3 |
| 3 | Đào bỏ vỉa hè bồi hoàn bằng búa căn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 4 | Đầm chặt móng bó vỉa, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, mác 100 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,19 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp nilon cách ly bồi hoàn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,68 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng vỉa hè vào hẽm đá 2x4, mác 100 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bồi hoàn vỉa hè đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40*40cm ,VXM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,88 | m2 |
| 11 | Cân chỉnh hộp thu nước hiện hữu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,59 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| Q | ĐOẠN 5: KM15+700÷ KM16+590 (BÊN TRÁI) & ĐOẠN KM15+700÷ KM16+350 (BÊN PHẢI) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nứt thành lưới bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,9 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa vị trí hư hỏng lún sụt dày bq 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông lấp máng bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường hư hỏng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,18 | m3 |
| 5 | Lu lèn vị trí mặt đường hư hỏng bằng máy lu bánh thép 16T K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | m3 |
| 6 | T/C móng CPĐD Dmax25 dày 18cm vị trí MD hư hỏng lún. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 1,0lit/m2 trên CPĐD vị trí mặt đường lún sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,71 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNR 25, chiều dày 7 cm vị trí lún sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,71 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường nứt thành lưới bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,9 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTNR25 , chiều dày 5 cm vị trí nứt thành lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,9 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám trên toàn bộ mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.101,75 | m2 |
| 12 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.994,13 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường BTNC12.5 chiều dày 3 cm (bù vênh cục bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường BTNC12.5, chiều dày 2.5 cm vị trí vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,62 | m2 |
| R | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,26 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| S | Sửa chữa nâng hố thu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Phá dỡ đà kiềng BTCT nắp hố bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đan cáp quang đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 4 | Chèn Vữa SikaGrout 214-11 nâng nắp hố . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
| 4 | công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 14 | Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 9 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 2 | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 3 | Máy cào bóc Wirtgen-1000C (hoặc tương đương) | Đang hoạt động | 1 |
| 4 | Máy đào 0,5m3 - 1,6 m3 | Đang hoạt động | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T - 12T | Đang hoạt động | 5 |
| 6 | Máy cắt bê tông nhựa | Đang hoạt động | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | Đang hoạt động | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 5-6T | Đang hoạt động | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh thép 10T - 12T | Đang hoạt động | 1 |
| 10 | Máy đầm rung tự hành 25T | Đang hoạt động | 1 |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa 7T/190CV | Đang hoạt động | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Đang hoạt động | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc (70kg) | Đang hoạt động | 2 |
| 16 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Đang hoạt động | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động | 2 |
| 19 | Máy hàn 23KW | Đang hoạt động | 2 |
| 20 | Máy trộn 250L | Đang hoạt động | 2 |
| 21 | Cần cẩu 10T-16T | Đang hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi