Gói thầu: Xây lắp công trình QL1C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441485-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình QL1C
Số hiệu KHLCNT 20220238174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:31:00 đến ngày 2022-04-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,739,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8219E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 9 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cào bóc Wirtgen-1000C (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,5m3 - 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 5-6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh thép 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nhựa 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc (70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
21-Cần cẩu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình QL1C
Sửa chữa hư hỏng, mặt đường đoạn Km0+950 – Km2+630 (hai bên); Km13+617 – Km13+830 (bên trái ); đoạn Km14+000 – Km14+661 (bên phải); Km15+700 - Km16+590 (bên trái); Km15+700 - Km16+350 (bên phải),Sửa chữa Cầu Hà Ra (Km6+900), Quốc lộ 1C; Địa điểm: Tỉnh Khánh Hoà;
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.1.1040173 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn XDGT Khánh Hoà. Địa chỉ: 84-86 Thống nhất – Nha Trang – Khánh Hoà. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn XDGT Khánh Hoà. Địa chỉ: 84-86 Thống nhất – Nha Trang – Khánh Hoà. Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.1.1040173 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.1.1040173 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Điện thoại: (0258) 3824270. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B ĐOẠN 1: KM0+950÷ KM2+630 (HAI BÊN)
C Vá ổ gà, thảm BTN tăng cường
1Cào bóc mặt đường BTN 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,65m2
2Cắt mặt đường BTN dày bq 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4md
3Đào bỏ kết cấu mặt đường hư hỏng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
4Lu lèn mặt đường hư hỏng K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
5Thi công lớp móng bằng CPĐD Dmax25 dày 18cm vị trí hư hỏng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
6Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, TC nhựa 1,0 lít/m2, trên diện tích mặt CPĐD (vị trí hư hỏng lún)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,85m2
7Thi công lớp BTNR 25 lớp dưới dày 7cm (hoàn trả lại cao độ mặt đường hiện hữu) vị trí hư hỏng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V27,85m2
8Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h TC nhựa 0,5lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.397,65m2
9Thi công lớp BTNR 25 dày 5cm vị trí hư hỏng (trả lại MĐ ban đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.397,65m2
10Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, TC nhựa 0,5lít/m2 toàn bộ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27.044,06m2
11Thảm tăng cường lớp BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26.655,22m2
12Thi công lớp BTNC 12.5cm bù vênh dày bq 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
13Thi công lớp BTNC12.5 dày bq 2.5cm vị trí vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V388,84m2
D *Bồi hoàn gia cố lề vị trí hư hỏng
1Phá bỏ lề đường hư hỏng và xi măng lấp máng bằng búa căn.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
2Đầm chặt bằng đầm cóc K=0,95 lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,18m3
3Bê tông lót móng lề đường đá 2x4 M100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
4BT đá 1x2 M250 gia cố lề đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,09m3
E Xử lý mặt đường nứt dọc và ngang
1Cắt mặt đường BTN nứt dọc và ngang chiều dày bq5cmMô tả kỹ thuật theo chương V792,2m
2Đào bỏ mặt đường nhựa cũ , chiều dày bq5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,22m2
3Tưới lớp dính bám phạm vi mặt đường nứt dọc và ngang bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,22m2
4Rải thảm mặt đường BTNR25 , chiều dày 5 cm vị trí mặt đường nứt dọc nứt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V79,22m2
5Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V825,76m2
6Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V440,8m2
F Sửa chữa nâng hố cáp quang giữa đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa vị trí nâng hố cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V68,12m
2Phá dỡ đà kiềng BTCT hố cáp quang bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
3Bốc xếp đan cáp quang đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
4Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo chương V177,19kg
5Gia công lắp dựng cốt thép đà kiếng DMô tả kỹ thuật theo chương V374,01kg
6Gia công, cung cấp thép góc L50X50x5mm đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V237,21kg
7Đổ bê tông đà kiềng hố cáp quang đá 0.5x1, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
G Sửa chữa hệ thống thoát nước
1C/C,lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, dMô tả kỹ thuật theo chương V69,36kg
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan D> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V149,43kg
3Đổ bê tông đan mương đúc sẵn đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
4Lắp đặt đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V17tấm
H ĐOẠN 2: SỬA CHỮA CẦU HÀ RA (KM6+900)
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V918,98m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V918,98m2
3Thảm lớp BTNC 12,5 dày 5cm trên mặt đường nứt thành lưới và bong tróc.Mô tả kỹ thuật theo chương V918,98m2
I An toàn giao thông
1Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,7m2
J ĐOẠN 3: KM13+617 ÷ KM13+830 (BÊN TRÁI)
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,05m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,05m2
3Thi công lớp BTNR25 lớp dưới dày 5cm vị trí nứt thành lưới (trả lại cao độ mặt đường ban đầu) .Mô tả kỹ thuật theo chương V122,05m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2 trên toàn bộ mặt đường sửa chữa.Mô tả kỹ thuật theo chương V2.284,84m2
5Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.284,84m2
6Thi công mặt đường BTNC12.5, chiều dày 2.5 cm vị trí vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V39,97m2
K Sửa chữa bó vỉa và bồi hoàn hè đường.
1Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm giáp mặt bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V231m
2Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V32,53m3
3Đào bỏ vỉa hè bồi hoàn bằng búa căn.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
4Đầm chặt móng bó vỉa, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V76,93m3
5Đổ bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, mác 100 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
6Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,85m3
7Lót 1 lớp nilong cách ly bồi hoàn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V91,44m2
8Đổ bê tông lót móng vỉa hè vào hẽm đá 2x4, mác 100 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
9Đổ bê tông bồi hoàn vỉa hè đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
10Cân chỉnh hộp thu nước hiện hữu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
L An toàn giao thông
1Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,13m2
2Sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
M Sửa chữa nâng hố cáp quang giữa đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa vị trí nâng hố cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m
2Phá dỡ đà kiềng BTCT hố cáp quang bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
3Bốc xếp đan cáp quang đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
4Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo chương V9,09kg
5Gia công lắp dựng cốt thép đà kiếng DMô tả kỹ thuật theo chương V16,34kg
6Gia công, cung cấp thép góc L50X50x5mm đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V14,48kg
7Đổ bê tông đà kiềng hố cáp quang đá 0.5x1, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
N ĐOẠN 3: KM14+000 ÷ KM14+661 (BÊN PHẢI)
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V175,97m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường nứt thành lưới bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V175,97m2
3Thi công lớp BTNR 25 dày 5cm vị trí hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V175,97m2
4Tưới lớp dính bám trên toàn bộ mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.697,48m2
5Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.697,48m2
6Thi công mặt đường BTNC12.5, chiều dày 2.5 cm vị trí vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V62,79m2
O Sửa chữa bó vỉa và bồi hoàn hè đường.
1Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm giáp mặt bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V661m
2Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V91,65m3
3Đào bỏ vỉa hè bồi hoàn bằng búa căn.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,83m3
4Đầm chặt móng bó vỉa, hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V215,47m3
5Đổ bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, mác 100 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
6Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V110,19m3
7Lót 1 lớp nilon cách ly bồi hoàn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V151,68m2
8Đổ bê tông lót móng vỉa hè vào hẽm đá 2x4, mác 100 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
9Đổ bê tông bồi hoàn vỉa hè đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
10Lát gạch Terrazzo kích thước 40*40cm ,VXM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V76,88m2
11Cân chỉnh hộp thu nước hiện hữu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
P An toàn giao thông
1Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V189,59m2
2Sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
Q ĐOẠN 5: KM15+700÷ KM16+590 (BÊN TRÁI) & ĐOẠN KM15+700÷ KM16+350 (BÊN PHẢI)
1Cào bóc lớp mặt đường BTN nứt thành lưới bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.316,9m2
2Cắt mặt đường bê tông nhựa vị trí hư hỏng lún sụt dày bq 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V162,6m
3Phá dỡ bê tông lấp máng bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,19m3
4Đào kết cấu mặt đường hư hỏng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V50,18m3
5Lu lèn vị trí mặt đường hư hỏng bằng máy lu bánh thép 16T K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V60,21m3
6T/C móng CPĐD Dmax25 dày 18cm vị trí MD hư hỏng lún.Mô tả kỹ thuật theo chương V36,13m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 1,0lit/m2 trên CPĐD vị trí mặt đường lún sụtMô tả kỹ thuật theo chương V200,71m2
8Rải thảm mặt đường BTNR 25, chiều dày 7 cm vị trí lún sụtMô tả kỹ thuật theo chương V200,71m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường nứt thành lưới bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.316,9m2
10Rải thảm mặt đường BTNR25 , chiều dày 5 cm vị trí nứt thành lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1.316,9m2
11Tưới lớp dính bám trên toàn bộ mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15.101,75m2
12Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm trên toàn bộ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14.994,13m2
13Thi công mặt đường BTNC12.5 chiều dày 3 cm (bù vênh cục bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,92m2
14Thi công mặt đường BTNC12.5, chiều dày 2.5 cm vị trí vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V107,62m2
R An toàn giao thông
1Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V426,26m2
2Sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
S Sửa chữa nâng hố thu
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
2Phá dỡ đà kiềng BTCT nắp hố bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
3Bốc xếp đan cáp quang đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
4Chèn Vữa SikaGrout 214-11 nâng nắp hố .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8219E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
4 công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 14 Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 9 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động1
3 Máy cào bóc Wirtgen-1000C (hoặc tương đương) Đang hoạt động1
4 Máy đào 0,5m3 - 1,6 m3 Đang hoạt động2
5 Ô tô tự đổ 10T - 12T Đang hoạt động5
6 Máy cắt bê tông nhựa Đang hoạt động1
7 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T Đang hoạt động1
8 Máy lu bánh thép 5-6T Đang hoạt động1
9 Máy đầm bánh thép 10T - 12T Đang hoạt động1
10 Máy đầm rung tự hành 25T Đang hoạt động1
11 Máy nén khí 600m3/h Đang hoạt động1
12 Xe tưới nhựa 7T/190CV Đang hoạt động1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động1
14 Máy cắt thép Đang hoạt động1
15 Máy đầm cóc (70kg) Đang hoạt động2
16 Búa căn khí nén 3m3/ph Đang hoạt động1
17 Máy đầm dùi Đang hoạt động2
18 Máy đầm bàn Đang hoạt động2
19 Máy hàn 23KW Đang hoạt động2
20 Máy trộn 250L Đang hoạt động2
21 Cần cẩu 10T-16T Đang hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->