Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379278-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220350544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:13:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,887,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn kèm theo) đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông- Đã thực hiện Phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin với giá trị >=3.400.000.000 đồng. Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng đã thực hiện chứng thực. Không cho phép kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (phụ trách phần thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông. Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (phụ trách phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng. Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng .- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực còn hiệu lực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 05 công nhân chuyên ngành điện tử viễn thông/công nghệ thông tin (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện hợp đồng, đảm bảo tiến độ hợp đồng.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và các công nhân kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án
Nâng cao năng lực hạ tầng thiết bị và hệ thống điện dự phòng tại Trung tâm Công nghệ thông tin tỉnh TT Huế
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Thông tin Thừa Thiên Huế (HueCIT), địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, Huế, Điện thoại: 0234 3823650
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Thông tin Thừa Thiên Huế (HueCIT), địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, Huế, Điện thoại: 0234 3823650


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất của hàng hóa, thiết bị; - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các cam kết sau: + Cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: Đúng chủng loại, ký hiệu, kích thước, chất liệu, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; + Cam kết của nhà thầu về việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành 12 tháng đối với thiết bị chào thầu. + Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp hoàn toàn thích ứng về mặt địa lý; + Cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự dự kiến bố trí thực hiện gói thầu này (Nhân sự từ mục số 01 đến mục số 05, kể cả các công nhân kỹ thuật) theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV-Yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Thiết bị dù được chế tạo theo tiêu chuẩn nào cũng phải phù hợp với tiêu chuẩn và môi trường của Việt Nam. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 Bảo hành 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Thông tin Thừa Thiên Huế (HueCIT), địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, Huế, Điện thoại: 0234 3823650
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234. 3823338;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế; Điện thoại-Fax: 0234 3821264.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế; Điện thoại-Fax: 0234 3821264.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phá dỡ nền gạch Terrazzo 30x30cm (thuộc Hạng mục Nhà mái che)10,5m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (thuộc Hạng mục Nhà mái che)1,05m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
3Đào mương cáp, rộng 4,725m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
4Lát bảo vệ cáp bằng gạch thẻ không nung 6x9.5x20 cm (thuộc Hạng mục Nhà mái che)7m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
5Đắp đất mương (hoàn trả) (thuộc Hạng mục Nhà mái che)4,025m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
6Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M150 (hoàn trả) (thuộc Hạng mục Nhà mái che)1,05m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (hoàn trả), gạch Terrazzo 30x30cm ,VXM75 M75 (thuộc Hạng mục Nhà mái che)10,5m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
8Đào móng bệ máy, chiều rộng móng 5,13m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
9Bê tông đá dăm lót móng, R0,731m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
10Bê tông bệ máy. Vữa bê tông đá 4x6 M250 (thuộc Hạng mục Nhà mái che)4,92m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bệ máy (thuộc Hạng mục Nhà mái che)8,96m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
12Gia công lắp dựng cốt thép bệ máy. Đường kính cốt thép d0,216tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
13Đào móng, chiều rộng móng 1,92m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
14Bê tông đá dăm lót móng, R0,147m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
15Bê tông móng chiều rộng R0,675m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
16Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng (thuộc Hạng mục Nhà mái che)5,4m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,238tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,238tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che)30,703m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
20Ốp vách tôn sóng vuông dày 0.45mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che)10,12m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
21Sản xuất lắp dựng máng xối inox dày 0,5mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che)4,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thuộc Hạng mục Nhà mái che)14,944m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che)2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
24Lắp cầu chắn rác D60mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
25Tủ điều khiển máy phát điện CS 250kVA (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện )1TủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
26Lắp đặt máy phát điện CS 250kVA (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện )1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
27Bộ tự động chuyển đổi nguồn ATS 320A-4P-50kVA (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện )1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
28Cáp điện CXV/DATA (1x185mm2) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện )216mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
29Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE 160/125 (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện )46mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
30Máy tính để bàn (cho phòng đào tạo) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin)80bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
31Máy tính xách tay (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin)30cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
32Tivi (55 inch) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin)2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
33Bàn vi tính sắt +ghế (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin)80bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
34Máy chiếu (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
35Tivi (55 inch) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động nghiên cứu và phát triển ứng dụng)11 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
36Máy tính để bàn (Máy tính cấu hình hình phục vụ nghiên cứu AI và Blockchain) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động nghiên cứu và phát triển ứng dụng)31 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
37Máy tính để bàn (Máy vi tính cấu hình phục vụ xử lý hình ảnh GIS và 3D) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động nghiên cứu và phát triển ứng dụng)151 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
38Máy tính để bàn (Cấu hình nghiên cứu phát triển, chuyển giao ứng dụng trên MacOS, iOS, iPadOS: iMac 27" 2020 Retina 5K Core i5 ) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động nghiên cứu và phát triển ứng dụng)21 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
39Máy chủ (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động lưu trữ dữ liệu trung tâm)2máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
40Ultimate 2.0 Makeblock. Bộ robot lập trình 10 trong 1 (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
41Bộ mạch halocode kit. Makeblock (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
42Crazepony Nền tảng phát triển nguồn mở, lập trình Drone (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
43Bộ sáng tạo AI & IOT Makeblock (kết hợp cùng halocode) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
44Cánh tay robot Dobot (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
45Bộ kit adruino gồm nhiều cảm biến (bao gồm 20 bài học theo giáo trình) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
46Bộ khoa học Sciencebox No.6 (bao gồm 39 mô hình, 70 bài học, sáng tạo vô hạn) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
47Máy in 3D, kèm thêm đầu khắc laser Makeblock (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
48Cưa sắt (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
49Kéo loại vừa (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
50Dao dọc giấy (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
51Khoan mini (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
52Búa đinh (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
53Mỏ hàn nhiệt (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
54Súng bắn keo nến (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
55Găng tay + kính bảo hộ (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
56Bàn, ghế (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)20BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
57Tủ đựng đồ (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)6BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
58Giá đựng đồ (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)6BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
59Banner và Decor trang trí phòng Lab theo chuẩn công nghệ 4.0 (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
60Bàn thi đấu Robot (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
61Thiết kế phòng Lab (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)60M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
62Tivi (55 inch) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem)2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
63Hạt mạng RJ45 AMP (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy)3Hộp (100 hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
64Dây cáp mạng SFTP CAT 6 (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy)5Thùng (305 mét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
65Switch TP-Link TL 24-Port Gigabit (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy)1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
66Switch TP-Link 48 port 10/100/1000Mbps (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy)3BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
67Thiết bị 8 cổng Gigabit hỗ trợ chia VLAN tag 802.1q (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy)1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
68Router cân bằng tải: 4 cổng Gigabit Ethenet WAN, RJ-45; 1 cổng Gigabit Ethenet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45 , 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G (cổng 1), Printer; VPN 200 kênh (OpenVPN, IPSec(Ikev1,IKEv2, XAuth), SSL, PPTP, L2TP...), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G (Dial-out)… (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy)1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
69Công lắp đặt (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy)20côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn kèm theo) đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông- Đã thực hiện Phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin với giá trị >=3.400.000.000 đồng. Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng đã thực hiện chứng thực. Không cho phép kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này.33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (phụ trách phần thiết bị) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông. Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (phụ trách phần xây dựng) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng. Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này.11
4 Nhân viên làm công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng .- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực còn hiệu lực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này.11
5 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 5 Có ít nhất 05 công nhân chuyên ngành điện tử viễn thông/công nghệ thông tin (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện hợp đồng, đảm bảo tiến độ hợp đồng.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và các công nhân kỹ thuật).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->