Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350544 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:13:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,887,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn kèm theo) đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông- Đã thực hiện Phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin với giá trị >=3.400.000.000 đồng. Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng đã thực hiện chứng thực. Không cho phép kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (phụ trách phần thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông. Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (phụ trách phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng. Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng .- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực còn hiệu lực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 05 công nhân chuyên ngành điện tử viễn thông/công nghệ thông tin (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện hợp đồng, đảm bảo tiến độ hợp đồng.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và các công nhân kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị của dự án Nâng cao năng lực hạ tầng thiết bị và hệ thống điện dự phòng tại Trung tâm Công nghệ thông tin tỉnh TT Huế 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất của hàng hóa, thiết bị; - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các cam kết sau: + Cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: Đúng chủng loại, ký hiệu, kích thước, chất liệu, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; + Cam kết của nhà thầu về việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành 12 tháng đối với thiết bị chào thầu. + Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp hoàn toàn thích ứng về mặt địa lý; + Cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự dự kiến bố trí thực hiện gói thầu này (Nhân sự từ mục số 01 đến mục số 05, kể cả các công nhân kỹ thuật) theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV-Yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường… - Thiết bị dù được chế tạo theo tiêu chuẩn nào cũng phải phù hợp với tiêu chuẩn và môi trường của Việt Nam. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Bảo hành 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Thông tin Thừa Thiên Huế (HueCIT), địa chỉ: Số 06 Lê Lợi, Huế, Điện thoại: 0234 3823650 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế; Điện thoại: 0234. 3823338; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế; Điện thoại-Fax: 0234 3821264. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế; Điện thoại-Fax: 0234 3821264. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 30x30cm (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 10,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 1,05 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Đào mương cáp, rộng | 4,725 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Lát bảo vệ cáp bằng gạch thẻ không nung 6x9.5x20 cm (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đắp đất mương (hoàn trả) (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 4,025 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M150 (hoàn trả) (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 1,05 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (hoàn trả), gạch Terrazzo 30x30cm ,VXM75 M75 (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 10,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Đào móng bệ máy, chiều rộng móng | 5,13 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,731 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bê tông bệ máy. Vữa bê tông đá 4x6 M250 (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 4,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bệ máy (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 8,96 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ máy. Đường kính cốt thép d | 0,216 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng | 1,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,147 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,675 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 5,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,238 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,238 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 30,703 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Ốp vách tôn sóng vuông dày 0.45mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 10,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Sản xuất lắp dựng máng xối inox dày 0,5mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 4,4 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 14,944 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 2,5 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Lắp cầu chắn rác D60mm (thuộc Hạng mục Nhà mái che) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tủ điều khiển máy phát điện CS 250kVA (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện ) | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt máy phát điện CS 250kVA (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn ATS 320A-4P-50kVA (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cáp điện CXV/DATA (1x185mm2) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện ) | 216 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE 160/125 (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị nhà máy phát điện ) | 46 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Máy tính để bàn (cho phòng đào tạo) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin) | 80 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy tính xách tay (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin) | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tivi (55 inch) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bàn vi tính sắt +ghế (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin) | 80 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy chiếu (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tivi (55 inch) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động nghiên cứu và phát triển ứng dụng) | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Máy tính để bàn (Máy tính cấu hình hình phục vụ nghiên cứu AI và Blockchain) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động nghiên cứu và phát triển ứng dụng) | 3 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Máy tính để bàn (Máy vi tính cấu hình phục vụ xử lý hình ảnh GIS và 3D) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động nghiên cứu và phát triển ứng dụng) | 15 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Máy tính để bàn (Cấu hình nghiên cứu phát triển, chuyển giao ứng dụng trên MacOS, iOS, iPadOS: iMac 27" 2020 Retina 5K Core i5 ) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động nghiên cứu và phát triển ứng dụng) | 2 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máy chủ (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động lưu trữ dữ liệu trung tâm) | 2 | máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ultimate 2.0 Makeblock. Bộ robot lập trình 10 trong 1 (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bộ mạch halocode kit. Makeblock (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Crazepony Nền tảng phát triển nguồn mở, lập trình Drone (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bộ sáng tạo AI & IOT Makeblock (kết hợp cùng halocode) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cánh tay robot Dobot (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ kit adruino gồm nhiều cảm biến (bao gồm 20 bài học theo giáo trình) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bộ khoa học Sciencebox No.6 (bao gồm 39 mô hình, 70 bài học, sáng tạo vô hạn) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Máy in 3D, kèm thêm đầu khắc laser Makeblock (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Cưa sắt (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Kéo loại vừa (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dao dọc giấy (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Khoan mini (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Búa đinh (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Mỏ hàn nhiệt (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Súng bắn keo nến (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Găng tay + kính bảo hộ (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bàn, ghế (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Tủ đựng đồ (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Giá đựng đồ (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Banner và Decor trang trí phòng Lab theo chuẩn công nghệ 4.0 (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bàn thi đấu Robot (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Thiết kế phòng Lab (Trang trí phòng Lab) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 60 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Tivi (55 inch) (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Hoạt động đào tạo Stem) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Hạt mạng RJ45 AMP (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy) | 3 | Hộp (100 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Dây cáp mạng SFTP CAT 6 (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy) | 5 | Thùng (305 mét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Switch TP-Link TL 24-Port Gigabit (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Switch TP-Link 48 port 10/100/1000Mbps (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy) | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Thiết bị 8 cổng Gigabit hỗ trợ chia VLAN tag 802.1q (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Router cân bằng tải: 4 cổng Gigabit Ethenet WAN, RJ-45; 1 cổng Gigabit Ethenet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45 , 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G (cổng 1), Printer; VPN 200 kênh (OpenVPN, IPSec(Ikev1,IKEv2, XAuth), SSL, PPTP, L2TP...), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G (Dial-out)… (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Công lắp đặt (thuộc Hạng mục thiết bị công nghệ thông tin, Vật tư lắp đặt mạng cho các phòng máy) | 20 | công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn kèm theo) đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông- Đã thực hiện Phụ trách kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin với giá trị >=3.400.000.000 đồng. Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng đã thực hiện chứng thực. Không cho phép kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (phụ trách phần thiết bị) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông. Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này. | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (phụ trách phần xây dựng) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng. Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này. | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên làm công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng .- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực còn hiệu lực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và nhân sự này. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 5 | Có ít nhất 05 công nhân chuyên ngành điện tử viễn thông/công nghệ thông tin (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thực hiện hợp đồng, đảm bảo tiến độ hợp đồng.Trong quá trình thương thảo Hợp đồng (nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu CMND/CCCD và các hợp đồng lao động (còn hiệu lực) giữa Nhà thầu và các công nhân kỹ thuật). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi