Gói thầu: Mua hàng BHLĐ đợt I 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV cao su ChưPrông |
| Tên gói thầu | Mua hàng BHLĐ đợt I 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất KD cao su |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:05:00 đến ngày 2022-04-26 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,839,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm bản sao Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV cao su ChưPrông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng BHLĐ đợt I 2022 Mua hàng BHLĐ đợt I/2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất KD cao su |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh, hợp đồng tương tự, tờ khai thuế TNDN 2 năm gần nhất, nhà thầu tự kê khai thêm để phù hợp với E-HSMT (Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đặc tính hàng hóa: Theo đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu kỹ thuật. - Để chứng minh tính phù hợp hàng hóa của HSMT, nhà thầu phải có văn bản cam kết hàng mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | chào giá bằng tiền VNĐ, giá chào đã bao gồm chi phí vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Xà bông, băng vệ sinh thời hạn sử dụng 2 năm, các mặt hàng khác không yêu yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | -Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhà thầu cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm để cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và đúng quy định của Hồ sơ mời thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 2018-2020 đến thời điểm đóng thầu đã kê khai theo mẫu số 10A, 10B, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo mẫu số 13. - Tờ khai thuế TNDN gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông, địa chỉ: Xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
-Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông, địa chỉ: Xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 02693.790023; Fax: 02693.790024, E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Toàn Thắng – Tổng Giám đốc Công ty; địa chỉ: xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Số điện thoại: 0269.3790023, số Fax: 0269. 3790024, E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCLĐTL; địa chỉ: xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 0977401379 (gặp Mr Viêt), email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ mua sắm trực thuộc Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông. Địa chỉ: xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Số điện thoại: 0269.3790023, số Fax: 0269. 3790024, E-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần, áo mưa bộ | 1.492 | Bộ | Chất liệu đồng nhất “áo, quần” được làm bằng vải dù tráng nhựa siêu bền có 2 lớp, lớp trong bằng PVC và lớp ngoài bằng polyester có độ dày từ 0.15mm – 0.2 mm. Áo có khóa kéo, Các đường ghép nối được dán bằng nhiệt với đường dán liền lạc, đẹp và chắc chắn hoặc may bằng chỉ chống thấm, không co dãn, không thấm ướt, giữ ấm cơ thể trong những điều kiện thời tiết rét và mưa, chống thấm ướt khi đi mưa to và giữ ấm được cơ thể. Sản phẩm được giũ nhẹ và phơi khô tự nhiên sau mỗi lần sử dụng. Áo mưa mũ rời: Giữa mũ và áo liên kết với nhau bằng nút bấm. + Quy cách đóng gói: 100 bộ/1 bao.+ Kích thước áo mưa theo size: XL (chiều dài 76cm, vòng ngực 126 cm, vai 51cm, dài tay 63cm); 2XL (chiều dài 78cm, vòng ngực 128 cm, vai 52cm, dài tay 64cm)+ Kích thước quần theo size: XL (chiều dài 107cm, vòng bụng 66-102cm, vòng gấu 43cm); 2XL (chiều dài 109cm, vòng bụng 68-106cm, vòng gấu 44cm); + Số lượng quần, áo mưa bộ theo size: 492 bộ size XL, 1.000 bộ size 2XL. | ||
| 2 | Áo mưa cánh dơi | 771 | Cái | Được làm bằng Vải nhựa PVC, các đường ghép nối được dán bằng nhiệt, đường dán liền mạch. Sản phẩm được giũ nhẹ và phơi khô tự nhiên sau mỗi lần sử dụng. + Quy cách đóng gói: 100 cái/1 bao + Kích thước: Dài 150 cm (tính từ mũ xuống đáy). Mủ 31x31cm. Tà áo rộng 98cm. Tay áo dài 33cm, rộng 33cm. | ||
| 3 | Băng vệ sinh | 13.644 | Gói | Khô thoáng siêu mỏng cánh 23cm, được làm bằng chất liệu mảng vải không dệt, bề mặt bông mềm mại, không gây kích ứng, lõi thấm hút mạnh ngăn chặn 99.9% vi khuẩn, gói 8 miếng, khô thoáng, dễ chịu , hương hoa cỏ và thảo mộc. Đóng gói: 48 gói /1 bì. | ||
| 4 | Găng tay vải sợi tráng nhựa | 670 | Đôi | Chất liệu: Găng tay vải sợi tráng nhựa dày dặn. màu cám, chống trơn, chống nóng, May 10 kim. Cổ tay có may sợi len đỏ hoặc xanh. Không gây kích ứng da. Sử dụng trong ngành xây dựng, bốc vác. Đóng gói: 10 đôi/bó. | ||
| 5 | Áo, quần xí nghiệp | 300 | Bộ | Áo Xí nghiệp Tay ngắn, không bo, có túi hoặc, Cổ trụ, In logo ngực trái, 35% Cotton, 65% PE. Thun trơn : Màu xanh bích. Kích thước theo size: S (ngực 48cm, vai 40cm, dài 68cm, cổ 37cm); M (ngực 50cm, vai 42cm, dài 70cm, cổ 38cm); L (ngực 52cm, vai 44cm, dài 72cm, cổ 39cm); XL (ngực 54cm, vai 46cm, dài 74cm, cổ 40cm); XXL (ngực 56cm, vai 48cm, dài 76cm, cổ 42cm).Quần Xí nghiệp Sợi tổng hợp kaki TC 65-35 (sợi tổng hợp 65%, sợi bông 35%) cho phép sai số trong tỷ lệ sợi bông và tổng hợp 5%. Kích thước theo size: S (dài 96cm, lưng 72cm, mông 92cm, ống 22cm); M (dài 98cm, lưng 76cm, mông 94cm, ống 22cm); L (dài 100cm, lưng 80cm, mông 98cm, ống 22cm); XL (dài 102cm, lưng 84cm, mông 102cm, ống 22cm); XXL (dài 104cm, lưng 86cm, mông 104cm, ống 22cm). Số lượng theo size: 14 bộ size S, 78 bộ size M, 80 bộ size L, 104 bộ size XL, 24 bộ size XXL. | ||
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | 2.377 | Bộ | Sợi tổng hợp kaki TC 65-35 (sợi tổng hợp 65% - sợi bông 35%) cho phép sai số trong tỷ lệ sợi bông và tổng hợp là 5%.Áo kiểu Bludông có đai liền, cổ bẻ cài khuy, cầu vai rời 2 lớp, tay dài, hai túi ngực có nắp. Kích thước theo size: số 2 (dài 65cm, vai 48cm, tay 54cm, ngực 58cm, cổ 37cm); số 3 (dài 66cm, vai 50cm, tay 56cm, ngực 59cm, cổ 38cm); số 4 (dài 67cm, vai 52cm, tay 57cm, ngực 60cm, cổ 39cm); số 5 (dài 68cm, vai 54cm, tay 58cm, ngực 60cm, cổ 40cm); số 6 (dài 70cm, vai 56cm, tay 60cm, ngực 61cm, cổ 42cm);Quần âu cạp rời (lưng rời), có 6 quai luồn thắt lưng, hai túi ốp ngoài, cửa quần mở ở giữa và cài khóa kéo (phec-mơ- uya). Ở mỗi thân sau có 01 đường chiết ly. Kích thước theo size: số 2 (dài 96cm, lưng 72cm, mông 92cm, ống 22cm); số 3 (dài 98cm, lưng 76cm, mông 94cm, ống 22cm); số 4 (dài 100cm, lưng 80cm, mông 98cm, ống 22cm); số 5 (dài 102cm, lưng 84cm, mông 102cm, ống 22cm); số 6 (dài 104cm, lưng 86cm, mông 104cm, ống 22cm).Số lượng theo size: 56 bộ size số 2, 746 bộ size số 3, 697 bộ size số 4, 726 bộ size số 5, 152 bộ size số 6. | ||
| 7 | Tạp dề | 150 | Cái | Tạp dề nilon Y01. Sử dụng trong môi trường ẩm ướt, bụi nước hoặc bụi hóa chất nhẹ, chất liệu nilon tổng hợp trong suốt) Chất liệu nhựa dày, dẻo dai, có độ bền cao, độ dày 110cm, ngang 68cm, dây đeo được dập 2 nút chắc chắn. 10 cái /1 bì. | ||
| 8 | Găng tay cao su | 393 | Đôi | 100% cao su thiên. Dài tới khuỷu tay, ôm sát cánh tay. Màu sắc: trắng đục hay xanh đen. Dài 400mm, dày 0,5mm. 10 đôi /1 bì. | ||
| 9 | Khẩu trang chống bụi | 2.767 | Cái | Khẩu trang vải 3 lớp, Lớp bên ngoài coston mềm, Phần lõi phía trong có lớp lót bằng bông tự nhiên mềm mại, Lớp trong cùng bằng thun khô thoáng. Dây đeo tai mềm mại và tiện dụng. Công suất lọc cao và dễ thở. 10 gói/1 bì. | ||
| 10 | Bột giặt | 3.448 | Gói | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. Thành phần Sodium sulfate, sodium linear, alkybenzene sulfonate, alcohol ethoxylate, carboxy methyl, silicate…. Chất tạo màu, chất thơm, an toàn không gây kích ứng da! Khối lượng bì ( Gram ) : 800 gram, 1 thùng 18 gói. | ||
| 11 | Mũ vải | 1.339 | Cái | Chất liệu vải kaki, bền màu dưới trời nắng, bề mặt ít xù lông, vải dày, màu xanh lá cây đậm in logo của công ty phía trước, phía sau cài bằng miếng dán, vành nón lót nhựa dẻo đảm bảo không bị gãy. 50 cái /1 bì. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm bản sao Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi