Gói thầu: Gói thầu số 21CNTT-G31: Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT và VTDR cho các Công ty điện lực trực thuộc EVNCPC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873806-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Tư vấn Điện miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 21CNTT-G31: Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT và VTDR cho các Công ty điện lực trực thuộc EVNCPC
Số hiệu KHLCNT 20210845251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, SCL năm 2021 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 126 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:01:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,867,130,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 710,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5801E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp thiết bị hoặc phần mềm CNTT các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.414.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21CNTT-G31: Cung cấp, lắp đặt thiết bị CNTT và VTDR cho các Công ty điện lực trực thuộc EVNCPC
Chương trình: Mua sắm VTTB thuộc các dự án CNTTVTDR tại các Công ty Điện lực năm 2021
126 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB, SCL năm 2021 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(a)
Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Thỏa thuận liên danh phải nêu rõ và chi tiết khối lượng công việc, phạm vi cung cấp dịch vụ và tỷ lệ phần trăm giá trị mỗi thành viên thực hiện (Mẫu số 06 của E-HSMT). Trong trường hợp được trúng thầu, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho từng thành viên tương ứng với khối lượng và công việc mà thành viên đó đảm nhận trên cơ sở hóa đơn do thành viên đó cung cấp, không thanh toán qua 01 thành viên đại diện cho liên danh. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 22- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 23- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ cung cấp các mẫu biểu bảng này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 710.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị truyền dẫn mạng IP CH13BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
2Thiết bị truyền dẫn mạng IP CH23BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
3Thiết bị tường lửa CH11BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
4Thiết bị tường lửa CH32BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
5Thiết bị tường lửa CH41BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
6Thiết bị tường lửa CH51BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
7Thiết bị Switch Layer 2 CH12BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
8Thiết bị Switch Layer 2 CH22BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
9Thiết bị Switch Layer 2 CH36BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
10Thiết bị Switch Layer 2 CH42BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
11Thiết bị Switch Layer 2 CH51BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
12Thiết bị Switch Layer 2 CH61BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
13Thiết bị Switch Layer 2 CH77BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
14Thiết bị Switch Layer 3 CH11BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
15Thiết bị Switch Layer 3 CH211BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
16Thiết bị Switch Layer 3 CH3 (nguồn DC)2BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
17Thiết bị Switch quang 24 port2BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
18Module quang 10 Gbps8CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
19Module quang 1Gbps CH16CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
20Module quang 1Gbps CH28CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
21Modem 3G CH163CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
22Modem 3G CH239CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
23Modem 3G CH39CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
24License Firewall (1 năm)2GóiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
25Máy chủ RTU/Gateway1BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
26Thiết bị máy chủ CH12BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
27Thiết bị máy chủ CH21BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
28Thiết bị máy chủ CH31BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
29Thiết bị máy chủ CH41BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
30Thiết bị máy chủ CH52BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
31Thiết bị lưu trữ NAS CH11BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
32Thiết bị lưu trữ NAS CH21BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
33Thiết bị lưu trữ NAS CH31BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
34Thiết bị lưu trữ NAS CH41BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
35Thiết bị lưu trữ NAS CH51BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
36Thiết bị lưu trữ NAS CH61BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
37Ổ cứng NAS HDD 12TB12CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
38Thiết bị cân bằng tải3BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
39Thiết bị cân bằng tải1BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
40Thiết bị phát sóng không dây CH241BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
41Thiết bị phát sóng không dây CH216BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
42Thiết bị phát sóng không dây CH369BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
43Thiết bị quản lý wifi tập trung CH11BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
44Thiết bị quản lý wifi tập trung CH21BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
45Thiết bị quản lý wifi tập trung CH31BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
46Bộ cấp nguồn PoE cho thiết bị phát Wifi69CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
47Thiết bị hội nghị truyền hình CH12BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
48Thiết bị hội nghị truyền hình CH11BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
49Thiết bị hội nghị truyền hình CH211BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
50Bản quyền phần mềm phòng họp HNTH1GóiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTXem thêm tại file đính kèm E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5801E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp thiết bị hoặc phần mềm CNTT các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.414.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->