Gói thầu: Gói Thầu Số 01. Vật Tư Y Tế Tiêu Hao - Nhóm 3 (Bao Gồm 14 Mặt Hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói Thầu Số 01. Vật Tư Y Tế Tiêu Hao - Nhóm 3 (Bao Gồm 14 Mặt Hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267027 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 18:07:00 đến ngày 2021-01-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,208,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo chỉ thị nhiệt | Nhà thầu tự quy định | 250 | Cuộn | Sử dụng cho nồi hấp tiệt trùng 121 độ C (Nồi hấp trọng lực) và 132 - 134 độ C (Máy hấp có hút chân không). Các gạch chỉ thị chuyển màu rõ rệt sau khi tiếp xúc với hơi nước. Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 9001:2015. Kích thước: 18 mm x 56m . Lưu trữ: 10 - 38 độ C, Độ ẩm 10 - 60% tránh trực tiếp ánh sáng mặt trời. | |
| 2 | Chỉ Polyglycolic acid số 1 kim tròn | Nhà thầu tự quy định | 14.580 | Tép | Thành phần: Polyglycolic acid phủ ngoài bằng epsilon-caprolactone và calcium stearate. Chỉ số 1, 90cm, kim tròn 1/2C, 40mm. Tiêu chuẩn CE. | |
| 3 | Dung dịch khử khuẩn Ortho - Phthalaldehyde 0,55% (OPA) | Nhà thầu tự quy định | 800 | Lít | Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8. Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, mycobacteria và nấm. Tiêu chuẩn: CFS, ISO 13485. | |
| 4 | Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme - Protease enzyme 0,5% kl/kl | Nhà thầu tự quy định | 600 | Lít | Protease enzyme 0,5% kl/kl. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút. Tiêu chuẩn: CFS, ISO 13485. | |
| 5 | Keo dán da | Nhà thầu tự quy định | 100 | Ống | Thành phần hóa học Polymer 2-octyl cyanoacrylate. Polymer hóa nhanh khi tiếp xúc với hơi ẩm và nhiệt độ của bề mặt da (45-90s). Tạo thành màng film mềm mại và đàn hồi trong vòng 2-3 phút, không cần băng sau mổ. | |
| 6 | Miếng cầm máu Collagen | Nhà thầu tự quy định | 1.110 | Miếng | Vật liệu cầm máu collagen tự tan 5cmx8cm | |
| 7 | Ống tiêm 20ml dành sử dụng cho máy bơm tiêm tự động | Nhà thầu tự quy định | 4.000 | Ống | - Vật liệu PP ( Polypropylene) - Dùng cho bơm tiêm điện - Độ trong suốt và độ tương phản cao - Thể tích tồn dư nhỏ - Đầu nối Luer Lock - Pitong kín chống sự rò rỉ - Không có kim tiêm kèm theo - EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | |
| 8 | Ống tiêm 50ml đầu nhỏ dành sử dụng cho máy bơm tiêm tự động | Nhà thầu tự quy định | 10.000 | Ống | - Vật liệu PP ( Polypropylene).Có đầu khóa vặn xoắn dùng được với máy bớm tiêm điện. Đầu nối Luer Lock - Vật liệu polypropylene - Độ trong suốt cao - Độ tương phản cao - Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa - Không có kim tiêm kèm theo - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | |
| 9 | Surgicel | Nhà thầu tự quy định | 360 | Miếng | Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật, kích thước 10cm x 20cm, có tính kháng khuẩn, độ pH thấp (2.4) giúp co mạch tại chỗ, đẩy nhanh quá trình hình thành nút tiểu cầu, lưới mềm, dễ thao tác, bám tốt vào bề mặt không bằng phẳng, tự tiêu sau 7 - 14 ngày, tiêu chuẩn CE | |
| 10 | Test thử nhiệt độ gói hấp | Nhà thầu tự quy định | 7.200 | Tờ | Kích thước: 38mm x 38mm, thời gian test 4 phút ở nhiệt độ 134°C, thời gian test 12 phút ở nhiệt độ 121°C. Không chì, không có kim loại nặng độc hại, có một lớp keo ở mặt sau và có thể dán được sau khi đem hấp. Chuyển màu rõ rệt, ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016. | |
| 11 | Test thử nhiệt độ lò hấp | Nhà thầu tự quy định | 1.500 | Tờ | Kích thước: 279mm x 216mm, thời gian test 3.5 phút ở nhiệt độ 134°C . Không chì, không có kim loại nặng độc hại. Chuyển màu rõ rệt. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016. | |
| 12 | Test thử nhiệt độ nồi hấp bằng kim loại | Nhà thầu tự quy định | 10.000 | Tờ | Kích thước: 195mm x 14mm, thời gian test 2.5 phút ở nhiệt độ 134°C, thời gian 9 phút ở nhiệt độ 121°C . Không chì, không có kim loại nặng độc hại. Chuyển màu rõ rệt, ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016 | |
| 13 | Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO+D | Nhà thầu tự quy định | 5.000 | Thẻ | - Thẻ định nhóm máu cho người nhận và người hiến máu; có Giấy phép lưu hành sản phẩm của Bộ y tế. - Có 4 ô: + Ô Anti A có chứa kháng thể anti A + Ô Anti B có chứa kháng thể anti B + Ô Anti D có chứa kháng thể anti D + Ô chứng không có kháng thể - Bảo quản 5 - 37 độ C; chịu được tới 65 độ C trong vòng 2 tuần - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | |
| 14 | Viên khử khuẩn (Natri DichloroIsocyanurate 50%) | Nhà thầu tự quy định | 40.000 | Viên | Sodium Dichloroisocyanurate (hay Troclosene Sodium) khan 50%; thành phần khác 50%. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi