Gói thầu: Thiết bị văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201267433-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
Tên gói thầu Thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20201257403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 17:44:00 đến ngày 2020-12-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 * Bàn giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.1.1.1 *
2 * Ghế giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.1.1.2 *
3 1. Bộ biến thế nguồn: * 1 Cái Hạng mục I.1.1.3.1 *
4 2. Công tắc chống rò, chống giật: * 1 Cái Hạng mục I.1.1.3.2 *
5 3. Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng: * 1 Phòng Hạng mục I.1.1.3.3 *
6 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục I.1.1.3.3.1 *
7 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục I.1.1.3.3.2 *
8 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục I.1.1.3.3.3 *
9 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục I.1.1.3.3.4 *
10 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục I.1.1.3.3.5 *
11 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục I.1.1.3.3.6 *
12 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục I.1.1.3.3.7 *
13 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục I.1.1.3.3.8 *
14 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục I.1.1.3.3.9 *
15 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục I.1.1.3.3.10 *
16 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục I.1.1.3.3.11 *
17 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.1.1.3.3.12 *
18 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.1.1.3.3.13 *
19 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục I.1.1.3.3.14 *
20 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục I.1.1.3.3.15 *
21 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục I.1.1.3.3.16 *
22 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục I.1.1.3.3.17 *
23 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục I.1.1.3.3.18 *
24 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục I.1.1.3.3.19 *
25 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục I.1.1.3.3.20 *
26 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục I.1.1.3.3.21 *
27 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục I.1.1.3.3.22 *
28 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục I.1.1.3.3.23 *
29 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục I.1.1.3.3.24 *
30 - Module 1: (Dài 1.200 x Rộng 500 x Cao 750) mm. * 20 Cái Hạng mục I.1.2.1 *
31 - Module 2: (Dài 1.100 x Rộng 100 x Cao 100) mm. * 20 Cái Hạng mục I.1.2.2 *
32 Phụ kiện: * 20 Bộ Hạng mục I.1.2.3 *
33 Ghế Inox tròn D300, mặt nhựa ABS xoay (chuyên dùng trong phòng thí nghiệm) * 45 Cái Hạng mục I.1.3 *
34 Tủ dụng cụ phòng thí nghiệm: * 2 Cái Hạng mục I.1.4 *
35 Bảng phấn từ chống lóa * 1 Cái Hạng mục I.1.5 *
36 Bàn thí nghiệm giáo viên (bao gồm hệ thống điện + phụ kiện) * 1 Cái Hạng mục I.2.1 *
37 * Bàn giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.2.1.1 *
38 * Ghế giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.2.1.2 *
39 * Hệ thống điện và Phụ kiện: * 1 Cái Hạng mục I.2.1.3 *
40 1. Bộ biến thế nguồn: * 1 Cái Hạng mục I.2.1.3.1 *
41 2. Công tắc chống rò, chống giật: * 1 Cái Hạng mục I.2.1.3.2 *
42 4. Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện, nước để hoàn thiện 01 phòng: * 1 Phòng Hạng mục I.2.1.3.3 *
43 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục I.2.1.3.3.1 *
44 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục I.2.1.3.3.2 *
45 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục I.2.1.3.3.3 *
46 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục I.2.1.3.3.4 *
47 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục I.2.1.3.3.5 *
48 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục I.2.1.3.3.6 *
49 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục I.2.1.3.3.7 *
50 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục I.2.1.3.3.8 *
51 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục I.2.1.3.3.9 *
52 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục I.2.1.3.3.10 *
53 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục I.2.1.3.3.11 *
54 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.2.1.3.3.12 *
55 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.2.1.3.3.13 *
56 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục I.2.1.3.3.14 *
57 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục I.2.1.3.3.15 *
58 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục I.2.1.3.3.16 *
59 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục I.2.1.3.3.17 *
60 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục I.2.1.3.3.18 *
61 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục I.2.1.3.3.19 *
62 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục I.2.1.3.3.20 *
63 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục I.2.1.3.3.21 *
64 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục I.2.1.3.3.22 *
65 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục I.2.1.3.3.23 *
66 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục I.2.1.3.3.24 *
67 Module 1: * 20 Cái Hạng mục I.2.2.1 *
68 Module 2: * 20 Cái Hạng mục I.2.2.2 *
69 * Hệ thống điện + Phụ kiện: * 8 Bộ Hạng mục I.2.2.3 *
70 Ghế Inox tròn D300, mặt nhựa ABS xoay (chuyên dùng trong phòng thí nghiệm) * 45 Cái Hạng mục I.2.3 *
71 Tủ phòng bộ môn: * 1 Cái Hạng mục I.2.4 *
72 Tủ dụng cụ phòng thí nghiệm * 3 Cái Hạng mục I.2.5 *
73 Xe đẩy phòng thí nghiệm * 1 Cái Hạng mục I.2.6 *
74 Kệ sắt 5 ngăn * 2 Cái Hạng mục I.2.7 *
75 Tủ hút khí độc * 1 Cái Hạng mục I.2.8 *
76 Bảng phấn từ chống lóa * 1 Cái Hạng mục I.2.9 *
77 * Bàn giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.3.1.1 *
78 * Ghế giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.3.1.2 *
79 * Hệ thống điện và Phụ kiện: * 1 Cái Hạng mục I.3.1.3 *
80 2. Công tắc chống rò, chống giật: * 1 Cái Hạng mục I.3.1.3.1 *
81 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục I.3.1.3.2.1 *
82 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục I.3.1.3.2.2 *
83 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục I.3.1.3.2.3 *
84 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục I.3.1.3.2.4 *
85 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục I.3.1.3.2.5 *
86 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục I.3.1.3.2.6 *
87 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục I.3.1.3.2.7 *
88 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục I.3.1.3.2.8 *
89 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục I.3.1.3.2.9 *
90 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục I.3.1.3.2.10 *
91 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục I.3.1.3.2.11 *
92 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.3.1.3.2.12 *
93 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.3.1.3.2.13 *
94 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục I.3.1.3.2.14 *
95 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục I.3.1.3.2.15 *
96 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục I.3.1.3.2.16 *
97 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục I.3.1.3.2.17 *
98 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục I.3.1.3.2.18 *
99 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục I.3.1.3.2.19 *
100 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục I.3.1.3.2.20 *
101 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục I.3.1.3.2.21 *
102 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục I.3.1.3.2.22 *
103 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục I.3.1.3.2.23 *
104 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục I.3.1.3.2.24 *
105 Module 1: * 20 Cái Hạng mục I.3.2.1 *
106 Module 2: * 20 Cái Hạng mục I.3.2.2 *
107 * Hệ thống điện + Phụ kiện: * 8 Bộ Hạng mục I.3.2.3 *
108 Ghế Inox tròn D300, mặt nhựa ABS xoay (chuyên dùng trong phòng thí nghiệm) * 45 Cái Hạng mục I.3.3 *
109 Tủ dụng cụ phòng thí nghiệm * 2 Cái Hạng mục I.3.4 *
110 Tủ kính hiển vi * 1 Cái Hạng mục I.3.5 *
111 Xe đẩy phòng thí nghiệm * 1 Cái Hạng mục I.3.6 *
112 Kệ sắt 5 ngăn Kệ để thiết bị chuyên dùng trong phòng thiết bị (các khay nhựa) - Theo Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo * 2 Cái Hạng mục I.3.7 *
113 Tủ hút khí độc * 1 Cái Hạng mục I.3.8 *
114 Bảng phấn từ chống lóa * 1 Cái Hạng mục I.3.9 *
115 Module 1: * 20 Cái Hạng mục I.4.1.1 *
116 Module 2: * 20 Cái Hạng mục I.4.1.2 *
117 Phụ kiện: * 20 Bộ Hạng mục I.4.1.3 *
118 Ghế Inox tròn D300, mặt nhựa ABS xoay (chuyên dùng trong phòng thí nghiệm) * 45 Cái Hạng mục I.4.2 *
119 * Bàn giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.4.3.1 *
120 * Ghế giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.4.3.2 *
121 * Phụ kiện: * 1 Cái Hạng mục I.4.3.3 *
122 2. Công tắc chống rò, chống giật: * 1 Cái Hạng mục I.4.3.3.1 *
123 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục I.4.3.3.2.1 *
124 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục I.4.3.3.2.2 *
125 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục I.4.3.3.2.3 *
126 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục I.4.3.3.2.4 *
127 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục I.4.3.3.2.5 *
128 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục I.4.3.3.2.6 *
129 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục I.4.3.3.2.7 *
130 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục I.4.3.3.2.8 *
131 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục I.4.3.3.2.9 *
132 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục I.4.3.3.2.10 *
133 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục I.4.3.3.2.11 *
134 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.4.3.3.2.12 *
135 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.4.3.3.2.13 *
136 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục I.4.3.3.2.14 *
137 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục I.4.3.3.2.15 *
138 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục I.4.3.3.2.16 *
139 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục I.4.3.3.2.17 *
140 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục I.4.3.3.2.18 *
141 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục I.4.3.3.2.19 *
142 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục I.4.3.3.2.20 *
143 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục I.4.3.3.2.21 *
144 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục I.4.3.3.2.22 *
145 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục I.4.3.3.2.23 *
146 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục I.4.3.3.2.24 *
147 Bảng đen chống lóa tường ở 2 bên hông tấm bảng. * 1 Cái Hạng mục I.4.4 *
148 Kệ sắt 5 ngăn * 2 Cái Hạng mục I.4.5 *
149 Tủ đựng dụng cụ phòng thực hành * 2 Cái Hạng mục I.4.6 *
150 Bảng tương tác (phần mềm soạn bài giảng, gắn trực tiếp trên tường và được lồng vào bàng trượt chống lóa) Tivi tương tác thông minh AHA ULTRA-8186 86 inch (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục I.5.1 *
151 Chân đỡ màn hình tương tác * 1 Cái Hạng mục I.5.2 *
152 Thiết bị kiểm tra đánh giá (48 học viên+ 1 giáo viên) * 49 Bộ Hạng mục I.5.3 *
153 Kiểu tai nghe: * 49 Cái Hạng mục I.5.4 *
154 Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen * 1 Bộ Hạng mục I.5.5 *
155 Máy tính xách tay Core i3 Dell Inspiron N3493 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục I.5.6 *
156 Loa + Amly + Microphone không dây * 1 Bộ Hạng mục I.5.7 *
157 Bảng đen chống lóa * 1 Cái Hạng mục I.5.7.1 *
158 Tủ đựng hồ sơ * 1 Cái Hạng mục I.5.8 *
159 * Bàn vi tính: * 24 Cái Hạng mục I.6.1.1 *
160 * Ghế vi tính: * 48 Cái Hạng mục I.6.1.2 *
161 * Bàn giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.6.2.1 *
162 * Ghế giáo viên: * 1 Cái Hạng mục I.6.2.2 *
163 Bảng đen chống lóa * 1 Cái Hạng mục I.6.3 *
164 Giá để thiết bị * 1 Cái Hạng mục I.6.4 *
165 Tủ đựng hồ sơ * 1 Cái Hạng mục I.6.5 *
166 Máy vi tính * 48 Bộ Hạng mục I.6.6 *
167 Máy chiếu, màn chiếu + phụ kiện Máy chiếu gần 3LCD công nghệ Halogen * 1 Bộ Hạng mục I.6.7 *
168 Màn chiếu 120" * 1 Bộ Hạng mục I.6.8 *
169 Máy lạnh * 3 Cái Hạng mục I.6.8.1 *
170 Hệ thống dây mạng và cài đặt cho 48 máy (sử dụng 4 switch 16 port 10/100) * 1 Phòng Hạng mục I.6.9 *
171 * Cắt nền đục bê tông * 30 m Hạng mục I.6.10.1 *
172 * Máng âm sàn * 30 m Hạng mục I.6.10.2 *
173 * Máng nổi có nắp đậy * 50 m Hạng mục I.6.10.3 *
174 - Aptomart 30A + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) cho từng bàn, chống ngắn mạch * 1 cái Hạng mục I.6.10.3.1 *
175 - Dây điện đơn Cadivi d25 (hoặc tương đương) * 100 m Hạng mục I.6.10.3.2 *
176 - Tableau nhựa (0,08x0,16) m * 24 cái Hạng mục I.6.10.3.3 *
177 - Ổ điện có màn che * 96 cái Hạng mục I.6.10.3.4 *
178 - Cầu chì * 12 cái Hạng mục I.6.10.3.5 *
179 - Nắp che ổ cắm điện * 32 cái Hạng mục I.6.10.3.6 *
180 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm * 100 m Hạng mục I.6.10.3.7 *
181 - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm * 100 m Hạng mục I.6.10.3.8 *
182 - Ống nước nhựa Bình Minh d21 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.6.10.3.9 *
183 - Ống nước nhựa Bình Minh d34 (hoặc tương đương) * 250 m Hạng mục I.6.10.3.10 *
184 - Ống nối mềm * 4 cái Hạng mục I.6.10.3.11 *
185 - Co các loại * 5 bịch Hạng mục I.6.10.3.12 *
186 - Tắc kê 6,8,10 mm * 5 bịch Hạng mục I.6.10.3.13 *
187 - Đinh vis 1,5 cm * 2 bịch Hạng mục I.6.10.3.14 *
188 - Đinh vis 3 cm * 2 bịch Hạng mục I.6.10.3.15 *
189 - Băng keo lụa * 4 cuộn Hạng mục I.6.10.3.16 *
190 - Băng keo điện * 4 cuộn Hạng mục I.6.10.3.17 *
191 - Ống gen chịu nhiệt * 1 cuộn Hạng mục I.6.10.3.18 *
192 - Nẹp chữ D dùng sàn * 10 ống Hạng mục I.6.10.3.19 *
193 - Inox chữ U: Âm - Dương * 4 bộ Hạng mục I.6.10.3.20 *
194 - Bọ bắt tường * 2 bịch Hạng mục I.6.10.3.21 *
195 Ổn áp 220V-30KVA, 3 pha * 1 Cái Hạng mục I.6.11 *
196 Máy vi tính * 1 Bộ Hạng mục II.1.1 *
197 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục II.1.2 *
198 Bộ sách giáo khoa và sách tham khảo (Sách Mới) * 1 Bộ Hạng mục II.1.3 *
199 * Bàn hình Oval: * 1 Cái Hạng mục II.2.1.1 *
200 * Ghế: * 20 Cái Hạng mục II.2.1.2 *
201 Bảng chống lóa * 2 Cái Hạng mục II.2.2 *
202 Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục II.2.3 *
203 Giường Inox (Gối, Grap trải giường, nệm) * 2 Cái Hạng mục II.3.1 *
204 Bộ dụng cụ y tế * 1 Bộ Hạng mục II.3.2 *
205 Tủ đựng thuốc và dụng cụ * 1 Cái Hạng mục II.3.3 *
206 - Bộ dụng cụ thiết bị y tế cơ bản * 1 Bộ Hạng mục II.3.3.1 *
207 Máy vi tính * 1 Bộ Hạng mục II.3.4 *
208 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục II.3.5 *
209 Bàn ghế làm việc * 1 Cái Hạng mục II.3.6 *
210 * Bàn làm việc: * 1 Cái Hạng mục II.3.6.1 *
211 * Ghế làm việc: * 1 Cái Hạng mục II.3.6.2 *
212 Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục II.3.7 *
213 Máy vi tính * 1 Bộ Hạng mục II.4.1 *
214 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục II.4.2 *
215 Bảng theo dõi chuyên môn 1.200mm x 2.400mm * 2 Bảng Hạng mục II.4.3 *
216 Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục II.4.4 *
217 Bộ bàn ghế Salon * 1 Bộ Hạng mục II.4.5 *
218 Tủ đựng hồ sơ * 2 Cái Hạng mục II.4.6 *
219 Máy vi tính * 2 Bộ Hạng mục II.5.1 *
220 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 2 Cái Hạng mục II.5.2 *
221 * Bàn làm việc: * 2 Cái Hạng mục II.5.3.1 *
222 * Ghế làm việc: * 2 Cái Hạng mục II.5.3.2 *
223 Bảng theo dõi chuyên môn 1.200mm x 2.400mm * 2 Bảng Hạng mục II.5.4 *
224 * Bàn hình Oval * 2 Cái Hạng mục II.5.5.1 *
225 * Ghế gỗ cao su ghép. * 12 Cái Hạng mục II.5.5.2 *
226 Tủ đựng hồ sơ * 2 Cái Hạng mục II.5.6 *
227 Máy vi tính * 3 Bộ Hạng mục II.6.1 *
228 Máy in Laser Brother HL-L2321D (hoặc tương đương) * 1 Cái Hạng mục II.6.2 *
229 * Bàn làm việc: * 3 Cái Hạng mục II.6.3.1 *
230 * Ghế làm việc: * 3 Cái Hạng mục II.6.3.2 *
231 Máy Photocopy (Sao chụp, In mạng, Scan mạng màu). * 1 Cái Hạng mục II.6.4 *
232 Bình lọc nước uống nóng lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương) * 1 Bộ Hạng mục II.6.5 *
233 * Bàn làm việc: * 1 Cái Hạng mục II.7.1.1 *
234 * Ghế làm việc: * 1 Cái Hạng mục II.7.1.2 *
235 Máy vi tính * 1 Cái Hạng mục II.7.2 *
236 Bộ âm thanh di động * 1 Cái Hạng mục II.7.3 *
237 Hệ thống âm thanh thông báo * 1 Cái Hạng mục II.7.4 *
238 * Bàn hình Oval: * 1 Cái Hạng mục II.7.5.1 *
239 * Ghế: * 20 Cái Hạng mục II.7.5.2 *
240 Bảng phấn từ chống lóa * 1 Cái Hạng mục II.8.1 *
241 Bàn hỗ trợ (10 bàn + 10 ghế) * 1 Bộ Hạng mục II.8.2 *
242 Tủ đựng đồ dùng dạy học * 1 Cái Hạng mục II.8.3 *
243 Smart Tivi 55 inch + phụ kiện * 1 Cái Hạng mục II.8.4 *
244 Ghế nhựa có tựa lưng * 300 Cái Hạng mục III.1 *
245 * Bàn: * 10 Cái Hạng mục III.2.1 *
246 * Ghế: * 20 Cái Hạng mục III.2.2 *
247 Hệ thống âm thanh hội trường (amly, micrô, loa, phụ kiện…) * 1 HT Hạng mục III.3 *
248 Bục đứng nói chuyện * 1 Cái Hạng mục III.4 *
249 Phông màn, ngôi sao, búa liềm + khẩu hiệu hội trường * 1 Bộ Hạng mục III.5 *
250 Tượng Bác Hồ và bục để tượng Bác Hồ * 1 Bộ Hạng mục III.6 *
251 Thảm cao su * 288 m2 Hạng mục III.7 *
252 Trụ bóng rổ ( 02 trụ/ bộ) * 2 Bộ Hạng mục III.8 *
253 Tủ đựng dụng cụ trang phục biểu diễn * 2 Cái Hạng mục III.9 *
254 Máy chiếu, màn chiếu + phụ kiện * 1 Bộ Hạng mục III.10 *
255 Màn chiếu 120" * 1 Bộ Hạng mục III.11 *
256 Smart Tivi 55 inch * 1 Cái Hạng mục III.12 *
257 Bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi (Điều chỉnh độ cao): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh * 150 Cái Hạng mục IV.1.1 *
258 Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao): * 300 Cái Hạng mục IV.1.2 *
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->