Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443871-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220443610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:18:00 đến ngày 2022-05-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,793,886,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tinh chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 02 gói đường giao thông cấp III có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước BTCT. Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên có chuyên cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Đường trục xã từ thị trấn Tiền Hải đi đường 221C, xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Gmail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần TMC Hà Nội - Việt Nam, Công ty cổ phần xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần TMC Hà Nội - Việt Nam, Công ty cổ phần xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS.


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Gmail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Giao thông hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Gmail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Gmail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Gmail: [email protected];
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Gmail: [email protected];
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn+hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0297100m3
2Đào bùn+hữu cơ bằng TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,6631m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3663100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3663100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3663100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6831100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,2354100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V202,6161m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,662100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,518100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0793100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7148100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8574100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9144100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm - bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,8933100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9957100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,3449100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V131,3406100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,48m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8001100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8001100m2
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1418100m3
23Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5761m3
24Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0813100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0406100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0244100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1625100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1625100m2
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1487100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1487100tấn
31Biển tam giác cạnh B70 (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22biển
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
33Biển chữ nhật (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42m2
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Cột biển báo (báo giá vật liệu HN quý III/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,82m
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4m3
37Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,272100m2
38Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7133100m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,85m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,8926100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,8926100m3/1km
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,8926100m3/1km
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,9463100m3
B HẠNG MỤC: SX BTN - TP
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1487100tấn
C HẠNG MỤC: KÈ MÁI ĐÁ HỘC XÂY
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3438100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,2641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5176100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,957100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,957100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,957100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4785100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,972100m
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,36m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164,93m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,44m3
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5815tấn
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9772100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2518100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2518100m3
16Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3321100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134,19m3
3Lát gạch Terazzo 30x30 vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.341,89m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,31m3
5Rải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,965100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,18m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5624100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,27m3
10Lắp đặt boocđuyaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1091 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1091 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54510 tấn/1km
14Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,9m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,7598100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,28m3
17Lắp đặt boocđuyaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.476m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.4761 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.4761 cấu kiện
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,97510 tấn/1km
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1101100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,59m3
23Xây gạch vữa 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,01m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,08m3
25Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618100m2
26Xây gạch vữa 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,33m3
27Rải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,6545100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136,81m3
29Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,974100m2
E HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B=0.5M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V442,0061m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,7805100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2095100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,0023tấn
5Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V802,4m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V307,01m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,532100m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V796,28m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.054,71m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,6148100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.262,771 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.262,771 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200,610 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.262,77cái
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3397tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V258,31m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,052100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6612tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,7085tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V321,48m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,8342100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.263cái
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.2631 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.2631 cấu kiện
25Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,3710 tấn/1km
F HẠNG MỤC: CỐNG 0.75x0.75M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,79m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2516100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3095100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3095100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3095100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1547100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7431m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1469100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1.5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5052100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,07m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,71m3
12Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,64m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2909tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8635tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,63m2
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,366100m2
17Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,52m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,03m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,06m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2585tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0474100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
25Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26510 tấn/1km
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,06m3
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0396tấn
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0979100m2
29Lắp đặt cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161 đoạn cống
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161 cấu kiện
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4110 tấn/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5901100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,419100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1214100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1883100m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,088100m2
38Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1598100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,87m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m3
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5189100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0264tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0161100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cấu kiện
48Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112510 tấn/1km
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,158100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,158100m3
51Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
G HẠNG MỤC: NỐI CỐNG XGGB (2x1.85)M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,49m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,77m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0326100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0326100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0326100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0163100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2261m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2003100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2226100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,34m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0895100m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1.5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4978100m
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,73m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,25m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46m3
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0179tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0432100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,84m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0459tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1778tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0528100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
26Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4610 tấn/1km
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,18m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0073tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1577tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1114100m2
31Vít me V3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
32Thép bản (250x500x10)mm:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.755,7344kg
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,671m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0067tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0418tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0245100m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6439100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6439100m3
40Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông 3/7 N1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600công
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4688m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m2
4Cọc nhựa phân luồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
5Dán màn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,77m2
6Dây phản quang cuộn rào cánh báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.500m
7Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6biển
8Rào chắn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
9Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
I HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC
1Thuê đất ruộngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.200m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,45100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m3
6Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V650m2
8Phá lớp đất, cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,35100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,35100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,35100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,35100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,175100m3
13Phá lớp CPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,745100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,745100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,745100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,745100m3/1km
17San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3725100m3
18Khấu hao tường rào chắn bằng lưới mắt cáo 250000*(1,5%*10th+5%*1 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V280m2
19Sản xuất, lắp đặt hàng rào tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280m2
20Tháo dỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280m2
21Khấu hao thép V75x75x6: 17800*(1.17%*10th+3.5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.678kg
22Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05100m
23Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05100m
J HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính, trượt giáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tinh chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 02 gói đường giao thông cấp III có hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước BTCT. Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư)75
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng cao đẳng trở lên, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư75
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có bằng trung cấp trở lên có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách phần 1 Có bằng trung cấp trở lên có chuyên cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh)5
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)5
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)5
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy Cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
14 Thiết bị rải nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->