Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443862-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy nhân dân xã Thanh Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220401403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:57:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,593,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy nhân dân xã Thanh Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, rãnh thoát nước trong khu dân cư xã Thanh Đa giai đoạn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy nhân dân xã Thanh Đa , địa chỉ: Trung tâm xã Thanh Đa - Xã Thanh Đa - Huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Đa; Địa chỉ: Xã Thanh Đa, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Hà Tây - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thanh Đa; Địa chỉ: Xã Thanh Đa, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy nhân dân xã Thanh Đa , địa chỉ: Trung tâm xã Thanh Đa - Xã Thanh Đa - Huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Đa; Địa chỉ: Xã Thanh Đa, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Đa; Địa chỉ: Xã Thanh Đa, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Đa; Xã Thanh Đa, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Đa; Địa chỉ: Xã Thanh Đa, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực95,64m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW35,88m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 106cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,3152100m3
5Đào hố móng - Thủ công 5% đất cấp II33,6595m3
6Đào hố móng - Máy 95% đất cấp II6,3953100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,2673100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,2673100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3152100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3152100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 25051,09m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ3,193100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,6961tấn
14Ván khuôn tấm đan1,2122100m2
15Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 25022,33m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống D2,4723tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu3191 cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,7874100m3
19Đất đầm chặt K95375,4764m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,954,046100m3
21Đất đầm chặt K95457,1957m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,023100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4046100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 242,7588m3
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường 2,6973100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax37,31m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100149,22m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 181,93m3
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa55,19m2
30Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm0,2736100m
31Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước0,384100m2
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0307100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 17,39m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,9273100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4957tấn
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,63m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0264100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,94m3
39Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 500x500mm6đoạn cống
40Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm4mối nối
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 751,25m3
42Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,05m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,31m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,01m3
45Van khuôn tấm đan0,0216100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công bản, đá 1x2, mác 2500,43m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D0,0354tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D0,0231tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu41 cấu kiện
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,38m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0308100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,19m3
B TUYẾN 2
1Đào hố móng - Thủ công 5% đất cấp II5,3615m3
2Đào hố móng rãnh - Máy 95% đất cấp II1,0186100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0723100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0723100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,6m3
7Ván khuôn móng rãnh0,3091100m2
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7522,39m3
9Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,9m3
10Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75125,23m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 2508,37m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ1,01100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,2216tấn
14Ván khuôn tấm đan0,388100m2
15Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 2507,34m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống D0,8216tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1001 cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,401100m3
19Đất đầm chặt K9545,313m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,3592100m3
21Mua đất đắp nền đường K9540,5885m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1796100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0359100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 21,5514m3
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường 0,2395100m
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại46,5226m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại46,5226m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại46,5226m3
29Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất85,9015m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại85,9015m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại85,9015m3
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại78,3655m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại78,3655m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại78,3655m3
35Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại13,90951000v
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại13,90951000v
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại13,90951000v
38Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại13,90951000v
39Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao16,5999tấn
40Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao16,5999tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao16,5999tấn
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao16,5999tấn
43Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại0,4142m3
44Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại0,4142m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại0,4142m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại0,4142m3
47Bốc lên bằng thủ công - thép các loại1,1801tấn
48Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại1,1801tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,1801tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,1801tấn
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100cấu kiện
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 18,35tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 18,35tấn
C TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực130,87m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW18,51m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 34cấu kiện
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,4938100m3
5Đào hố móng rãnh - Thủ công 5% đất cấp II39,121m3
6Đào hố móng rãnh - Máy 95% đất cấp II7,433100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,8242100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,8242100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,4938100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4938100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax28,26m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 53,36m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 1502,48m3
14Ván khuôn móng rãnh0,7577100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,3753100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2642tấn
17Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75148,93m3
18Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7523,55m3
19Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75582,27m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1007,5m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 25042,31m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ3,6348100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 1,7261tấn
24Ván khuôn tấm đan3,5544100m2
25Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 25033,57m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống D3,5052tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D3,0351tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1761 cấu kiện
29Song chắn rác Composite kt960x530 (ga thu)14cái
30Song chắn rác Composite kt920x750 (ga thu thăm kết hợp)8cái
31Lắp đặt song chắn rác221 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa UPVC D1600,56100m
33Gia công thang sắt0,144tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,4893100m3
35đất đầm chặt K95394,2909m3
36Cắt khe 1x4 của đường4,50810m
37Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,3311100m3
38Mua đất đắp nền đường K9537,4143m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1656100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0331100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 19,8666m3
42Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường 0,2207100m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 15076,873m3
44Đệm cát vàng dày 5cm0,3844100m3
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm768,73m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,0825100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,1503m3
48Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75327,43m
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,5872m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3234100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,9131m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,787m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,3172m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0864100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,974m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,2432m2
D TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực18,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,22m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,1m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,3507100m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 41cấu kiện
6Đào hố móng - Thủ công 5% đất cấp II20,9635m3
7Đào hố móng rãnh - Máy 95% đất cấp II3,983100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,1927100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,1927100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3507100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3507100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,04m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,55m3
14Ván khuôn móng rãnh0,3319100m2
15Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7565,05m3
16Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75304,97m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 25018,83m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ1,4262100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép 0,5163tấn
20Ván khuôn tấm đan0,7872100m2
21Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống đá 1x2, mác 25014,76m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống D1,954tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D0,0293tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1641 cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,1705100m3
26Đất đầm chặt K95245,2665m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,0563100m3
28Đất đầm chặt K956,3563m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0281100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0056100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3,375m3
32Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường 0,0375100m
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80279,45m
2Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang)3.500m
3Giấy phản quang ( trắng đỏ)35m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,28m3
5Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)6cái
6Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)6cái
7Biển tròn dẫn hướng6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≤ 7T2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≤ 0,8 m31
3 Máy lu ≥ 10T1
4 Máy hàn ≥ 23kw1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw1
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
8 Máy đầm bàn ≥ 1kw1
9 Máy khoan ≥ 1,5kw1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
12 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->