Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Trực Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 09:55:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86708E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 12kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Trực Ninh Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Trực Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Văn Dương - Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,768 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.244,418 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,405 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,903 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,284 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,894 | m2 |
| 8 | Phá dỡ con tiện bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,275 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,336 | m2 |
| 13 | Đục mở tường, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,499 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,431 | m3 |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa xếp bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm xingfa, kính mờ 6,38mm, kích thước 700 x 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính mờ dày 6,38mm, kích thước 700 x 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp inox ( không có lá chắn gió), kích thước 4280 x 2680mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm xingfa, kính mờ 6,38mm, kích thước 700 x 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ lim nam phi, sơn hoàn thiện màu cánh gián, kính trắng dày 5mm, phụ kiện 6 bộ bản lề, 2 chốt đứng inox kích thước 1200 x 2300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng vách kính thông phong cửa đi, kính trắng dày 5mm kích thước 1200 x 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ lim nam phi, sơn hoàn thiện màu cánh gián, kính trắng dày 5mm, phụ kiện 6 bộ bản lề, 2 chốt đứng inox kích thước 1100 x 2050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng vách kính thông phong cửa đi, kính trắng dày 5mm kích thước 1100 x 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ lim nam phi, sơn hoàn thiện màu cánh gián, kính trắng dày 5mm, phụ kiện 6 bộ bản lề, 2 chốt đứng inox kích thước 850 x 2250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách kính thông phong cửa đi, kính trắng dày 5mm kích thước 850 x 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm xingfa, kính mờ 6,38mm, kích thước 700 x 1950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính mờ dày 6,38mm, kích thước 700 x 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung bao dùng thép hộp 40x80 dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu nâu, phần huỳnh dùng tôn dày 0,45mm sơn tĩnh điện màu nâu, kích thước 1100 x 2100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung bao dùng thép hộp 40x80 dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu nâu, phần huỳnh dùng tôn dày 0,45mm sơn tĩnh điện màu nâu, kích thước 800 x 2100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa gỗ không khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | 1m2 |
| 36 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | lỗ |
| 37 | Thay thế bản lề + goong cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 38 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, thanh ngang , đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 50 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,445 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 52 | Ngâm chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 53 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,706 | m2 |
| 54 | Ốp tường chân móng bằng gạch men vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,327 | m2 |
| 55 | Tôn nền dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,645 | m2 |
| 56 | Tôn nền dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,645 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 sáng màu , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 sáng màu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,861 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương kim loại chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,556 | m2 |
| 60 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,95 | m2 |
| 61 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi 600x600 (phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,303 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can con tiện bằng gỗ lim nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 63 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 500x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,003 | m2 |
| 64 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,14 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,787 | m2 |
| 66 | Trát cột vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,086 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,976 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,88 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,303 | m2 |
| 70 | Trát má cửa vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,903 | m2 |
| 71 | Trát, đắp phào kép góc trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,915 | m |
| 72 | Tôn bịt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m |
| 73 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,894 | m2 |
| 75 | Sơn gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,284 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,298 | 1m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ ( không trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,621 | m2 |
| 78 | Sơn tường, cột ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,873 | m2 |
| 79 | Sơn tường trong, dầm, trần nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,899 | m2 |
| 80 | Vệ sinh bề mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 81 | Đánh bóng bề mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | 1m2 |
| 82 | Khoét lỗ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 83 | Giá đỡ chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Ốp đá granit 500x900 màu đen dày 20 mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,534 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 88 | Tủ điện tôn dày 0,75mm, sơn tĩnh điện KT300x200x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 89 | Cầu dao đảo chiều 2P 100A/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB 2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | MCB 2P-30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 93 | MCB 2P-20A-6kA điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 94 | Hộp aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 95 | Đèn led 36W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 96 | Đèn led máng hắt KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Bộ đèn led máng hắt KT 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Bộ đèn ốp trần bóng compact 15W, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 99 | Bộ đèn ốp trần bóng compact 15W, D=286mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Đèn cầu thang bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1,4m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 102 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 106 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 107 | Hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 111 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 114 | Ông nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 115 | Ông nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 116 | Ông nhựa chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 117 | Ông nhựa chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Lắp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 119 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 120 | Đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | kg |
| 121 | Xí bệt loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Thoát sàn inox chống hôi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Van cửa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Van bi nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Van bi nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Tec nước 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 135 | Ông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 136 | Ông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Đai giữ ống ɸ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 147 | Đai giữ ống ɸ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Măng sông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Ông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 150 | Ông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 151 | Ông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Cút PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Tê PVC 45 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Cút PVC 135 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Cút PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Cút PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Đai giữ ống ɸ48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 158 | Đai giữ ống ɸ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 159 | Đai giữ ống ɸ110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,617 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,367 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt granito tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,217 | m2 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt granito tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,217 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,378 | m3 |
| 10 | Sơn tường, cột ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,03 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,778 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, má cửa trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,984 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,272 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | 100m2 |
| 16 | Xí bệt loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | chậu rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Thoat sàn inox chống hôi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 17 | Cóc chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn múi vuông LD màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 19 | Tôn viền chắn nước dày 0,45 mm, màu xanh khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 20 | Mua sẵn, lắp đặt máng xối inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,485 | m3 |
| 22 | Láng VXM M100 dày TB 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,95 | m2 |
| 23 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,508 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,553 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | m3 |
| 6 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,738 | m2 |
| 7 | Ốp má cửa gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,299 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,431 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,299 | m2 |
| 12 | Sơn tường, dầm, trần trong, dầm, trần nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,553 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 sáng màu , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,809 | m2 |
| 14 | Vách ngăn tấm compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,902 | m2 |
| 15 | Khoét lỗ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 16 | Giá đỡ chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ốp đá granit 500x900 màu đen dày 20 mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 18 | Ông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Ông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van góc vòi xịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Cút PPR 90 ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đai giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Đai giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Măng sông HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Tê PVC 45 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút PVC 135 D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút PVC 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Cút PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đai giữ ống D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Thoát sàn inox chống hôi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Van cửa đồngD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Van bi nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Van bi nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tec nước inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Hộp aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Đèn tuyp led 36W, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần bóng compact 15W, D=286mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Công tắc 1 hạt +mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 69 | Hộp nối dây âm tường KT110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 70 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 72 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| E | TƯỜNG RÀO, ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,085 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,585 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,049 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,363 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,291 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,721 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | m3 |
| 17 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,257 | m2 |
| 18 | Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,078 | m2 |
| 19 | Quét vôi tường, trụ bằng 1 nước trắng, 2 nước màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,335 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt ( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 23 | Lớp lót nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 25 | Lát gạch bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86708E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7KW | 2 |
| 9 | Máy phát điện | công suất ≥ 12kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi