Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Trực Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441849-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Trực Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220436386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:55:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86708E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 12kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Trực Ninh
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc phòng Giáo dục và Đào tạo, huyện Trực Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Số 31, khu 2, Thị trấn Liễu Đề,huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lưu Văn Dương - Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V159,768m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.244,418m2
4Phá dỡ lớp vữa trát trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V597,405m2
5Phá dỡ lớp vữa trát trên bề mặt má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V100,903m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V134,284m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V74,894m2
8Phá dỡ con tiện bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20con
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,275m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
11Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V107,16m2
12Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V571,336m2
13Đục mở tường, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m2
14Tháo dỡ mái , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,499m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V66,431m3
19Gia công hoa sắt cửa xếp bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,938m2
21Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm xingfa, kính mờ 6,38mm, kích thước 700 x 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
22Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính mờ dày 6,38mm, kích thước 700 x 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa xếp inox ( không có lá chắn gió), kích thước 4280 x 2680mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,47kg
24Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm xingfa, kính mờ 6,38mm, kích thước 700 x 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ lim nam phi, sơn hoàn thiện màu cánh gián, kính trắng dày 5mm, phụ kiện 6 bộ bản lề, 2 chốt đứng inox kích thước 1200 x 2300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
26Sản xuất, lắp dựng vách kính thông phong cửa đi, kính trắng dày 5mm kích thước 1200 x 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ lim nam phi, sơn hoàn thiện màu cánh gián, kính trắng dày 5mm, phụ kiện 6 bộ bản lề, 2 chốt đứng inox kích thước 1100 x 2050mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,255m2
28Sản xuất, lắp dựng vách kính thông phong cửa đi, kính trắng dày 5mm kích thước 1100 x 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ lim nam phi, sơn hoàn thiện màu cánh gián, kính trắng dày 5mm, phụ kiện 6 bộ bản lề, 2 chốt đứng inox kích thước 850 x 2250mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,475m2
30Sản xuất, lắp dựng vách kính thông phong cửa đi, kính trắng dày 5mm kích thước 850 x 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,785m2
31Sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm xingfa, kính mờ 6,38mm, kích thước 700 x 1950mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
32Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính mờ dày 6,38mm, kích thước 700 x 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa khung bao dùng thép hộp 40x80 dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu nâu, phần huỳnh dùng tôn dày 0,45mm sơn tĩnh điện màu nâu, kích thước 1100 x 2100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa khung bao dùng thép hộp 40x80 dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu nâu, phần huỳnh dùng tôn dày 0,45mm sơn tĩnh điện màu nâu, kích thước 800 x 2100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
35Lắp dựng cửa gỗ không khuônMô tả kỹ thuật theo chương V25,261m2
36Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V220lỗ
37Thay thế bản lề + goong cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
38Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861m3
39Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
40Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
41Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
42Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
43Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
44Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
45Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
46Bê tông lanh tô, thanh ngang , đá 1x2, M200, Rb=11MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
47Ván khuôn lanh tô, thanh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
48Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
49Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
50Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,445m3
51Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641m3
52Ngâm chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m2
53Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,706m2
54Ốp tường chân móng bằng gạch men vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V16,327m2
55Tôn nền dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V352,645m2
56Tôn nền dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V352,645m2
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 sáng màu , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,48m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 sáng màu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V541,861m2
59Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương kim loại chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,556m2
60Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V55,95m2
61Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi 600x600 (phòng làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,303m2
62Lắp dựng lan can con tiện bằng gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V4m
63Ốp chân tường bằng gạch ceramic 500x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,003m2
64Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.187,14m2
65Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.046,787m2
66Trát cột vữa xi măng M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,086m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,976m2
68Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,88m2
69Trát trần, vữa XM M75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,303m2
70Trát má cửa vữa xi măng M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,903m2
71Trát, đắp phào kép góc trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V364,915m
72Tôn bịt gócMô tả kỹ thuật theo chương V12,44m
73Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
74Sơn kết cấu sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,894m2
75Sơn gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,284m2
76Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V138,2981m2
77Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ ( không trát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,621m2
78Sơn tường, cột ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,873m2
79Sơn tường trong, dầm, trần nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.783,899m2
80Vệ sinh bề mặt granitoMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
81Đánh bóng bề mặt granitoMô tả kỹ thuật theo chương V43,81m2
82Khoét lỗ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
83Giá đỡ chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Ốp đá granit 500x900 màu đen dày 20 mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,534100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,519100m2
87Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
88Tủ điện tôn dày 0,75mm, sơn tĩnh điện KT300x200x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
89Cầu dao đảo chiều 2P 100A/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90MCB 2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91MCB 2P-30A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
93MCB 2P-20A-6kA điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
94Hộp aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
95Đèn led 36W, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
96Đèn led máng hắt KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Bộ đèn led máng hắt KT 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Bộ đèn ốp trần bóng compact 15W, KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
99Bộ đèn ốp trần bóng compact 15W, D=286mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Đèn cầu thang bóng compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1,4m + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
102Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạt+mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn+ mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
106Đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86hộp
107Hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
108Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
109Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
110Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
111Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
112Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
113Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
114Ông nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
115Ông nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
116Ông nhựa chống cháy SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
117Ông nhựa chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
118Lắp Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
119Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
120Đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72kg
121Xí bệt loại toMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
126Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Thoát sàn inox chống hôi 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Van cửa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Van bi nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Van bi nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Tec nước 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
135Ông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
136Ông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
137Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Đai giữ ống ɸ25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
147Đai giữ ống ɸ32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Măng sông HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Ông PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
150Ông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
151Ông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
152Cút PVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Tê PVC 45 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Cút PVC 135 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Cút PVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Cút PVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Đai giữ ống ɸ48Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
158Đai giữ ống ɸ90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
159Đai giữ ống ɸ110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,77m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V313,617m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,367m2
4Vệ sinh bề mặt granito tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,217m2
5Đánh bóng bề mặt granito tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,2171m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,378m3
10Sơn tường, cột ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V695,03m2
11Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V692,778m2
12Sơn dầm, trần, má cửa trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V385,984m2
13Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V157,272m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,179100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,227100m2
16Xí bệt loại toMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19chậu rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Thoat sàn inox chống hôi 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ XE
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
4Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,834tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8161m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
7Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
11Sản xuất cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
13Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
15Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
17Cóc chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V775cái
18Lợp mái tôn múi vuông LD màu đỏ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
19Tôn viền chắn nước dày 0,45 mm, màu xanh khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
20Mua sẵn, lắp đặt máng xối inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
21Bê tông nền đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,485m3
22Láng VXM M100 dày TB 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,95m2
23Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Đai giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V165,508m2
2Phá dỡ lớp vữa trát trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,553m2
3Phá dỡ lớp vữa trát trên bề mặt má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,742m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,446m3
6Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,738m2
7Ốp má cửa gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,742m2
8Trát tường ngoài nhà vữa xi măng M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,299m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,431m2
11Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,299m2
12Sơn tường, dầm, trần trong, dầm, trần nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,553m2
13Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 sáng màu , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,809m2
14Vách ngăn tấm compact chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,902m2
15Khoét lỗ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
16Giá đỡ chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ốp đá granit 500x900 màu đen dày 20 mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
18Ông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
19Ông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van góc vòi xịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Cút PPR 90 ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Cút PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Đai giữ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Đai giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Măng sông HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
34Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
35Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Tê PVC 45 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Cút PVC 135 D 48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cút PVC 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cút PVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Cút PVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đai giữ ống D 48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Đai giữ ống D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53GươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Thoát sàn inox chống hôi 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Van cửa đồngD32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Van bi nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Van bi nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Tec nước inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
60Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
61MCB 2P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Hộp aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Đèn tuyp led 36W, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Đèn ốp trần bóng compact 15W, D=286mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Công tắc 1 hạt +mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Ổ cắm đôi 2 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
69Hộp nối dây âm tường KT110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
70Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
71Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
72Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Ống nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Ống nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
E TƯỜNG RÀO, ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,085m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V71,5m2
3Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V84,585m3
4Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0491m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
7Vận chuyển đất đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,02m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,363m3
10Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,291m3
11Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
12Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
13Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,721m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,779m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,949m3
17Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,257m2
18Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,078m2
19Quét vôi tường, trụ bằng 1 nước trắng, 2 nước màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V283,335m2
20Lắp dựng hàng rào hoa sắt ( tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
22Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
23Lớp lót nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
24Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
25Lát gạch bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86708E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW1
2 Máy hàn công suất ≥ 23 KW2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l2
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7KW2
9 Máy phát điện công suất ≥ 12kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->