Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh ngân hàng phát triển Nam Định – Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439564-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh ngân hàng phát triển Nam Định – Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20211288599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 15:33:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,102,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.046.000.000 VND.Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng, công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.682.000.000 VND; Và có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình (sân, đường, cổng, tường rào,)Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.046.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác về xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;-01 người trình độ đại học tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ Lao động;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống đồng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào gầu ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh ngân hàng phát triển Nam Định – Hà Nam
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi nhánh Ngân hàng phát triển Khu vực Nam Định - Hà Nam
10 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam , địa chỉ: Số 7/469, phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Nam Định – Hà Nam - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thành Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tascon Việt Nam - Địa chỉ: Số 7/469, phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. - Điện thoại: 0936128658. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Nam Định – Hà Nam - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định. - Điện thoại: .....; Fax: ......; + Bên mời thầu: Công ty CP Tascon Việt Nam - Địa chỉ: Số 7/469, phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. - Điện thoại: 0936128658.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam , địa chỉ: Số 7/469, phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Nam Định – Hà Nam - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị (đối với thiết bị sở hữu) hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với máy và thiết bị đi thuê).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Nam Định – Hà Nam - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Nam Định – Hà Nam - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định. - Điện thoại: .....; Fax: ......; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Bùi Ngọc Quang - Giám đốc - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định.;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có Kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 25A P. Cát Linh, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V419,4667m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V440,0075m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần sảnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,9m2
4Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V191,9113m2
5Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V163,5m2
6Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V84,6425m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,4534m2
8Sơn xà gồ, vỉ kèo các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,17341m2
9Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9191100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m2
11Máng nước inox 304 tại trục C:Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,52m
12Tôn úp nóc + tôn viền mái dày 0.45mm:Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V39,832m
13Ke chống bão:Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V450cái
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V419,4667m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V163,5m2
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V125m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
20Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
21Lắp đặt đèn ốp trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20hộp
26Lắp đặt ô cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16hộp
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V469,9075m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V419,4667m2
31Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay Đ1, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,28m2
32Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay Đ2, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m2
33Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay S1, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 4 bản lề, 2 tay càiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,46m2
34Cung cấp cửa sổ lật S2, nhôm X hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gióTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7325m2
35Cung cấp cửa sổ lật S3, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gióTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,29
36Sơn cửa sắt xếp 1 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,281m2
37Lắp dựng cửa sắt xếpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,28m2
38Vệ sinh, mài đánh bóng bề mặt granito nền nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V197,321m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,302100m
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,292m3
41Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,292m3
42Vận chuyển phế thải, , phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0629100m3
43Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0629100m3/1km
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2718100m2
B Nhà công vụ 2 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V161,468m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V144,808m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,25m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14,45m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V121,6207m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m3
7Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,632m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0315m2
9Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,75m2
10Phá dỡ kết cấu trên mái bằng gạch chống nóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6112m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6204m3
12Sản xuất lan can sắt inox hộp 13x26Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V59,8748kg
13Lắp dựng tay vịn lan can ống inox 304 D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6356kg
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V161,468m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V172,328m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,4935m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V103,1272m2
18Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,341m2
19Sản xuất lan can cầu thang inox 304 hộp 15x15Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,68kg
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,075m2
21Láng nền WC tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,65m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic chống chơn- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,65m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V38,53m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V234,998m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V355,4345m2
26Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ2, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm:Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3m2
27Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ3, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m2
28Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ4, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,54m2
29Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay S1, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm đa điểm, TC, BL chữ ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m2
30Cạo rỉ các kết cấu thép, cửa sắt xếpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16,512m2
31Sơn cửa sắt xếp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16,512m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16,512m2
33Vệ sinh nền trước khi láng granitoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,18m2
34Láng granitô nền tầng 1Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,18m2
35Cung cấp và lắp đặt vách kính hệ 55 kính day 6.38 lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2715m2
36Láng nền, sau khi lát gạch chống nóng để tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6112m2
37Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6112m2
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3402m3
39Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3402m3
40Vận chuyển phế thải bằng , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1134100m3
41Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1134100m3/1km
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,764100m2
43Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt vòi rửa sànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Xi phông thoát nước lavabôTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
50Dây nối nhựa mềm D15Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
54Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Van phao tự động D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
61Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
62Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
63Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
64Công tiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1295100m
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
83Tủ điện vỏ kim loại 450x300, automat, KT ≤225cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20hộp
85Lắp đặt ô cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
88Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
89Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 200x200mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
90Điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều loại gắn tường 12000BTUTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
91Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
94Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính ≤15mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
C Lát sân+ nhà xe số 7 + Cổng tường hàng rào
1Vệ sinh mặt sân trước khi látTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V761,7m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V761,7m2
3Lát nền gạch terazo hoa văn giả đá KT 400x400x30mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V761,7m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường trụ cổngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,152m2
5Xây ốp trụ cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,615m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,896m2
7Lắp đặt đèn trang trí nổi trụ cổngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
10Mua sẵn cổng xếp inox điện KT 400x1400 loại chạy ray (Thân cổng inox SUS 304: Trụ chính 46x38x0.8mm, thanh chéo 41x26x0.7mm) DTCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,04m
11Mô tơ có đường ray DTCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V108,9888m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,08m2
14Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V108,9888m2
15Sơn sắt thép tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,081m2
16Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V124,9202m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,4644m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,4644m2
19Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2492100m2
20Máng nước inox 304Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V32,48m
21Ke chống bão:Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150cái
D Nhà làm việc 5 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7949m3
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,19m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6336m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (220x105x60) M75, dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2079m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V337,3912m2
6Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V210,65m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V337,3912m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,235m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V209,36m2
10Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,29m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9608m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V194,36m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V525,2882m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,1936m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,1936m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,1936m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8622m3
18Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8622m3
19Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2686100m3
20Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2686100m3/1km
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V345,604m2
22Phá dỡ kếu cấu bê tông tay vịn trát granitoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2087m3
23Sản xuất và lắp dụng tay vịn ống inox 304 D80Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V79,4323kg
24Phá dỡ nền gạch, thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V207,4464m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (220x105x60) M75, dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2079m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V333,404m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V207,4464m2
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1965100m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,2071m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V484,5163m2
31Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 6.38mm, VNK2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,78m2
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,4384m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,4384m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,4384m2
35Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3442m3
36Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3442m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1334100m3
38Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1334100m3/1km
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5574m3
40Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V31,3m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4318m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1866m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0091100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0053tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0413m3
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V358,525m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông, tay vịn lan canTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0237m3
48Lắp dựng tay vin ống inox D80Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0244kg
49Phá dỡ nền gạch lát gạchTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V206,405m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V443,2138m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V202,345m2
52Vận chuyển 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4566100m2
53Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, VNK2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,78m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,524m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,385m2
56Màng chống thấm nền WC gốc bitum polyster khò nóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,421m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,385m2
58Tôn nền nhà WC bằng gạch bê tông xốp loại dày 10 cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,385m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27,402m2
60Lát nền, gạch ceramic chống chơn KT 300x300mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,385m2
61Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,385m2
62Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực trượt - kính dày 6.38 lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m2
63Ống inox D25, inox 304Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1m
64Bộ kẹp treo đồng trục D25 inox 304 (2 cánh)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
65Tay kéoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66Lát đá granit mặt bệ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6372m2
67Sản xuất và lắp đặt giá đỡ inox hộp vuông 20x20 đỡ mặt đá liên kết vào tường bằng vít nởTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V530,8088m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V93,9744m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V93,9744m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V93,9744m2
72Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2361100m2
73Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16,7678m3
74Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16,7678m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1677100m3
76Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1677100m3/1km
77Phá dỡ tay vịn bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1269m3
78Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,78m2
79Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,35m2
80Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V47,6366m2
81Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8282m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2079m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0209100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1549m3
87Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V209,8694m2
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V324,4696m2
89Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V344,2596m2
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6096m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V163,0694m2
92Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,736100m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5312m2
94Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, VNK2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,78m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4624m2
97Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4926100m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V209,8694m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V504,0011m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6096m2
101Lắp dựng tay vịn ống inox 304 D80Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48,2864kg
102Đóng đinh gia cố trước khi trát phàoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,1610cái
103Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,32m
104Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.45Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4764100m2
105Lắp đặt tấm inox chống thấm 200x20x30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,08m2
106Thay máng thu nước inox mua sẵnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,98m
107Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8206m3
108Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8206m3
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1482100m3
110Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1482100m3/1km
111Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9258m3
112Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0714m3
113Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,78m2
114Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5583m3
115Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2079m3
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0289100m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0062tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5089m3
120Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V208,5775m2
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V281,5531m2
122Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V325,3351m2
123Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V208,5775m2
124Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0892m2
125Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1967100m2
126Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, VNK2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,78m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V314,2459m2
128Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V170,0808m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V170,0808m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V170,0808m2
131Lắp dựng tay vịn ống inox 304 D80Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27,1611kg
132Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7612m3
133Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7612m3
134Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1776100m3
135Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1776100m3/1km
136Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,99m2
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9496m3
138Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,216m2
139Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6679m3
140Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9442m3
141Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5189m3
142Phá dỡ gạch chống nóng máiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V137,9678m2
143Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1626m2
144Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35,225m2
145Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V137,9678m2
146Láng nền, sau khi lát gạch chống nóng để tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V137,9678m2
147Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1626m2
148Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,186m2
149Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6232100m2
150Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V68,981m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48,981m2
152Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V43,3701m3
153Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V43,37m3
154Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4337100m3
155Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4337100m3/1km
156Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tán quangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V61bộ
157Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng tán quangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
158Lắp đặt đèn led ống hắt sáng dài 06mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
159Lắp đặt đèn ốp trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V66bộ
160Lắp đặt đèn led âm trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V96bộ
161Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
162Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
163Lắp đặt ống ghen nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.050m
164Lắp đặt ống ghen nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.800m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.050m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
168Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
169Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
170Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
171Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
172Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
173Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
174Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
175Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
176Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
177Lắp đặt tủ kim loại , automat, KT ≤225cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
178Lắp đặt tủ kim loại, automat, KT ≤500cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V225hộp
180Lắp đặt ô cắm đơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150cái
181Lắp đặt ô cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V75cái
182Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V104cái
183Lắp đặt công tắc 3 hạt, cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
184Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V79hộp
185Chống sét lan truyềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
186Đo kiểm tra điện chở chống sétTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
187Lắp đặt ống đồng bảo ônTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V272m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
189Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V136m
190Vệ sinh bảo dưỡng, thay ga điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34bộ
191Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V196,3626m2
192Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1803tấn
193Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V154,301m2
194Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính hệ 55 phụ kiện đầy đủ 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt+2 chống gió kính an toàn 6.38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V42,107m2
195Cung cấp cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 6 bản lề 4D + 2 chốt âm+1 khóa đa điểm kính an toàn 6.38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7674m2
196Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,017510m2
197Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V452,9625m2
198Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V254,7279m2
199SX, Lắp dựng hoa sắt inox hộp 15x15mm dày 1.2ly cửa gỗ kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.355,7535kg
200Lắp dựng khuôn gỗ đơn cửa Đ6, Đ6A, Đ16 phần bổ sungTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,08m
201Vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa, khuôn cửa gỗ kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V256,4784m2
202Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V258,9024m2
203Lắp dựng cửa vào khuônTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V129,45121m2
204SX Lắp dựng nẹp cửa gỗTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V218,87m
205Kính cường lực dày 12mm cửa Đ10Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,946m2
206Khung nhôm Xingfa hệ 55 cửa Đ10Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m
207Ống inox D25, inox 304Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3m
208Bộ kẹp treo đồng trục D25 inox 304 (2 cánh)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
209Khóa bán nguyệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
210khóa liền tay kéo:Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
211Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn Austdoor S50i dày 1.2mm cửa Đ10 lớp ngoàiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,946m2
212Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,957110m2
213Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ4&Đ5, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
214Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay Đ7, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đầy đủ, 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, một khóa đa điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,34m2
215Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay Đ20, Đ21, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đầy đủ, 12 bản lề 4D, 6 chốt âm, một khóa đa điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V72,75m2
216Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ22, Đ23, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,92m2
217Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ25, nhôm hệ 55, pa nô đặc Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,84m2
218Cung cấp cửa đi 6 cánh mở quay Đ24, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đầy đủ, 18 bản lề 4D, 10 chốt âm, một khóa đa điểmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7m2
219Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay S1&S2, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đầy đủ, 4 bản lề + 2 tay càiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V161,48m2
220Cung cấp cửa sổ lật S3,S4, S5, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gióTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6375m2
221Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,678810m2
222Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V31,8875m2
223Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8548m2
224Tháo dỡ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
225Tháo dỡ bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
226Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,475m2
227Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, hộp kỹ thuậtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3416m3
228Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8548m2
229Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8548m2
230Màng chống thấm nền WC gốc bitum polyster khò nóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9948m2
231Láng nền sàn WC tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8548m2
232Tôn nền bằng gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8548m2
233Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3416m3
234Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,475m2
235Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,475m2
236Lát nền, gạch ceramic chống chơn KT 300x300mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8548m2
237Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8548m2
238Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3015m3
239Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3015m3
240Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3
241Vận chuyển 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023100m3/1km
242Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,263m2
243Tháo dỡ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
244Tháo dỡ bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
245Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V278,922m2
246Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, hộp kỹ thuậtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5834m3
247Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,108m2
248Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,108m2
249Màng chống thấm nền WC gốc bitum polyster khò nóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V75,383m2
250Láng nền sàn WC tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,108m2
251Tôn nền bằng gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,108m2
252Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5834m3
253Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V278,922m2
254Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V278,922m2
255Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,108m2
256Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,263m2
257Lát đá granit mặt bệ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m2
258Sản xuất và lắp đặt giá đỡ inox hộp vuông 20x20 đỡ mặt đá liên kết vào tường bằng vít nởTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
259Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,303100m2
260Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5743m3
261Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5743m3
262Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1057100m3
263Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1057100m3/1km
264Hút bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
265Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
266Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
267Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
268Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
269Lắp đặt vòi rửa sànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
270Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
271Xi phông thoát nước lavabôTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
272Dây nối nhựa mềm D15Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V52bộ
273Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
274Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
275Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
276Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,545100m
277Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,58100m
278Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84100m
279Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
280Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
281Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
282Van phao tự động D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
283Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
284Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
285Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
286Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
287Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm, ren trongTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100cái
288Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
289Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
290Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
291Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
292Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
293Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
294Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
295Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
296Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
297Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
298Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
299Côn tiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V118cái
300Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
301Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
302Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
304Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
305Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
306Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
307Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
308Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
309Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/48mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
310Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
311Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
312Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
313Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
314Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
315Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
316Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/42mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
317Ống kiểm tra D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
318Đai giữ ống D40-20:Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000cái
319Đai giữ ống D110-42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V500cái
320Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
321Tháo dỡ lan can gỗTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V42,8m
322Phá dỡ lan can sắt tay vịnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,85m2
323Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88m2
324Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V216,0605m2
325Phá dỡ nền lớp trát granitoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V144,098m2
326Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V216,0605m2
327Trát cốn thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,26m2
328Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V128,294m2
329Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88m2
330Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,26m2
331Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ, tay vịnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,976m2
332Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,976m2
333SX, Lắp dựng lan can tay vịn inox 304 hộp 13x26Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V175,48kg
334Lắp dựng tay vịn lan can gỗTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V42,81m
335Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V308,4355m2
336Vận chuyển 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2829100m2
337Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7588m3
338Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7588m3
339Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m3
340Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m3/1km
341Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.245,318m2
342Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,848m2
343Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.276,166m2
344Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
345Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,636100m
346Đai giữ ống D110-42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100cái
347Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2745100m2
348Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V53,602m2
349Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,848m2
350Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1633m3
351Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
352Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V105,898m2
353Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,45m2
354Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,122m2
355Lắp dựng tay vịn ống inox 304 D80Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V62,1359kg
356Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
357Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
358Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
359Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V86,43m2
360Vận chuyển các loại phế thảiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6946m3
361Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6946m3
362Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0269100m3
363Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0269100m3/1km
364Sơn cột giả đá đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,468m2
E Hạng mục PCCC
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZL4Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
3Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
4Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
5Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V257m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V257m
11Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
12Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
13Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
14Lắp đặt đế đầu báoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
15Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V52bộ
16Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
17Lắp đặt chuông báo cháyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
18Lắp đặt đèn báo phòngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
19Lắp đặt đèn báo cháyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
20Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
21Lắp đặt hộp tổ hợpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
22Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT ≤225cm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23m
25Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
26Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
27Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
28Lắp đặt đèn sự cốTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.046.000.000 VND.Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng, công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.682.000.000 VND; Và có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình (sân, đường, cổng, tường rào,)Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.046.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác về xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 2 - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;-01 người trình độ đại học tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ Lao động;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
2 Máy đục bê tông Sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi, đầm bàn Sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt3
7 Máy hàn sắt thép Sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
9 Máy hàn ống đồng Sử dụng tốt1
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Sử dụng tốt1
11 Máy đào gầu ≤ 0,4m3 Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->