Gói thầu: Mua gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình cho kênh VTV9 năm 2022 của Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Mua gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình cho kênh VTV9 năm 2022 của Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443933 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 - 2023 của Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:14:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,455,333,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ đo lường khán giả xem truyền hình.Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan để chứng minh (bản scan) : + Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng và bản sao hóa đơn. + Bản sao công chứng/chứng thực của hồ sơ nghiệm thu/Thanh lý (Nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia thực hiện nghiên cứu đo lường khán giả |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ : Đại học hoặc cao hơn;Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thực hiện công việc thiết kế phương pháp luận và quy trình nghiên cứu đo lường định lượng khán giả truyền hình tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cung cấp giải pháp cho khách hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ : Đại học hoặc cao hơn;Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thực hiện công việc có tính chất chăm sóc, cung cấp giải pháp khách hàng trong lĩnh vực đo lường định lượng khán giả truyền hình tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ : Đại học hoặc cao hơn;Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thực hiện công việc có tính chất kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực đo lường định lượng khán giả truyền hình tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình cho kênh VTV9 năm 2022 của Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ Mua gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình cho kênh VTV9 năm 2022 của Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 - 2023 của Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Các hồ sơ giấy tờ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.7 của Bảng dữ liệu đấu thầu; - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và đáp ứng các yêu cầu trong E-HSMT (quy định tại Mục 15 Chương I, các biểu mẫu tại Chương IV) - Bản gốc bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: 7 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 08085875. Fax: 08085869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính – Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: 7 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính – Đài THVN – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo cáo Tổng quan Thị trường Truyền thông ở 4 thành phố lớn (Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, Cần Thơ) để phát hiện các khuynh hướng từ góc độ người tiêu dùng. | Theo yêu cầu tại Mục 5 - Chương V | Quý | 4 | |
| 2 | Báo cáo Tổng quan Thị trường Truyền hình ở 4 thành phố lớn và Toàn quốc. Trong đó tập trung vào các thị trường chính là Đông Nam Bộ, Đồng bằng Sông Cửu Long, Hồ Chí Minh và Cần Thơ. | Theo yêu cầu tại Mục 5 - Chương V | Quý | 4 | |
| 3 | Báo cáo phân tích khán giả và cơ cấu khán giả xem kênh VTV9 và các kênh đối thủ cạnh tranh của kênh VTV9 cho các thị trường nghiên cứu theo yêu cầu của kênh VTV9. | Theo yêu cầu tại Mục 5 - Chương V | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ đo lường khán giả xem truyền hình.Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan để chứng minh (bản scan) : + Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng và bản sao hóa đơn. + Bản sao công chứng/chứng thực của hồ sơ nghiệm thu/Thanh lý (Nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia thực hiện nghiên cứu đo lường khán giả | 1 | Trình độ : Đại học hoặc cao hơn;Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thực hiện công việc thiết kế phương pháp luận và quy trình nghiên cứu đo lường định lượng khán giả truyền hình tại Việt Nam. | 5 | 5 |
| 2 | Cung cấp giải pháp cho khách hàng | 1 | Trình độ : Đại học hoặc cao hơn;Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thực hiện công việc có tính chất chăm sóc, cung cấp giải pháp khách hàng trong lĩnh vực đo lường định lượng khán giả truyền hình tại Việt Nam. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ : Đại học hoặc cao hơn;Kinh nghiệm: Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thực hiện công việc có tính chất kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực đo lường định lượng khán giả truyền hình tại Việt Nam. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi