Gói thầu: Gói thầu số 73: Cung cấp các loại thép, khuôn mẫu, dụng cụ phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 73: Cung cấp các loại thép, khuôn mẫu, dụng cụ phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 20:43:00 đến ngày 2020-12-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,223,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép 65Γ; δ2 | 1 | Kg | Thép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 2 | Thép C40 D12 | 1 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 3 | Thép C40 D16 | 2 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 4 | Thép C40 δ10 | 3 | Kg | Thép tấm dày 10 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 5 | Thép C40 δ12 | 13 | Kg | Thép tấm dày 12 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 6 | Thép C40 δ4 | 2 | Kg | Thép tấm dày 4 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Thép C40 δ5 | 12 | Kg | Thép tấm dày 5 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 8 | Thép C45 D10 | 9 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 9 | Thép C45 D100 | 1 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 10 | Thép C45 D12 | 8 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 11 | Thép C45 D15 | 6 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 12 | Thép C45 D16 | 3 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 13 | Thép C45 D18 | 3 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 14 | Thép C45 D26 | 4 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 15 | Thép C45 D32 | 2 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 16 | Thép C45 D34 | 2 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 17 | Thép C45 D42 | 3 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Thép C45 D50 | 2 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Thép C45 D60 | 20 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Thép C45 D8 | 10 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Thép C45 dày 10mm cắt quy cách | 35 | Kg | Thép tấm dày cắt theo quy cách. | ||
| 22 | Thép C45 dày 2mm cắt quy cách | 6 | Kg | Thép tấm dày cắt theo quy cách. | ||
| 23 | Thép C45 δ20 | 5 | Kg | Thép tấm dày 20 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 24 | Thép C45 δ25 | 1 | Kg | Thép tấm dày 25 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 25 | Thép C45 δ4 | 4 | Kg | Thép tấm dày 4 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 26 | Thép C45 δ5 | 13 | Kg | Thép tấm dày 5 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 27 | Thép C45 δ6 | 26 | Kg | Thép tấm dày 6 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 28 | Thép C50 D10 | 1 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 29 | Thép C50 D16 | 1 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Thép CT3 dày 2mm | 14 | Kg | Thép tấm dày 2 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Thép CT3 D10 | 1 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Thép CT3 D12 | 6 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Thép CT3 D14 | 10 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 34 | Thép CT3 D16 | 10 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Thép CT3 D200 | 1 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 36 | Thép CT3 D24 cắt quy cách | 7 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Thép CT3 D4 | 1 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Thép CT3 dày 1,2mm cắt quy cách | 472 | Kg | Thép tấm dày 1,2 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Thép CT3 dày 1,5mm cắt quy cách | 405 | Kg | Thép tấm dày 1,5 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 40 | Thép CT3 dày 2mm cắt quy cách | 33 | Kg | Thép tấm dày 2 mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 41 | Thép CT3 dày 3mm cắt quy cách | 42 | Kg | Thép tấm dày 3 mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 42 | Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách | 8 | Kg | Thép tấm dày 4 mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 43 | Thép CT3 dày 8mm | 1 | Kg | Thép tấm dày 8 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 44 | Thép CT3 góc 50x50x5 | 7 | Kg | Thép V mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Thép hộp 40x40x2 | 18 | m | Thép hộp mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mới thầu | ||
| 46 | Thép mạ kẽm D2 | 1 | Kg | Thép dây, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Thép ống mạ kẽm D31xd1,2mm cắt quy cách | 396 | m | Thép ống mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 48 | Thép ống phi D12xd2 cắt quy cách | 1 | m | Thép ống mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Thép Y7 D10 | 20 | Kg | Thép cacbon dụng cụ, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Thép Y7 D12 | 1 | Kg | Thép cacbon dụng cụ, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Khuôn bao hình nắp đáy hộp giấy K1 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 52 | Khuôn dập bao hình thân hộp giấy K6 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 53 | Khuôn dập đai ôm Bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 54 | Khuôn dập khuy cài | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 55 | Khuôn dập tấm đệm 1 CX57 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 56 | Khuôn dập vết gấp thân hộp giấy K3 | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập tạo đường gấp trên giấy Kraf | ||
| 57 | Khuôn đột lỗ D3 | 8 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 58 | Khuôn đột lỗ D5 | 4 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn đột lỗ trên sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 59 | Khuôn tán đinh tán D4 | 8 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Khuôn tán ôrê lỗ | 4 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn tán ôrê lỗ. | ||
| 61 | Khuôn dập bản lề A 14,5 | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 62 | Bạc, trục cơ máy đột dập 1 tấn | 1 | Bộ | Bạc trục cơ lắp thay thế cho máy đột dập 1 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 63 | Bạc, trục kim máy may công nghiệp 1 kim | 22 | Bộ | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim, đồng bộ bạc trên, bạc dưới, trục kim | ||
| 64 | Bàn cắt vải kt: 2.400x1.600x800 | 1 | Cái | Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Bàn để chi tiết sản phẩm 2400x600x720 | 1 | Cái | Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Bàn lấy dấu kt: 2.400x1.200x800 | 1 | Cái | Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Bộ ly hợp động cơ máy may công nghiệp 1 kim | 17 | Bộ | Lắp cho động cơ máy may công nghiệp | ||
| 68 | Cụm đồng tiền máy may công nghiệp 1 kim | 22 | Bộ | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 69 | Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim | 24 | Bộ | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 70 | Ổ thoi máy may công nghiệp 1 kim loại to | 23 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 71 | Ổ thoi máy may công nghiệp 2 kim loại to | 23 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 2 kim | ||
| 72 | Quả đào máy may công nghiệp 1 kim | 26 | Cái | Dùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi | ||
| 73 | Cần giật chỉ máy may công nghiệp 1 kim | 22 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp JUKY 1 kim DDL-555 | ||
| 74 | INOX 304 D30 | 2 | Kg | Thép không gỉ tròn đặc, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 75 | INOX 304 dày 2mm | 4 | Kg | Thép tấm dày 2 mm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 76 | Kẹp đầu dây móc khoá | 5.442 | Cái | Dùng để kết nối dây với chi tiết móc khóa, là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành. | ||
| 77 | Kẹp vải inox kt: 250x40 | 38 | Cái | Dùng để kẹp vải, giấy | ||
| 78 | Khắc ký hiệu | 155 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 79 | Móc kéo MK14 | 310 | Cái | Là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 80 | Móc kéo MK-2 | 6.062 | Cái | Là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 81 | Vặn vít B 160x0,6 | 2 | Hộp | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 82 | Vặn vít B 250x1 | 9 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 83 | Vặn vít B 320x1,2 | 9 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 84 | Vặn vít đồng hồ | 2 | Cái | Tô vít chuyên dụng | ||
| 85 | Vòng hãm D150 (65Γ) | 2 | Cái | Vòng phanh chặn trục bằng thép nhíp - lò xo, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 86 | Vòng ôm thép 60C2 phi 125 | 150 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 87 | Cắt bản mã (gia công trên máy cắt dây) | 1,18 | m2 | Cắt các chi tiết thép tại bên mới thầu | ||
| 88 | Ôxy hóa | 183 | Kg | Nhuộm đen các chi tiết thép tại bên mới thầu | ||
| 89 | Đinh tán đồng d4 | 23.068 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm | ||
| 90 | Khóa cầu ngang 20 | 1.360 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 91 | Khoá cầu ngang 25 chữ Z | 5.770 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 92 | Khóa cầu ngang 30 | 1.945 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 93 | Khoá cầu ngang 35 | 4.430 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 94 | Chìa vặn 12-14 | 2 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 95 | Chìa vặn 14-27 | 2 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 96 | Chìa vặn 19-22 | 2 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 97 | Chìa vặn cỡ 8; 10; 17 | 2 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 98 | Chìa vặn dẹt 12-14 | 9 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 99 | Chìa vặn dẹt 17-22 | 9 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 100 | Chìa vặn dẹt 27-30 | 9 | Cái | Cờ lê dẹt 2 đầu chuyên dụng | ||
| 101 | Chìa vặn điều chỉnh cỡ 34 | 2 | Cái | Chìa vặn chuyên dụng | ||
| 102 | Chìa vặn điều chỉnh cỡ 36 | 9 | Cái | Chìa vặn chuyên dụng | ||
| 103 | Chìa vặn móc chuyên dùng | 9 | Cái | Chìa vặn chuyên dụng | ||
| 104 | Chày cối tán chốt Bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 105 | Mạ Crom chi tiết cơ khí | 1 | m² | Mạ crôm các chi tiết thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 106 | Dây thép tráng kẽm D1 | 1 | Kg | Thép dây, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 107 | Đồng vàng D32 | 2 | Kg | Hợp kim đồng kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 108 | Bộ chuyền đai máy đột dập 1 tấn | 1 | Bộ | Dây đai dẹt sử dụng cho máy đột dập | ||
| 109 | Gối đỡ máy đột dập 1 tấn | 1 | Bộ | Bộ gối đỡ UCP lắp cho máy đột dập |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi