Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444268-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng hậu cần - BTL Vùng 4
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220444187
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:45:00 đến ngày 2022-04-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 647,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,478,110 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn một trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.717165E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295622E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm hoặc vật tư hoặc tương đương để phục vụ cho y tế.- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 453.467.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng hậu cần - BTL Vùng 4
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BTL Vùng 4 Hải quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đội Điều trị 486, Phòng Hậu cần, BTL Vùng 4 Hải quân, Số Điện thoại 0986092889


- Bên mời thầu: Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Cam Nghĩa - Cam Ranh - Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: BTL Vùng 4 Hải quân


E-CDNT 10.1(g)
- Hàng mẫu của tất cả các hàng hóa trong danh mục theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. Hàng mẫu phải chuyển đến Chủ đầu tư BTL Vùng 4 Hải quân trước thời gian đóng thầu. Nhà thầu không trúng thầu sẽ được Chủ đầu tư trả lại hàng mẫu sau khi có Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hàng mẫu nhà thầu trúng thầu chủ đầu tư sẽ giữ lại để đối chiếu. - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…). - Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. - Các tài liệu mà E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nguồn gốc xuất xứ: - Đối với hàng hoá nhập khẩu, Nhà thầu cung cấp: + Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. + Tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). - Đối với hàng hoá sản xuất trong nước, Nhà thầu cung cấp: + Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. + Quyết định cấp Số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà thầu cung cấp: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp 01 bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.478.110   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BTL Vùng 4 Hải quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Vùng 4 Hải quân, P. Cam Nghĩa, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Điều trị 486 – Phòng Hậu cần Vùng 4 Hải quân, P. Cam Nghĩa, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa, số điện thoại 0986092889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính – Phòng Hậu cần Vùng 4 Hải quân, P. Cam Nghĩa, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa, số điện thoại 0971814579
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Glucose18HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: phosphate buffer (pH 7.0) Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
2Cholesterol18HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần:Good's buffer (pH 6.4) Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
3Triglycerid18HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: buffer PIPES (pH 7.0) 40 mmol/l, 4-aminoantipyrine (4-AA) 0.4 mmol/l, ATP 1.5 mmol/l;Mg2+ 1.6 mmol/l,ADPS 0.6 mmol/l,glycerol kinase (GK) > 66.67 µkat/l;glycerol-3-phosphate , oxidase (GPO) > 60.00 µkat/l,peroxidase (POD) > 20.00 µkat/l,lipoprotein lipase (LPL) > 16.67 µkat/- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485.Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x2ml STD )Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
4Creatinin18HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: sodium hydroxide ≤ 450 mmol/l, carbonate buffer ≤ 150 mmol/l, picric acid ≤ 38.8 mmol/l- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485.Đóng gói: 300 ( 5 x 48 ml, 1 x 60 ml, 1 x 2 ml STD)Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
5Ure18HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600;'- Thành phần: Tris (pH 7.8) 96 mmol/l, ADP 0.6 mmol/l, urease 266.7 µkat/l, GLDH 16 µkat/l, NADH 0.25 mmol/l, 2-oxoglutarate 9 mmol/l- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x5ml STD)Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
6GOT17HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: Tris (pH 7.8) 80 mmol/l, L-aspartate 240 mmol/l,MDH > 10 µkat/l, LDH > 20 µkat/l,2-oxoglutarate 15 mmol/l,NADH 0.18 mmol/l, sodium hydroxide Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
7GPT17HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: Tris (pH 7.5) 100 mmol/l,L-alanine 500 mmol/l,LDH > 36.7 µkat/l,2-oxoglutarate 15 mmol/l,NADH 0.18 mmol/l- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485.Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml)Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
8GGT34HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: Tris (pH 8.25) 100 mmol/l, glycylglycine 100 mmol/l, L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 4 mmol/l- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485.Đóng gói: 150 ( 5 x 24 ml, 1 x 30ml )Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
9LDL Direct8HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: R1 :Buffer, Detergent 1 Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
10HDL Direct8HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: R1 :Buffer, Cholesterol oxidase (E.coli) Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
11Acid Uric17HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: buffer PIPES (pH 7.0) 100 mmol/l4-aminoantipyrine 0.78 mmol/lADPS 0.67 mmol/lferricyanide potassium 3.8 µmol/lperoxidase (POD) > 38.34 kat/luricase > 1.65 µkat/l- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485.Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x 5ml STD)Nhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
12General chemistry control 112HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600;'- Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 Đóng gói: lọ/5 mlNhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
13General chemistry control 212HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Đóng gói: lọ/5 mlNhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
14CORMAY MULTICALIBRATOR LEVEL 112HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485Đóng gói: lọ/5 mlNhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
15Dung dịch hiệu chuẩn HDL/LDL12HộpDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; Đóng gói: Lọ/1 mlNhà thầu tham dự mặt hàng có STT từ 01 đến 15 phải cùng 1 hãng sản xuất và đảm bảo tương thích, sử dụng được trên máy phân tích sinh hóa tự động HumaStar 600. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng mẫu khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư
16Dung dịch pha loãng17ThùngDùng cho máy xét nghiệm huyết học XP100 - Nhật Bản; Đóng gói: Thùng/20l
17Dung dịch Bách phân17BìnhDùng cho máy xét nghiệm huyết học XP100 - Nhật Bản; Đóng gói: Bình/500ml
18Dung dịch rửa12ChaiDùng cho máy xét nghiệm huyết học XP100 - Nhật Bản; Đóng gói: Chai 100ml
19Test HBsAg5.000Test50 test/hộp
20Que thử nước tiểu50Hộp100 que/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.717165E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295622E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm hoặc vật tư hoặc tương đương để phục vụ cho y tế.- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 453.467.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->