Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện sản xuất chuyên ngành nguồn điện đợt 3 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện sản xuất chuyên ngành nguồn điện đợt 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444188 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:42:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96384E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 924.896.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 924.896.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.849.792.000 đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 924.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.849.792.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại chân công trình của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộhỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện sản xuất chuyên ngành nguồn điện đợt 3 năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện sản xuất chuyên ngành nguồn điện đợt 3 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc Hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)...; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng chế thử/Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.281. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Ba, Xưởng chế thử, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul nguồn Emersion R48-2900 | 80 | Chiếc | AC input: 200-250Vac – 16A 50/60 HZ;DC output: -48V – 2900W | ||
| 2 | Vỏ máy (485x455x150)mm | 40 | Chiếc | Làm bằng sơn tĩnh điện, in chữ mặt máy; Kích thước: (485x455x150)mm | ||
| 3 | Cảm biến dòng | 80 | Chiếc | Nguồn sử dụng: 5VDC; Độ nhảy 63 - 190mV/A | ||
| 4 | Khởi động từ AT100 | 80 | Chiếc | Dòng điện: 200 - 240 V;Nhiệt độ: hoạt động: –5°C đến +40°C | ||
| 5 | IC vi xử lý ATMEGA128 (Kèm theo phần mềm điều khiển) | 120 | Chiếc | Rom: 128 Kbytes; SRAM: 4Kbytes ;Tần số: 16MHz; Điện thế 4,5- 5,5 V | ||
| 6 | Thanh gài automat 25cm | 40 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 7 | Dây 1x16 nhiều sợi | 200 | Mét | Ruột dẫn: đồng; số lõi: 1 | ||
| 8 | Dây 1x10 nhiều sợi | 400 | Mét | Ruột dẫn: đồng; số lõi: 2 | ||
| 9 | Dây đất 1x16 nhiều sợi | 80 | Mét | Số sợi x đường kinh:7x2,05mm;Độ dày vỏ bọc PVC:2mm | ||
| 10 | IC LM2901 | 80 | Chiếc | Cung cấp đơn: 2 V đến 36 V;Nguồn cung cấp kép: ± 1 V đến ± 18 V | ||
| 11 | Đế IC 8 chân | 80 | Chiếc | Kiểu chân: 8 chân cắm | ||
| 12 | IC TLP521V | 40 | Chiếc | Đầu vào 36V đến 405 V | ||
| 13 | IC KA7805 | 80 | Chiếc | Điện áp: 1,5- 5,5V;Nhiệt độ: –40°C đến + 85°C | ||
| 14 | IC TL431 | 80 | Chiếc | Phạm vi : -20°C đến + 71°C; Điện áp: 20 V AC đến 264 V AC | ||
| 15 | Đi ốt xung 82M | 400 | Chiếc | Điện áp Vf: 1V;Dòng tới iF: 215mA | ||
| 16 | Đi ốt Zener 18V | 160 | Chiếc | Điện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 V | ||
| 17 | Nhôm tản nhiệt IC | 160 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 18 | Cầu đi ốt thường 3A | 40 | Chiếc | Dòng điện: 50V đến 1000V; Nhiệt độ: -65°C đến 170°C | ||
| 19 | Cuộn cảm lọc nhiễu | 160 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 20 | Còi 5V | 80 | Chiếc | Điện áp : 3,5V - 5,5V; Dòng hoạt động: | ||
| 21 | Đèn led | 200 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 22 | Điện trở chân cắm 3k9, 2W | 200 | Chiếc | Công suất 1/2W | ||
| 23 | Điện trở chân cắm 1k 1/4W | 320 | Chiếc | Giá trị: 1000Ω;Sai số 1%;Công suất 1/4W | ||
| 24 | Điện trở chân cắm 22Ω, 2W | 80 | Chiếc | Giá trị: 22Ω;Sai số 1%;Công suất 2 W | ||
| 25 | Điện trở chân dán 4k7, 1W | 80 | Chiếc | Công suất 1W;Điện áp làm việc 200V- 300V | ||
| 26 | Điện trở chân dán 1k 1/4W | 400 | Chiếc | Công suất 1/4W;Điện áp 200V- 300V | ||
| 27 | Điện trở chân dán 1,2k 1/4W | 160 | Chiếc | Giá trị: 2000Ω;Sai số 1%;Công suất 1/4W | ||
| 28 | Điện trở chân dán 1,5k 1/4W | 80 | Chiếc | Nhiệt độ: –55°C đến +155°C;Sai số 5% | ||
| 29 | Điện trở chân dán 3,3k 1/4W | 240 | Chiếc | Nhiệt độ: –55°C đến +155°C;Model: 33KOhm | ||
| 30 | Điện trở chân dán 5,6k 1/4W | 160 | Chiếc | Giá trị: 5,6K; Sai số 1% ;Công suất 1/4W | ||
| 31 | Điện trở chân dán 0Ω, 1/4W | 80 | Chiếc | Công suất 1/4W; Sai số 1%;Kiểu chân 0805 | ||
| 32 | Điện trở chân dán 1Ω, 1/4W | 160 | Chiếc | Công suất 1/4W;Sai số 1%;Kiểu chân 0805 | ||
| 33 | Điện trở chân dán 2Ω, 1/4W | 160 | Chiếc | Công suất 1/4W;Sai số 1%;Kiểu chân 0805 | ||
| 34 | Điện trở chân dán 10Ω, 1/4W | 240 | Chiếc | Công suất 1/4W;Sai số 1%;Kiểu chân 0805 | ||
| 35 | Điện trở chân dán 100Ω, 1/4W | 240 | Chiếc | Công suất 1/4W;Sai số 1%;Kiểu chân 0805 | ||
| 36 | Điện trở chân dán 270Ω, 1/4W | 240 | Chiếc | Công suất 1/4W;Sai số 1%;Kiểu chân 0805 | ||
| 37 | Điện trở chân dán 390Ω, 1/4W | 320 | Chiếc | Công suất 1/4W;Sai số 1%;Kiểu chân 0805 | ||
| 38 | Tụ hóa 100μF | 40 | Chiếc | Điện dung:100μF;Nhiệt độ: - 40°C đến 85°C | ||
| 39 | Tụ hóa 10μF | 80 | Chiếc | Điện dung:10Μf;Nhiệt độ: - 40°C đến 85°C | ||
| 40 | Tụ hóa 10PF | 160 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm;Điện dung: 10PF | ||
| 41 | Tụ hóa 15PF | 320 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm;Điện dung: 15PF | ||
| 42 | Tụ hóa 47PF | 80 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm;Điện dung: 47PF | ||
| 43 | Tụ hóa 220PF | 400 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm;Điện dung: 220PF | ||
| 44 | Tụ hóa 680PF | 200 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm;Điện dung: 680PF | ||
| 45 | Tụ hóa 6800PF | 40 | Chiếc | Kiểu chân: Tụ cắm;Điện dung: 6800PF | ||
| 46 | Tụ gốm 1,5nF/50V | 80 | Chiếc | Điện dụng: 1,5Nf;Điện áp 50V | ||
| 47 | Tụ gốm 100nF/50V | 240 | Chiếc | Điện dụng: 100Nf;Điện áp 50V | ||
| 48 | Tụ giấy 0.47K275V | 80 | Chiếc | Điện dung: 0,47Μf;Kiểu chân: Tụ cắm | ||
| 49 | Tụ gốm 105/400V | 40 | Chiếc | Điện dụng: 105Nf;Điện áp 400V | ||
| 50 | Cầu chì và đế cầu chì | 320 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 51 | Bán dẫn 2N222 | 80 | Chiếc | Dòng collector khi đóng: 20 µA;Hệ số khuếch đại 180dB | ||
| 52 | Chân Jắc cắm 15 chân | 80 | Chiếc | Số chân: 15 chân đực;Điện áp: 400V;Dòng điện định mức: 16A | ||
| 53 | Jắc cắm 15 chân | 80 | Chiếc | Số chân: 15 chân cái;Điện áp: 400V;Dòng điện định mức: 16A | ||
| 54 | Dây 15 Lines | 40 | Mét | Loại 12 đầu Jack canon đực cái | ||
| 55 | Zắc cắm 04 chân + dây 02 sợi | 200 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 56 | Thanh đồng đỡ trụ DC 15x150x1,2mm | 80 | Chiếc | Kích thước: 15x150x1,2mm | ||
| 57 | Chân đồng đỡ mạch in | 400 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 58 | Cao su đỡ máy | 160 | Chiếc | Chất liệu cao su; Kích thước: 20 x 16 mm | ||
| 59 | Nhựa thông | 8 | Gam | Làm sạch mối hàn | ||
| 60 | Chất tẩy rửa mạch | 8 | Lít | Dung tích: 350ml | ||
| 61 | Bao nilong 700x700mm | 40 | Cái | Chất liệu Pe, kích thước 700x 700mm | ||
| 62 | Xốp chèn máy dầy 4 phân | 40 | Mét2 | Đường kính 4mm, có độ dẻo và bền cao | ||
| 63 | Bu lông, ốc, đệm Φ4, L = 5mm | 2.000 | Bộ | Kích thước Φ4, L = 5mm; Chất liệu:Đồng, thép đen, mạ nhúng nóng, mạ điện phân | ||
| 64 | Bu lông, ốc, đệm bằng đồng Φ4, L = 15mm | 800 | Bộ | Kích thước Φ4, L = 15mm; Chất liệu:Đồng, thép đen, mạ nhúng nóng, mạ điện phân | ||
| 65 | Đầu cốt đồng mạ kẽm 6-8 | 1.800 | Chiếc | Kích cỡ 6-8 mm | ||
| 66 | Băng dính dán thùng (48mmx80Y) | 8 | Cuộn | Làm từ màng BOPP, Kích thước: 48mmx80Y | ||
| 67 | Dây rút nhựa | 2.000 | Chiếc | Kích thước 500mm | ||
| 68 | IC TC3843PC | 80 | Chiếc | Đầu vào 4,5V- 36V, đầu ra 0,9V đến 12V;Nhiệt độ: Hoạt động: –40°C đến +125°C | ||
| 69 | MOSFET IRF640P-V | 40 | Chiếc | Điện áp: 20 V ;Nhiệt động hoạt động: +150°C | ||
| 70 | Đi ốt xung MUR1660V | 80 | Chiếc | Dòng tới If: 16A ; Điện áp tới Vf: 1,5 V | ||
| 71 | LCD 04 phần tử | 80 | Chiếc | Điện áp: 5V DC; Dòng hoạt động: | ||
| 72 | Tụ hóa 100μF/250V | 160 | Chiếc | Điện dung 100μF; Điện áp 250V; Nhiệt độ -40°Cđến 85°C | ||
| 73 | Tụ hóa 320μF/25V | 80 | Chiếc | Điện dung 320μF; Điện áp 250V; Nhiệt độ -40°C đến 85°C | ||
| 74 | Tụ hóa 1000μF/63V | 40 | Chiếc | Kiểu chân: tụ cắm; Điện dung: 100μF | ||
| 75 | Hạt chống sét 472M2KV | 240 | Chiếc | Dòng sét 2KA | ||
| 76 | Thiếc dây 0,6mm loại 200g | 40 | Cuộn | Nhiệt độ nóng chảy: 227°C; Đường kính sợi thiếc: 0,6mm | ||
| 77 | IC P871 | 40 | Chiếc | Điện trở cách điện:100MΩ MIN500V /DC;Cường độ điện: 200V/AC.Min | ||
| 78 | Áp tô mát 2 cực 250V/20A | 40 | Chiếc | Cường độ dòng điện: 20A;Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch; Điện áp định mức 240VAC/415VAC | ||
| 79 | Áp tô mát DC /1 cực 63A | 80 | Chiếc | Cường độ dòng điện: 63A;Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch.; Điện áp định mức 240VAC/415VAC. | ||
| 80 | Áp tô mát DC /1 cực 50A | 80 | Chiếc | Cường độ dòng điện: 50A;Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch.; Điện áp định mức 240VAC/415VAC. | ||
| 81 | Áp tô mát DC /1 cực 32A | 40 | Chiếc | Cường độ dòng điện: 32A; Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch; Điện áp định mức 240VAC/415VAC | ||
| 82 | Áp tô mát DC/1 cực 20A | 40 | Chiếc | Cường độ dòng điện: 20A;Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch; Điện áp định mức 240VAC/415VAC | ||
| 83 | Áp tô mát DC/1 cực 10A | 40 | Chiếc | Cường độ dòng điện: 10A; Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch.; Điện áp định mức 240VAC/415VAC | ||
| 84 | Jăm đấu AC 30A chuyên dụng | 80 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230V/400V; Dòng cắt : 30A | ||
| 85 | Jăm đấu DC 100A chuyên dụng | 40 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230V/400V; Dòng cắt : 100A | ||
| 86 | Rơ le 10A/250VDC | 40 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230V/400V; Dòng cắt : 20A | ||
| 87 | Biến áp nguồn 220/12V/3A | 40 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 230V/400V; Dòng cắt : 10A | ||
| 88 | Biến áp xung | 40 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 220V ; dòng điện 30A | ||
| 89 | Đầu kết nối điện AC | 40 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 220V ; dòng điện 100A | ||
| 90 | Thanh đồng kết nối điện DC chuyên dụng | 80 | Chiếc | Tiêu chuẩn: IEC 62561 – 1; Vật liệu đồng mạ thiếc | ||
| 91 | Quạt 12V / 80x80mm | 40 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu của ISO11898-2; Cách ly RMS 5000-V (ISO1050DW | ||
| 92 | Mạch in 02 lớp | 280 | Dm2 | Điện áp tiêu chuẩn: V DD = V DDQ = 1,2; V= V PP = 2,5 V | ||
| 93 | IC SCH244EP | 40 | Chiếc | Dòng điện: 200V - 240 V; Nhiệt độ: hoạt động: –5°C đến +40°C | ||
| 94 | IC 24HC070 | 40 | Chiếc | Điện áp vào: 220V; Dòng điện Max: 3A | ||
| 95 | IC ISO1050 | 40 | Chiếc | Điện áp đầu vào 12A; Dòng điện đầu ra 6A | ||
| 96 | IC MTMLH136 | 80 | Chiếc | Điện áp đầu vào:2,7 V đến 18 V; Phạm vi 0,5A - 4A | ||
| 97 | Vỏ hộp bằng bìa caton (490x460x160)mm | 40 | Chiếc | Làm bằng bìa cattong 5 lớp sóng ; Kích thước (490x460x160)mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96384E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 924.896.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 924.896.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.849.792.000 đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 924.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.849.792.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bên bán phải cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại chân công trình của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu.- Bên Bán phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu. - Bên Bán phải cam kết xử lý khắc phục sự cố hư hỏng: Có quy trình bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa rõ ràng, chi tiết, khoa học. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộhỗ trợ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông | 2 | 2 |
| 2 | 01 Nhân viên bán hàng | 1 | Đại học, cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc kinh tế | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi