Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:50:00 đến ngày 2022-04-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,106,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu ≥ 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp Trường THCS Nâm N’Đir; Hạng mục: Cổng, tường rào, cống thoát nước, nhà vệ sinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý III/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Nâm N’Đir
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
+ Địa chỉ: xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông.
+ Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, Tổ dân phố 9, Phường Nghĩa Thành, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0979791679 ; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Krông Nô; + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 16,094 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 2,0218 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40 | Chương V | 416,736 | m2 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,1158 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,1158 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,5513 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 5,7535 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,5172 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,827 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0156 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2525 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2563 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3501 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3501 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,9872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,6349 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5015 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,1127 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4222 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5355 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 6,0247 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 10,3717 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400, màu đỏ giả gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 ( ốp 2 bên) | Chương V | 60,944 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 38,622 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,45 | m2 |
| 33 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,6782 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,54 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,1972 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,22 | m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V | 38,15 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,6 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 53,1282 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 213,9572 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 267,0854 | m2 |
| 42 | Bộ chữ sơn vẽ bảng tên trường | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hoàn thiện bộ chữ phun cát sơn mạ đồng bảng tên | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng bảng tên điện tử ma trận | Chương V | 1,76 | m2 |
| 45 | Cung cấp, Lắp dựng cửa cổng bằng sắt | Chương V | 16,24 | m2 |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt thoáng | Chương V | 3,162 | m2 |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt thoáng | Chương V | 8,37 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt thoáng | Chương V | 96,1 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt thoáng | Chương V | 6,089 | m2 |
| 50 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 113,721 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 259,922 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điều khiển | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 2,667 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 31,6424 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2495 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,302 | 100m3/1km |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,334 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3734 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4357 | tấn |
| 65 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 6,3756 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 4,914 | m3 |
| 67 | Trát tường móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,396 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 63,396 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,13 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,076 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,772 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,2 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 262,978 | m2 |
| 74 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương V | 6,831 | m2 |
| 75 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 6,831 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 13,662 | 1m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,7875 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,5208 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,945 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0699 | tấn |
| 86 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,9124 | m3 |
| 87 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,323 | m3 |
| 88 | Trát tường móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,67 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 11,67 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,6 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 15,91 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,525 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 75,035 | m2 |
| 95 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương V | 2,025 | m2 |
| 96 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 2,025 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 4,05 | 1m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 99 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,321 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,3875 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,024 | 100m3/1km |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,42 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0314 | tấn |
| 107 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,8288 | m3 |
| 108 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,5904 | m3 |
| 109 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,0952 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 2,095 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,72 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,402 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,46 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 33,582 | m2 |
| 116 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương V | 0,87 | m2 |
| 117 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 0,87 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 1,74 | 1m2 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 120 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 2,5105 | m3 |
| 121 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 23,7622 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,249 | 100m3/1km |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,021 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3426 | tấn |
| 128 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 6,104 | m3 |
| 129 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 4,158 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,3355 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 49,3355 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,6 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,5 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,165 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,4 | m |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 242,265 | m2 |
| 137 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 6,54 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 6,54 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 13,08 | 1m2 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 141 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,9695 | m3 |
| 142 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,9111 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,061 | 100m3/1km |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,1634 | m3 |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0843 | tấn |
| 149 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 2,4206 | m3 |
| 150 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,323 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,9608 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,961 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,515 | m2 |
| 154 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,714 | m2 |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,462 | m2 |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4 | m |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 96,691 | m2 |
| 158 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương V | 2,52 | m2 |
| 159 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 2,52 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 5,04 | 1m2 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 162 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 3,1095 | m3 |
| 163 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 34,164 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,337 | 100m3/1km |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,219 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4353 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4249 | tấn |
| 170 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 7,532 | m3 |
| 171 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 5,292 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,6448 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 71,645 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,3 | m2 |
| 175 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,95 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,527 | m2 |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,6 | m |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 297,777 | m2 |
| 179 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương V | 8,064 | m2 |
| 180 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 8,064 | m2 |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 16,128 | 1m2 |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 183 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,9975 | m3 |
| 184 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,8596 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0769 | 100m3/1km |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,725 | m3 |
| 189 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,102 | tấn |
| 191 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 2,415 | m3 |
| 192 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,701 | m3 |
| 193 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,044 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 16,044 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát 2 bên | Chương V | 60,375 | m2 |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,532 | m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,535 | m2 |
| 198 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,8 | m |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 95,442 | m2 |
| 200 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương V | 2,5875 | m2 |
| 201 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 2,5875 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 5,175 | 1m2 |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 204 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,1565 | m3 |
| 205 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,277 | m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0127 | 100m3/1km |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1758 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 212 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,378 | m3 |
| 213 | Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,378 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,191 | m2 |
| 215 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 2,191 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,45 | m2 |
| 217 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,85 | m2 |
| 218 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,83 | m2 |
| 219 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4 | m |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 17,13 | m2 |
| 221 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương V | 0,375 | m2 |
| 222 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V | 0,375 | m2 |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 0,75 | 1m2 |
| 224 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,8391 | 100m3 |
| 225 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 7,707 | m3 |
| 226 | Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 14,4992 | m3 |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3368 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5023 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,503 | 100m3/1km |
| 230 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,44 | m2 |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,576 | m2 |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,14 | m3 |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5291 | tấn |
| 235 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 63 | mối nối |
| 236 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 | Chương V | 64 | 1đoạn ống |
| 237 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 83 | 1cấu kiện |
| 238 | Lu lèn lại mặt đường hiện trạng | Chương V | 2,09 | 100m2 |
| 239 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,56 | 1m3 |
| 240 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 22,04 | m3 |
| 241 | Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 3,42 | m3 |
| 242 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,8 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 22,8 | m2 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,9 | m3 |
| 245 | Cắt khe co giãn đường BT khe 1x4 | Chương V | 8,25 | 10m |
| 246 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 247 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 13,764 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,225 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 250 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,42 | m3 |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,214 | 100m3/1km |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,4576 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,218 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép các loại thép | Chương V | 0,5044 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4849 | tấn |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 20,7171 | m3 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,3562 | m3 |
| 262 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,4244 | tấn |
| 263 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,424 | tấn |
| 264 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,4mm | Chương V | 0,7504 | 100m2 |
| 265 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V | 50,36 | m2 |
| 266 | Nẹp trần tôn lạnh | Chương V | 89,2 | m |
| 267 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8 | m2 |
| 268 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,68 | m2 |
| 269 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 20,68 | m2 |
| 270 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,77 | m2 |
| 271 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,964 | m2 |
| 272 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,56 | m2 |
| 273 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,66 | m2 |
| 274 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 3,66 | m2 |
| 275 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,168 | m2 |
| 276 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,39 | m2 |
| 277 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,616 | m2 |
| 278 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 235,558 | m2 |
| 279 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 25,616 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 161,006 | m2 |
| 281 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,168 | m2 |
| 282 | SXLD cửa sắt kính | Chương V | 26,542 | m2 |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,084 | 1m2 |
| 284 | SXLD hoa sắt cửa- sơn hoàn thiện | Chương V | 9,416 | m2 |
| 285 | Kẽ roon tường | Chương V | 58,25 | m |
| 286 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 111 | m |
| 287 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 290 | Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt nạ+ đế âm | Chương V | 20 | bảng |
| 291 | Đèn huỳnh quang 0.6m. 1x36W gắn sát trần | Chương V | 7 | bộ |
| 292 | Đèn Compact chữ U | Chương V | 13 | bộ |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V | 160 | m |
| 294 | Lắp tủ điện âm tường | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 295 | Aptomat 1P, 16A | Chương V | 2 | cái |
| 296 | Hộp nối bằng nhựa | Chương V | 14 | hộp |
| 297 | Ống nhựa D27 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 298 | Ống nhựa D34 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 299 | Tê nhựa D27 | Chương V | 29 | cái |
| 300 | Cút nhựa D27 | Chương V | 12 | cái |
| 301 | Cút nhựa D34 | Chương V | 14 | cái |
| 302 | Cút răng trong D21-27 | Chương V | 29 | cái |
| 303 | Van PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,006 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V | 14 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 312 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 114mm | Chương V | 10 | cái |
| 313 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 314 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 315 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 316 | Thoát sàn | Chương V | 17 | cái |
| 317 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V | 8 | cái |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 319 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Chương V | 8 | bộ |
| 321 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 322 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 323 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 324 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 7,4607 | 1m3 |
| 325 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,8203 | m3 |
| 326 | Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 3,4784 | m3 |
| 327 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5903 | m3 |
| 328 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 329 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0644 | tấn |
| 330 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,624 | m2 |
| 331 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,77 | m2 |
| 332 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,624 | m2 |
| 333 | Xếp đá hộc, đá 4x6 xuống đáy giếng | Chương V | 2,2608 | m3 |
| 334 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 335 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 2,0327 | 100m3 |
| 336 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,0327 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III | Chương V | 2,0327 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110cv | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy lu ≥ 10 t | Công suất 10 t | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 13 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi