Gói thầu: gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443802-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220377885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:50:00 đến ngày 2022-04-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,106,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu ≥ 10 t
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp
Trường THCS Nâm N’Đir; Hạng mục: Cổng, tường rào, cống thoát nước, nhà vệ sinh
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nâm N’Đir - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 396. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, tổ 9, phường Nghĩa Thành, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nâm N’Đir - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Số điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý III/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nâm N’Đir - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất + Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, Tổ dân phố 9, Phường Nghĩa Thành, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0979791679 ; Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Krông Nô; + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V16,094m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V2,0218m3
3Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40Chương V416,736m2
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,1812100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,1158m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,1158m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,5513100m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V5,7535m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,14m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1008100m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V38,5172m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,827m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0156tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2525tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2436100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0374tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,2563tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2012100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3501100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3501100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,9872m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,6349100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,5094tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,5015tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,1127m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,4222100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5355tấn
28Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày Chương V6,0247m3
29Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày Chương V10,3717m3
30Công tác ốp gạch Ceramic 400x400, màu đỏ giả gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 ( ốp 2 bên)Chương V60,944m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V38,622m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,45m2
33Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,6782m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,54m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V94,1972m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V42,22m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V38,15m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V90,6m
39Bả bằng bột bả vào tườngChương V53,1282m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V213,9572m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V267,0854m2
42Bộ chữ sơn vẽ bảng tên trườngChương V1bộ
43Hoàn thiện bộ chữ phun cát sơn mạ đồng bảng tênChương V1bộ
44Cung cấp và lắp dựng bảng tên điện tử ma trậnChương V1,76m2
45Cung cấp, Lắp dựng cửa cổng bằng sắtChương V16,24m2
46Gia công hàng rào song sắt thoángChương V3,162m2
47Gia công hàng rào song sắt thoángChương V8,37m2
48Gia công hàng rào song sắt thoángChương V96,1m2
49Gia công hàng rào song sắt thoángChương V6,089m2
50Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V113,721m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V259,9221m2
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V70m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V70m
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V1cái
55Tủ điều khiểnChương V1bộ
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,302100m3
57Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V2,667m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V31,6424m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0525100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2495100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,302100m3/1km
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,334m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3734100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4357tấn
65Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V6,3756m3
66Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V4,914m3
67Trát tường móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V63,396m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V63,396m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,13m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,076m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V38,772m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V31,2m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V262,978m2
74Gia công chông sắt hàng ràoChương V6,831m2
75Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V6,831m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V13,6621m2
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0683100m3
78Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,7875m3
79Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V6,5208m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0167100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,051100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,051100m3/1km
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,945m3
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0788100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0699tấn
86Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,9124m3
87Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,323m3
88Trát tường móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,67m2
89Quét nước xi măng 2 nướcChương V11,67m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,6m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V15,91m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V11,525m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V8,4m
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V75,035m2
95Gia công chông sắt hàng ràoChương V2,025m2
96Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V2,025m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V4,051m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0266100m3
99Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,321m3
100Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V2,3875m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0026100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,024100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,024100m3/1km
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,42m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0342100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0314tấn
107Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,8288m3
108Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,5904m3
109Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V2,0952m2
110Quét nước xi măng 2 nướcChương V2,095m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,72m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,402m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,46m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V1,2m
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V33,582m2
116Gia công chông sắt hàng ràoChương V0,87m2
117Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V0,87m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V1,741m2
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2489100m3
120Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V2,5105m3
121Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V23,7622m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0465100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,201100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,249100m3/1km
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,021m3
126Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3514100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3426tấn
128Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V6,104m3
129Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V4,158m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V49,3355m2
131Quét nước xi măng 2 nướcChương V49,3355m2
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,6m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,5m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V38,165m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V26,4m
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V242,265m2
137Gia công hàng rào song sắt.Chương V6,54m2
138Lắp dựng lan can sắtChương V6,54m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V13,081m2
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0834100m3
141Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,9695m3
142Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V7,9111m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0221100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,061100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,061100m3/1km
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,1634m3
147Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,097100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0843tấn
149Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V2,4206m3
150Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,323m3
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,9608m2
152Quét nước xi măng 2 nướcChương V13,961m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,515m2
154Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,714m2
155Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V14,462m2
156Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V8,4m
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V96,691m2
158Gia công chông sắt hàng ràoChương V2,52m2
159Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V2,52m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V5,041m2
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3379100m3
162Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V3,1095m3
163Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V34,164m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0587100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,287100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,337100m3/1km
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,219m3
168Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4353100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4249tấn
170Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V7,532m3
171Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V5,292m3
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V71,6448m2
173Quét nước xi măng 2 nướcChương V71,645m2
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V188,3m2
175Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,95m2
176Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V45,527m2
177Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V33,6m
178Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V297,777m2
179Gia công chông sắt hàng ràoChương V8,064m2
180Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V8,064m2
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V16,1281m2
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0972100m3
183Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,9975m3
184Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,8596m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0203100m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0769100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0769100m3/1km
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,725m3
189Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0387100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
191Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V2,415m3
192Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,701m3
193Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,044m2
194Quét nước xi măng 2 nướcChương V16,044m2
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát 2 bênChương V60,375m2
196Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,532m2
197Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V14,535m2
198Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V10,8m
199Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V95,442m2
200Gia công chông sắt hàng ràoChương V2,5875m2
201Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V2,5875m2
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V5,1751m2
203Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0127100m3
204Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,1565m3
205Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V1,277m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0035100m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0092100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0127100m3/1km
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1758m3
210Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0139100m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0117tấn
212Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,378m3
213Xây gạch ống 4 lỗ 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,378m3
214Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,191m2
215Quét nước xi măng 2 nướcChương V2,191m2
216Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,45m2
217Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,85m2
218Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,83m2
219Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V2,4m
220Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V17,13m2
221Gia công chông sắt hàng ràoChương V0,375m2
222Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V0,375m2
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V0,751m2
224Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,8391100m3
225Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V7,707m3
226Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày Chương V14,4992m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3368100m3
228Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,5023100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,503100m3/1km
230Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,44m2
231Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V144,576m2
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,51100m2
233Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,14m3
234Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,5291tấn
235Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V63mối nối
236Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400Chương V641đoạn ống
237Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V831cấu kiện
238Lu lèn lại mặt đường hiện trạngChương V2,09100m2
239Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,561m3
240Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V22,04m3
241Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày Chương V3,42m3
242Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,8m2
243Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V22,8m2
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V20,9m3
245Cắt khe co giãn đường BT khe 1x4Chương V8,2510m
246Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3888100m3
247Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V13,764m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,225m3
249Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,162100m2
250Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V13,42m3
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1736100m3
252Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2152100m3
253Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,214100m3/1km
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,4576m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,798100m2
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,218m3
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,244100m2
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép các loại thép Chương V0,5044tấn
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4849tấn
260Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V20,7171m3
261Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V6,3562m3
262Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,4244tấn
263Lắp dựng xà gồ thépChương V0,424tấn
264Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,4mmChương V0,7504100m2
265Thi công trần tôn lạnhChương V50,36m2
266Nẹp trần tôn lạnhChương V89,2m
267Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,8m2
268Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,68m2
269Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V20,68m2
270Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75Chương V89,77m2
271Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V2,964m2
272Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V160,56m2
273Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,66m2
274Quét nước xi măng 2 nướcChương V3,66m2
275Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,168m2
276Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V135,39m2
277Trát trần, vữa XM mác 75Chương V25,616m2
278Bả bằng bột bả vào tườngChương V235,558m2
279Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V25,616m2
280Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V161,006m2
281Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,168m2
282SXLD cửa sắt kínhChương V26,542m2
283Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,0841m2
284SXLD hoa sắt cửa- sơn hoàn thiệnChương V9,416m2
285Kẽ roon tườngChương V58,25m
286Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V111m
287Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,0752100m2
288Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V100m
289Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V60m
290Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt nạ+ đế âmChương V20bảng
291Đèn huỳnh quang 0.6m. 1x36W gắn sát trầnChương V7bộ
292Đèn Compact chữ UChương V13bộ
293Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V160m
294Lắp tủ điện âm tườngChương V11 bộ
295Aptomat 1P, 16AChương V2cái
296Hộp nối bằng nhựaChương V14hộp
297Ống nhựa D27Chương V0,64100m
298Ống nhựa D34Chương V0,42100m
299Tê nhựa D27Chương V29cái
300Cút nhựa D27Chương V12cái
301Cút nhựa D34Chương V14cái
302Cút răng trong D21-27Chương V29cái
303Van PVC D34Chương V2cái
304Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,006100m
305Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,07100m
306Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V4cái
307Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rácChương V2cái
308Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,46100m
309Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,65100m
310Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChương V14cái
311Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V16cái
312Lắp đặt Tê nhựa đường kính 114mmChương V10cái
313Lắp đặt Tê nhựa đường kính 90mmChương V12cái
314Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
315Lắp đặt chậu LavaboChương V8bộ
316Thoát sànChương V17cái
317Lắp đặt hộp xà phòngChương V8cái
318Lắp đặt hộp đựng giấyChương V12cái
319Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
320Lắp đặt vòi rửa bằng đồngChương V8bộ
321Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòiChương V1bộ
322Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
323Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1036100m3
324Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IIIChương V7,46071m3
325Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,8203m3
326Xây gạch bê tông không nung 4 lỗ 80x80x180mm, xây tường thẳng chiều dày Chương V3,4784m3
327Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,5903m3
328Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0287100m2
329Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0644tấn
330Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,624m2
331Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,77m2
332Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,624m2
333Xếp đá hộc, đá 4x6 xuống đáy giếngChương V2,2608m3
334Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0113100m3
335Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V2,0327100m3
336Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V2,0327100m3
337Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V2,0327100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 a. Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)b. Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)c. Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 cán bộ- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với gói thầu; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động. Đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Thợ lái máy+ An toàn leo cao.+ Kỹ thuật xây dựng(kèm theo danh sách kê khai họ tên, bậc thợ, ngành nghề).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
2 Máy đào ≥ 0,8m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).1
3 Máy ủi Công suất 110cv1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kw2
5 Máy lu ≥ 10 t Công suất 10 t1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg trọng lượng: 70 kg1
7 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít2
8 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
9 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw2
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
11 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
12 Máy khoan bê tông công suất: 0,62 kW2
13 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->