Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công đóng mới tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442732-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc Công ty TNHH Một thành viên Công ty bảo đảm an toàn hàng hải Trung bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công đóng mới tàu
Số hiệu KHLCNT 20220347516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:31:00 đến ngày 2022-05-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,087,801,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4631701617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.926340323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đóng mới tàu biển vỏ thép có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.161.460.754 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.322.921.508 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt tôn các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 6
9-Thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lốc thép tấm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ đo đa năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ampe kìm (0-400A)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công đóng mới tàu
Đóng mới 03 tàu có tính năng phù hợp công tác quản lý vận hành báo hiệu hàng hải
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Tổng công ty BĐATHH miền Bắc bố trí để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật và lập dự toán: Viện Kỹ thuật Hải quân, Địa chỉ: Số 09 - đường Mạc Quyết - quận Dương Kinh - Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và lập dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific, Địa chỉ: số nhà 4B/236, tổ 7 cụm 2, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc - Số 01 lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - thành phố Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. (5) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư gia công, lắp đặt phần vỏ
1Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)d5113,7kg
2Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)d651.865,5kg
3Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)d837.502,7kg
4Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)d105.433,6kg
5Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)d12378,6kg
6Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)Các loại khác1.500kg
7Thép hình (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)L50x50x51.191,9kg
8Thép hình (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)L60x60x64.547,4kg
9Thép hình (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)L65x65x61.537,5kg
10Thép hình (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu)Các loại khác600kg
11Thép ống tráng kẽm làm lan can tay vịn, cột chốngφ27x3279,9kg
12Thép ống tráng kẽm làm lan can tay vịn, cột chốngφ34x37,5kg
13Thép ống tráng kẽm làm lan can tay vịn, cột chốngφ42x3,51.230,6kg
14Thép ống tráng kẽm làm lan can tay vịn, cột chốngcác loại khác165kg
15Nhôm ống làm cột đènφ25,4x31,8kg
16Nhôm ống làm cột đènφ31,75x312,3kg
17Nhôm ống làm cột đènφ50,8x4,530kg
18Nhôm ống làm cột đènφ76,2x644,1kg
19Nhôm tấmd59,3kg
20Nhôm tấmd612,9kg
21Nhôm tấmd833,6kg
22Thép chống trượtd31.767kg
23Thép trònF16420kg
24Thép rèncác loại600kg
25Thép lục lăng các loạiS20C84kg
26Phôi thép đúc 25L1.035kg
27Kẽm chống ăn mòn144kg
28Đồng đỏ12kg
29Đồng lá12kg
B Vật tư gia công, lắp đặt phần máy
C Vật liệu ống
1Ống thépD21,7x2,8135kg
2Ống thépD27,2x2,930kg
3Ống thépD34x3,460kg
4Ống thépD42,7x3,6186kg
5Ống thépD48,6x3,7177kg
6Ống thépD48,6x5,1219kg
7Ống thépD60,5x42.124kg
8Ống thépD60,5x5,5198kg
9Ống thépD60,5x6,3423kg
10Ống thépD89,1x5,5672kg
11Ống thépD139,8x6,6360kg
12Ống thép tráng kẽmD34x3,4426kg
13Ống thép tráng kẽmD34x6,4342kg
14Ống thép tráng kẽmD60,5x4327kg
15Ống thép tráng kẽmD60,5x6,5171kg
16Ống thép tráng kẽmD76,3x6,0345kg
17Ống thép tráng kẽmD76,3x7,0198kg
D Phụ tùng, phụ kiện đường ống
E Phần van các hệ thống
1Van bi - ren15A24cái
2Van góc thông biển5K-120A6cái
3Van nêm5K-120A6cái
4Van nêm5K-50A6cái
5Van cứu hỏa dạng góc5K-50A15cái
6Van chặn5K-80A6cái
7Van chặn5K-50A69cái
8Van chặn5K-40A21cái
9Van chặn5K-32A33cái
10Van chặn5K-25A33cái
11Van chặn5K-15A6cái
12Van chặn một chiều5K-50A30cái
13Van chặn một chiều5K-40A3cái
14Van chặn một chiều dạng góc5K-50A9cái
15Van một chiều kiểu nhẹ5K-15A6cái
16Van đóng nhanh10K-25A3cái
17Van một chiều phòng bão dạng góc5K-80A3cái
18Van một chiều phòng bão dạng góc5K-50A3cái
19Van xả tự đóng Type - U10K-25A3cái
F Phần phụ kiện các hệ thống
1Bầu lọc kép dầu nhiên liệu5K-20A (FC)3cái
2Bầu lọc thô nhiên liệu (Type - S)5K-32A (FC)3cái
3Bầu lọc nước cửa thông biển5K, DN1206cái
4Đầu ống đo có mũ chụp5K-40A (BC)27cái
5Đầu ống đo có van tự đóng và vòi kiểm tra5K-40A (BC)3cái
6Đầu thông hơi có lưới phòng hỏa và van tự đóng5K-50A (FC)15cái
7Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược5K-50A (FC)27cái
8Đầu thông hơi có thiết bị làm kín mùi cho két thải5K-50A (FC)3cái
9Hộp xả cặn5K-40A (FC)12cái
10Kính quan sát5K-15A6cái
11Kính quan sát5K-20A3cái
12Kính quan sát5K-40A3cái
13Kính quan sát5K-50A9cái
14Kính thủy H =600 mm5K-10A9cái
15Kính thủy H =1400 mm5K-10A6cái
16Rọ hút một chiều D50D50 (Brass)21cái
17Rọ chặn bùn và miệng hút khô buồng máyD50 (Brass)12cái
18Van và đồng hồ đo áp lực loại: 1/2"; 0kg/cm2~ 10kg/cm224cái
19Giá đỡ ống chữ U các loạiThép mạ 2 đầu ren600cái
G Cút, bích, ống giảm
1Bích thép các loại1.875kg
2Cút thép các loại1.350kg
3Ống giảm tiết diện thép các loại150kg
H Hệ xả ướt máy chính, máy phụ
1Hệ xả ướt máy chính gồm (ống xả, bầu tiêu âm, cút trộn nước, phụ kiện đỡ ống)Ống inox, cút trộn nước, cách nhiệt, tiêu âm và các phụ kiện3hệ
2Hệ xả máy phát (bầu tích nước cấp kèm máy phát) gồm (ống xả, bầu tích nước, ống nối máy phát và bầu tích nước, phụ kiện đỡ ống)Ống inox và các phụ kiện3hệ
I Vật tư gia công, lắp đặt phần điện
J Bảng điện chính
1At tô mát máy phát400V-60A3cái
2At tô mát điện bờ 3 cực400V-50A3cái
3At tô mát điện bờ 4 cực400V-50A3cái
4Chuyển mạch máy phát 1/điện bờ 3 cực400V-60A3cái
5Chuyển mạch máy biến áp/điện bờ 4 cực400V-50A3cái
6Át tô mát tải 4 cực400V-30A3cái
7Át tô mát tải 3 cực400V-30A3cái
8Át tô mát tải 4 cực400V-20A6cái
9Át tô mát tải 3 cực400V-15A6cái
10Át tô mát tải 3 cực400V-10A9cái
11Át tô mát tải 3 cực400V-6A12cái
12Át tô mát tải 2 cực230V-10A9cái
13Át tô mát tải 2 cực230V-6A12cái
14Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch0-500V3cái
15Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch0-250V3cái
16Đồng hồ đo dòng điện + chuyền mạch0-50A6cái
17Đồng hồ đo tần số400V/45-65Hz3cái
18Đồng hồ điện trở cách điện0-5MΩ6cái
19Đồng hồ công suất0 -25 kW3cái
20Biến dòng50/518cái
21Đèn báo24 VDC3cái
22Vỏ bảng điện3cái
23Thanh cái, cáp nối trong tủ3cái
24Đầu cos450cái
25Cầu đấu dây100A6cái
26Cầu đấu dây15A6cái
27Phíp cách điệnKg60cái
28Thanh Din, máng nhựa, dây rút…3tủ
K Bảng điện chiếu sáng 1
1Đèn kín nước230V-75W/IP5627cái
2Công tắc 2 cực kín nước250V-10A/IP5624cái
3Công tắc 2 cực thường250V-10A/IP206cái
4Đèn LED trần250V-25W/IP2012cái
5Ổ cắm đôi 2 cực thường250V-10A/IP206cái
6Hộp đấu dây kín nước250V-20A/IP2015cái
7Át tô mát 2 cực400V-6A12cái
8Át tô mát 2 cực400V-10A3cái
9Át tô mát 2 cực400V-15A3cái
10Át tô mát 2 cực400V-20A3cái
11Át tô mát 4 cực400V-30A3cái
12Bảng điện chiếu sáng 1 220VVAC/50HZThép 2 mm sơn tĩnh điện: KT 300x200x160, IP203cái
13Đèn pha220V-100Ư/IP566cái
14Đèn báo nguồn220V-1W3cái
15Cầu chì220V-2A6cái
L Bảng điện chiếu sáng 2
1Đèn kín nước230V-75W/IP5627cái
2Đèn đầu giường kèm công tắc230V-5W/IP2018cái
3Công tắc 2 cực kín nước250V-10A/IP5618cái
4Công tắc 2 cực thường250V-10A/IP206cái
5Đèn Led trần250V-25W/IP2012cái
6Ổ cắm đôi 2 cực thường250V-10A/IP2012cái
7Hộp đấu dây kín nước250V-20A/IP5612cái
8Át tô mát 2 cực400V-10A3cái
9Át tô mát 2 cực400V-15A9cái
10Át tô mát 4 cực400V-30A3cái
11Bảng điện chiếu sáng 2 220VAC/50HZThép 2mm, sơn tĩnh điện: KT 300x200x160, IP203cái
12Đèn báo nguồn220V-1W3cái
13Cầu chì220V-2A6cái
M Chiếu sáng dự phòng
1Đèn chiếu sáng dự phòng kín nước24V-8W/IP5618cái
2Đèn chiếu sáng dự phòng thường24V-8W/IP209cái
N Bảng đèn hàng hải
1Bảng điện đèn hàng hải 220VAC/24VDCThép 1,6 mm sơn tĩnh điện; KT 400x300x160, IP203cái
2Ổ cắm 2 cực kín nước250V-10A/IP5642cái
O Bảng điện VTĐ NKHH
1Át tô mát AC 4 cực400V-20A3cái
2Át tô mát AC 2 cực400V-6A18cái
3Át tô mát DC 2 cực24V-10A3cái
4Át tô mát DC 2 cực24V-6A15cái
5Đèn báo nguồn 24V24VDC-1W3cái
6Đèn báo nguồn 220 V220VAC-1W3cái
7Cầu chì2A12cái
8Bảng điện VTĐ NKHH 220VAC/24VDCThép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 400x250x160, IP203cái
9Cáp nối trong tủ60m
10Đầu cos9cái
11Thanh Din, máng nhựa6cái
P Bảng điện một chiều
1Át tô mát DC 2 cực24V-60A3cái
2Át tô mát DC 2 cực24V-30A9cái
3Át tô mát DC 2 cực24V-10A9cái
4Át tô mát DC 2 cực24V-6A15cái
5Công tắc tơ230V-22A3cái
6Sun đo dòng75MV-50A6cái
7Chuyển mạch đo dòng24V-50A3cái
8Cầu chì500V-2A18cái
9Còi điện24V-60W3cái
10Bảng điện một chiều 24 VDCThép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 400x350x160, IP203cái
11Cáp nối trong tủ 1x660m
12Đầu cos9cái
13Thanh Din, máng nhựa6cái
Q Hộp khởi động bơm cứu hỏa
1Át tô mát 3 cực380V-15A3cái
2Cầu chì ống 1 cực380V -15A6cái
3Công tắc tơ380V/12A - 380V/2,5A9cái
4Rơ le nhiệt380V/9-16A - 380V/1A3cái
5Nút ấn khởi động380 V6cái
6Nút ấn dừng380 V6cái
7Đèn báo hoạt động380 V3cái
8Đèn báo nguồn380 V3cái
9Rơ le thời gian380 V3cái
10Bảng điện khởi động 380VAC/50HzThép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 300x300x160, IP203cái
11Cáp nối trong tủ30m
12Đầu cos9cái
13Thanh Din, máng nhựa6cái
R Hộp khởi động bơm hút khô
1Công tắc tơ380V, 3 fa, 50Hz, 20A3cái
2Công tắc tơ380V, 3 fa, 50Hz, 9A3cái
3Rơ le nhiệt380V, 50Hz, 4 - 6A3cái
4Rơ le nhiệt380V, 50Hz, 1,4 - 2,5A3cái
5Đèn đỏ báo động dừng380 V6cái
6Đèn xanh báo động động cơ chạy380 V6cái
7Nút ấn khởi động và dừng động cơ380 V12cái
8Át tô mát 3 cực380V-10A3cái
9Át tô mát 3 cực380V-6A3cái
10Cầu chì380V -4A12cái
11Bảng điện khởi động 380VAC/50HzThép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 300x300x160, IP206cái
12Cáp nối trong tủ30cái
13Đầu cos9cái
14Thanh Din, máng nhựa6cái
S Bảng điện thông gió
1Công tắc tơ380V, 3 pha, 50 Hz, 9A6cái
2Rơ le nhiệt380V, 50 Hz,1,4-2,0A3cái
3Rơ le nhiệt380V, 50 Hz,0,8-1,2A3cái
4Át tô mát 3 cực + cuộn trip 380 V380V - 6A3cái
5Đèn đỏ báo động động cơ dừng380V AC6cái
6Đèn xanh báo động động cơ chạy380V AC6cái
7Nút ấn khởi động và dừng động cơ380V AC12cái
8Cầu chì380V -4A12cái
9Bảng điện thông gió 380VAC/50HzThép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 450x400x160, IP203cái
10cáp nối trong tủ30cái
11Đầu cos9cái
12Thanh Din, máng nhựa6cái
T Hộp điện bờ
1Bộ cầu đấu dây 4 vị trí4P, 400V-100A3cái
2Bộ cầu đấu dây 6 vị trí6P, 400V-100A3cái
3Đồ hồ chỉ thứ tự pha380V3cái
4Át tô mát 3 cực380V-50A3cái
5Át tô mát 2 cực380V-75A3cái
6Cầu dao 3 cực 2 chiều380V-50A3cái
7Đèn báo380V3cái
8Đèn báo220V3cái
9Cầu chì ống380V - 2A21cái
10Đồng hồ đo tần số45-0-55Hz6cái
11Đồng hồ đo điện áp kèm chuyển mạch0-500V3cái
12Đồng hồ đo điện áp kèm chuyển mạch0-250V3cái
13Hộp điện bờ 380VAC/50HzThép 1,6 mm sơn tĩnh điện: KT 500x400x160, IP553cái
14Cáp nối trong tủ60m
15Đầu cos9cái
16Thanh Din, máng nhựa6cái
U Cáp điện
1SPY 1x701x70120m
2FTPYC 3x163x16150m
3FTPYC 3x103x1090m
4FTPYC 3x43x4150m
5FTPYC 3x2,53x2,5180m
6FTPYC 3x1,53x1,5270m
7FTPYC 2x162x1660m
8FDPYC 2x62x6180m
9FDPYC 2x2,52x2,5450m
10FDPYC 2x1,52x1,5930m
11FDPYC 2x12x1900m
12MPYC 7x17x190m
13MPYC 12x112x190m
14MPYC 19x119x160m
15Cáp điện bờ150m
V Hộp điện đảo chiều điện bờ -máy phát điện
1Hộp điện bờ 380VAC/50HzThép 1,6 mm sơn tĩnh điện: KT 400x300x150, IP553cái
2Cáp nối trong tủ60m
3Đầu cos30cái
4Thanh Din, máng nhựa6cái
5Cầu dao chuyển mạch 3 vị trí 4 cực380V/100A3cái
6Cầu dao chuyển mạch 3 vị trí 3 cực380V/100A3cái
W Vật tư khác
1Giá bệ, máng cáp3hệ
2Đầu bọc ắc quy60cái
3Giá đỡ ắc quy15bộ
4Hộp đựng ắc quy9cái
5Đầu cốt đồng các loại3
6Tem mác3
7Ống gen nhựa chịu nhiệt3
8Tang cuốn dây điện bờ3cái
9Bộ giá đỡ quay ăng ten ti vi3cái
10Vòng kẹp inox45cái
11Hộp xuyên vách kín nước15hộp
12Hệ thống chống sét3bộ
X Vật tư gia công phần cơ khí
Y Hệ trục chân vịt và các chi tiết
1Chân vịt cố định bướcĐường kính chân vịt 0,8m; số cánh 4; vật liệu đồng thau3cái
Z Hệ trục
1Trục chân vịtĐường kính 95mm, dài 3500 mm, vật liệu SUSF316L3bộ
2Bạc Thordon SXLBạc trước: D135xD90xL255;Bạc sau: D135xD90xL3603bộ
3Bích tuôc tôSC453cái
4Vành ép tếtHBSC13cái
5Càng trục chân vịt, ống bao trụcSCS143hệ
AA Các chi tiết phụ kiện, bao gồm:
1Then chân vịtSUSF 3163cái
2Then khớp nốiSF753cái
3Vành chắn rácSUS 3163cái
4JujongSF753cái
5Bu lông khớp nối trụcSF753cái
6Đai ốc chân vịtHBSC13cái
7Cờ lê chuyên dụngThép3cái
8Bu lông, ốc vít, vòng đệm3bộ
AB Vật tư phần nội thất, sinh hoạt
AC Vách, sàn, trần nội thất
1Tấm vách nội thất cùng phụ kiện đồng bộW-358, 25mmt, B-0, PVC/GALV373m2
2Tấm trần nội thất cùng phụ kiện đồng bộC-511, 25mmt, B-0, PCM131m2
3Tấm bọc cách nhiệt 25mm có giấy bạc cùng phụ kiện lắp đặtTỷ trọng > 24 kg/cm3142m2
4Tấm bọc chống cháy A60, 50mm có giấy bạc cùng phụ kiện lắp đặtTỷ trọng > 110 kg/cm3173m2
5Sàn nhà vệ sinh, nhà bếpComposite3bộ
6Tấm cao su trải sàn.121m2
7Lốp chống va cùng phụ kiện lắp đặtCao su54cái
8Gỗ kê, lót sàn khoang hàng.3m3
AD Ca bin lái - mặt boong
1Bàn điều khiểnThép, composite3hệ
2Ghế láiLoại đệm mềm, xoay và điều chỉnh độ cao6cái
3Bộ bàn ghế ngồi cán bộLoại đệm mềm3cái
4Bàn hải đồBàn gỗ, có ngăn kéo phía dưới3cái
5Ghế ngồi có tay vịnGhế đệm mềm, xoay3cái
AE Phòng sinh hoạt thuyền viên - khoang đệm
1Bàn, ghế sinh hoạtBàn gỗ, chân thép3bộ
2Kệ kê Tivi có ngăn kéoGỗ3cái
3Giường 2 tầngNhôm, gỗ9cái
4Tủ hộc âm tường (loại 3 ngăn)Gỗ6cái
5Tủ đựng dụng cụNhôm - gỗ6cái
6Hệ rèm cửa sổKhung ống inox3hệ
AF Nội thất nhà bếp - nhà vệ sinh
1Chậu rửa bát loại vòi gắn chậuInox3bộ
2Vòi rửa bát nước lạnh (gắn chậu)Inax SFV-31S3bộ
3Tủ bếpNhôm, inox3bộ
4Bồn cầu kết hợp két nước treo tườngViglacera ST83bộ
5Vòi tắm sen nóng lạnhInax BFV-1103S-4C3bộ
6Vòi chậu rửa mặt nóng lạnhInax LFV-1302S3bộ
7Chậu sứ rửa mặt (loại gọn)Inax L-282V3bộ
8Gương soi nhà vệ sinhInax KF-4560VA3bộ
9Kệ gươngInax H-442V3bộ
10Vòi xịtInax CFV-105MP3bộ
11Mắc áoInox3cái
12Kệ đựng bàn chải, kem đánh răng, xà phòng cốc v.v.Inox3bộ
13Bộ xi phông chậu rửa bát, chậu rửa mặtInox6bộ
AG Đồ dùng sinh hoạt thuyền viên
1Đồng hồ điện tử treo tường6cái
2Đồng hồ báo thứcloại cơ3cái
3Can nhựa trắng10 lít6cái
4Màn cá nhânMàn đơn18cái
5Đệm bông ép cá nhânĐệm cá nhân18cái
6Ga trải giường vải cottonPhù hợp với kích thước đệm18cái
7Gối bông, vỏ gối vả cottonKích thước 45x65cm18cái
8Chăn len2 x 2,2m18cái
9Mắc áo cá nhânInox18cái
10Phích nước vỏ nhựaRạng Đông6cái
11Ấm siêu tốc 1,5 lít220V3cái
12Bộ ấm chén pha trà (01 ấm, 6 chén)Sứ Minh Long3bộ
13Ca uống nướcNhựa24cái
14Thùng đựng rácNhựa, có nắp6cái
15Bộ nồiInox3bộ
16Chảo chống dínhNhôm6cái
17Ấm đun nướcNhôm3cái
18Tô đựng canhSứ6cái
19Bát (chén) ăn cơmSứ36cái
20Đũa ăn cơmGỗ/ tre36đôi
21Bộ đĩa 6 cáiSứ6bộ
22Đũa cảGỗ/ tre6đôi
23MuôiInox6cái
24ThìaInox36cái
25MâmNhôm3cái
26Lồng bànNhựa3cái
27Bộ daoInox3bộ
28ThớtGỗ6cái
29ChậuNhựa12cái
30Thùng đựng gạo 10kgInox3cái
AH Sơn toàn tàu
1Epoxy trung gian đáy tàu Intergard263FAJ034/A120lít
2Sơn chống rỉ epoxy đa năng Intergard 5600KUA606/A300lít
3Sơn chống rỉ epoxy đa năng Intergard 5600KUA602/A300lít
4Sơn phủ một thành phần Interlac 665CLD053300lít
5Sơn epoxy chuyên két nước ngọt Interseal 670 HSEGA010/A60lít
6Sơn epoxy chuyên két nước ngọt Interseal 670 HSEGF684/A75lít
7Sơn chống rỉ 1 thành phần trên khô Interstore primeISA720330lít
8Sơn chống rỉ 1 thành phần trên khô Interstore primeISA730330lít
9Sơn phủ 2 thành phần PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHD979/A120lít
10Sơn phủ 2 thành phần PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHL274/A15lít
11Sơn phủ 2 thành phần PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHB000/A60lít
12Sơn phủ chống rỉ Epoxy Interond 201KDL274/A600lít
13Sơn phủ chống rỉ Epoxy Interond 201KDK274/A600lít
14Sơn phủ chống rỉ Epoxy Interond 201KDL549/KDA10030lít
15Sơn chống rỉ epoxy vảy nhôm tinh khiết Intershield 300ENA301/ENA303300lít
16Sơn chống rỉ epoxy vảy nhôm tinh khiết Intershield 300ENA300/ENA303300lít
17Sơn chống hà Interswift6800BMA684210lít
18Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHL549/PHA046210lít
19Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHC935/PHA04615lít
20Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHY999/PHA04615lít
21Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHC287/PHA04615lít
22Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHB134/PHA04615lít
23Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990PHD260/PHA04615lít
24Sơn lót nhôm epoxy intergard 269EGA088/EGA08960lít
25Sơn chống rỉ gốc Vinyl Interful203JVA207120lít
26Dầu pha sơn 1 thành phầnGTA004120lít
27Dầu pha sơn chống hàGTA00760lít
28Dầu pha sơn epoxyGTA220240lít
29Dầu pha sơn PUGTA73360lít
30Sơn lót xưởng tôn mới epoxy Interplate 408NEA408/A1.200lít
31Dầu pha sơn lót xưởng tôn mớiGTA803120lít
AI Vật tư khác
1Hoá chất Chockfast da cam kèm dung môi đổ chân máy chính6,8 kg/hộp6hộp
AJ Nhiên liệu
1Dầu dieselDO-005S-II2.400lít
2Dầu nhờn cho máy chính105lít
3Dầu nhờn cho 1 hộp số15lít
4Dầu nhờn cho 1 máy phát45lít
5Dầu thuỷ lực máy lái120lít
6Mỡ kỹ thuật15kg
7XăngA95-III150lít
8Dầu hoả120lít
AK Thiết bị các hệ thống toàn tàu
AL Thiết bị phần máy
1Bơm nước ngọt ly tâm tự hút ;Q=8,4 m3/h; 20 mcn; 0,75 kW3cái
2Bơm hút khô - dằnQmax = 20 m3/h;Hmax = 35,5 m.c.n; Ne=2,2 kW3cái
3Bơm cứu hỏaQmax = 38 m3/h;Hmax = 42 m.c.n;Ne=4,0 kW3cái
4Quạt thổi gió buồng máy4800 m3/h; 0,75 kW3cái
5Quạt hút gió buồng máy2700 m3/h; 0,37 kW3cái
6Quạt hút khoang séc tơ lái có:Q=780 m3/h; H=147 Pa; P=0,2kW; 220V@1 pha3cái
7Quạt hút khoang đệmQ=780 m3/h; H=147 Pa; P=0,2kW; 220V@1 pha3cái
8Quạt hút nhà bếp có:Q=650 m3/h; H=60Pa; 0,04kW; 1 fa, 220 V;3cái
9Quạt hút nhà vệ sinhQ=650 m3/h; H=60Pa; 0,04kW; 1 fa, 220 V;3cái
10Bơm tay các loại9cái
11Nấm thông gió buồng máy6cái
AM Thiết bị phần điện
1Biến áp cách ly 3 pha có dây trung tính3P/400/400V/15kVA3cái
2Tủ nạp ắc quy số 13P-380VAC/26VDC/2kW3cái
3Tủ nạp ắc quy số 21P-220V/23,5V/100W3cái
4Hộp khởi động điều khiển tời neo3hộp
5Hộp khởi động, cảnh báo máy lái3hộp
6Hệ thống thông thoại, bao gồm: bộ nguồn, hộp thiết bị trung tâm (kèm loa và mic), máy thông thoại và dây nối.Hai vị trí3hệ
7Ắc quy 12V-180Ah12V-180Ah18bình
AN Hệ thống Báo động chung
1Bảng báo động chung 220VAC/24VDC, IP203cái
2Đèn báo nguồn24 V3cái
3Nút nhấn báo động (cháy, ngập…)24 V-10A/IP209cái
4Chuông kèm đèn quay24V-15W/IP449cái
AO Hệ thống chuông truyền lệnh
1Panen chuông truyền lệnh 24 VDC24 VDC, IP206cái
2Hệ thống chuông truyền lệnh 2 vị trí ca bin lái và buồn máy.Mỗi vị trí gồm 05 lệnh tiến, 05 lệnh lùi và 01 lệnh trống máy3hệ
AP Thiết bị cơ khí
AQ Hệ cửa, nắp miệng, cầu thang
1Cửa ra vào kín nước thời tiết 1600x600Thép, 1600x60012cái
2Cửa buồng máy 16000x600 (kín nước có chỉ bảo đóng mở)Thép, 16000x600 (kín nước có chỉ bảo đóng mở)3cái
3Cửa nội thất trong tàu 1650x6001650x6006cái
4Cửa sổ chữ nhật 1000x6701000x6703cái
5Cửa sổ hình bình hành 940x600940x6006cái
6Gạt nước mưa dạng cần (gạt đơn)3cái
7Cửa sổ hình thang cố định (1060x740)x600(1060x740)x6006cái
8Cửa sổ hình chữ nhật 400x600400x60012cái
9Cửa tròn húp lô F300 (3 lớp)Nhôm - kính, F300 (3 lớp)6cái
10Cửa tròn húp lô F300 cố định, có nắp chống bãoNhôm - kính, F300 cố định, có nắp chống bão42cái
11Nắp hầm kín thời tiết 600x600Thép, 600x60012cái
12Nắp hầm kín thời tiết 1200x850Thép, 1200x8506cái
13Nắp két kín nước 600x400Thép, 600x40027cái
14Nắp két kín dầu 600x400Thép, 600x4006cái
15Nắp sập 1000x700Thép, 1000x7003cái
16Cầu thang từ ca bin lái xuống buồng thuyền viênThép cấp A hoặc tương đương3cái
17Cầu thang đứng thoát nạn buồng ngủThép cấp A hoặc tương đương3cái
18Các cầu thang đứng xuống khoang sec tơ lái, khoang mũi, khoang hàngThép cấp A hoặc tương đương30cái
AR Máy lái điện thuỷ lực, có máy lái cơ thuỷ lực sự cố (bao gồm phụ kiện đồng bộ)
1Máy lái điện thuỷ lực, có máy lái cơ thuỷ lực sự cố (bao gồm phụ kiện đồng bộ)0,5T.m
2 tổ bơm
3cụm
AS Hệ trục lái, bánh lái và các chi tiết ( đã bao gồm chứng chỉ Đăng kiểm)
1Bánh lái3cái
2Trục láiĐường kính 80mm, dài 1350mm, vật liệu SFA60W-S.3cái
3Các chi tiết khác3bộ
AT Thiết bị neo, chằng buộc
1Tời neo điện kiểu nằm, 01 tang xích, dao chặn xích, tủ bảng điện và tay điều khiển di độngCông suất động cơ 4kw/3pha - 50Hz;3bộ
2Neo độ bám cao90 kg6cái
3Xích neo có ngángXích F14660m
4Khóa gốc xích neoPhù hợp đường kính xích theo QCVN21/20153bộ
5Ma ní neoPhù hợp đường kính xích theo QCVN21/20156cái
6Mắt xích cuốiPhù hợp đường kính xích theo QCVN21/201512cái
7Mắt xích lớnPhù hợp đường kính xích theo QCVN21/201512cái
8Mắt xích xoayPhù hợp đường kính xích theo QCVN21/201512cái
9Mắt xích nốiPhù hợp đường kính xích theo QCVN21/201512cái
10Máng thu thả neoThép cấp A hoặc tương đương3cái
11Cáp buộc tàu Vinylon - cấp 2D18 x 3 sợi720m
12Cáp kéo tàu Vinylon - cấp 2D28 x 2 sợi540m
13Cọc bích buộc tàu - 49kNThép cấp A hoặc tương đương12cái
14Cọc bích buộc tàu - 118kNThép cấp A hoặc tương đương6cái
15Lỗ luồn dâyThép cấp A hoặc tương đương36cái
16Con lăn dẫn hướng dâyThép cấp A hoặc tương đương3cái
17Tang quấn dâyThép cấp A hoặc tương đương6cái
AU Thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hảng
AV Thiết bị thông tin liên lạc
1Máy thông tin VHF Icom M324 kèm đồng bộ thiết bị3bộ
2Máy VHF cầm tay gồm (máy chính; ăng ten, pin, sạc; phụ kiện đi kèm)6bộ
AW Thiết bị nghi khí hàng hải
1Ra đa hàng hải MDC-2040 đồng bộ nguồn PS-2430 gồm (màn hình; ăng ten kèm cáp tín hiệu; bộ nguồn; thiết bị phụ, phụ kiện khác)3bộ
2Định vị vệ tinh KODEN KGP – 915 đồng bộ đổi điện PS-10A-II3bộ
3Hệ thống tự động nhận dạng ( Class A ) gồm (màn hình, máy chính; ăng ten GPS; ăng ten VHF; bộ nguồn; thiết bị phụ, phụ kiện khác)3bộ
4La bàn từ lái3bộ
5Ống nhòm hàng hảiArtos 7x503bộ
AX Đèn tín hiệu hàng hải, pha luồng
1Đèn hành trình đuôi tàu (kép)Trắng - 13503cái
2Đèn mạn trái (kép)Đỏ - 112,503cái
3Đèn mạn phải (kép)Xanh - 112,503cái
4Đèn hành trình cột trước (kép)Trắng - 22503cái
5Đèn nháy điều động tàu (kép)Trắng - 36003cái
6Đèn neo mũi (kép)Trắng - 36003cái
7Đèn mất chủ động (kép)Đỏ - 36003cái
8Đèn pha luồng3cái
AY Trang thiết bị hàng hải kèm theo tàu
1Đồng hồ bấm giây3chiếc
2Hải đồ Việt Nam18tờ
3Các ấn phẩm hàng hải3bộ
4Bảng mã hiệu quốc tế3bộ
5Đồng hồ đo độ nghiêng3cái
6Thước đo nghiêng-gỗ6cái
7Dụng cụ đo sâu3cái
8Thước đo mức nước3cái
9Dụng cụ tác nghiệp hải đồ gồm (thước song song; thước tam giác; compa chia; compa chia 7''; compa vẽ)3bộ
10Bộ cờ hàng hải40 lá3bộ
11Quốc kỳ Việt Nam3cái
12Lịch năm3bộ
13Lịch thiên văn3bộ
14Sổ nhật ký tàu3bộ
15Khí áp kế3bộ
16Chuông tàu thuỷD2003cái
17Bộ cờ tay3bộ
AZ Thiết bị an toàn và trang bị theo tàu
BA Thiết bị cứu hỏa
1Bình bọt trên xe đẩy loại 45 lít, đồng bộ thiết bị kèm theo3bình
2Bình chứa chất tạo bọt 20 lít3bình
3Bình bột chữa cháy 13,5 (kèm giá treo)21bộ
4Bình CO2 loại 5kg (kèm giá treo)6bộ
5Lăng phun cứu hoả15bộ
6Đầu phun cứu hoả15bộ
7Khớp nối cứu hoả (răng trong)15bộ
8Ống cứu hoả dài 20m50mm 10bar15cuộn
9Mặt nạ phòng độc và quần áo chữa cháy.6bộ
10Đèn an toàn cầm tay4 pin (6V)6cái
11Rìu chữa cháy cán cách điện6cái
12Chăn dập lửa1,5m x 2m3cái
13Vải bạt2,5m x 2m3tấm
14Rìu chặt cáp3cái
15Câu liêm dài 3-5m3cái
16Xô tôn mạ kẽm có dây buộc6cái
BB Thiết bị cứu sinh, cứu nạn
1Phao áo cá nhân người lớn (có còi và tấm phản quang)30cái
2Phao tròn có đèn tự sáng & tín hiệu khói6cái
3Phao tròn có đèn tự sáng3cái
4Phao tròn có dây nối 30m nổi được6cái
5Tủ thuốc y tế3cái
6Pháo hiệu dù18quả
7Hình cầu màu đenD600 mm9quả
8Hình thoi màu đen1.2x0.6 m3quả
9Thiết bị phóng dây 2 đầu phóng3bộ
BC Thiết bị bảo dưỡng và dự phòng
1Bạt che bảo quản tời neo, đèn pha, radar …75m2
2Bộ bảo hộ lao động (quần áo-mũ-giày-kính-găng tay bảo hộ, găng tay-ủng cao su)18bộ
3Xà phòng bảo hộ9kg
4Dụng cụ sửa chữa cơ khí (Bộ cờ lê các loại, mỏ lết, bàn chải sắt, búa gõ gỉ, ê tô, kìm cặp, cưa sắt, dũa các loại,...)3bộ
5Dụng cụ sửa chữa điện (kìm điện, kìm mỏ nhọn, bút thử điện, ...)3bộ
BD Thiết bị sinh hoạt
1Quạt treo tường F-409MBĐiều khiển từ xa, 220V9cái
2Quạt đầu giường220V18cái
3Điều hòa nhiệt độ 1 chiều Panasonic kèm phụ kiện lắp đặt12000 BTU6bộ
4Bình nóng lạnh gián tiếp 15-20 lít20 lít3bình
5Nồi cơm điện 5 lít3cái
6Hệ thống thu tín hiệu tivi kèm cáp gồm (đầu thu kỹ thuật số K+(HD); ăng ten chảo thu K+; ăng ten thu tín hiệu KTS mặt đất, cáp ăng ten)3bộ
7Ti vi SONYLED 43 inch3chiếc
8Đầu DVD3chiếc
9Tủ lạnh Toshiba337 lít3cái
10Bếp điện2 kW3cái
BE Các vật tư, thiết bị còn lại (không thống kê hết trong dự toán)
1Các vật tư, thiết bị còn lại (không thống kê hết trong dự toán)1tàu
BF Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng thiết bị
1Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng thiết bị3Tàu
BG Chi phí chạy thử, nghiệm thu, huấn luyện, bàn giao tàu
1Chi phí chạy thử, nghiệm thu, huấn luyện, bàn giao tàu3Tàu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4631701617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.926340323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đóng mới tàu biển vỏ thép có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.161.460.754 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.322.921.508 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 5 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương.103
2 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 3 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương103
3 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 3 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương103
4 Thợ hàn 8 Có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực51
5 Thợ máy 5 Bậc ≥ 4/751
6 Thợ điện 5 Bậc ≥ 4/751
7 Thợ nguội 2 Bậc ≥ 4/751
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị nâng Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
2 Xe cẩu Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
3 Kích thủy lực Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
4 Tời điện Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
5 Máy khoan các loại Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất3
6 Máy mài các loại Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất6
7 Máy cắt tôn các loại Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất2
8 Máy hàn các loại Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất6
9 Thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất2
10 Thiết bị phun sơn Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất4
11 Máy lốc thép tấm Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất2
12 Thiết bị thử áp lực Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
13 Đồng hồ đo đa năng Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
14 Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
15 Ampe kìm (0-400A) Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
16 Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->