Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357240-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hòa Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220349713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:27:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,959,354,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3439032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.687806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu); hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực); hợp đồng lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Đã phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5÷7T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5÷7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hòa Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông trục thôn, thôn Yên Tân, xã Hoà Tiến, huyện Yên Phong
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa Tiến , địa chỉ: xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Bảo Ngọc Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Kiểm định và kinh tế xây dựng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: CÔNG TY TNHH ADB VINA. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQ LCNT: Công ty cổ phần Hồng Anh


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa Tiến , địa chỉ: xã Hòa Tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, địa chỉ Xã Hoà tiến, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Xã Hoà tiến, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1-1
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả Chương V E-HSMT124,78m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả Chương V E-HSMT0,2408100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT132,7m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả Chương V E-HSMT7m2
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Đào vét bùn, phong hóaMô tả Chương V E-HSMT1,1319100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT2,0692100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III- đào móng rãnh hố gaMô tả Chương V E-HSMT8,592100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất cấp III tận dụngMô tả Chương V E-HSMT1,1229100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng hoàn trảMô tả Chương V E-HSMT0,0864100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT2,9108100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả Chương V E-HSMT2,5748100m3
12Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT2,5748100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT1,1319100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả Chương V E-HSMT1,1319100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT6,0954100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT6,0954100m3/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT1,8375100m3
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT227,72m3
19Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT1.108,79m2
20Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT1.154,07m2
21Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,5424100m3
22Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,9044100m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V E-HSMT0,125100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT78,18m3
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT145,1m3
26Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT17,47m3
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7Mô tả Chương V E-HSMT589,05m2
28Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT238,06m2
29Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT14m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Bê tông tấm đan đổ liền, cổ gaMô tả Chương V E-HSMT49,75m3
31Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT2,3217100m2
32Ván khuôn giằng cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,3342100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT4,1256tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,8894tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT11,48m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V E-HSMT0,4578100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT1,1577tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,4756tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,0708tấn
40Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT765,0292kg
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,7464tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,7464tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT7,931m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT1,242100m
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả Chương V E-HSMT741cấu kiện
46Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thảiMô tả Chương V E-HSMT0,0463100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0203100m3
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT1,6946100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT85cái
50Cắt ống HDPE - Đường kính 100mmMô tả Chương V E-HSMT4,310 mối
51Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT43cái
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,6355100 m
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả Chương V E-HSMT0,248100m2
B TUYẾN 3-1
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả Chương V E-HSMT410,33m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả Chương V E-HSMT2,5831100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT290,84m3
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả Chương V E-HSMT29,85m2
5Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT1,8909100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào móng rãnh hố gaMô tả Chương V E-HSMT12,5547100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp tận dụng đắp hoàn trả rãnhMô tả Chương V E-HSMT4,9034100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả Chương V E-HSMT7,0117100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT7,0117100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT9,0519100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT9,0519100m3/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT2,9151100m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT694,52m3
14Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT1.701,03m2
15Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT3.241,16m2
16Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,9864100m3
17Ván khuôn gỗ cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT3,6779100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,2321100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT143,65m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT257,91m3
21Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT27,38m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1.042,08m2
23Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT402,27m2
24Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT26m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 -Bê tông tấm đan đổ liền, cổ gaMô tả Chương V E-HSMT84,11m3
26Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT4,526100m2
27Ván khuôn giằng cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,6207100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT8,6475tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT4,2836tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT17,75m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V E-HSMT0,7242100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT2,243tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,8139tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,1463tấn
35Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT1.420,773kg
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT1,3861tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT1,3861tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT14,731m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT1,176100m
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả Chương V E-HSMT1501cấu kiện
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thảiMô tả Chương V E-HSMT0,0892100m3
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,039100m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT3,2646100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT163cái
45Cắt ống HDPE - Đường kính 40mmMô tả Chương V E-HSMT8,210 mối
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT82cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,8161100 m
C TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả Chương V E-HSMT104,67m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả Chương V E-HSMT0,1544100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT115,6m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT1,4234100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT4,0794100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT1,9391100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả Chương V E-HSMT2,2027100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả Chương V E-HSMT2,2027100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT3,3716100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT3,3716100m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT1,044100m3
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT130,4m3
13Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT652,83m2
14Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT768,12m2
15Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,2961100m3
16Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,1294100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,0536100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT43,29m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT74,54m3
20Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT7,45m3
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT290,57m2
22Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT123,53m2
23Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT6m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT25,41m3
25Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT1,3842100m2
26Ván khuôn giằng cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,1432100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT2,6263tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,3047tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT4,97m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,1999100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT0,6264tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,2252tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,0413tấn
34Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT327,8668kg
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,3199tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,3199tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT3,41m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,348100m
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả Chương V E-HSMT411cấu kiện
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thảiMô tả Chương V E-HSMT0,027100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0118100m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT0,8021100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT50cái
44Cắt ống HDPE - Đường kính 40mmMô tả Chương V E-HSMT2,510 mối
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT25cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,2468100 m
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả Chương V E-HSMT0,1513100m2
D TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả Chương V E-HSMT15,48m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT28,13m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,1864100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào móng rãnh, hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,8217100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,4771100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT0,4361100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT0,4361100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,4833100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,4833100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT0,2157100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT23,68m3
12Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT143,58m2
13Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT176,19m2
14Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0683100m3
15Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,353100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,0193100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT10,62m3
18Xâyrãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT12,14m3
19Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1,61m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT57,58m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT27,58m2
22Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1,47m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT6,67m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,3177100m2
25Ván khuôn giằng cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,0515100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,6956tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,3202tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT1,29m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,0609100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT0,1679tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,0693tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,0142tấn
33Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT122,262kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,1193tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,1193tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT1,71m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,108100m
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả Chương V E-HSMT151cấu kiện
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thảiMô tả Chương V E-HSMT0,0085100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0037100m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT0,1757100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT16cái
43Cắt ống HDPE - Đường kính 40mmMô tả Chương V E-HSMT810 mối
44Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT8cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,0781100 m
46Đắp cát đáy tường kè công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0187100m3
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT1,87m3
48Ván khuôn đáy kèMô tả Chương V E-HSMT0,0704100m2
49Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Xây tường kèMô tả Chương V E-HSMT6,77m3
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT20,06m2
E TUYẾN 13
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả Chương V E-HSMT59,73m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT108,19m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,2396100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào móng rãnh, hố gaMô tả Chương V E-HSMT1,917100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,5684100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT1,6792100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT1,6792100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,3714100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,3714100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT0,7823100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT88,8m3
12Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT553,52m2
13Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT634,71m2
14Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,1616100m3
15Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,8367100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,045100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT25,15m3
18Xây gối đỡ ống, ãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT36,81m3
19Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT4,47m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT186,66m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT65,37m2
22Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT3,43m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT15,79m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,7514100m2
25Ván khuôn giằng cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,1201100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,6474tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,7584tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT3,02m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V E-HSMT0,1421100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT0,3918tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,1616tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,033tấn
33Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT285,2678kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,2783tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,2783tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT3,961m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,252100m
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả Chương V E-HSMT351cấu kiện
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thảiMô tả Chương V E-HSMT0,0202100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0088100m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT0,6011100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT37cái
43Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm bằng thủ côngMô tả Chương V E-HSMT1,910 mối
44Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT19cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,1849100 m
F TUYẾN 13A, 13B, 13C, 13D
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả Chương V E-HSMT98,74m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT70,41m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,4781100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào móng rãnh, hố gaMô tả Chương V E-HSMT2,271100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,2558100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT1,6915100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT1,6915100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT1,3677100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT1,3677100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT0,7286100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT81,14m3
12Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT505,95m2
13Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT633,39m2
14Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,2272100m3
15Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,2451100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,0193100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT35,82m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT54,29m3
19Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1,92m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT255,27m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT97,27m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1,47m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT22,39m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT1,1263100m2
25Ván khuôn giằng cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,0515100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT2,3662tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,1017tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT4m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V E-HSMT0,1727100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT0,5088tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,2098tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,0425tấn
33Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT122,262kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,1193tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,1193tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT1,71m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,396100m
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả Chương V E-HSMT391cấu kiện
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thảiMô tả Chương V E-HSMT0,0289100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0126100m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT0,6774100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT54cái
43Cắt ống HDPE - Đường kính 40mmMô tả Chương V E-HSMT2,810 mối
44Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT28cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,2639100 m
G TUYẾN 3A, 3B, 3C, 3D, 13E
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngMô tả Chương V E-HSMT50,23m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,171m3
3Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT116,191m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III- Đào móng hố gaMô tả Chương V E-HSMT7,581m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,6509100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT0,5023100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT0,5023100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,5234100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,5234100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT0,3341100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT33,44m3
12Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT208,82m2
13Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT322,93m2
14Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,1696100m3
15Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,0109100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,0129100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT27,29m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V E-HSMT35,49m3
19Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1,12m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT166,25m2
21Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT64,88m2
22Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT0,98m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT16,42m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,7687100m2
25Ván khuôn giằng cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,0343100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,7471tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,8929tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT2,94m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,1326100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT0,3762tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,1692tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,0342tấn
33Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT81,508kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,0795tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,0795tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT1,131m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,324100m
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V E-HSMT271 cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V E-HSMT41 cấu kiện
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT2,341m3
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0102100m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT0,4078100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT44cái
44Cắt ống HDPE - Đường kính 40mmMô tả Chương V E-HSMT2,310 mối
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT23cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,1563100 m
H TUYẾN 3E
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả Chương V E-HSMT0,2128100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngMô tả Chương V E-HSMT23,69m3
3Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT73,851m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - Đào móng hố gaMô tả Chương V E-HSMT13,41m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,3664100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT0,2369100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT0,2369100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,4695100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,4695100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT0,1623100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT17,2m3
12Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT111,14m2
13Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT146,6m2
14Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0809100m3
15Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,4237100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,0193100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT12,62m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT17,48m3
19Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1,79m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT87,44m2
21Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT33,1m2
22Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1,47m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - tấm đanMô tả Chương V E-HSMT7,91m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,3729100m2
25Ván khuôn giằng cổ gaMô tả Chương V E-HSMT0,0515100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,8279tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,3821tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT1,29m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V E-HSMT0,0609100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT0,1679tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,0693tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,0142tấn
33Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT122,262kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,1193tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,1193tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT1,71m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,108100m
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V E-HSMT91 cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V E-HSMT61 cấu kiện
40Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT1,021m3
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0044100m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT0,1857100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT19cái
44Cắt ống HDPE - Đường kính 40mmMô tả Chương V E-HSMT110 mối
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT10cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,0928100 m
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả Chương V E-HSMT0,1532100m2
48Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT33,6227m3
49Vận chuyển đất các loại, 3,66m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT33,6227m3
50Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT19,5434m3
51Vận chuyển cát các loại, 3,66m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT19,5434m3
52Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT26,3561m3
53Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 3,66m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT26,3561m3
54Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT5,04491000v
55Vận chuyển gạch xây các loại, 3,66m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT5,04491000v
56Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V E-HSMT7,8156tấn
57Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT7,8156tấn
58Vận chuyển xi măng bao, 3,66m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT7,8156tấn
59Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V E-HSMT7,8156tấn
60Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,7068tấn
61Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT0,7068tấn
62Vận chuyển sắt thép các loại, 3,66m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT0,7068tấn
63Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V E-HSMT0,7068tấn
I TUYẾN 15
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạngMô tả Chương V E-HSMT63,67m3
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả Chương V E-HSMT12,5m2
3Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT113,361m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - Đào móng hố gaMô tả Chương V E-HSMT20,541m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,9796100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả Chương V E-HSMT0,6367100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmMô tả Chương V E-HSMT0,6367100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,2614100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,2614100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả Chương V E-HSMT0,215100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả Chương V E-HSMT39,02m3
12Ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả Chương V E-HSMT243,78m2
13Đánh bóng mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT319,96m2
14Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,1392100m3
15Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,7412100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố gaMô tả Chương V E-HSMT0,0257100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT21,8m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT30,58m3
19Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT2,25m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT149,58m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT57,91m2
22Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V E-HSMT1,96m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT13,66m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V E-HSMT0,6722100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V E-HSMT0,0686100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT1,4342tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnhMô tả Chương V E-HSMT0,6639tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V E-HSMT2,63m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V E-HSMT0,1185100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả Chương V E-HSMT0,3375tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả Chương V E-HSMT0,1392tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả Chương V E-HSMT0,0283tấn
33Mua thép góc LDC 100x63x6Mô tả Chương V E-HSMT163,0058kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,159tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V E-HSMT0,159tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V E-HSMT2,271m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,24100m
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V E-HSMT201 cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V E-HSMT81 cấu kiện
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT1,761m3
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,0077100m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT0,321100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mmMô tả Chương V E-HSMT33cái
44Cắt ống HDPE - Đường kính 40mmMô tả Chương V E-HSMT1,610 mối
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả Chương V E-HSMT16cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmMô tả Chương V E-HSMT0,1605100 m
47Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT75,7222m3
48Vận chuyển đất các loại, 70,65m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT75,7222m3
49Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT63,9153m3
50Vận chuyển cát các loại, 70,65m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT63,9153m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT80,2882m3
52Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 70,65m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT80,2882m3
53Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT15,22341000v
54Vận chuyển gạch xây các loại, 70,65m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT15,22341000v
55Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả Chương V E-HSMT26,7219tấn
56Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT26,7219tấn
57Vận chuyển xi măng bao, 70,65m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT26,7219tấn
58Bốc xếp xuống Xi măng baoMô tả Chương V E-HSMT26,7219tấn
59Bốc xếp lên Thép các loạiMô tả Chương V E-HSMT2,2302tấn
60Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmMô tả Chương V E-HSMT2,2302tấn
61Vận chuyển sắt thép các loại, 70,65m tiếp theoMô tả Chương V E-HSMT2,2302tấn
62Bốc xếp xuống Thép các loạiMô tả Chương V E-HSMT2,2302tấn
J THÁO DỠ + LẮP ĐẶT CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10mMô tả Chương V E-HSMT24cột
2Dựng cột bê tông, cao Mô tả Chương V E-HSMT24cột
3Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũMô tả Chương V E-HSMT96cái
4Hạ và lắp đặt lại hộp tiếp địa cũMô tả Chương V E-HSMT24cái
5Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả Chương V E-HSMT721m
6Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũMô tả Chương V E-HSMT0,9311km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả Chương V E-HSMT0,9311km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả Chương V E-HSMT0,9311km/dây
9Lắp cổ dề, cao Mô tả Chương V E-HSMT96công/bộ
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Chương V E-HSMT0,5222100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,3991100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3439032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.687806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu); hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực); hợp đồng lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu).33
4 cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Đã phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
2 Đầm dùi ≥ 1,5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)3
3 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
4 Máy đào 2
5 Máy đào ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
9 Máy trộn vữa ≥ 180L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
10 Ô tô tự đổ 5÷7T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô tự đổ 5÷7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)2
11 Máy lu ≥9T ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->