Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hòa Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:27:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,959,354,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3439032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.687806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu); hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực); hợp đồng lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Đã phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5÷7T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5÷7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hòa Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Đường giao thông trục thôn, thôn Yên Tân, xã Hoà Tiến, huyện Yên Phong 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, địa chỉ Xã Hoà tiến, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Hoà tiến, địa chỉ Xã Hoà tiến, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Xã Hoà tiến, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả Chương V E-HSMT | 124,78 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2408 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 132,7 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - Đào vét bùn, phong hóa | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1319 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,0692 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III- đào móng rãnh hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,592 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất cấp III tận dụng | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1229 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng hoàn trả | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,9108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,5748 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,5748 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1319 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1319 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,0954 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,0954 | 100m3/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,8375 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 227,72 | m3 |
| 19 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.108,79 | m2 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.154,07 | m2 |
| 21 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5424 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9044 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 78,18 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 145,1 | m3 |
| 26 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,47 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7 | Mô tả Chương V E-HSMT | 589,05 | m2 |
| 28 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 238,06 | m2 |
| 29 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - Bê tông tấm đan đổ liền, cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 49,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,3217 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3342 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,1256 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,8894 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4578 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1577 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4756 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 40 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 765,0292 | kg |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7464 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7464 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,93 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,242 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V E-HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6946 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 50 | Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,3 | 10 mối |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6355 | 100 m |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| B | TUYẾN 3-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả Chương V E-HSMT | 410,33 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,5831 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 290,84 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 29,85 | m2 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,8909 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào móng rãnh hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,5547 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp tận dụng đắp hoàn trả rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,9034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,0117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,0117 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,0519 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,0519 | 100m3/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,9151 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 694,52 | m3 |
| 14 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.701,03 | m2 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 3.241,16 | m2 |
| 16 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9864 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,6779 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2321 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 143,65 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 257,91 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 27,38 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.042,08 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 402,27 | m2 |
| 24 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 -Bê tông tấm đan đổ liền, cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 84,11 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,526 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6207 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,6475 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,2836 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7242 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,243 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8139 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 35 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.420,773 | kg |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3861 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3861 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 14,73 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,176 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,2646 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 163 | cái |
| 45 | Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 8,2 | 10 mối |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8161 | 100 m |
| C | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả Chương V E-HSMT | 104,67 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1544 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 115,6 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4234 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,0794 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9391 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2027 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,3716 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,3716 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 130,4 | m3 |
| 13 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 652,83 | m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 768,12 | m2 |
| 15 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2961 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1294 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 43,29 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 74,54 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 290,57 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 123,53 | m2 |
| 23 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 25,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3842 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,6263 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3047 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1999 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6264 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2252 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 34 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 327,8668 | kg |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3199 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3199 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,4 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8021 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 44 | Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,5 | 10 mối |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2468 | 100 m |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1513 | 100m2 |
| D | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 28,13 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1864 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào móng rãnh, hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8217 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4771 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4361 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4361 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4833 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4833 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2157 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 12 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 143,58 | m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 176,19 | m2 |
| 14 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 18 | Xâyrãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,14 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 57,58 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 22 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3177 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6956 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3202 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 33 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 122,262 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1757 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | 10 mối |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0781 | 100 m |
| 46 | Đắp cát đáy tường kè công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy kè | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Xây tường kè | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,06 | m2 |
| E | TUYẾN 13 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả Chương V E-HSMT | 59,73 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 108,19 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào móng rãnh, hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,917 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,5684 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6792 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6792 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3714 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3714 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7823 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 88,8 | m3 |
| 12 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 553,52 | m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 634,71 | m2 |
| 14 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8367 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 25,15 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, ãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 36,81 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 186,66 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 65,37 | m2 |
| 22 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,79 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7514 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6474 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7584 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3918 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 33 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 285,2678 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2783 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2783 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,96 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6011 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 43 | Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm bằng thủ công | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,9 | 10 mối |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1849 | 100 m |
| F | TUYẾN 13A, 13B, 13C, 13D | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả Chương V E-HSMT | 98,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 70,41 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4781 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào móng rãnh, hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,271 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6915 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6915 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3677 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,3677 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7286 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 81,14 | m3 |
| 12 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 505,95 | m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 633,39 | m2 |
| 14 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2272 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,2451 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 35,82 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 54,29 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 255,27 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 97,27 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,39 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1263 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,3662 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1017 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5088 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2098 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 33 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 122,262 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào ống đặt đường ống nước thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6774 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 43 | Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 mối |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2639 | 100 m |
| G | TUYẾN 3A, 3B, 3C, 3D, 13E | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả Chương V E-HSMT | 50,23 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,17 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 116,19 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III- Đào móng hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,58 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6509 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5023 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5234 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5234 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3341 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 33,44 | m3 |
| 12 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 208,82 | m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 322,93 | m2 |
| 14 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,0109 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 27,29 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V E-HSMT | 35,49 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 166,25 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 64,88 | m2 |
| 22 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 16,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7687 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7471 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8929 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3762 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 33 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 81,508 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,13 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4078 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 44 | Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,3 | 10 mối |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1563 | 100 m |
| H | TUYẾN 3E | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2128 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả Chương V E-HSMT | 23,69 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 73,85 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - Đào móng hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3664 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2369 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2369 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4695 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4695 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1623 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 12 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 111,14 | m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 146,6 | m2 |
| 14 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4237 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,62 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 17,48 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 87,44 | m2 |
| 21 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 33,1 | m2 |
| 22 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3729 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8279 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3821 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 33 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 122,262 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,7 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,02 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1857 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 44 | Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1 | 10 mối |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0928 | 100 m |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1532 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 33,6227 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất các loại, 3,66m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 33,6227 | m3 |
| 50 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,5434 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát các loại, 3,66m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,5434 | m3 |
| 52 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,3561 | m3 |
| 53 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 3,66m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,3561 | m3 |
| 54 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,0449 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại, 3,66m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,0449 | 1000v |
| 56 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,8156 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,8156 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao, 3,66m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,8156 | tấn |
| 59 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,8156 | tấn |
| 60 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7068 | tấn |
| 61 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7068 | tấn |
| 62 | Vận chuyển sắt thép các loại, 3,66m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7068 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7068 | tấn |
| I | TUYẾN 15 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả Chương V E-HSMT | 63,67 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 113,36 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - Đào móng hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,54 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng đắp hoàn trả rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9796 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6367 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6367 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2614 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2614 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả Chương V E-HSMT | 39,02 | m3 |
| 12 | Ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 243,78 | m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 319,96 | m2 |
| 14 | Đắp cát rãnh + hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh, đáy rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7412 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 30,58 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 149,58 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 57,91 | m2 |
| 22 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,66 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6722 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4342 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm - Cốt thép rãnh | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6639 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1185 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 33 | Mua thép góc LDC 100x63x6 | Mô tả Chương V E-HSMT | 163,0058 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,27 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,76 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 142mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 44 | Cắt ống HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 mối |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1605 | 100 m |
| 47 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 75,7222 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại, 70,65m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 75,7222 | m3 |
| 49 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 63,9153 | m3 |
| 50 | Vận chuyển cát các loại, 70,65m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 63,9153 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 80,2882 | m3 |
| 52 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 70,65m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 80,2882 | m3 |
| 53 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,2234 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển gạch xây các loại, 70,65m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,2234 | 1000v |
| 55 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,7219 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,7219 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao, 70,65m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,7219 | tấn |
| 58 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Mô tả Chương V E-HSMT | 26,7219 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên Thép các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2302 | tấn |
| 60 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2302 | tấn |
| 61 | Vận chuyển sắt thép các loại, 70,65m tiếp theo | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2302 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,2302 | tấn |
| J | THÁO DỠ + LẮP ĐẶT CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả Chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả Chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 3 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Mô tả Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 4 | Hạ và lắp đặt lại hộp tiếp địa cũ | Mô tả Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Mô tả Chương V E-HSMT | 72 | 1m |
| 6 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9311 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9311 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9311 | km/dây |
| 9 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả Chương V E-HSMT | 96 | công/bộ |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5222 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3991 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3439032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.687806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu); hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực); hợp đồng lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Đã phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1kW, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | ≥ 1,5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đào | 2 | |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 180L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5÷7T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ 5÷7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy lu ≥9T | ≥9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi