Gói thầu: Mua Giống lúa Đài thơm 8, OM 5451, ST24, N25; phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Mua Giống lúa Đài thơm 8, OM 5451, ST24, N25; phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đối ứng của người dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:06:00 đến ngày 2022-05-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,591,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.399E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=3, hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.914.000.000 vnd và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X =11.742.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.742.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk để sẵn sàng kiểm tra và thay thế khối lượng Giống lúa không đảm bảo đúng chất lượng do không đảm bảo trong quá trình vận chuyển hàng hóa gây ra trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế nông lâm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành Kinh tế nông lâm, trồng trọt, BVTV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Giống lúa Đài thơm 8, OM 5451, ST24, N25; phân bón, thuốc bảo vệ thực vật Thực hiện hỗ trợ cho người trồng lúa để áp dụng giống mới, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới trong sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ trên địa bàn huyện Krông Ana 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đối ứng của người dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giao nhận, Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm, từ 2019 đến 2021 được kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ giống lúa OM 5451, ST24, N25 và giống lúa Đài thơm 8; Phân Urê, Phân Kali, Phân Lân, Thuốc trừ cỏ, Phân hữu cơ sinh học, thuốc trừ rầy nâu, thuốc trị bệnh đạo ôn. Giấy kiểm định chất lượng các lô giống theo số lượng giống, giấy xuất xưởng, hạn sử dụng của phân bón, thuốc trừ sâu cung cấp đảm bảo đúng tiêu chuẩn quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ các chi phí vận chuyển, bốc xếp giao nhận tới UBND của các xã Thị trấn Buôn trấp, Xã Ea Bông, xã Bình Hòa, Xã Quảng Điền, Xã Dur Kmăl, Xã Ea Na, Xã Băng A Drênh, Xã Dray Sáp thuộc huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk, theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng của giống lúa đảm bảo an toàn trong thời gian 5 tháng kể từ ngày giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất giống lúa OM 5451, ST24, N25 và giống lúa Đài thơm 8; Phân Urê, Phân Kali, Phân Lân, Thuốc trừ cỏ, Phân hữu cơ sinh học, thuốc trừ rầy nâu, thuốc trị bệnh đạo ôn hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản cam kết thực hiện hoàn thành hợp đồng theo đúng yêu cầu về số lượng, chất lượng, thời gian cung cấp hàng thuộc phạm vi cung cấp quy định tại Chương V. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Krông Ana. Địa chỉ: số 94 Nguyễn Tất Thành, TT Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk.
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc. Địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 818683; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: ông Phạm Ngọc Hùng – Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Krông Ana. Địa chỉ: số 94 Nguyễn Tất Thành, TT Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0262.3637.030Fax: 02623.637.030; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc. Số 65/5A Mai Xuân Thưởng, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 818683 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số số 82 Nguyễn Tất Thành, TT Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk; |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa ST24 | ST24 | 31.680 | Kg | - Nước sản xuất: Việt Nam.- Đặc tính:+ Thời gian sinh trưởng ngắn ngày (103- 105 ngày)+ Chiều cao cây (110 - 115 cm), bông to, hạt dài, gạo trắng, thơm, cơm ngon, ngọt.+ Giống có tính ổn định cao trong sản xuất, khả năng thích nghi rộng ở nhiều vùng miền.+ Năng suất trung bình 7 - 8 tấn/ha. Trong điều kiện thời tiết tốt, năng suất thu được có thể đạt 8,5 tấn/ha.- Đóng gói 50kg/bao, hoặc 40 kg hoặc 25 kg (bao bạt, có túi ni long chống ẩm ướt) | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 2 | Giống lúa OM5451 | OM5451 | 6.960 | Kg | -Nước sản xuất: Việt Nam.-Đặc tính:+ Thời gian sinh trưởng: 90 - 95 ngày.+ Chiều cao cây 95 - 100 cm. Trổ tập trung, có dạng hình đẹp, tương đối cứng cây, khả năng đẻ nhánh khá, bông đóng hạt dày, tỉ lệ lép thấp.+ Chống chịu rầy nâu và bệnh đạo ôn, bệnh VL-LXL khá, chịu phèn khá.+ Năng suất trung bình: 6 – 8 tấn/ha.- Đóng gói 50kg/bao, hoặc 40 kg hoặc 25 kg (bao bạt, có túi ni long chống ẩm ướt) | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 3 | Giống lúa Đài thơm 8 | ĐT8 | 3.360 | Kg | -Nước sản xuất: Việt Nam.-Đặc tính:+ Thời gian sinh trưởng: Vụ Đông xuân 110 - 115 ngày; vụ Hè thu 95 - 98 ngày. Chiều cao cây từ 100 - 110 cm.+ Tiềm năng năng suất: Năng suất trung bình 6,5 - 7 tấn/ha, thâm canh đạt 8 - 8,5 tấn/ha.+ Đặc tính: Chống chịu sâu bệnh tốt, đặc biệt kháng bệnh đạo ôn và bạc lá, chịu phèn, chịu thâm canh… khả năng thích ứng rộng.+ Thời vụ: Gieo trồng được ở tất cả các vụ trong năm.+ Thích hợp với loại đất: Thích hợp với chân đất vàn, vàn cao.+ Chất lượng: Gạo trong không bạc bụng, cơm trắng bóng, dẻo, thơm, vị đậm.+ Hạt thon dài, màu vàng sáng, hạt gạo dài, trong, không bạc bụng, tỉ lệ xay xát>70%. Chất lượng cơm mềm, dẻo, ngon, vị đậm, thơm nhẹ, cơm để nguội vẫn mềm, dẻo.+ Giống lúa chống đổ rất tốt, chống chịu sâu bệnh tốt, chịu rét khá, chịu thâm canh rất cao, thích hợp trên chân đất giàu dinh dưỡng, sâu trũng.- Đóng gói 50kg/bao, hoặc 40 kg hoặc 25 kg (bao bạt, có túi ni long chống ẩm ướt) | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 4 | Giống lúa N25 | N25 | 3.360 | Kg | -Nước sản xuất: Việt Nam.-Đặc tính:+ Thời gian sinh trưởng: Vụ Đông xuân 95 - 100 ngày; Vụ Hè thu 85 - 90 ngày-Chiều cao cây: 85 - 90 cm-Thân gọn, lá đứng, cứng cây. Kháng sâu bệnh tốt. Chịu nóng rất tốt, chịu phèn tốt.-Bông to, hạt xếp xít, số hạt chắc/bông từ 200 – 250 hạt-Năng suất: Vụ đông xuân 9 - 10 tấn/ha; Hè thu 7 - 8 tấn/haChất lượng gạo đạt tiêu chuẩn xuất khẩu: Hạt gạo bầu dài, hạt trong, không bạc bụng. Tỉ lệ gạo đạt thành rất cao. Tỉ lệ gạo nguyên cao. Cơm mềm, ngon, có mùi thơm nhẹ. Lúa tồn trữ 4 - 5 tháng cơm vẫn còn dẻo.- Đóng gói 50kg/bao, hoặc 40 kg hoặc 25 kg (bao bạt, có túi ni long chống ẩm ướt) | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 5 | Phân Urê | Ure | 83.160 | Kg | -Loại: Phân Urê.-Nước sản xuất: Việt Nam.Thành phần: Đạm tổng số (Nts): 46,3%.Biu rét: 1,0%.- Độ ẩm: 0,4%.-Hạt màu trắng, hoặc hơi ngà vàng không có tạp chất bẩn nhìn thấy được, hoà tan tốt trong nước.-Công dụng:+ Cung cấp nguồn đạm thiết yếu cho cây trồng một cách tối đa và đầy đủ nhất.+ Giúp cây sinh trưởng mạnh, phát triển chồi lá và xanh tươi tốt hơn.Đóng gói: 50 kg tịnh đóng trong bao 02 lớp. | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 6 | Phân Kali | kali | 45.360 | Kg | -Loại: Phân Kali.-Nhập khẩu: Bởi Công ty cổ phần XNK phân bón Minh Tân-Thành phần: Kali (K2O): 61%.-Hạt tinh thể có 2 màu đỏ, trắng xem lẫn (Dáng hạt thường) hoặc một màu đỏ đậm (Dạng hạt to).-Hạt phân khô rời, trộn được với phân khác mà không vón cục, không chảy nước, không bị dính tay.-Khi hoà tan vào nước, tinh thể phân sẽ hoà tan hoàn toàn, không để lại cặn bã, nước phân trắng trong và chỉ tạo một lớp váng màu đỏ hồng trên bề mặt.Đóng gói: 50 kg tịnh đóng trong bao 02 lớp. | Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 7 | Phân lân | PL | 94.500 | Kg | -Loại: Phân lân.-Nước sản xuất: Việt Nam.-Thành phần:+ P2O5 = 15 – 17%;+ CaO = 28 – 34%;+ MgO = 15 – 18%;+ SiO2 = 24 – 30%+ Các chất vi lượng như B, Mn, Zn, Cu Co…-Hạt phân bên trong khô ráo, bền chắc, độ đồng đều cao. Cỡ hạt ≤ 0,25 mm.Đóng gói: 50 kg tịnh đóng trong bao 02 lớp. | Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 8 | Thuốc trừ cỏ | TC | 756 | Lít | -Nước sản xuất: Việt Nam.-Hoạt chất: 300 g/l Pretilachlor + 100 g/l Fenclorim.-Độ độc: Nhóm 3.-Cơ chế tác động: Tác động ức chế quá trình mọc mầm của hạt cỏ, diệt cỏ sớm từ đầu.Quy cách: 100 ml/chai | Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 9 | Phân hữu cơ sinh học | HCSH | 189.000 | Kg | -Loại: HC – 15-Nước sản xuất: Việt Nam.-Thành phần:+ Hữu cơ: 22%.+ Axit humic: 3%.+ Đạm tổng số (Nts): 2,5%.+ Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%.+ Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%.+ TE (CaO, MgO, B, Cu, Zn): 3100ppm.-Công dụng:+ Tăng hiệu quả hấp thu phân bón NPK cho lúa, thúc lúa đẻ nhánh nhanh.+ Tăng hiệu quả hấp thu phân bón NPK cho cây trồng.+ Phục hồi bộ rễ, kích rễ phát triển mạnh, tăng khả năng ra hoa và đậu quả.+ Tăng năng suất, chất lượng nông sản.- Độ ẩm: ≤ 2,5%.Trọng lượng tịnh: 50 kg/bao. | Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 10 | Thuốc trừ rầy nâu | RN | 378 | Lít | -Nước sản xuất: Việt Nam.-Thành phần hoạt chất: Fenobucarb (BPMC) (min 96%): 50% w/w.-Quy cách: 450 ml/ chaiCông dụng: Phòng và đặc trị các loại sâu bệnh hoặc các vấn đề cây trồng trong nông nghiệp. | Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
| 11 | Thuốc trị đạo ôn | ĐO | 378 | Lít | -Nước sản xuất: Việt Nam.-Thànhphầnhoạtchất:400g/l Tricyclazole + 125 g/l Propiconazole.-Phụ gia dung môi: 645 g/l.-Dạng thuốc: Dạng lỏng.-Quy cách: 100 ml/ chaiCông dụng: Đặc trị đạo ôn lá, cổ bông, nhánh gié, cuống hạt với tính năng lưu dẫn mạnh, tầm soát và tiêu diệt nấm bệnh từ bên trong, hạn chế sự hình thành và phát tán bào tử mới. | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.399E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=3, hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.914.000.000 vnd và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X =11.742.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.742.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk để sẵn sàng kiểm tra và thay thế khối lượng Giống lúa không đảm bảo đúng chất lượng do không đảm bảo trong quá trình vận chuyển hàng hóa gây ra trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | Đại học trở lên (chuyên ngành Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế nông lâm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên (chuyên ngành Kinh tế nông lâm, trồng trọt, BVTV) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi