Gói thầu: Mua sắm xéc măng, gioăng đệm động cơ, bơm con kép, bầu trợ lực tổng phanh, ống cao su.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm xéc măng, gioăng đệm động cơ, bơm con kép, bầu trợ lực tổng phanh, ống cao su. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:54:00 đến ngày 2022-04-22 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,108,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm xéc măng, gioăng đệm động cơ, bơm con kép, bầu trợ lực tổng phanh, ống cao su. Mua sắm xéc măng, gioăng đệm động cơ, bơm con kép, bầu trợ lực tổng phanh, ống cao su. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xéc măng xe УРАЛ 375 Cos0 | 7 | Bộ | Lắp trên xe УРАЛ 375 Cos0 đường kính Ф108 mm | ||
| 2 | Xéc măng xe ЗИЛ 157 Cos0 | 1 | Bộ | Lắp trên xe ЗИЛ 157 Cos0 đường kính Ф100 mm | ||
| 3 | Bơm con kép | 8 | Cái | Lắp trên xe УРАЛ 375 đường kính Ф35 mm loại kép | ||
| 4 | Bầu trợ lực tổng phanh | 6 | Cái | Phần dầu đường kính Ф40 mm phần hơi đường kính Ф150 mm | ||
| 5 | Tiết chế PP132 | 4 | Cái | Dòng nạp 12V | ||
| 6 | Má phanh chân xe УРАЛ 375 | 33 | Tấm | Lắp trên xe УРАЛ | ||
| 7 | Gioăng đệm động cơ xe УРАЛ 375 | 8 | Bộ | Lắp trên xe УРАЛ 375 | ||
| 8 | Gioăng đệm động cơ xe УРАЛ 4320 | 4 | Bộ | Lắp trên xe УРАЛ 4320 | ||
| 9 | Đệm mặt máy xe УРАЛ 375 | 6 | Cái | Lắp trên xe УРАЛ 375 | ||
| 10 | Đệm mặt máy xe ЗИЛ 157 | 1 | Cái | Lắp trên xe ЗИЛ 157 | ||
| 11 | Ổ cắm PC | 5 | Cái | Ổ cái | ||
| 12 | Ổ cắm PC 300A | 5 | Cái | Ổ đực | ||
| 13 | Còi điện | 6 | Cái | Loại 24V | ||
| 14 | Còi hơi | 6 | Cái | Loại 2 loa | ||
| 15 | Chổi than máy phát | 60 | Cái | 20x15 | ||
| 16 | Công tắc rút | 13 | Cái | Công tắc 3 nấc | ||
| 17 | Nến ống (Bu ri) | 92 | Cái | Ký hiệu CH | ||
| 18 | Đèn soi động cơ | 12 | Cái | Đèn soi động cơ | ||
| 19 | Đèn hậu phanh xi nhan | 16 | Cái | Hình chữ nhật | ||
| 20 | Đai kẹp ống | 500 | Cái | Từ Ф20 ÷ Ф60 | ||
| 21 | Đầu cốt + đầu bọp chì | 150 | Cái | Lắp vào cọc ắc quy | ||
| 22 | Đèn ПФ 101 | 8 | Cái | Ký hiệu ПФ 101 | ||
| 23 | Cần gạt mưa | 30 | Cái | Cần gạt mưa Lắp trên xe УРАЛ | ||
| 24 | Chổi gạt mưa | 30 | Cái | Chổi gạt mưa Lắp trên xe УРАЛ | ||
| 25 | Má phanh tay | 10 | Cái | Lắp trên xe УРАЛ | ||
| 26 | Ty ô phanh dầu | 70 | Cái | L=500mm | ||
| 27 | Van 1 chiều | 50 | Cái | Lắp ở phần dầu bầu trợ lực tổng phanh | ||
| 28 | Cảm biến báo phanh | 20 | Cái | Báo áp xuất phanh | ||
| 29 | Ty ô phanh Zin 157 | 6 | Cái | L=500mm | ||
| 30 | Van điều tiết bơm hơi | 2 | Cái | Lắp trên bơm hơi | ||
| 31 | Van an toàn bình hơi | 12 | Cái | Lắp ở bình chứa hơi | ||
| 32 | Kim phun АД 10 | 28 | Cái | Lắp cho TNĐ 4Ч/8,5/11 | ||
| 33 | Phớt 20x42 | 10 | Cái | Phớt 20x42 x10 | ||
| 34 | Phớt 55x82 | 20 | Cái | Phớt 55x82x12 | ||
| 35 | Phớt 32x44x10 | 40 | Cái | Phớt 32x44x10 | ||
| 36 | Phớt 30x47x10 | 30 | Cái | Phớt 30x47x10 | ||
| 37 | Phớt 130x160x10 | 50 | Cái | Phớt 130x160x10 | ||
| 38 | Phớt 62x93x10 | 30 | Cái | Phớt 62x93x10 | ||
| 39 | Phớt 75x102x10 | 30 | Cái | Phớt 75x102x10 | ||
| 40 | Phớt 117,5x146x10 | 10 | Cái | Phớt 117,5x146x10 | ||
| 41 | Phớt 70x92x10 | 100 | Cái | Phớt 70x92x10 | ||
| 42 | Cao su giảm sóc ống | 100 | Cái | Cao su giảm sóc ống | ||
| 43 | Cao su che bụi giằng cầu | 170 | Cái | Cao su che bụi giằng cầu | ||
| 44 | Cao su che bụi xi lanh lái | 12 | Cái | Cao su che bụi xi lanh lái | ||
| 45 | Xéc măng АД10 Cos0 | 10 | Bộ | Đường kính Ф85 | ||
| 46 | Ruột lọc nhiên liệu АД10 | 50 | Cái | Ruột lọc nhiên liệu АД10 | ||
| 47 | Đệm mặt máy АД10 | 24 | Cái | Đệm mặt máy АД10 | ||
| 48 | Bạc trục xe ЗИЛ 157 Cos0 | 7 | Cặp | Lắp cho xe ЗИЛ 157 | ||
| 49 | Bạc biên xe ЗИЛ 157 Cos0 | 6 | Cặp | Lắp cho xe ЗИЛ 157 | ||
| 50 | Bạc trục xe УРАЛ 375 Cos0 | 35 | Cặp | Lắp cho xe УРАЛ 375 | ||
| 51 | Bạc biên xe УРАЛ 375 Cos0 | 56 | Cặp | Lắp cho xe УРАЛ 375 | ||
| 52 | Ống cao su Ф8 | 100 | m | Đường kính trong Ф8 có lớp sợi vải ở giữa | ||
| 53 | Ống cao su Ф40 | 4 | m | Đường kính trong Ф40 có lớp sợi vải ở giữa | ||
| 54 | Ống cao su Ф45 | 4 | m | Đường kính trong Ф45 có lớp sợi vải ở giữa | ||
| 55 | Ống cao su Ф50 | 4 | m | Đường kính trong Ф50 có lớp sợi vải ở giữa | ||
| 56 | Ống cao su Ф60 | 4 | m | Đường kính trong Ф60 có lớp sợi vải ở giữa | ||
| 57 | Ống cao su chịu dầu Ф16 | 4 | m | Đường kính trong Ф16 có lớp sợi vải ở giữa chụi được dầu | ||
| 58 | Cao su chắn bùn | 10 | Tấm | 400x400 | ||
| 59 | Cao su che bụi Ф35 | 300 | Cái | Để lắp vào bơm co kép | ||
| 60 | Dây đai B57 | 24 | Cái | Ký hiệu B57 | ||
| 61 | Lốp 5.00-12ULT | 4 | Bộ | Lốp 5.00-12ULT | ||
| 62 | Tấm phản chiếu tròn | 70 | Cái | Ф 70 | ||
| 63 | Gương chiếu hậu | 26 | Cái | Ký hiệu 748 | ||
| 64 | Màng bơm xăng | 15 | Cái | Loại 10 lỗ | ||
| 65 | Ruột lọc nhiên liệu xe УРАЛ 4320 | 16 | Cái | Ruột lọc nhiên liệu xe УРАЛ 4320 | ||
| 66 | Ruột chế hòa khí | 5 | Bộ | Rích lơ 315 | ||
| 67 | Động cơ khởi động АД10 CT230-12B | 2 | Cái | Ký hiệu CT 230-12B |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi