Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:29:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,502,825,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.451.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc BCH Quân sự xã An Ninh Tây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,744 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,744 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,124 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,698 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,985 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,628 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,731 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,371 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,167 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,325 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,233 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,501 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,725 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,907 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,379 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,238 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,194 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,143 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,562 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,586 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,811 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,987 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,901 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,773 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,25 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,469 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,139 | 100m3 |
| 60 | Rải vải nhựa tái sinh (nền) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,436 | 100m2 |
| 61 | Rải vải nhựa tái sinh (bậc cấp) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,488 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,826 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,978 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,26 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,828 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,296 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,705 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,431 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,982 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,45 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 79 | Cửa tủ bếp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,2 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,45 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 700) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm tủ bếp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 84 | Vách ngăn chậu tiểu Compat (VL+NC) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,032 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,905 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)(có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,56 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có sơn)(có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 113,12 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,33 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Gạch đất nung) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172,531 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Gạch đất nung) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,264 | m2 |
| 92 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 417,47 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 102,034 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,485 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 111,4 | m |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,816 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,115 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 71,5 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,93 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch cotto chân cột | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,45 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 141,1 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,32 | m2 |
| 105 | Trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung STK 40x40x2 (VL+NC) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,03 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 582,305 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 310,672 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172,531 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 710,006 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường (rộng 200) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 264,9 | m |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,428 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,282 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,237 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,147 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,848 | m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,872 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,473 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,778 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 122 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 123 | Inox lan can lầu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,216 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,15 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,2 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,51 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 129 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 130 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,2 | m2 |
| 131 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,51 | m2 |
| 132 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 700) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 133 | Vách ngăn chậu tiểu Compat (VL+NC) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,775 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,38 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 75,672 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Gạch đất nung) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 163,993 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Gạch đất nung) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,227 | m2 |
| 140 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 360,515 | m2 |
| 141 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,472 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 143 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,155 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,235 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,18 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 116,31 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,32 | m2 |
| 150 | Trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung STK 40x40x2 (VL+NC) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 135,18 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 533,295 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 155,027 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 163,993 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 524,329 | m2 |
| 155 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | m2 |
| 156 | Đắp nổi chi tiết quốc huy (NC+VL) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 157 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường (rộng 200) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 125,4 | m |
| 158 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 159 | STK thang thăm mái: | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 130,41 | kg |
| 160 | Lắp dựng thang thăm mái | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 161 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,301 | tấn |
| 162 | Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô: | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.383,525 | kg |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,163 | tấn |
| 164 | Máng xối inox (3580x520x1,0) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,525 | kg |
| 165 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,104 | 100m2 |
| 166 | Ngói úp nóc 3v/m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 171 | viên |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,946 | m2 |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 169 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80,944 | m2 |
| 170 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | m2 |
| 171 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,765 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,765 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80,944 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80,944 | m2 |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,079 | m2 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,054 | m2 |
| 179 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,475 | m2 |
| 180 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,951 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,079 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,054 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,054 | m2 |
| 184 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 185 | Inox lan can cầu thang | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,528 | kg |
| 186 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,07 | m2 |
| 187 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,6 | m |
| 188 | SXLD trụ cầu thang (gỗ căm xe) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 189 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,428 | m2 |
| 191 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 192 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,715 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 195 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,78 | m2 |
| 196 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,308 | m2 |
| 197 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 198 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,721 | 100m2 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,64 | m3 |
| 200 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,895 | 10m |
| 201 | Xoa nền + lăn nhám (tạm tính) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 372,13 | m2 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 210 | Tấm tole che máy bơm nước | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 213 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 214 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Cát ML = 1,5-2) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,456 | m2 |
| 217 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) (Cát ML = 1,5-2) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75(Cát ML = 1,5-2) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,346 | m2 |
| 219 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 220 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 222 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,494 | m3 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 225 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,494 | m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 227 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,282 | m3 |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 229 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 231 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 235 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 236 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,306 | m3 |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,768 | m3 |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,721 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 240 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,387 | m3 |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | đoạn ống |
| 246 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| B | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W, gắn nổi sát trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi sát trần | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi trên tường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ốp trần LED Þ170, bóng 12W, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cách 1.4m, 1x80W không bộ điều tốc | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường D200 (loại có màn che) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-80A, dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 18 dường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 9 dường | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV-1x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CXV-1x16mm2 ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 33 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 34 | Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VN | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 38 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình bột 8kg | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | kệ đựng 2 bình chữa cháy, | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| C | PHẦN MẠNG + ĐIỆN THOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 500x380x150mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp mạng máy tính 16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J11 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét , R=54M | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 8 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt đế đỡ trụ chống sét ( thép góc 75x75x6mm ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Dây neo ( 3 sợi cáp thép lụa 6mm2 + tăng đơ cáp ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ49, Þ42, Þ34 dày 3,2li ) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, lơi Þ27 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42x2,1mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76x2,2mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x2,9mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,411 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x3,2mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 220x6,6mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,668 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 34mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 42mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 42mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 114mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ren trong thau PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ren ngoài thau PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 34 | Van nhựa Þ 27mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Van nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp bít nhựa PVC Þ 114mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PVC Þ 34mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lúp bê thau Þ 42mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bồn rửa chén đơn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xả + vòi sen | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ 76 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt mốc treo đồ inox | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,666 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,666 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,598 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,468 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,715 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,331 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0001 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,417 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,502 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,888 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,85 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (đá granite D20) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,99 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 83,24 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 35 | Lắp dựng song sắt | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,023 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,239 | m2 |
| 37 | Tay nắm inox cổng (VL+NC): | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Ổ khóa Solex | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Bảng tên chữ inox mạ đồng (VL+NC): | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 9 | Bu long Þ16 L=1,45m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | con |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,076 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 15 | Xoa nền + lăn nhám (tạm tính) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,875 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 18 | Bu lông Þ16 L=150, L=200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | con |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,547 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ60 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm ( co PVC 90°) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm ( co PVC 135°) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| H | XÂY MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,229 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 19 | Bê tông tường dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,098 | m2 |
| 23 | ốp đá chẻ 100x200 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,06 | m2 |
| 25 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,836 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 27 | Bu long Þ16 l=730 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Inox cột cờ: | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,49 | kg |
| 29 | Qủa cầu inox 90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Qủa cầu inox 42 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 4,5% x (A+…+H) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.451.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy khoan | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | Không yêu cầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi