Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443839-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:29:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,502,825,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.451.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc BCH Quân sự xã An Ninh Tây
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; Địa chỉ: Số 157A, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,135100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,744m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,744m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế29,124m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,308tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,698tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,535tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,435100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,985m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,06tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,495tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,298100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,628100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11,731m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,275tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,371tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,167100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,48m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,119tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,325m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,192tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,69tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,233100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6,501m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,146tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,45tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,603tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,725100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11,907m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,379tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,228100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,238m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,136tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,319tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,194100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5,143m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,159tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,562tấn
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,896100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8,586m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,155tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,811tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,987100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,072m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,158tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,134100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,228m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,006tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,043tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,046100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,901m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,12tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,581tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,773100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6,25m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,469tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,018tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,16100m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,139100m3
60Rải vải nhựa tái sinh (nền)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,436100m2
61Rải vải nhựa tái sinh (bậc cấp)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,079100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11,488m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,51tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,826m3
65Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,978m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6,26m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8,828m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18,296m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,705m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,431m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,982m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,438tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,199tấn
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,892100m2
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,256100m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế26,2m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế29,45m2
78Vách kính khung nhômTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8,1m2
79Cửa tủ bếpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5m2
80Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế26,2m2
81Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế29,45m2
82Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 700)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8,1m2
83Cửa nhôm tủ bếpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5m2
84Vách ngăn chậu tiểu Compat (VL+NC)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,72m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế31,032m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế55,905m2
87Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)(có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,56m2
88Trát trần, vữa XM mác 75 (có sơn)(có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế113,12m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế20,33m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Gạch đất nung)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế172,531m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Gạch đất nung)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,264m2
92Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế417,47m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế102,034m2
94Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,485m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế111,4m
96Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế15,48m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế17,76m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,816m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8,115m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế71,5m2
101Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế33,93m2
102Công tác ốp gạch cotto chân cộtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế25,45m2
103Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế141,1m2
104Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11,32m2
105Trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung STK 40x40x2 (VL+NC)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11,03m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế582,305m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế310,672m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế172,531m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế710,006m2
110Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường (rộng 200)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế264,9m
111Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,428m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,282m3
113Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8,237m3
114Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế17,147m3
115Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,848m3
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,872m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,07m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,473tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,182tấn
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,778100m2
121Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,266100m2
122Gia công lan canTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,038tấn
123Inox lan can lầuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế39,216kg
124Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,15m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,43m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế26,2m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế23,51m2
128Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,86m2
129Cửa đi khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,43m2
130Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế26,2m2
131Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế23,51m2
132Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 700)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,86m2
133Vách ngăn chậu tiểu Compat (VL+NC)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,72m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế38,775m2
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10,38m2
136Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế75,672m2
137Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13,4m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Gạch đất nung)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế163,993m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Gạch đất nung)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế15,227m2
140Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế360,515m2
141Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế92,472m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế185m
143Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6,88m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18,2m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,155m2
146Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8,235m2
147Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế47,18m2
148Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế116,31m2
149Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11,32m2
150Trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung STK 40x40x2 (VL+NC)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế135,18m2
151Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế533,295m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế155,027m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế163,993m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế524,329m2
155Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,16m2
156Đắp nổi chi tiết quốc huy (NC+VL)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
157Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường (rộng 200)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế125,4m
158Gia công thang sắtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,126tấn
159STK thang thăm mái:Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế130,41kg
160Lắp dựng thang thăm máiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,13tấn
161Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,301tấn
162Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô:Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3.383,525kg
163Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,163tấn
164Máng xối inox (3580x520x1,0)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế29,525kg
165Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,104100m2
166Ngói úp nóc 3v/mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế171viên
167Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế96,946m2
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,56m2
169Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế80,944m2
170Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế38,39m2
171Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế45,765m2
172Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế45,765m2
173Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế80,944m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế80,944m2
175Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,43m3
176Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,552m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6,079m2
178Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế31,054m2
179Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11,475m2
180Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế33,951m2
181Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6,079m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế31,054m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế31,054m2
184Gia công lan canTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,079tấn
185Inox lan can cầu thangTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế81,528kg
186Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11,07m2
187Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế12,6m
188SXLD trụ cầu thang (gỗ căm xe)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
189Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,224m3
190Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,428m2
191Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m3
192Rải vải nhựa tái sinhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,138100m2
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,715m3
194Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,114100m2
195Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,78m2
196Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,308m2
197Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,72m2
198Rải vải nhựa tái sinhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,721100m2
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế39,64m3
200Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế15,89510m
201Xoa nền + lăn nhám (tạm tính)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế372,13m2
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,142100m3
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,644m3
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,644m3
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,092m3
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,404m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,275m3
208Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,036m3
209Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,069m3
210Tấm tole che máy bơm nướcTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,36m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,304tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
213Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,237100m2
214Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,018100m2
215Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,003100m2
216Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Cát ML = 1,5-2)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế21,456m2
217Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu) (Cát ML = 1,5-2)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,79m2
218Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75(Cát ML = 1,5-2)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,346m2
219Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10,16m2
220Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16m2
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,077100m3
222Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,117100m3
223Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,494m3
224Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,602m3
225Bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,494m3
226Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,013tấn
227Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,282m3
228Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,322100m2
229Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,342m3
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,027tấn
231Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,017100m2
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
233Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,039100m3
234Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,175100m3
235Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,237100m3
236Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,306m3
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,768m3
238Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,721m3
239Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,525100m2
240Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,387m3
241Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,04tấn
242Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,021100m2
243Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
244Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
245Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5,5đoạn ống
246Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7mối nối
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,279100m3
B PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W, gắn nổi sát trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi sát trầnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
3Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi trên tườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt ốp trần LED Þ170, bóng 12W, ánh sáng trắngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế38bộ
5Lắp đặt quạt trần cách 1.4m, 1x80W không bộ điều tốcTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
6Lắp đặt quạt hút gió âm tường D200 (loại có màn che)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
8Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên một mặt nạTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên một mặt nạTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
11Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
13Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên 1 mặt nạTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế32cái
15Lắp đặt MCB 2P-80A, dòng cắt 10kATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
18Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt tủ điện 18 dườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
21Lắp đặt tủ điện 9 dườngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
22Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1.220m
23Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1.000m
24Lắp đặt dây CV-1x10mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18m
25Lắp đặt dây CXV-1x16mm2 ( Cáp dự kiến cấp nguồn )Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế140m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế490m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế22m
28Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậyTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế76cái
29Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
30Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế59cái
31Lắp đặt nối trơn các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế220cái
32Lắp đặt khớp nối ren các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế59cái
33Thép tròn Þ8 treo quạtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
34Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế42cái
35Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nướcTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
36Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VNTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3cọc
37Lắp đặt ốc siết cáp U16Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3con
38Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 )Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18m
39Lắp đặt bình CO2 5kgTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
40Lắp đặt bình bột 8kgTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
41kệ đựng 2 bình chữa cháy,Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
42Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
C PHẦN MẠNG + ĐIỆN THOẠI:
1Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế140m
2Lắp đặt dây cáp mạng máy tínhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế140m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế70m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm,Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế16m
5Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 500x380x150mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt hộp mạng máy tính 16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/ETheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
9Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
10Lắp đặt mặt nạ 2 lỗTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
11Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt đầu nối cáp mạng J11Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
14Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt nối trơn các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
D PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét , R=54MTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1kim
2Lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5cọc
4Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm traTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6mối
6Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
7Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 )Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế26m
8Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 )Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế28m
9Lắp đặt đế đỡ trụ chống sét ( thép góc 75x75x6mm )Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
10Dây neo ( 3 sợi cáp thép lụa 6mm2 + tăng đơ cáp )Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
11Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ49, Þ42, Þ34 dày 3,2li )Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ốngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
14Lắp đặt co, lơi Þ27Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,8m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,8m3
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,01100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,213100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42x2,1mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,295100m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,231100m
6Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76x2,2mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,52100m
7Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x2,9mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,411100m
8Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x3,2mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,284100m
9Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 220x6,6mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,668100m
10Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
11Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
14Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
15Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
16Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế22cái
17Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
26Lắp đặt T nhựa PVC Þ 34mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt T nhựa PVC Þ 42mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 42mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
31Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 114mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt ren trong thau PVC Þ 21mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt ren ngoài thau PVC Þ 21mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
34Van nhựa Þ 27mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
35Van nhựa Þ 34mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt nắp bít nhựa PVC Þ 114mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
37Rắc co nhựa PVC Þ 34mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt lúp bê thau Þ 42mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt bồn rửa chén đơnTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
41Lắp đặt lavabo có vòi xảTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
42Lắp đặt phễu thuTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
46Lắp đặt vòi xả + vòi senTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
47Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
49Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
50Lắp đặt cầu chắn rác Þ 76Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
51Lắp đặt mốc treo đồ inoxTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự độngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
F XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,303100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,666m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,666m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,598m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,094tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,078100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,468m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,715m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,07tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,215tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,515100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,227100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,331m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,106tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,132tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,265100m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,234m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0001100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,09m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,096m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,002tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,072m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,417m3
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế25,502m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế28,888m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả hồ dầu)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế28,85m2
28Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,672m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế27,3m
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5,1m2
31Công tác ốp đá vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (đá granite D20)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,99m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế83,24m2
33Gia công cổng sắtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,374tấn
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,777tấn
35Lắp dựng song sắtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế57,023m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế49,239m2
37Tay nắm inox cổng (VL+NC):Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6Cái
38Ổ khóa SolexTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
39Bảng tên chữ inox mạ đồng (VL+NC):Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
G XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,094100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,768m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,033tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,038100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,075100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,413m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,007tấn
9Bu long Þ16 L=1,45mTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế24con
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,066100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,026100m3
12Rải vải nhựa tái sinhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,349100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,076m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,148tấn
15Xoa nền + lăn nhám (tạm tính)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế34,875m2
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,109tấn
17Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,114tấn
18Bu lông Þ16 L=150, L=200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế24con
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,331tấn
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,132tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,109tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,114tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,331tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,132tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,11m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,547100m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
28Lắp đặt cầu chắn rác Þ60Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm ( co PVC 90°)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm ( co PVC 135°)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
H XÂY MỚI CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,016100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,126m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,005100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,198m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,001tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,007tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,006100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,012100m3
12Bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,069m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,011100m2
14Rải vải nhựa tái sinhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m2
15Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,366m3
16Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,229m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,096m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,429m3
19Bê tông tường dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,176m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,044100m2
22Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,098m2
23ốp đá chẻ 100x200Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,575m2
24Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,06m2
25Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,836m2
26Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,055tấn
27Bu long Þ16 l=730Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
28Inox cột cờ:Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế55,49kg
29Qủa cầu inox 90Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
30Qủa cầu inox 42Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,055tấn
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = 4,5% x (A+…+H)Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.451.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
6 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu5
7 Máy hàn Không yêu cầu2
8 Máy khoan Không yêu cầu3
9 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu3
10 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu5
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
12 Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->