Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443327-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220374960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:28:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,423,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đi khu Cọ Sơn 1, xã Thu Ngạc, huyện Tân Sơn.
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty CP xây dựng VLG; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hồng Ngọc Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - KHU CỌ SƠN 1
1Đào vét bùn, đào thay đất - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1058100m3
2Đào cấp - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8969100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,992100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1354100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2313100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1058100m3
7Vận chuyển đất đổ đi,cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8969100m3
8Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp cự ly trung bình 300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3511100m3
9Vận chuyển đất đổ đi , cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0076100m3
10Đào khai thác đất về đắp cự ly vận chuyển trung bình 1Km- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,7207100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,922100m3
12Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1972100m2
B MẶT ĐƯỜNG - KHU CỌ SƠN 1
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5249100m3
2Bạt chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.232,05m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V517,13m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3368100m2
5Thi công khe coTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500,74m
6Thi công khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,46m
C RÃNH XÂY B400 - KHU CỌ SƠN 1
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8958100m3
2Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,277100m3
3Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,15m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,624100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,46m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,44m3
7Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,2m2
8Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174,72m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,832100m2
10Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,98m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0949100m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,59m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9864tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3083tấn
15Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2081cấu kiện
D LÀM TRẢ MƯƠNG BXH=40X50- KHU CỌ SƠN 1
1Đào móng mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8806100m3
2Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,089100m3
3Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,87m3
4Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,82100m2
5Bê tông móng mương, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,6m3
6Ván khuôn giằng BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0902100m2
7Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,41m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0927tấn
9Lắp đặt giằng BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V411 cấu kiện
10Xây mương bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,73m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V493,14m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111,8m2
E KÈ ỐP MÁI, GIA CỐ PHẠM VI CỐNG 2X3M - KHU CỌ SƠN 1
1Đào móng kè - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1163100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4491100m3
3Ván khuôn kè bê tông ốp máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,145100m2
4Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,35m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,05m3
6Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,73m3
7Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,95m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2379100m
9Di chuyển cột điện trong phạm vi tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
F THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - KHU CỌ SƠN 1
1Đào móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5301100m3
2Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8471100m3
3Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,84m3
4Ván khuôn đổ bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6488100m2
5Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu và thân cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V141,36m3
6Bê tông chân khay M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,77m3
7Bê tông sân cống, lòng cống M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,77m3
8Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,99m3
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3649100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,47m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1183tấn
12Quét nhựa bitum nóng phòng nước ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m2
13Lắp đặt ống cống bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 đoạn ống
14Mối nối ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối nối
15Bê tông mũ mố, gờ chắn bánh, mối nối, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2653tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0398tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2683100m2
19Bê tông tấm đan M250 cống ngang lối rẽ, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,54m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang lối rẽ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4034tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang lối rẽ, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2585tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cống ngang lối rẽTheo yêu cầu kỹ thuật chương V431cấu kiện
23Ván khuôn gỗ tấm đan cống bản khẩu độ 2x3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m2
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,66m3
25Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2574tấn
26Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9661tấn
27Ván khuôn giằng chống cống bản 2x3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1362100m2
28Bê tông giằng chống M200, đá 1x2 -cống bản 2x3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,91m3
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm -cống bản 2x3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1105tấn
30Bơm nước phục vụ thi công bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10ca
31Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25100m3
32Đắp bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5832100m3
33Đào xúc đất để đắp bờ vây, vận chuyển cự ly TB 2,0Km- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0415100m3
34Lắp đặt ống cống BTCT (Tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 đoạn ống
35Đào phá dỡ bờ vây, vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5832100m3
G NỀN ĐƯỜNG - KHU CÒN 2
1Đào vét bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8685100m3
2Đào cấp nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0716100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,4528100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1384100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0329100m3
6Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4204100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4204100m3
8Vận chuyển bùn đổ đi cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8685100m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0716100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 0,5KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4204100m3
11Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, cự ly trung bình 300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,3369100m3
12Vận chuyển đất thừa không tận dụng được đổ đi cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2872100m3
13Đào xúc đất về đắp vận chuyển đất cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,0158100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,9493100m3
15Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,1418100m2
H MẶT ĐƯỜNG - KHU CÒN 2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6191100m3
2Bạt chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.442,21m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V870,75m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1206100m2
5Thi công khe coTheo yêu cầu kỹ thuật chương V882,99m
6Thi công khe giãn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147,16m
7Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106cái
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - KHU CÒN 2
1Đào móng đường ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5902100m3
2Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0218100m3
3Nhân công di chuyển đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25công
4Đào móng hố van- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0818100m3
5Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0189100m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0264100m2
7Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,45m3
8Xây hố van bằng gạch vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75m3
9Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0136100m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0157tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0159tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cấu kiện
15Nhân công tháo, lắp đặt lại đường ống hố van15công
J THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - KHU CÒN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,25m3
2Đào móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,45100m3
3Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,725100m3
4Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,45m3
5Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4347100m2
6Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu và thân cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,94m3
7Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,6m3
8Bê tông sân cống, lòng cống, hố tiêu năng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,43m3
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3303100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,33m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2575tấn
12Quét nhựa bitum nóng làm lớp phòng nước ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183,09m2
13Lắp đặt ống cống BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V591 đoạn ống
14Mối nối ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40mối nối
15Bơm nước thi công cống (cống 34C)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5ca
16Bê tông mũ mố, gờ chắn bánh, mối nối, M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,23m3
17Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1351tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2109100m2
19Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,74m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2156tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3874tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy ủi Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Vận hành tốt1
6 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->