Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:28:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,423,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đi khu Cọ Sơn 1, xã Thu Ngạc, huyện Tân Sơn. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG - KHU CỌ SƠN 1 | |||
| 1 | Đào vét bùn, đào thay đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8969 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,992 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1354 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2313 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1058 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi,cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8969 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp cự ly trung bình 300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3511 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi , cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0076 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất về đắp cự ly vận chuyển trung bình 1Km- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7207 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,922 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1972 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG - KHU CỌ SƠN 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5249 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.232,05 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 517,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3368 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500,74 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,46 | m |
| C | RÃNH XÂY B400 - KHU CỌ SƠN 1 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,46 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,44 | m3 |
| 7 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 174,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,832 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,98 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0949 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,59 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9864 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3083 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208 | 1cấu kiện |
| D | LÀM TRẢ MƯƠNG BXH=40X50- KHU CỌ SƠN 1 | |||
| 1 | Đào móng mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,089 | 100m3 |
| 3 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mương, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0927 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giằng BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây mương bằng gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,73 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 493,14 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,8 | m2 |
| E | KÈ ỐP MÁI, GIA CỐ PHẠM VI CỐNG 2X3M - KHU CỌ SƠN 1 | |||
| 1 | Đào móng kè - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn kè bê tông ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,145 | 100m2 |
| 4 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,05 | m3 |
| 6 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2379 | 100m |
| 9 | Di chuyển cột điện trong phạm vi tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - KHU CỌ SƠN 1 | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8471 | 100m3 |
| 3 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6488 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu và thân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,36 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,77 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống, lòng cống M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,77 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1183 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng phòng nước ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 14 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 15 | Bê tông mũ mố, gờ chắn bánh, mối nối, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2653 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0398 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250 cống ngang lối rẽ, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,54 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang lối rẽ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4034 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống ngang lối rẽ, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2585 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cống ngang lối rẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan cống bản khẩu độ 2x3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,66 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2574 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9661 | tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng chống cống bản 2x3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng chống M200, đá 1x2 -cống bản 2x3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm -cống bản 2x3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1105 | tấn |
| 30 | Bơm nước phục vụ thi công bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 31 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | 100m3 |
| 32 | Đắp bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5832 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp bờ vây, vận chuyển cự ly TB 2,0Km- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0415 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống cống BTCT (Tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 35 | Đào phá dỡ bờ vây, vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5832 | 100m3 |
| G | NỀN ĐƯỜNG - KHU CÒN 2 | |||
| 1 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8685 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0716 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,4528 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1384 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0329 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4204 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4204 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đổ đi cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8685 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0716 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 0,5Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4204 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, cự ly trung bình 300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,3369 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng được đổ đi cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2872 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất về đắp vận chuyển đất cự ly trung bình 0,5Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,0158 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,9493 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,1418 | 100m2 |
| H | MẶT ĐƯỜNG - KHU CÒN 2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6191 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.442,21 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 870,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1206 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 882,99 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,16 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC - KHU CÒN 2 | |||
| 1 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0218 | 100m3 |
| 3 | Nhân công di chuyển đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | công |
| 4 | Đào móng hố van- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | m3 |
| 8 | Xây hố van bằng gạch vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0157 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0159 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 15 | Nhân công tháo, lắp đặt lại đường ống hố van | 15 | công | |
| J | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - KHU CÒN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,25 | m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,725 | 100m3 |
| 4 | Lớp đệm cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4347 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu và thân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,94 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống, lòng cống, hố tiêu năng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3303 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,33 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2575 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng làm lớp phòng nước ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,09 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | 1 đoạn ống |
| 14 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | mối nối |
| 15 | Bơm nước thi công cống (cống 34C) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 16 | Bê tông mũ mố, gờ chắn bánh, mối nối, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,23 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1351 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,74 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2156 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3874 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi