Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444553-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220444503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:18:00 đến ngày 2022-04-29 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,548,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.822363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64472E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.783.769.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trường tiểu học và THCS Định Hải, xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (90% khối lượng)Theo HSTK được phê duyệt269,5295m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (90% khối lượng)Theo HSTK được phê duyệt285,1038m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt179,717m2
4Trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt61,6259m2
5Trám vá cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt19,9686m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt499,1628m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt285,1038m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK được phê duyệt38,7m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt38,7m2
10Phá bỏ lớp láng seno cũTheo HSTK được phê duyệt64,304m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt64,304m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt64,304m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt165,832m2
14Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồTheo HSTK được phê duyệt0,6697tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,6697tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,6697tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt62,7841m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,6583100m2
19Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt21,6m
20Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt664cái
21Đục bỏ, phá dỡ hệ thống thoát nước máiTheo HSTK được phê duyệt2công
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
24Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt9cái
25Vệ sinh, đổ sika cổ ống, cố định bằng đai ôm ốngTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
26Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo HSTK được phê duyệt171,438m2
27Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt171,438m2
28Phá dỡ nền gạch tam cấpTheo HSTK được phê duyệt34,9018m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,9018m2
30Tháo bỏ toàn bộ hệ thống điện cũTheo HSTK được phê duyệt1công
31Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôiTheo HSTK được phê duyệt9bộ
32Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt9cái
33Lắp đặt đèn lốp trần 24W/220VTheo HSTK được phê duyệt6bộ
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt3cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt9cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt11cái
37Hộp điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK được phê duyệt4cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt190m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được phê duyệt90m
42Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16mmTheo HSTK được phê duyệt250m
43Bốc xếp, vận chuyển phế thải đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt5công
B NHÀ LỚP HỌC 2T8P PHÍA NAM TRƯỜNG THCS
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt722,1733m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK được phê duyệt786,2094m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt527,5841m2
4Trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt167,5981m2
5Trám vá cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt58,6205m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.388,6194m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt873,566m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt108,49m2
9Sản xuất đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt39,6m2
10Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt45,9m2
11Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1,54m2
12Sản xuất vách kính cố định, vách nhựa, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt21,45m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũTheo HSTK được phê duyệt3công
14Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm làm mới, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt45,9m2
15Tháo dỡ lan can cũTheo HSTK được phê duyệt5công
16SXLD hoàn chỉnh lan can thép hộp theo thiết kế, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt62,744m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt1,156m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,778m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,752m2
20Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt3công
21SXLD lan can cầu thang bằng thép, tay cầm bằng inox lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt11,02m
22Phá bỏ lớp láng seno cũTheo HSTK được phê duyệt70,72m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt70,72m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt70,72m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt313,92m2
26Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồTheo HSTK được phê duyệt1,2402tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2402tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2402tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt116,27521m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt3,1392100m2
31Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt32,3m
32Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt1.256cái
33Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo HSTK được phê duyệt502,8921m2
34Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt502,8921m2
35Tháo bỏ phần điện cũ cần thay thếTheo HSTK được phê duyệt3công
36Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôiTheo HSTK được phê duyệt32bộ
37Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt32cái
38Lắp đặt đèn lốp trần 24W/220VTheo HSTK được phê duyệt13bộ
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt14cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt12cái
41Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được phê duyệt2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt25cái
43Hộp điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK được phê duyệt8cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt340m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
48Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16mmTheo HSTK được phê duyệt510m
49Đục bỏ, phá dỡ hệ thống thoát nước máiTheo HSTK được phê duyệt2công
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,9100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
52Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt9cái
53Vệ sinh, đổ sika cổ ống, cố định bằng đai ôm ốngTheo HSTK được phê duyệt1tb
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,042100m3
55Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
56Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt5cọc
57Dây tiếp địa 40x4Theo HSTK được phê duyệt30m
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt120m
59Vận chuyển cửa, xà gồ, mái đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt10công
60Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt16,2428m3
61Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK được phê duyệt0,1624100m3
C NHÀ CHỨC NĂNG 1T3P TRƯỜNG THCS
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt210,4602m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK được phê duyệt223,8624m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt87,9239m2
4Trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt48,2581m2
5Trám vá cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt9,7693m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt331,5379m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt248,736m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt26,28m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK được phê duyệt49,04m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt49,04m2
11Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được phê duyệt26,281m2
12Phá bỏ tường bao mái, lớp gạch chống nóng cũTheo HSTK được phê duyệt2công
13Phá bỏ lớp láng seno cũTheo HSTK được phê duyệt132m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt132m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt132m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
18Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt5cái
19Vệ sinh, đổ sika cổ ống, cố định bằng đai ôm ốngTheo HSTK được phê duyệt1tb
20Bốc xếp, vận chuyển phế thải đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt5công
D NHÀ LỚP HỌC 2T8P PHÍA NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt812,3714m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK được phê duyệt691,8624m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt452,2687m2
4Trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt167,1371m2
5Trám vá cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt50,2521m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.405,1557m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt768,736m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt99,36m2
9Sản xuất đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt22,56m2
10Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt76,8m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được phê duyệt76,8m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt76,81m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt0,9028m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,64m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,452m2
16Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt3công
17SXLD lan can cầu thang bằng thép, tay cầm bằng inoxTheo HSTK được phê duyệt10,24m
18Phá bỏ lớp láng seno cũTheo HSTK được phê duyệt47,148m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt47,148m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt47,148m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt303,62m2
22Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồTheo HSTK được phê duyệt0,9923tấn
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,9923tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,9923tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt93,0241m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt3,0362100m2
27Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt32,3m
28Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt1.212cái
29Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo HSTK được phê duyệt501,0974m2
30Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt501,0974m2
31Tháo bỏ phần điện cũ cần thay thếTheo HSTK được phê duyệt3công
32Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôiTheo HSTK được phê duyệt32bộ
33Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt32cái
34Lắp đặt đèn lốp trần 24W/220VTheo HSTK được phê duyệt16bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt15cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
37Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được phê duyệt2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt24cái
39Hộp điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK được phê duyệt8cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt290m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt110m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
44Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16mmTheo HSTK được phê duyệt490m
45Đục bỏ, phá dỡ hệ thống thoát nước máiTheo HSTK được phê duyệt2công
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,9100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
48Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt9cái
49Vệ sinh, đổ sika cổ ống, cố định bằng đai ôm ốngTheo HSTK được phê duyệt1tb
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,042100m3
51Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
52Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt5cọc
53Dây tiếp địa 40x4Theo HSTK được phê duyệt30m
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt120m
55Vận chuyển cửa, xà gồ, mái đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt10công
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt15,9357m3
57Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK được phê duyệt0,1594100m3
E KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt5,4208m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt5,4208m3
3Bóc phong hóa + vét hữu cơ bằng thủ công (10%KL), đất C2Theo HSTK được phê duyệt11,261m3
4Bóc phong hóa + vét hữu cơ bằng máy (90%KL), đất C2Theo HSTK được phê duyệt1,0134100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,126100m3
6Nilon lót tái sinhTheo HSTK được phê duyệt524,4m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt52,44m3
8Lát nền, sàn gạch - Gạch Terrazzo KT400x400x30mmTheo HSTK được phê duyệt524,4m2
9Trồng và chăm sóc cây Bằng lăng tím cây cao 3m, đường kính tán 1,2m, đường kính thân 10-12 cm (chăm sóc đến khi sống)Theo HSTK được phê duyệt5cây
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được phê duyệt9cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được phê duyệt9gốc
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0618100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,8673100m3
14Bê tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6 M150#Theo HSTK được phê duyệt0,4946m3
15Xây hố trồng cây bằng gạch không nung đặc KT 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, dày 11cmTheo HSTK được phê duyệt0,3109m3
16Đắp đất màu hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt5,1446m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0002100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0004100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3475100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,50881m3
21Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,64051m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,123100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,246100m3
24Ván khuôn rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,1657100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,836m3
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,148m3
27Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,4m2
28Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,4m2
29Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1543tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,312100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,716m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3194tấn
33Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,166100m2
34Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,8392m3
35Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt781cấu kiện
36Ván khuôn hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,0212100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,5618m3
38Xây hố ga bằng gạch không nung đặc KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0152m3
39Láng lòng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,352m2
40Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,54m2
41Lắp dựng cốt thép hố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0295tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0384100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4224m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0372tấn
45Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0288100m2
46Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,4608m3
47Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt101cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.822363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64472E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.783.769.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Ô tô ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->