Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:18:00 đến ngày 2022-04-29 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,548,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.822363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64472E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.783.769.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trường tiểu học và THCS Định Hải, xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (90% khối lượng) | Theo HSTK được phê duyệt | 269,5295 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (90% khối lượng) | Theo HSTK được phê duyệt | 285,1038 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 179,717 | m2 |
| 4 | Trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,6259 | m2 |
| 5 | Trám vá cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 19,9686 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 499,1628 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 285,1038 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 38,7 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 38,7 | m2 |
| 10 | Phá bỏ lớp láng seno cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 64,304 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 64,304 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,304 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 165,832 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6697 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6697 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6697 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 62,784 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6583 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 21,6 | m |
| 20 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 664 | cái |
| 21 | Đục bỏ, phá dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Vệ sinh, đổ sika cổ ống, cố định bằng đai ôm ống | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 171,438 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 171,438 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 34,9018 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,9018 | m2 |
| 30 | Tháo bỏ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 31 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn lốp trần 24W/220V | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 37 | Hộp điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 190 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 42 | Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2T8P PHÍA NAM TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 722,1733 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 786,2094 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 527,5841 | m2 |
| 4 | Trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 167,5981 | m2 |
| 5 | Trám vá cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 58,6205 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.388,6194 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 873,566 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 108,49 | m2 |
| 9 | Sản xuất đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 45,9 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách kính cố định, vách nhựa, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 21,45 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 14 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm làm mới, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 45,9 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 16 | SXLD hoàn chỉnh lan can thép hộp theo thiết kế, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 62,744 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 1,156 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,778 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,752 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 21 | SXLD lan can cầu thang bằng thép, tay cầm bằng inox lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 11,02 | m |
| 22 | Phá bỏ lớp láng seno cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 70,72 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 70,72 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,72 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 313,92 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2402 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2402 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2402 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 116,2752 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1392 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 32,3 | m |
| 32 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.256 | cái |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 502,8921 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 502,8921 | m2 |
| 35 | Tháo bỏ phần điện cũ cần thay thế | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 36 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn lốp trần 24W/220V | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 43 | Hộp điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 340 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 48 | Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 510 | m |
| 49 | Đục bỏ, phá dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 53 | Vệ sinh, đổ sika cổ ống, cố định bằng đai ôm ống | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 56 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 57 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 59 | Vận chuyển cửa, xà gồ, mái đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 16,2428 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1624 | 100m3 |
| C | NHÀ CHỨC NĂNG 1T3P TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 210,4602 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 223,8624 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 87,9239 | m2 |
| 4 | Trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,2581 | m2 |
| 5 | Trám vá cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 9,7693 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 331,5379 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 248,736 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 26,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 49,04 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 49,04 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 26,28 | 1m2 |
| 12 | Phá bỏ tường bao mái, lớp gạch chống nóng cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 13 | Phá bỏ lớp láng seno cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Vệ sinh, đổ sika cổ ống, cố định bằng đai ôm ống | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2T8P PHÍA NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 812,3714 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 691,8624 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 452,2687 | m2 |
| 4 | Trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 167,1371 | m2 |
| 5 | Trám vá cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 50,2521 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.405,1557 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 768,736 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 99,36 | m2 |
| 9 | Sản xuất đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 22,56 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 76,8 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9028 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,452 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 17 | SXLD lan can cầu thang bằng thép, tay cầm bằng inox | Theo HSTK được phê duyệt | 10,24 | m |
| 18 | Phá bỏ lớp láng seno cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 47,148 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 47,148 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,148 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 303,62 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9923 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9923 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9923 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 93,024 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0362 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 32,3 | m |
| 28 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.212 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 501,0974 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 501,0974 | m2 |
| 31 | Tháo bỏ phần điện cũ cần thay thế | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn lốp trần 24W/220V | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 39 | Hộp điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 290 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 44 | Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 490 | m |
| 45 | Đục bỏ, phá dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 49 | Vệ sinh, đổ sika cổ ống, cố định bằng đai ôm ống | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 53 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 55 | Vận chuyển cửa, xà gồ, mái đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 15,9357 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1594 | 100m3 |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4208 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4208 | m3 |
| 3 | Bóc phong hóa + vét hữu cơ bằng thủ công (10%KL), đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,26 | 1m3 |
| 4 | Bóc phong hóa + vét hữu cơ bằng máy (90%KL), đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,126 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 524,4 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 52,44 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Terrazzo KT400x400x30mm | Theo HSTK được phê duyệt | 524,4 | m2 |
| 9 | Trồng và chăm sóc cây Bằng lăng tím cây cao 3m, đường kính tán 1,2m, đường kính thân 10-12 cm (chăm sóc đến khi sống) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cây |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | gốc |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0618 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8673 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6 M150# | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4946 | m3 |
| 15 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung đặc KT 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, dày 11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3109 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1446 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0002 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3475 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5088 | 1m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6405 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1657 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,836 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,148 | m3 |
| 27 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 28 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1543 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3194 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8392 | m3 |
| 35 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5618 | m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0152 | m3 |
| 39 | Láng lòng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,352 | m2 |
| 40 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,54 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4224 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0372 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4608 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.822363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64472E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.783.769.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi