Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444497-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220404425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:13:00 đến ngày 2022-04-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm hạng mục hệ thống chiếu sáng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường: Đường từ cổng Đồn đến đường văn hóa thôn La Thạch, đường thanh niên thôn Phương Mạc, đường liên minh thôn Địch Trong, xã Phương Đình; đường từ ngã ba chợ Cầu đến nhà văn hóa cụm 2, xã Thọ An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VNC Việt Nam (Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Tuyến từ cổng đồn đến đường văn hóa
B I.1. Móng cột đèn, cột BTLT và tủ điện
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ, làm móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,088m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48tấm
4Phá dỡ móng các loại, móng gạch, phá thành rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,29m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16X240X240X525Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,872m3
9Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311 cọc
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,392m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,596tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,096m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,369100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,369100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,369100m3
C I.2. Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn cao 6m - đã bao gồm cần đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cột
2Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 100W - đã bao gồm phụ kiện lắp bộ đèn gồm: choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1000 x 670 x 30mm và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ, vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình), nhân công lắp đặt thiết bị bậc 4/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
3Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,110 cột
4Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31vị trí
5Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m, cần đèn và các khụ kiện đầy đủ về chân công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cột
D II. Tuyến đường thanh niên thôn Phương Mạc
E II.1. Móng cột đèn, cột BTLT và tủ điện
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,16310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,062m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39tấm
4Phá dỡ móng các loại, móng gạch, rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,02m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,18m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,752m3
9Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 cọc
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,095m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,006m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,5m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,953m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m3
F II.2. Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn cao 6m - đã bao gồm cần đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cột
2Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 100W - đã bao gồm phụ kiện lắp bộ đèn gồm: choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1000 x 670 x 30mm và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ, vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình), nhân công lắp đặt thiết bị bậc 4/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
3Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,110 cột
4Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21vị trí
5Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m, cần đèn và các khụ kiện đầy đủ về chân công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cột
G III. Tuyến đường liên minh thôn Địch Trong
H III.1. Móng cột đèn, cột BTLT và tủ điện
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,49710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,987m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33tấm
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,29m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m2
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,432m3
9Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật361 cọc
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,693m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,082m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,5m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,438tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,455m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m3
I III.2. Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn cao 6m - đã bao gồm cần đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cột
2Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 100W - đã bao gồm phụ kiện lắp bộ đèn gồm: choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1000 x 670 x 30mm và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ, vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình), nhân công lắp đặt thiết bị bậc 4/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
3Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,610 cột
4Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36vị trí
5Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m, cần đèn và các khụ kiện đầy đủ về chân công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cột
J IV. Tuyến từ ngã ba chợ Cầu đến NVH Cụm 2 Thọ An
K IV.1. Móng cột đèn và tủ điện
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6tấm
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,32m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,358100m2
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,168m3
9Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 cọc
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,762m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
L IV.2. Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn cao 6m - đã bao gồm cần đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cột
2Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 100W - đã bao gồm phụ kiện lắp bộ đèn gồm: choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1000 x 670 x 30mm và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ, vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình), nhân công lắp đặt thiết bị bậc 4/7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,410 cột
4Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14vị trí
5Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m, cần đèn và các khụ kiện đầy đủ về chân công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm hạng mục hệ thống chiếu sáng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Búa căn nén khí Búa căn nén khí2
3 Máy nén khí Máy nén khí2
4 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
10 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->