Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Xây dựng nhà để xe Kamaz Lữ đoàn 210
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Xây dựng nhà để xe Kamaz Lữ đoàn 210 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:12:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,73 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,46 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kế toán ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Quân khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Xây dựng nhà để xe Kamaz Lữ đoàn 210 Xây dựng nhà để xe Kamaz Lữ đoàn 210 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (chấp nhận thời điểm gần nhất hết 31/12/2021 trở đi). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kiến trúc + Kết cấu | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2,337 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | nt | 1,558 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 1,6735 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 18,5944 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,2238 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | nt | 2,4867 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,4074 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 12,9848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2234 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2718 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,601 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3661 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5439 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 3,7874 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 8,9246 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,56 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1794 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5773 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | nt | 0,3371 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | nt | 1,7511 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,0637 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7116 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,096 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,61 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,1062 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,2889 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0777 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4075 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 đúc sẵn | nt | 0,6808 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, thanh chống | nt | 0,065 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô, thanh chống | nt | 0,093 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 26 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 34,1625 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | nt | 5,3808 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | nt | 5,3808 | tấn |
| 37 | Gia công thép giằng cột | nt | 0,2178 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép cột | nt | 0,2178 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 2,8478 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,8478 | tấn |
| 41 | Bu lông M20x50 | nt | 16 | cái |
| 42 | Bu lông M12x35 | nt | 208 | cái |
| 43 | Bu lông M22x500 | nt | 36 | cái |
| 44 | Bu lông M20x100 | nt | 18 | cái |
| 45 | Bu lông nở thép M16x100 | nt | 52 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 181,3176 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | nt | 4,0874 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc + Diềm mái dày 0,4mm | nt | 41,1 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 183,3981 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 285,2176 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,752 | m2 |
| 52 | Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30 | nt | 17,856 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 21,2652 | m2 |
| 54 | Gia công kết cấu thép đai ốp cột | nt | 0,0114 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép đai ốp cột | nt | 0,0114 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm màu ghi sáng | nt | 0,3968 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 307,8247 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 183,3981 | m2 |
| 59 | Đổ lớp đá dày 150 đầm chặt | nt | 0,4944 | 100m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 3,2959 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 65,918 | m3 |
| 62 | Đánh bóng nền nhà bằng máy, phủ lớp Sika tăng cứng bề mặt (5 kg/m2) | nt | 307,6 | m2 |
| 63 | Cắt khe co dãn nền nhà | nt | 11,954 | 10m |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 1,0407 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 1,0407 | 100m3 |
| 66 | Gia công cửa sắt thép ống, huỳnh tôn (bao gồm cả sơn mạ kẽm) | nt | 47,5076 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 47,5076 | m2 |
| 68 | Chốt khung khóa D16, L=410 | nt | 4 | bộ |
| 69 | Chốt dọc+ngang D12, L=300 | nt | 8 | bộ |
| 70 | Khóa cầu ngang | nt | 4 | cái |
| 71 | Bản lề cối xoay 360 độ | nt | 16 | cái |
| 72 | Thang nhôm 5m | nt | 1 | cái |
| 73 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | nt | 2 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy MF2L4 ABC | nt | 4 | bình |
| 75 | Xẻng chữa cháy | nt | 2 | cái |
| 76 | Xô chữa cháy | nt | 2 | cái |
| 77 | Máy bơm rửa xe ô tô | nt | 1 | cái |
| 78 | Cục cao su chắn bánh xe | nt | 16 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 3,56 | 100m2 |
| B | Bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,5805 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,3686 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,3686 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,7084 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,1484 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng bể | nt | 0,364 | m3 |
| C | Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,6091 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,8633 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,807 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D32-L=0.25m | nt | 1 | ống |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 8,1079 | m2 |
| 6 | Đào rãnh chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 9 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh chôn đường ống | nt | 9 | m3 |
| 8 | Ống chịu nhiệt PPR DN32 | nt | 1 | 100m |
| 9 | Đầu mở mạng D60x32 | nt | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa hàn DN32 | nt | 5 | cái |
| 11 | Măng xông DN32 | nt | 5 | cái |
| 12 | Van khóa DN32 | nt | 1 | cái |
| D | Lán cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng cột lán bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,47 | 1m3 |
| 2 | Đào móng thành bệ lán bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,9673 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,1786 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,657 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,7962 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,3229 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,08 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9 | m2 |
| 10 | Gia công thép khung lán | nt | 0,1707 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép khung lán | nt | 0,1707 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp | nt | 0,0766 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0766 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,9293 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mm | nt | 0,1489 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + Diềm hồi, tôn dày 0,4mm | nt | 10,1 | m |
| E | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | nt | 78,3 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 15,66 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 | nt | 23,925 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 289,275 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 87 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 29,6753 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,7877 | m3 |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ bằng máy | nt | 1,9306 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | nt | 0,9653 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,724 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 4,8264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 96,528 | m3 |
| 6 | Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máy | nt | 11,874 | 10m |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤ 4km | nt | 0,9653 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 0,9653 | 100m3 |
| G | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | nt | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | nt | 7,35 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 6,3 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 2,568 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 17,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 342,4 | m3 |
| 7 | Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máy | nt | 42,8 | 10m |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 3,424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 3,424 | 100m3 |
| H | Phần vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – đất cấp II | nt | 4,2676 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 4,2676 | 100m3/1km |
| 3 | Mua đất để đắp | nt | 222,8362 | m3 |
| I | Điện | |||
| 1 | Tủ điện 300x400x110 sơn tĩnh điện | nt | 1 | hộp |
| 2 | Xà sứ đỡ dây thép V50x5, có 1 cọc sứ | nt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Đèn Led 220v-40w + Chóa tăng độ sáng | nt | 5 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | nt | 3 | cái |
| 6 | Automat 2 cực 63A | nt | 1 | cái |
| 7 | Automat 2 cực 50A; 20A | nt | 2 | cái |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | nt | 62 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | nt | 12 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | nt | 120 | m |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | nt | 65 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D27 | nt | 75 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D16 | nt | 75 | m |
| 14 | Thép mạ kẽm D4 treo cáp | nt | 10 | kg |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 28,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | nt | 28,4 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m | nt | 12 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | nt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét – Chiều dài kim 1,5m | nt | 5 | cái |
| 6 | Dây nối đất thép mạ kẽm 40x4 | nt | 80 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 112,5 | m |
| 8 | Lô sứ chân kim thu sét | nt | 5 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra nối đất | nt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,73 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,46 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kế toán ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | 1,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 7,5kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | 5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,0kw | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2,5 kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 12 | Cẩu trục ô tô | 10T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi