Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Xây dựng nhà để xe Kamaz Lữ đoàn 210

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444136-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Quân khu 1
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Xây dựng nhà để xe Kamaz Lữ đoàn 210
Số hiệu KHLCNT 20220443928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:12:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,73 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,46 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kế toán ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Quân khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp và lắp đặt các hạng mục công trình: Xây dựng nhà để xe Kamaz Lữ đoàn 210
Xây dựng nhà để xe Kamaz Lữ đoàn 210
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP kiến trúc xây dựng VN ASEAN. Địa chỉ: Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về phạm vi hoạt động xây dựng được cấp phù hợp với gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (chấp nhận thời điểm gần nhất hết 31/12/2021 trở đi).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 1. Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kiến trúc + Kết cấu
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật2,337100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95nt1,558100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt1,6735100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt18,59441m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,2238100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIInt2,48671m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt6,4074m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30nt12,9848m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2234100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2718tấn
11Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30nt3,601m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,3661100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,103tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,5439tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30nt3,7874m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30nt8,9246m3
17Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30nt3,56m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1794tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,5773tấn
20Ván khuôn gỗ giằng móngnt0,3371100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95nt1,7511100m3
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30nt4,0637m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,7116tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,096tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,61100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30nt3,1062m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,2889100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0777tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4075tấn
30Bê tông lanh tô, thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 đúc sẵnnt0,6808m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, thanh chốngnt0,065100m2
32Gia công, lắp đặt thép lanh tô, thanh chốngnt0,093tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt26cái
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt34,1625m3
35Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mnt5,3808tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mnt5,3808tấn
37Gia công thép giằng cộtnt0,2178tấn
38Lắp dựng giằng thép cộtnt0,2178tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt2,8478tấn
40Lắp dựng xà gồ thépnt2,8478tấn
41Bu lông M20x50nt16cái
42Bu lông M12x35nt208cái
43Bu lông M22x500nt36cái
44Bu lông M20x100nt18cái
45Bu lông nở thép M16x100nt52cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt181,31761m2
47Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mmnt4,0874100m2
48Tôn úp nóc + Diềm mái dày 0,4mmnt41,1m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt183,3981m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt285,2176m2
51Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt4,752m2
52Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30nt17,856m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt21,2652m2
54Gia công kết cấu thép đai ốp cộtnt0,0114tấn
55Lắp đặt kết cấu thép đai ốp cộtnt0,0114tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm màu ghi sángnt0,39681m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt307,8247m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt183,3981m2
59Đổ lớp đá dày 150 đầm chặtnt0,4944100m3
60Rải giấy dầu lớp cách lynt3,2959100m2
61Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt65,918m3
62Đánh bóng nền nhà bằng máy, phủ lớp Sika tăng cứng bề mặt (5 kg/m2)nt307,6m2
63Cắt khe co dãn nền nhànt11,95410m
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmnt1,0407100m3
65Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt1,0407100m3
66Gia công cửa sắt thép ống, huỳnh tôn (bao gồm cả sơn mạ kẽm)nt47,5076m2
67Lắp dựng cửa khung sắtnt47,5076m2
68Chốt khung khóa D16, L=410nt4bộ
69Chốt dọc+ngang D12, L=300nt8bộ
70Khóa cầu ngangnt4cái
71Bản lề cối xoay 360 độnt16cái
72Thang nhôm 5mnt1cái
73Bình chữa cháy MT3 (CO2)nt2bình
74Bình chữa cháy MF2L4 ABCnt4bình
75Xẻng chữa cháynt2cái
76Xô chữa cháynt2cái
77Máy bơm rửa xe ô tônt1cái
78Cục cao su chắn bánh xent16cái
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt3,56100m2
B Bể cát cứu hỏa
1Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,58051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt0,3686m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,3686m3
4Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt0,7084m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt4,1484m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt6m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt2,25m2
8Đắp đất nền móng bểnt0,364m3
C Bể nước cứu hỏa
1Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,60911m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt0,8633m3
3Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30nt0,807m3
4Ống nhựa PVC D32-L=0.25mnt1ống
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt8,1079m2
6Đào rãnh chôn đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt91m3
7Đắp đất rãnh chôn đường ốngnt9m3
8Ống chịu nhiệt PPR DN32nt1100m
9Đầu mở mạng D60x32nt1cái
10Cút nhựa hàn DN32nt5cái
11Măng xông DN32nt5cái
12Van khóa DN32nt1cái
D Lán cứu hỏa
1Đào móng cột lán bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,471m3
2Đào móng thành bệ lán bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,96731m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt1,1786m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,054100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,657m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt0,7962m3
7Đắp đất nền móng công trìnhnt2,3229m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt4,08m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt9m2
10Gia công thép khung lánnt0,1707tấn
11Lắp dựng thép khung lánnt0,1707tấn
12Gia công xà gồ thép hộpnt0,0766tấn
13Lắp dựng xà gồ thépnt0,0766tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt10,92931m2
15Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp dày 0,4mmnt0,1489100m2
16Tôn úp nóc + Diềm hồi, tôn dày 0,4mmnt10,1m
E Rãnh nước
1Đào rãnh thoát nước rộng nt78,31m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt15,66m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75nt23,925m3
4Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt289,275m2
5Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt87m2
6Đắp đất nền móng công trìnhnt29,6753m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30nt1,7877m3
F Sân bê tông
1Bóc lớp đất hữu cơ bằng máynt1,9306100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95nt0,9653100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,724100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lynt4,8264100m2
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt96,528m3
6Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máynt11,87410m
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤ 4kmnt0,9653100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt0,9653100m3
G Đường bê tông
1Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIInt2,25100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIInt7,35100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,956,3100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt2,568100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lynt17,12100m2
6Bê tông, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt342,4m3
7Cắt khe co dãn sân bê tông bằng máynt42,810m
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmnt3,424100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt3,424100m3
H Phần vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – đất cấp IInt4,2676100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt4,2676100m3/1km
3Mua đất để đắpnt222,8362m3
I Điện
1Tủ điện 300x400x110 sơn tĩnh điệnnt1hộp
2Xà sứ đỡ dây thép V50x5, có 1 cọc sứnt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Đèn Led 220v-40w + Chóa tăng độ sángnt5bộ
4Ổ cắm đôint4cái
5Công tắc đơnnt3cái
6Automat 2 cực 63Ant1cái
7Automat 2 cực 50A; 20Ant2cái
8Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2nt62m
9Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2nt12m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2nt120m
11Dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2nt65m
12Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D27nt75m
13Ống nhựa cứng luồn dây đi nổi PVC D16nt75m
14Thép mạ kẽm D4 treo cápnt10kg
J Chống sét
1Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt28,41m3
2Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtnt28,4m3
3Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5mnt12cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mnt5cái
5Lắp đặt kim thu sét – Chiều dài kim 1,5mnt5cái
6Dây nối đất thép mạ kẽm 40x4nt80m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt112,5m
8Lô sứ chân kim thu sétnt5cái
9Hộp kiểm tra nối đấtnt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,73 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,46 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.+ Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành điệnYêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.32
4 Kế toán công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách kế toán ít nhất 01 công trình tương tự trong 2 năm gần đây.- Có CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5kw1
2 Máy cắt bê tông 7,5kw1
3 Máy cắt uốn sắt thép 5kw1
4 Máy hàn điện 23kw1
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 150 lít1
7 Máy đầm bàn 1,0kw1
8 Máy đầm dùi 1,5kw1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay 2,5 kw1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào 0,8m31
12 Cẩu trục ô tô 10T1
13 Máy lu bánh thép 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->