Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công đóng mới tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc Công ty TNHH Một thành viên Công ty bảo đảm an toàn hàng hải Trung bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công đóng mới tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:31:00 đến ngày 2022-05-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,087,801,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4631701617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.926340323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đóng mới tàu biển vỏ thép có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.161.460.754 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.322.921.508 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt tôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lốc thép tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ampe kìm (0-400A) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công đóng mới tàu Đóng mới 03 tàu có tính năng phù hợp công tác quản lý vận hành báo hiệu hàng hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty BĐATHH miền Bắc bố trí để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. (5) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư gia công, lắp đặt phần vỏ | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | d5 | 113,7 | kg |
| 2 | Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | d6 | 51.865,5 | kg |
| 3 | Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | d8 | 37.502,7 | kg |
| 4 | Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | d10 | 5.433,6 | kg |
| 5 | Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | d12 | 378,6 | kg |
| 6 | Thép tấm đóng tàu (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | Các loại khác | 1.500 | kg |
| 7 | Thép hình (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | L50x50x5 | 1.191,9 | kg |
| 8 | Thép hình (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | L60x60x6 | 4.547,4 | kg |
| 9 | Thép hình (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | L65x65x6 | 1.537,5 | kg |
| 10 | Thép hình (có CO, CQ, Chứng chỉ Đăng kiểm, bao gồm chi phí thử vật liệu) | Các loại khác | 600 | kg |
| 11 | Thép ống tráng kẽm làm lan can tay vịn, cột chống | φ27x3 | 279,9 | kg |
| 12 | Thép ống tráng kẽm làm lan can tay vịn, cột chống | φ34x3 | 7,5 | kg |
| 13 | Thép ống tráng kẽm làm lan can tay vịn, cột chống | φ42x3,5 | 1.230,6 | kg |
| 14 | Thép ống tráng kẽm làm lan can tay vịn, cột chống | các loại khác | 165 | kg |
| 15 | Nhôm ống làm cột đèn | φ25,4x3 | 1,8 | kg |
| 16 | Nhôm ống làm cột đèn | φ31,75x3 | 12,3 | kg |
| 17 | Nhôm ống làm cột đèn | φ50,8x4,5 | 30 | kg |
| 18 | Nhôm ống làm cột đèn | φ76,2x6 | 44,1 | kg |
| 19 | Nhôm tấm | d5 | 9,3 | kg |
| 20 | Nhôm tấm | d6 | 12,9 | kg |
| 21 | Nhôm tấm | d8 | 33,6 | kg |
| 22 | Thép chống trượt | d3 | 1.767 | kg |
| 23 | Thép tròn | F16 | 420 | kg |
| 24 | Thép rèn | các loại | 600 | kg |
| 25 | Thép lục lăng các loại | S20C | 84 | kg |
| 26 | Phôi thép đúc 25L | 1.035 | kg | |
| 27 | Kẽm chống ăn mòn | 144 | kg | |
| 28 | Đồng đỏ | 12 | kg | |
| 29 | Đồng lá | 12 | kg | |
| B | Vật tư gia công, lắp đặt phần máy | |||
| C | Vật liệu ống | |||
| 1 | Ống thép | D21,7x2,8 | 135 | kg |
| 2 | Ống thép | D27,2x2,9 | 30 | kg |
| 3 | Ống thép | D34x3,4 | 60 | kg |
| 4 | Ống thép | D42,7x3,6 | 186 | kg |
| 5 | Ống thép | D48,6x3,7 | 177 | kg |
| 6 | Ống thép | D48,6x5,1 | 219 | kg |
| 7 | Ống thép | D60,5x4 | 2.124 | kg |
| 8 | Ống thép | D60,5x5,5 | 198 | kg |
| 9 | Ống thép | D60,5x6,3 | 423 | kg |
| 10 | Ống thép | D89,1x5,5 | 672 | kg |
| 11 | Ống thép | D139,8x6,6 | 360 | kg |
| 12 | Ống thép tráng kẽm | D34x3,4 | 426 | kg |
| 13 | Ống thép tráng kẽm | D34x6,4 | 342 | kg |
| 14 | Ống thép tráng kẽm | D60,5x4 | 327 | kg |
| 15 | Ống thép tráng kẽm | D60,5x6,5 | 171 | kg |
| 16 | Ống thép tráng kẽm | D76,3x6,0 | 345 | kg |
| 17 | Ống thép tráng kẽm | D76,3x7,0 | 198 | kg |
| D | Phụ tùng, phụ kiện đường ống | |||
| E | Phần van các hệ thống | |||
| 1 | Van bi - ren | 15A | 24 | cái |
| 2 | Van góc thông biển | 5K-120A | 6 | cái |
| 3 | Van nêm | 5K-120A | 6 | cái |
| 4 | Van nêm | 5K-50A | 6 | cái |
| 5 | Van cứu hỏa dạng góc | 5K-50A | 15 | cái |
| 6 | Van chặn | 5K-80A | 6 | cái |
| 7 | Van chặn | 5K-50A | 69 | cái |
| 8 | Van chặn | 5K-40A | 21 | cái |
| 9 | Van chặn | 5K-32A | 33 | cái |
| 10 | Van chặn | 5K-25A | 33 | cái |
| 11 | Van chặn | 5K-15A | 6 | cái |
| 12 | Van chặn một chiều | 5K-50A | 30 | cái |
| 13 | Van chặn một chiều | 5K-40A | 3 | cái |
| 14 | Van chặn một chiều dạng góc | 5K-50A | 9 | cái |
| 15 | Van một chiều kiểu nhẹ | 5K-15A | 6 | cái |
| 16 | Van đóng nhanh | 10K-25A | 3 | cái |
| 17 | Van một chiều phòng bão dạng góc | 5K-80A | 3 | cái |
| 18 | Van một chiều phòng bão dạng góc | 5K-50A | 3 | cái |
| 19 | Van xả tự đóng Type - U | 10K-25A | 3 | cái |
| F | Phần phụ kiện các hệ thống | |||
| 1 | Bầu lọc kép dầu nhiên liệu | 5K-20A (FC) | 3 | cái |
| 2 | Bầu lọc thô nhiên liệu (Type - S) | 5K-32A (FC) | 3 | cái |
| 3 | Bầu lọc nước cửa thông biển | 5K, DN120 | 6 | cái |
| 4 | Đầu ống đo có mũ chụp | 5K-40A (BC) | 27 | cái |
| 5 | Đầu ống đo có van tự đóng và vòi kiểm tra | 5K-40A (BC) | 3 | cái |
| 6 | Đầu thông hơi có lưới phòng hỏa và van tự đóng | 5K-50A (FC) | 15 | cái |
| 7 | Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược | 5K-50A (FC) | 27 | cái |
| 8 | Đầu thông hơi có thiết bị làm kín mùi cho két thải | 5K-50A (FC) | 3 | cái |
| 9 | Hộp xả cặn | 5K-40A (FC) | 12 | cái |
| 10 | Kính quan sát | 5K-15A | 6 | cái |
| 11 | Kính quan sát | 5K-20A | 3 | cái |
| 12 | Kính quan sát | 5K-40A | 3 | cái |
| 13 | Kính quan sát | 5K-50A | 9 | cái |
| 14 | Kính thủy H =600 mm | 5K-10A | 9 | cái |
| 15 | Kính thủy H =1400 mm | 5K-10A | 6 | cái |
| 16 | Rọ hút một chiều D50 | D50 (Brass) | 21 | cái |
| 17 | Rọ chặn bùn và miệng hút khô buồng máy | D50 (Brass) | 12 | cái |
| 18 | Van và đồng hồ đo áp lực loại: 1/2"; 0kg/cm2~ 10kg/cm2 | 24 | cái | |
| 19 | Giá đỡ ống chữ U các loại | Thép mạ 2 đầu ren | 600 | cái |
| G | Cút, bích, ống giảm | |||
| 1 | Bích thép các loại | 1.875 | kg | |
| 2 | Cút thép các loại | 1.350 | kg | |
| 3 | Ống giảm tiết diện thép các loại | 150 | kg | |
| H | Hệ xả ướt máy chính, máy phụ | |||
| 1 | Hệ xả ướt máy chính gồm (ống xả, bầu tiêu âm, cút trộn nước, phụ kiện đỡ ống) | Ống inox, cút trộn nước, cách nhiệt, tiêu âm và các phụ kiện | 3 | hệ |
| 2 | Hệ xả máy phát (bầu tích nước cấp kèm máy phát) gồm (ống xả, bầu tích nước, ống nối máy phát và bầu tích nước, phụ kiện đỡ ống) | Ống inox và các phụ kiện | 3 | hệ |
| I | Vật tư gia công, lắp đặt phần điện | |||
| J | Bảng điện chính | |||
| 1 | At tô mát máy phát | 400V-60A | 3 | cái |
| 2 | At tô mát điện bờ 3 cực | 400V-50A | 3 | cái |
| 3 | At tô mát điện bờ 4 cực | 400V-50A | 3 | cái |
| 4 | Chuyển mạch máy phát 1/điện bờ 3 cực | 400V-60A | 3 | cái |
| 5 | Chuyển mạch máy biến áp/điện bờ 4 cực | 400V-50A | 3 | cái |
| 6 | Át tô mát tải 4 cực | 400V-30A | 3 | cái |
| 7 | Át tô mát tải 3 cực | 400V-30A | 3 | cái |
| 8 | Át tô mát tải 4 cực | 400V-20A | 6 | cái |
| 9 | Át tô mát tải 3 cực | 400V-15A | 6 | cái |
| 10 | Át tô mát tải 3 cực | 400V-10A | 9 | cái |
| 11 | Át tô mát tải 3 cực | 400V-6A | 12 | cái |
| 12 | Át tô mát tải 2 cực | 230V-10A | 9 | cái |
| 13 | Át tô mát tải 2 cực | 230V-6A | 12 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch | 0-500V | 3 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch | 0-250V | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo dòng điện + chuyền mạch | 0-50A | 6 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo tần số | 400V/45-65Hz | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ điện trở cách điện | 0-5MΩ | 6 | cái |
| 19 | Đồng hồ công suất | 0 -25 kW | 3 | cái |
| 20 | Biến dòng | 50/5 | 18 | cái |
| 21 | Đèn báo | 24 VDC | 3 | cái |
| 22 | Vỏ bảng điện | 3 | cái | |
| 23 | Thanh cái, cáp nối trong tủ | 3 | cái | |
| 24 | Đầu cos | 450 | cái | |
| 25 | Cầu đấu dây | 100A | 6 | cái |
| 26 | Cầu đấu dây | 15A | 6 | cái |
| 27 | Phíp cách điện | Kg | 60 | cái |
| 28 | Thanh Din, máng nhựa, dây rút… | 3 | tủ | |
| K | Bảng điện chiếu sáng 1 | |||
| 1 | Đèn kín nước | 230V-75W/IP56 | 27 | cái |
| 2 | Công tắc 2 cực kín nước | 250V-10A/IP56 | 24 | cái |
| 3 | Công tắc 2 cực thường | 250V-10A/IP20 | 6 | cái |
| 4 | Đèn LED trần | 250V-25W/IP20 | 12 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 cực thường | 250V-10A/IP20 | 6 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kín nước | 250V-20A/IP20 | 15 | cái |
| 7 | Át tô mát 2 cực | 400V-6A | 12 | cái |
| 8 | Át tô mát 2 cực | 400V-10A | 3 | cái |
| 9 | Át tô mát 2 cực | 400V-15A | 3 | cái |
| 10 | Át tô mát 2 cực | 400V-20A | 3 | cái |
| 11 | Át tô mát 4 cực | 400V-30A | 3 | cái |
| 12 | Bảng điện chiếu sáng 1 220VVAC/50HZ | Thép 2 mm sơn tĩnh điện: KT 300x200x160, IP20 | 3 | cái |
| 13 | Đèn pha | 220V-100Ư/IP56 | 6 | cái |
| 14 | Đèn báo nguồn | 220V-1W | 3 | cái |
| 15 | Cầu chì | 220V-2A | 6 | cái |
| L | Bảng điện chiếu sáng 2 | |||
| 1 | Đèn kín nước | 230V-75W/IP56 | 27 | cái |
| 2 | Đèn đầu giường kèm công tắc | 230V-5W/IP20 | 18 | cái |
| 3 | Công tắc 2 cực kín nước | 250V-10A/IP56 | 18 | cái |
| 4 | Công tắc 2 cực thường | 250V-10A/IP20 | 6 | cái |
| 5 | Đèn Led trần | 250V-25W/IP20 | 12 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 2 cực thường | 250V-10A/IP20 | 12 | cái |
| 7 | Hộp đấu dây kín nước | 250V-20A/IP56 | 12 | cái |
| 8 | Át tô mát 2 cực | 400V-10A | 3 | cái |
| 9 | Át tô mát 2 cực | 400V-15A | 9 | cái |
| 10 | Át tô mát 4 cực | 400V-30A | 3 | cái |
| 11 | Bảng điện chiếu sáng 2 220VAC/50HZ | Thép 2mm, sơn tĩnh điện: KT 300x200x160, IP20 | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo nguồn | 220V-1W | 3 | cái |
| 13 | Cầu chì | 220V-2A | 6 | cái |
| M | Chiếu sáng dự phòng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng dự phòng kín nước | 24V-8W/IP56 | 18 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng dự phòng thường | 24V-8W/IP20 | 9 | cái |
| N | Bảng đèn hàng hải | |||
| 1 | Bảng điện đèn hàng hải 220VAC/24VDC | Thép 1,6 mm sơn tĩnh điện; KT 400x300x160, IP20 | 3 | cái |
| 2 | Ổ cắm 2 cực kín nước | 250V-10A/IP56 | 42 | cái |
| O | Bảng điện VTĐ NKHH | |||
| 1 | Át tô mát AC 4 cực | 400V-20A | 3 | cái |
| 2 | Át tô mát AC 2 cực | 400V-6A | 18 | cái |
| 3 | Át tô mát DC 2 cực | 24V-10A | 3 | cái |
| 4 | Át tô mát DC 2 cực | 24V-6A | 15 | cái |
| 5 | Đèn báo nguồn 24V | 24VDC-1W | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo nguồn 220 V | 220VAC-1W | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì | 2A | 12 | cái |
| 8 | Bảng điện VTĐ NKHH 220VAC/24VDC | Thép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 400x250x160, IP20 | 3 | cái |
| 9 | Cáp nối trong tủ | 60 | m | |
| 10 | Đầu cos | 9 | cái | |
| 11 | Thanh Din, máng nhựa | 6 | cái | |
| P | Bảng điện một chiều | |||
| 1 | Át tô mát DC 2 cực | 24V-60A | 3 | cái |
| 2 | Át tô mát DC 2 cực | 24V-30A | 9 | cái |
| 3 | Át tô mát DC 2 cực | 24V-10A | 9 | cái |
| 4 | Át tô mát DC 2 cực | 24V-6A | 15 | cái |
| 5 | Công tắc tơ | 230V-22A | 3 | cái |
| 6 | Sun đo dòng | 75MV-50A | 6 | cái |
| 7 | Chuyển mạch đo dòng | 24V-50A | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì | 500V-2A | 18 | cái |
| 9 | Còi điện | 24V-60W | 3 | cái |
| 10 | Bảng điện một chiều 24 VDC | Thép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 400x350x160, IP20 | 3 | cái |
| 11 | Cáp nối trong tủ 1x6 | 60 | m | |
| 12 | Đầu cos | 9 | cái | |
| 13 | Thanh Din, máng nhựa | 6 | cái | |
| Q | Hộp khởi động bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Át tô mát 3 cực | 380V-15A | 3 | cái |
| 2 | Cầu chì ống 1 cực | 380V -15A | 6 | cái |
| 3 | Công tắc tơ | 380V/12A - 380V/2,5A | 9 | cái |
| 4 | Rơ le nhiệt | 380V/9-16A - 380V/1A | 3 | cái |
| 5 | Nút ấn khởi động | 380 V | 6 | cái |
| 6 | Nút ấn dừng | 380 V | 6 | cái |
| 7 | Đèn báo hoạt động | 380 V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo nguồn | 380 V | 3 | cái |
| 9 | Rơ le thời gian | 380 V | 3 | cái |
| 10 | Bảng điện khởi động 380VAC/50Hz | Thép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 300x300x160, IP20 | 3 | cái |
| 11 | Cáp nối trong tủ | 30 | m | |
| 12 | Đầu cos | 9 | cái | |
| 13 | Thanh Din, máng nhựa | 6 | cái | |
| R | Hộp khởi động bơm hút khô | |||
| 1 | Công tắc tơ | 380V, 3 fa, 50Hz, 20A | 3 | cái |
| 2 | Công tắc tơ | 380V, 3 fa, 50Hz, 9A | 3 | cái |
| 3 | Rơ le nhiệt | 380V, 50Hz, 4 - 6A | 3 | cái |
| 4 | Rơ le nhiệt | 380V, 50Hz, 1,4 - 2,5A | 3 | cái |
| 5 | Đèn đỏ báo động dừng | 380 V | 6 | cái |
| 6 | Đèn xanh báo động động cơ chạy | 380 V | 6 | cái |
| 7 | Nút ấn khởi động và dừng động cơ | 380 V | 12 | cái |
| 8 | Át tô mát 3 cực | 380V-10A | 3 | cái |
| 9 | Át tô mát 3 cực | 380V-6A | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì | 380V -4A | 12 | cái |
| 11 | Bảng điện khởi động 380VAC/50Hz | Thép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 300x300x160, IP20 | 6 | cái |
| 12 | Cáp nối trong tủ | 30 | cái | |
| 13 | Đầu cos | 9 | cái | |
| 14 | Thanh Din, máng nhựa | 6 | cái | |
| S | Bảng điện thông gió | |||
| 1 | Công tắc tơ | 380V, 3 pha, 50 Hz, 9A | 6 | cái |
| 2 | Rơ le nhiệt | 380V, 50 Hz,1,4-2,0A | 3 | cái |
| 3 | Rơ le nhiệt | 380V, 50 Hz,0,8-1,2A | 3 | cái |
| 4 | Át tô mát 3 cực + cuộn trip 380 V | 380V - 6A | 3 | cái |
| 5 | Đèn đỏ báo động động cơ dừng | 380V AC | 6 | cái |
| 6 | Đèn xanh báo động động cơ chạy | 380V AC | 6 | cái |
| 7 | Nút ấn khởi động và dừng động cơ | 380V AC | 12 | cái |
| 8 | Cầu chì | 380V -4A | 12 | cái |
| 9 | Bảng điện thông gió 380VAC/50Hz | Thép 1,6 mm, sơn tĩnh điện: KT 450x400x160, IP20 | 3 | cái |
| 10 | cáp nối trong tủ | 30 | cái | |
| 11 | Đầu cos | 9 | cái | |
| 12 | Thanh Din, máng nhựa | 6 | cái | |
| T | Hộp điện bờ | |||
| 1 | Bộ cầu đấu dây 4 vị trí | 4P, 400V-100A | 3 | cái |
| 2 | Bộ cầu đấu dây 6 vị trí | 6P, 400V-100A | 3 | cái |
| 3 | Đồ hồ chỉ thứ tự pha | 380V | 3 | cái |
| 4 | Át tô mát 3 cực | 380V-50A | 3 | cái |
| 5 | Át tô mát 2 cực | 380V-75A | 3 | cái |
| 6 | Cầu dao 3 cực 2 chiều | 380V-50A | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo | 380V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo | 220V | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì ống | 380V - 2A | 21 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo tần số | 45-0-55Hz | 6 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo điện áp kèm chuyển mạch | 0-500V | 3 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo điện áp kèm chuyển mạch | 0-250V | 3 | cái |
| 13 | Hộp điện bờ 380VAC/50Hz | Thép 1,6 mm sơn tĩnh điện: KT 500x400x160, IP55 | 3 | cái |
| 14 | Cáp nối trong tủ | 60 | m | |
| 15 | Đầu cos | 9 | cái | |
| 16 | Thanh Din, máng nhựa | 6 | cái | |
| U | Cáp điện | |||
| 1 | SPY 1x70 | 1x70 | 120 | m |
| 2 | FTPYC 3x16 | 3x16 | 150 | m |
| 3 | FTPYC 3x10 | 3x10 | 90 | m |
| 4 | FTPYC 3x4 | 3x4 | 150 | m |
| 5 | FTPYC 3x2,5 | 3x2,5 | 180 | m |
| 6 | FTPYC 3x1,5 | 3x1,5 | 270 | m |
| 7 | FTPYC 2x16 | 2x16 | 60 | m |
| 8 | FDPYC 2x6 | 2x6 | 180 | m |
| 9 | FDPYC 2x2,5 | 2x2,5 | 450 | m |
| 10 | FDPYC 2x1,5 | 2x1,5 | 930 | m |
| 11 | FDPYC 2x1 | 2x1 | 900 | m |
| 12 | MPYC 7x1 | 7x1 | 90 | m |
| 13 | MPYC 12x1 | 12x1 | 90 | m |
| 14 | MPYC 19x1 | 19x1 | 60 | m |
| 15 | Cáp điện bờ | 150 | m | |
| V | Hộp điện đảo chiều điện bờ -máy phát điện | |||
| 1 | Hộp điện bờ 380VAC/50Hz | Thép 1,6 mm sơn tĩnh điện: KT 400x300x150, IP55 | 3 | cái |
| 2 | Cáp nối trong tủ | 60 | m | |
| 3 | Đầu cos | 30 | cái | |
| 4 | Thanh Din, máng nhựa | 6 | cái | |
| 5 | Cầu dao chuyển mạch 3 vị trí 4 cực | 380V/100A | 3 | cái |
| 6 | Cầu dao chuyển mạch 3 vị trí 3 cực | 380V/100A | 3 | cái |
| W | Vật tư khác | |||
| 1 | Giá bệ, máng cáp | 3 | hệ | |
| 2 | Đầu bọc ắc quy | 60 | cái | |
| 3 | Giá đỡ ắc quy | 15 | bộ | |
| 4 | Hộp đựng ắc quy | 9 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng các loại | 3 | lô | |
| 6 | Tem mác | 3 | lô | |
| 7 | Ống gen nhựa chịu nhiệt | 3 | lô | |
| 8 | Tang cuốn dây điện bờ | 3 | cái | |
| 9 | Bộ giá đỡ quay ăng ten ti vi | 3 | cái | |
| 10 | Vòng kẹp inox | 45 | cái | |
| 11 | Hộp xuyên vách kín nước | 15 | hộp | |
| 12 | Hệ thống chống sét | 3 | bộ | |
| X | Vật tư gia công phần cơ khí | |||
| Y | Hệ trục chân vịt và các chi tiết | |||
| 1 | Chân vịt cố định bước | Đường kính chân vịt 0,8m; số cánh 4; vật liệu đồng thau | 3 | cái |
| Z | Hệ trục | |||
| 1 | Trục chân vịt | Đường kính 95mm, dài 3500 mm, vật liệu SUSF316L | 3 | bộ |
| 2 | Bạc Thordon SXL | Bạc trước: D135xD90xL255;Bạc sau: D135xD90xL360 | 3 | bộ |
| 3 | Bích tuôc tô | SC45 | 3 | cái |
| 4 | Vành ép tết | HBSC1 | 3 | cái |
| 5 | Càng trục chân vịt, ống bao trục | SCS14 | 3 | hệ |
| AA | Các chi tiết phụ kiện, bao gồm: | |||
| 1 | Then chân vịt | SUSF 316 | 3 | cái |
| 2 | Then khớp nối | SF75 | 3 | cái |
| 3 | Vành chắn rác | SUS 316 | 3 | cái |
| 4 | Jujong | SF75 | 3 | cái |
| 5 | Bu lông khớp nối trục | SF75 | 3 | cái |
| 6 | Đai ốc chân vịt | HBSC1 | 3 | cái |
| 7 | Cờ lê chuyên dụng | Thép | 3 | cái |
| 8 | Bu lông, ốc vít, vòng đệm | 3 | bộ | |
| AB | Vật tư phần nội thất, sinh hoạt | |||
| AC | Vách, sàn, trần nội thất | |||
| 1 | Tấm vách nội thất cùng phụ kiện đồng bộ | W-358, 25mmt, B-0, PVC/GALV | 373 | m2 |
| 2 | Tấm trần nội thất cùng phụ kiện đồng bộ | C-511, 25mmt, B-0, PCM | 131 | m2 |
| 3 | Tấm bọc cách nhiệt 25mm có giấy bạc cùng phụ kiện lắp đặt | Tỷ trọng > 24 kg/cm3 | 142 | m2 |
| 4 | Tấm bọc chống cháy A60, 50mm có giấy bạc cùng phụ kiện lắp đặt | Tỷ trọng > 110 kg/cm3 | 173 | m2 |
| 5 | Sàn nhà vệ sinh, nhà bếp | Composite | 3 | bộ |
| 6 | Tấm cao su trải sàn | . | 121 | m2 |
| 7 | Lốp chống va cùng phụ kiện lắp đặt | Cao su | 54 | cái |
| 8 | Gỗ kê, lót sàn khoang hàng | . | 3 | m3 |
| AD | Ca bin lái - mặt boong | |||
| 1 | Bàn điều khiển | Thép, composite | 3 | hệ |
| 2 | Ghế lái | Loại đệm mềm, xoay và điều chỉnh độ cao | 6 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế ngồi cán bộ | Loại đệm mềm | 3 | cái |
| 4 | Bàn hải đồ | Bàn gỗ, có ngăn kéo phía dưới | 3 | cái |
| 5 | Ghế ngồi có tay vịn | Ghế đệm mềm, xoay | 3 | cái |
| AE | Phòng sinh hoạt thuyền viên - khoang đệm | |||
| 1 | Bàn, ghế sinh hoạt | Bàn gỗ, chân thép | 3 | bộ |
| 2 | Kệ kê Tivi có ngăn kéo | Gỗ | 3 | cái |
| 3 | Giường 2 tầng | Nhôm, gỗ | 9 | cái |
| 4 | Tủ hộc âm tường (loại 3 ngăn) | Gỗ | 6 | cái |
| 5 | Tủ đựng dụng cụ | Nhôm - gỗ | 6 | cái |
| 6 | Hệ rèm cửa sổ | Khung ống inox | 3 | hệ |
| AF | Nội thất nhà bếp - nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chậu rửa bát loại vòi gắn chậu | Inox | 3 | bộ |
| 2 | Vòi rửa bát nước lạnh (gắn chậu) | Inax SFV-31S | 3 | bộ |
| 3 | Tủ bếp | Nhôm, inox | 3 | bộ |
| 4 | Bồn cầu kết hợp két nước treo tường | Viglacera ST8 | 3 | bộ |
| 5 | Vòi tắm sen nóng lạnh | Inax BFV-1103S-4C | 3 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa mặt nóng lạnh | Inax LFV-1302S | 3 | bộ |
| 7 | Chậu sứ rửa mặt (loại gọn) | Inax L-282V | 3 | bộ |
| 8 | Gương soi nhà vệ sinh | Inax KF-4560VA | 3 | bộ |
| 9 | Kệ gương | Inax H-442V | 3 | bộ |
| 10 | Vòi xịt | Inax CFV-105MP | 3 | bộ |
| 11 | Mắc áo | Inox | 3 | cái |
| 12 | Kệ đựng bàn chải, kem đánh răng, xà phòng cốc v.v. | Inox | 3 | bộ |
| 13 | Bộ xi phông chậu rửa bát, chậu rửa mặt | Inox | 6 | bộ |
| AG | Đồ dùng sinh hoạt thuyền viên | |||
| 1 | Đồng hồ điện tử treo tường | 6 | cái | |
| 2 | Đồng hồ báo thức | loại cơ | 3 | cái |
| 3 | Can nhựa trắng | 10 lít | 6 | cái |
| 4 | Màn cá nhân | Màn đơn | 18 | cái |
| 5 | Đệm bông ép cá nhân | Đệm cá nhân | 18 | cái |
| 6 | Ga trải giường vải cotton | Phù hợp với kích thước đệm | 18 | cái |
| 7 | Gối bông, vỏ gối vả cotton | Kích thước 45x65cm | 18 | cái |
| 8 | Chăn len | 2 x 2,2m | 18 | cái |
| 9 | Mắc áo cá nhân | Inox | 18 | cái |
| 10 | Phích nước vỏ nhựa | Rạng Đông | 6 | cái |
| 11 | Ấm siêu tốc 1,5 lít | 220V | 3 | cái |
| 12 | Bộ ấm chén pha trà (01 ấm, 6 chén) | Sứ Minh Long | 3 | bộ |
| 13 | Ca uống nước | Nhựa | 24 | cái |
| 14 | Thùng đựng rác | Nhựa, có nắp | 6 | cái |
| 15 | Bộ nồi | Inox | 3 | bộ |
| 16 | Chảo chống dính | Nhôm | 6 | cái |
| 17 | Ấm đun nước | Nhôm | 3 | cái |
| 18 | Tô đựng canh | Sứ | 6 | cái |
| 19 | Bát (chén) ăn cơm | Sứ | 36 | cái |
| 20 | Đũa ăn cơm | Gỗ/ tre | 36 | đôi |
| 21 | Bộ đĩa 6 cái | Sứ | 6 | bộ |
| 22 | Đũa cả | Gỗ/ tre | 6 | đôi |
| 23 | Muôi | Inox | 6 | cái |
| 24 | Thìa | Inox | 36 | cái |
| 25 | Mâm | Nhôm | 3 | cái |
| 26 | Lồng bàn | Nhựa | 3 | cái |
| 27 | Bộ dao | Inox | 3 | bộ |
| 28 | Thớt | Gỗ | 6 | cái |
| 29 | Chậu | Nhựa | 12 | cái |
| 30 | Thùng đựng gạo 10kg | Inox | 3 | cái |
| AH | Sơn toàn tàu | |||
| 1 | Epoxy trung gian đáy tàu Intergard263 | FAJ034/A | 120 | lít |
| 2 | Sơn chống rỉ epoxy đa năng Intergard 5600 | KUA606/A | 300 | lít |
| 3 | Sơn chống rỉ epoxy đa năng Intergard 5600 | KUA602/A | 300 | lít |
| 4 | Sơn phủ một thành phần Interlac 665 | CLD053 | 300 | lít |
| 5 | Sơn epoxy chuyên két nước ngọt Interseal 670 HS | EGA010/A | 60 | lít |
| 6 | Sơn epoxy chuyên két nước ngọt Interseal 670 HS | EGF684/A | 75 | lít |
| 7 | Sơn chống rỉ 1 thành phần trên khô Interstore prime | ISA720 | 330 | lít |
| 8 | Sơn chống rỉ 1 thành phần trên khô Interstore prime | ISA730 | 330 | lít |
| 9 | Sơn phủ 2 thành phần PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHD979/A | 120 | lít |
| 10 | Sơn phủ 2 thành phần PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHL274/A | 15 | lít |
| 11 | Sơn phủ 2 thành phần PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHB000/A | 60 | lít |
| 12 | Sơn phủ chống rỉ Epoxy Interond 201 | KDL274/A | 600 | lít |
| 13 | Sơn phủ chống rỉ Epoxy Interond 201 | KDK274/A | 600 | lít |
| 14 | Sơn phủ chống rỉ Epoxy Interond 201 | KDL549/KDA100 | 30 | lít |
| 15 | Sơn chống rỉ epoxy vảy nhôm tinh khiết Intershield 300 | ENA301/ENA303 | 300 | lít |
| 16 | Sơn chống rỉ epoxy vảy nhôm tinh khiết Intershield 300 | ENA300/ENA303 | 300 | lít |
| 17 | Sơn chống hà Interswift6800 | BMA684 | 210 | lít |
| 18 | Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHL549/PHA046 | 210 | lít |
| 19 | Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHC935/PHA046 | 15 | lít |
| 20 | Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHY999/PHA046 | 15 | lít |
| 21 | Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHC287/PHA046 | 15 | lít |
| 22 | Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHB134/PHA046 | 15 | lít |
| 23 | Sơn phủ 2 TP PU gốc acrylic bền màu Interthane 990 | PHD260/PHA046 | 15 | lít |
| 24 | Sơn lót nhôm epoxy intergard 269 | EGA088/EGA089 | 60 | lít |
| 25 | Sơn chống rỉ gốc Vinyl Interful203 | JVA207 | 120 | lít |
| 26 | Dầu pha sơn 1 thành phần | GTA004 | 120 | lít |
| 27 | Dầu pha sơn chống hà | GTA007 | 60 | lít |
| 28 | Dầu pha sơn epoxy | GTA220 | 240 | lít |
| 29 | Dầu pha sơn PU | GTA733 | 60 | lít |
| 30 | Sơn lót xưởng tôn mới epoxy Interplate 408 | NEA408/A | 1.200 | lít |
| 31 | Dầu pha sơn lót xưởng tôn mới | GTA803 | 120 | lít |
| AI | Vật tư khác | |||
| 1 | Hoá chất Chockfast da cam kèm dung môi đổ chân máy chính | 6,8 kg/hộp | 6 | hộp |
| AJ | Nhiên liệu | |||
| 1 | Dầu diesel | DO-005S-II | 2.400 | lít |
| 2 | Dầu nhờn cho máy chính | 105 | lít | |
| 3 | Dầu nhờn cho 1 hộp số | 15 | lít | |
| 4 | Dầu nhờn cho 1 máy phát | 45 | lít | |
| 5 | Dầu thuỷ lực máy lái | 120 | lít | |
| 6 | Mỡ kỹ thuật | 15 | kg | |
| 7 | Xăng | A95-III | 150 | lít |
| 8 | Dầu hoả | 120 | lít | |
| AK | Thiết bị các hệ thống toàn tàu | |||
| AL | Thiết bị phần máy | |||
| 1 | Bơm nước ngọt ly tâm tự hút ; | Q=8,4 m3/h; 20 mcn; 0,75 kW | 3 | cái |
| 2 | Bơm hút khô - dằn | Qmax = 20 m3/h;Hmax = 35,5 m.c.n; Ne=2,2 kW | 3 | cái |
| 3 | Bơm cứu hỏa | Qmax = 38 m3/h;Hmax = 42 m.c.n;Ne=4,0 kW | 3 | cái |
| 4 | Quạt thổi gió buồng máy | 4800 m3/h; 0,75 kW | 3 | cái |
| 5 | Quạt hút gió buồng máy | 2700 m3/h; 0,37 kW | 3 | cái |
| 6 | Quạt hút khoang séc tơ lái có: | Q=780 m3/h; H=147 Pa; P=0,2kW; 220V@1 pha | 3 | cái |
| 7 | Quạt hút khoang đệm | Q=780 m3/h; H=147 Pa; P=0,2kW; 220V@1 pha | 3 | cái |
| 8 | Quạt hút nhà bếp có: | Q=650 m3/h; H=60Pa; 0,04kW; 1 fa, 220 V; | 3 | cái |
| 9 | Quạt hút nhà vệ sinh | Q=650 m3/h; H=60Pa; 0,04kW; 1 fa, 220 V; | 3 | cái |
| 10 | Bơm tay các loại | 9 | cái | |
| 11 | Nấm thông gió buồng máy | 6 | cái | |
| AM | Thiết bị phần điện | |||
| 1 | Biến áp cách ly 3 pha có dây trung tính | 3P/400/400V/15kVA | 3 | cái |
| 2 | Tủ nạp ắc quy số 1 | 3P-380VAC/26VDC/2kW | 3 | cái |
| 3 | Tủ nạp ắc quy số 2 | 1P-220V/23,5V/100W | 3 | cái |
| 4 | Hộp khởi động điều khiển tời neo | 3 | hộp | |
| 5 | Hộp khởi động, cảnh báo máy lái | 3 | hộp | |
| 6 | Hệ thống thông thoại, bao gồm: bộ nguồn, hộp thiết bị trung tâm (kèm loa và mic), máy thông thoại và dây nối. | Hai vị trí | 3 | hệ |
| 7 | Ắc quy 12V-180Ah | 12V-180Ah | 18 | bình |
| AN | Hệ thống Báo động chung | |||
| 1 | Bảng báo động chung 220VAC/24VDC, IP20 | 3 | cái | |
| 2 | Đèn báo nguồn | 24 V | 3 | cái |
| 3 | Nút nhấn báo động (cháy, ngập…) | 24 V-10A/IP20 | 9 | cái |
| 4 | Chuông kèm đèn quay | 24V-15W/IP44 | 9 | cái |
| AO | Hệ thống chuông truyền lệnh | |||
| 1 | Panen chuông truyền lệnh 24 VDC | 24 VDC, IP20 | 6 | cái |
| 2 | Hệ thống chuông truyền lệnh 2 vị trí ca bin lái và buồn máy.Mỗi vị trí gồm 05 lệnh tiến, 05 lệnh lùi và 01 lệnh trống máy | 3 | hệ | |
| AP | Thiết bị cơ khí | |||
| AQ | Hệ cửa, nắp miệng, cầu thang | |||
| 1 | Cửa ra vào kín nước thời tiết 1600x600 | Thép, 1600x600 | 12 | cái |
| 2 | Cửa buồng máy 16000x600 (kín nước có chỉ bảo đóng mở) | Thép, 16000x600 (kín nước có chỉ bảo đóng mở) | 3 | cái |
| 3 | Cửa nội thất trong tàu 1650x600 | 1650x600 | 6 | cái |
| 4 | Cửa sổ chữ nhật 1000x670 | 1000x670 | 3 | cái |
| 5 | Cửa sổ hình bình hành 940x600 | 940x600 | 6 | cái |
| 6 | Gạt nước mưa dạng cần (gạt đơn) | 3 | cái | |
| 7 | Cửa sổ hình thang cố định (1060x740)x600 | (1060x740)x600 | 6 | cái |
| 8 | Cửa sổ hình chữ nhật 400x600 | 400x600 | 12 | cái |
| 9 | Cửa tròn húp lô F300 (3 lớp) | Nhôm - kính, F300 (3 lớp) | 6 | cái |
| 10 | Cửa tròn húp lô F300 cố định, có nắp chống bão | Nhôm - kính, F300 cố định, có nắp chống bão | 42 | cái |
| 11 | Nắp hầm kín thời tiết 600x600 | Thép, 600x600 | 12 | cái |
| 12 | Nắp hầm kín thời tiết 1200x850 | Thép, 1200x850 | 6 | cái |
| 13 | Nắp két kín nước 600x400 | Thép, 600x400 | 27 | cái |
| 14 | Nắp két kín dầu 600x400 | Thép, 600x400 | 6 | cái |
| 15 | Nắp sập 1000x700 | Thép, 1000x700 | 3 | cái |
| 16 | Cầu thang từ ca bin lái xuống buồng thuyền viên | Thép cấp A hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | Cầu thang đứng thoát nạn buồng ngủ | Thép cấp A hoặc tương đương | 3 | cái |
| 18 | Các cầu thang đứng xuống khoang sec tơ lái, khoang mũi, khoang hàng | Thép cấp A hoặc tương đương | 30 | cái |
| AR | Máy lái điện thuỷ lực, có máy lái cơ thuỷ lực sự cố (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | |||
| 1 | Máy lái điện thuỷ lực, có máy lái cơ thuỷ lực sự cố (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 0,5T.m 2 tổ bơm | 3 | cụm |
| AS | Hệ trục lái, bánh lái và các chi tiết ( đã bao gồm chứng chỉ Đăng kiểm) | |||
| 1 | Bánh lái | 3 | cái | |
| 2 | Trục lái | Đường kính 80mm, dài 1350mm, vật liệu SFA60W-S. | 3 | cái |
| 3 | Các chi tiết khác | 3 | bộ | |
| AT | Thiết bị neo, chằng buộc | |||
| 1 | Tời neo điện kiểu nằm, 01 tang xích, dao chặn xích, tủ bảng điện và tay điều khiển di động | Công suất động cơ 4kw/3pha - 50Hz; | 3 | bộ |
| 2 | Neo độ bám cao | 90 kg | 6 | cái |
| 3 | Xích neo có ngáng | Xích F14 | 660 | m |
| 4 | Khóa gốc xích neo | Phù hợp đường kính xích theo QCVN21/2015 | 3 | bộ |
| 5 | Ma ní neo | Phù hợp đường kính xích theo QCVN21/2015 | 6 | cái |
| 6 | Mắt xích cuối | Phù hợp đường kính xích theo QCVN21/2015 | 12 | cái |
| 7 | Mắt xích lớn | Phù hợp đường kính xích theo QCVN21/2015 | 12 | cái |
| 8 | Mắt xích xoay | Phù hợp đường kính xích theo QCVN21/2015 | 12 | cái |
| 9 | Mắt xích nối | Phù hợp đường kính xích theo QCVN21/2015 | 12 | cái |
| 10 | Máng thu thả neo | Thép cấp A hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | Cáp buộc tàu Vinylon - cấp 2 | D18 x 3 sợi | 720 | m |
| 12 | Cáp kéo tàu Vinylon - cấp 2 | D28 x 2 sợi | 540 | m |
| 13 | Cọc bích buộc tàu - 49kN | Thép cấp A hoặc tương đương | 12 | cái |
| 14 | Cọc bích buộc tàu - 118kN | Thép cấp A hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | Lỗ luồn dây | Thép cấp A hoặc tương đương | 36 | cái |
| 16 | Con lăn dẫn hướng dây | Thép cấp A hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | Tang quấn dây | Thép cấp A hoặc tương đương | 6 | cái |
| AU | Thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hảng | |||
| AV | Thiết bị thông tin liên lạc | |||
| 1 | Máy thông tin VHF Icom M324 kèm đồng bộ thiết bị | 3 | bộ | |
| 2 | Máy VHF cầm tay gồm (máy chính; ăng ten, pin, sạc; phụ kiện đi kèm) | 6 | bộ | |
| AW | Thiết bị nghi khí hàng hải | |||
| 1 | Ra đa hàng hải MDC-2040 đồng bộ nguồn PS-2430 gồm (màn hình; ăng ten kèm cáp tín hiệu; bộ nguồn; thiết bị phụ, phụ kiện khác) | 3 | bộ | |
| 2 | Định vị vệ tinh KODEN KGP – 915 đồng bộ đổi điện PS-10A-II | 3 | bộ | |
| 3 | Hệ thống tự động nhận dạng ( Class A ) gồm (màn hình, máy chính; ăng ten GPS; ăng ten VHF; bộ nguồn; thiết bị phụ, phụ kiện khác) | 3 | bộ | |
| 4 | La bàn từ lái | 3 | bộ | |
| 5 | Ống nhòm hàng hải | Artos 7x50 | 3 | bộ |
| AX | Đèn tín hiệu hàng hải, pha luồng | |||
| 1 | Đèn hành trình đuôi tàu (kép) | Trắng - 1350 | 3 | cái |
| 2 | Đèn mạn trái (kép) | Đỏ - 112,50 | 3 | cái |
| 3 | Đèn mạn phải (kép) | Xanh - 112,50 | 3 | cái |
| 4 | Đèn hành trình cột trước (kép) | Trắng - 2250 | 3 | cái |
| 5 | Đèn nháy điều động tàu (kép) | Trắng - 3600 | 3 | cái |
| 6 | Đèn neo mũi (kép) | Trắng - 3600 | 3 | cái |
| 7 | Đèn mất chủ động (kép) | Đỏ - 3600 | 3 | cái |
| 8 | Đèn pha luồng | 3 | cái | |
| AY | Trang thiết bị hàng hải kèm theo tàu | |||
| 1 | Đồng hồ bấm giây | 3 | chiếc | |
| 2 | Hải đồ Việt Nam | 18 | tờ | |
| 3 | Các ấn phẩm hàng hải | 3 | bộ | |
| 4 | Bảng mã hiệu quốc tế | 3 | bộ | |
| 5 | Đồng hồ đo độ nghiêng | 3 | cái | |
| 6 | Thước đo nghiêng-gỗ | 6 | cái | |
| 7 | Dụng cụ đo sâu | 3 | cái | |
| 8 | Thước đo mức nước | 3 | cái | |
| 9 | Dụng cụ tác nghiệp hải đồ gồm (thước song song; thước tam giác; compa chia; compa chia 7''; compa vẽ) | 3 | bộ | |
| 10 | Bộ cờ hàng hải | 40 lá | 3 | bộ |
| 11 | Quốc kỳ Việt Nam | 3 | cái | |
| 12 | Lịch năm | 3 | bộ | |
| 13 | Lịch thiên văn | 3 | bộ | |
| 14 | Sổ nhật ký tàu | 3 | bộ | |
| 15 | Khí áp kế | 3 | bộ | |
| 16 | Chuông tàu thuỷ | D200 | 3 | cái |
| 17 | Bộ cờ tay | 3 | bộ | |
| AZ | Thiết bị an toàn và trang bị theo tàu | |||
| BA | Thiết bị cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bọt trên xe đẩy loại 45 lít, đồng bộ thiết bị kèm theo | 3 | bình | |
| 2 | Bình chứa chất tạo bọt 20 lít | 3 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy 13,5 (kèm giá treo) | 21 | bộ | |
| 4 | Bình CO2 loại 5kg (kèm giá treo) | 6 | bộ | |
| 5 | Lăng phun cứu hoả | 15 | bộ | |
| 6 | Đầu phun cứu hoả | 15 | bộ | |
| 7 | Khớp nối cứu hoả (răng trong) | 15 | bộ | |
| 8 | Ống cứu hoả dài 20m | 50mm 10bar | 15 | cuộn |
| 9 | Mặt nạ phòng độc và quần áo chữa cháy. | 6 | bộ | |
| 10 | Đèn an toàn cầm tay | 4 pin (6V) | 6 | cái |
| 11 | Rìu chữa cháy cán cách điện | 6 | cái | |
| 12 | Chăn dập lửa | 1,5m x 2m | 3 | cái |
| 13 | Vải bạt | 2,5m x 2m | 3 | tấm |
| 14 | Rìu chặt cáp | 3 | cái | |
| 15 | Câu liêm dài 3-5m | 3 | cái | |
| 16 | Xô tôn mạ kẽm có dây buộc | 6 | cái | |
| BB | Thiết bị cứu sinh, cứu nạn | |||
| 1 | Phao áo cá nhân người lớn (có còi và tấm phản quang) | 30 | cái | |
| 2 | Phao tròn có đèn tự sáng & tín hiệu khói | 6 | cái | |
| 3 | Phao tròn có đèn tự sáng | 3 | cái | |
| 4 | Phao tròn có dây nối 30m nổi được | 6 | cái | |
| 5 | Tủ thuốc y tế | 3 | cái | |
| 6 | Pháo hiệu dù | 18 | quả | |
| 7 | Hình cầu màu đen | D600 mm | 9 | quả |
| 8 | Hình thoi màu đen | 1.2x0.6 m | 3 | quả |
| 9 | Thiết bị phóng dây 2 đầu phóng | 3 | bộ | |
| BC | Thiết bị bảo dưỡng và dự phòng | |||
| 1 | Bạt che bảo quản tời neo, đèn pha, radar … | 75 | m2 | |
| 2 | Bộ bảo hộ lao động (quần áo-mũ-giày-kính-găng tay bảo hộ, găng tay-ủng cao su) | 18 | bộ | |
| 3 | Xà phòng bảo hộ | 9 | kg | |
| 4 | Dụng cụ sửa chữa cơ khí (Bộ cờ lê các loại, mỏ lết, bàn chải sắt, búa gõ gỉ, ê tô, kìm cặp, cưa sắt, dũa các loại,...) | 3 | bộ | |
| 5 | Dụng cụ sửa chữa điện (kìm điện, kìm mỏ nhọn, bút thử điện, ...) | 3 | bộ | |
| BD | Thiết bị sinh hoạt | |||
| 1 | Quạt treo tường F-409MB | Điều khiển từ xa, 220V | 9 | cái |
| 2 | Quạt đầu giường | 220V | 18 | cái |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều Panasonic kèm phụ kiện lắp đặt | 12000 BTU | 6 | bộ |
| 4 | Bình nóng lạnh gián tiếp 15-20 lít | 20 lít | 3 | bình |
| 5 | Nồi cơm điện 5 lít | 3 | cái | |
| 6 | Hệ thống thu tín hiệu tivi kèm cáp gồm (đầu thu kỹ thuật số K+(HD); ăng ten chảo thu K+; ăng ten thu tín hiệu KTS mặt đất, cáp ăng ten) | 3 | bộ | |
| 7 | Ti vi SONY | LED 43 inch | 3 | chiếc |
| 8 | Đầu DVD | 3 | chiếc | |
| 9 | Tủ lạnh Toshiba | 337 lít | 3 | cái |
| 10 | Bếp điện | 2 kW | 3 | cái |
| BE | Các vật tư, thiết bị còn lại (không thống kê hết trong dự toán) | |||
| 1 | Các vật tư, thiết bị còn lại (không thống kê hết trong dự toán) | 1 | tàu | |
| BF | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng thiết bị | |||
| 1 | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng thiết bị | 3 | Tàu | |
| BG | Chi phí chạy thử, nghiệm thu, huấn luyện, bàn giao tàu | |||
| 1 | Chi phí chạy thử, nghiệm thu, huấn luyện, bàn giao tàu | 3 | Tàu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4631701617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.926340323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đóng mới tàu biển vỏ thép có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.161.460.754 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.322.921.508 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 5 | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương. | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 3 | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 10 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 10 | 3 |
| 4 | Thợ hàn | 8 | Có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 5 | Thợ máy | 5 | Bậc ≥ 4/7 | 5 | 1 |
| 6 | Thợ điện | 5 | Bậc ≥ 4/7 | 5 | 1 |
| 7 | Thợ nguội | 2 | Bậc ≥ 4/7 | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Kích thủy lực | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Tời điện | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
| 5 | Máy khoan các loại | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 3 |
| 6 | Máy mài các loại | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 6 |
| 7 | Máy cắt tôn các loại | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 2 |
| 8 | Máy hàn các loại | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 6 |
| 9 | Thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 2 |
| 10 | Thiết bị phun sơn | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 4 |
| 11 | Máy lốc thép tấm | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 2 |
| 12 | Thiết bị thử áp lực | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo đa năng | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
| 14 | Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
| 15 | Ampe kìm (0-400A) | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
| 16 | Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi