Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:06:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNDTrong đó:2 x 3.300.000.000 = 6.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình(Tài liệu chứng minh đã làm CHT là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp, hoặc Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III(Tài liệu chứng minh đã làm CBKT là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 0,35kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng; Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | TCVN và thiết kế BVTC | 52,976 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 3,4151 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 7,1031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0651 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và thiết kế BVTC | 2,4842 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II(ép dương) | TCVN và thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) | TCVN và thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | mối nối |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cọc |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | TCVN và thiết kế BVTC | 0,048 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép dương), cọc đại trà | TCVN và thiết kế BVTC | 12,6 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) | TCVN và thiết kế BVTC | 0,21 | 100m |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | TCVN và thiết kế BVTC | 168 | mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | TCVN và thiết kế BVTC | 1,008 | m3 |
| 16 | Ô tô vận tải vận chuyển thiết bị thí nghiệm cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 17 | Cần trục phục vụ bốc dỡ lên xuống | TCVN và thiết kế BVTC | 0,71 | ca |
| 18 | Nhân công phục vụ vận chuyển | TCVN và thiết kế BVTC | 1,43 | công |
| 19 | Cần trục phục vụ trung chuyển đối trọng để thí nghiệm các cọc thí nghiệm. | TCVN và thiết kế BVTC | 0,71 | ca |
| 20 | Nhân công phục vụ trung chuyển | TCVN và thiết kế BVTC | 1,43 | công |
| 21 | Ô tô vận tải chuyển chở hệ dầm thép, đối trọng trung chuyển giữa các cọc thí nghiệm. | TCVN và thiết kế BVTC | 0,75 | ca |
| 22 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | TCVN và thiết kế BVTC | 100 | tấn/lần |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | TCVN và thiết kế BVTC | 54,2711 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN và thiết kế BVTC | 7,2031 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | TCVN và thiết kế BVTC | 29,0754 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,5972 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 1,0735 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | TCVN và thiết kế BVTC | 2,3415 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | TCVN và thiết kế BVTC | 1,462 | 100m2 |
| 30 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN và thiết kế BVTC | 1,3397 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,096 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,8151 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2234 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 28,9622 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250 | TCVN và thiết kế BVTC | 3,9885 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1007 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,363 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thang | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2639 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1809 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3618 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3618 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,7883 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | TCVN và thiết kế BVTC | 13,6932 | m3 |
| 44 | Đào móng bể phốt, rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 6,683 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 2,8688 | 100m |
| 46 | Vét bùn đầu cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 0,6977 | m3 |
| 47 | Đắp cát đầu cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 0,6977 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,6977 | m3 |
| 49 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 0,735 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0802 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0505 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0302 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 1,4004 | m3 |
| 54 | Trát thành bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 16,2376 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 22,0744 | m2 |
| 56 | Quét flinkote bể phốt... | TCVN và thiết kế BVTC | 22,0744 | m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,375 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | TCVN và thiết kế BVTC | 0,016 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | TCVN và thiết kế BVTC | 0,037 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốt | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 61 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và thiết kế BVTC | 4,2996 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và thiết kế BVTC | 3,7237 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2108 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1763 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1063 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | TCVN và thiết kế BVTC | 1,2496 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,187 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | TCVN và thiết kế BVTC | 0,6925 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN và thiết kế BVTC | 1,3281 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và thiết kế BVTC | 16,4606 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,4866 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và thiết kế BVTC | 0,153 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | TCVN và thiết kế BVTC | 2,1145 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,4209 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 1,6586 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và thiết kế BVTC | 1,4476 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và thiết kế BVTC | 35,0342 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 3,6976 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0742 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và thiết kế BVTC | 3,6924 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 4,1037 | m3 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,234 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2154 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | TCVN và thiết kế BVTC | 0,5912 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 3,5597 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,384 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0778 | tấn |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2547 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 46,7447 | m3 |
| 90 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 3,2352 | m3 |
| 91 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 3,964 | m3 |
| 92 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 7,2184 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 1,456 | m3 |
| 94 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 46,1832 | m3 |
| 95 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 2,6427 | m3 |
| 96 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,9698 | m3 |
| 97 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =11 cm, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 14,6316 | m3 |
| 98 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =22 cm, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 3,5033 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 478,1828 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 547,6849 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 178,9354 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 203,88 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 336,3544 | m2 |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 320,48 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 87,1 | m |
| 106 | Vét chỉ lõm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 24,48 | m |
| 107 | Đắp trang trí chân cột sảnh | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | chân cột |
| 108 | Láng lót tạo phẳng bậc tam cấp, bậc thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và thiết kế BVTC | 52,2252 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 52,2252 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch LD500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 248,5272 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 15,2708 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch LD 120x500mm | TCVN và thiết kế BVTC | 18,4512 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch LD 120x500mm | TCVN và thiết kế BVTC | 3,5112 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 44,825 | m2 |
| 115 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường | TCVN và thiết kế BVTC | 12,976 | m2 |
| 116 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | TCVN và thiết kế BVTC | 42,594 | m2 |
| 117 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | TCVN và thiết kế BVTC | 42,594 | m2 |
| 118 | Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bão | TCVN và thiết kế BVTC | 0,8862 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và thiết kế BVTC | 0,8862 | tấn |
| 120 | Sơn xà gồ các loại 3 nước | TCVN và thiết kế BVTC | 4,9896 | m2 |
| 121 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và thiết kế BVTC | 1,944 | 100m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và thiết kế BVTC | 811,4567 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và thiết kế BVTC | 719,1698 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và thiết kế BVTC | 1.033,1052 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và thiết kế BVTC | 214,411 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và thiết kế BVTC | 497,5213 | m2 |
| 127 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | TCVN và thiết kế BVTC | 45,31 | m2 |
| 128 | Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | TCVN và thiết kế BVTC | 28,099 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304 | TCVN và thiết kế BVTC | 577,7909 | kg |
| 130 | Mũ chụp tay vịn lan can hành lang | TCVN và thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2m | TCVN và thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | TCVN và thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | TCVN và thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | hộp |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-100A | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50A | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16A | TCVN và thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-50A; 25A; 06A | TCVN và thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | TCVN và thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tường | TCVN và thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | TCVN và thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x16mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x6mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 340 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 650 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 760 | m |
| 149 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | m |
| 150 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 250 | m |
| 152 | Lắp đặt Ống Gen D16 | TCVN và thiết kế BVTC | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt Ống Gen D20 | TCVN và thiết kế BVTC | 220 | m |
| 154 | Lắp đặt Ống Gen D32 | TCVN và thiết kế BVTC | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | TCVN và thiết kế BVTC | 10 | hộp |
| 156 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | hệ |
| 157 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt modem wifi | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt tp links 8 ports | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 160 | Kéo rải Cáp internet cat6 | TCVN và thiết kế BVTC | 100 | m |
| 161 | Giắc mạng internet | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt Ống Gen D16 | TCVN và thiết kế BVTC | 100 | m |
| 163 | Đào xúc đất thi công chống sét, đất cấp II | TCVN và thiết kế BVTC | 8,1 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,081 | 100m3 |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 168 | Bulong M14 | TCVN và thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 169 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | TCVN và thiết kế BVTC | 90 | m |
| 170 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | TCVN và thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 171 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 172 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | TCVN và thiết kế BVTC | 3,5325 | kg |
| 173 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | TCVN và thiết kế BVTC | 5,181 | kg |
| 174 | Bulong, vành đệm M12x25 | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 175 | Đệm chì lá 40x120x3mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1633 | kg |
| 176 | Hộp kiểm tra điện trở | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE- PE80-PN10-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 1,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Cút HDPE D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt Đầu nối thằng HDPE-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 180 | Ống PPR-PN10-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 181 | Cút 90 PPR-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 182 | Tê 90 PPR-DN25 | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 183 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 184 | Cút ren trong PPR-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 185 | Van 2 chiều PPR-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 186 | Van 1 chiều PPR-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 187 | Măng sông PPR-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 188 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 189 | Đầu bịt D25 | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 190 | Ống PVC-C2-D34 thoát nước | TCVN và thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 191 | Ống PVC-C2-D60 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 192 | Ống PVC-C2-D90 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,64 | 100m |
| 193 | Ống PVC-C2-D110 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 194 | Măng sông PVC-D60 | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 195 | Măng sông PVC-D90 | TCVN và thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 196 | Măng sông PVC-D110 | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 197 | Tê 45 độ PVC-D90 | TCVN và thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 198 | Cút 90 PVC-D34 | TCVN và thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 199 | Cút 90 PVC-D60 | TCVN và thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 200 | Cút 90 PVC-D90 | TCVN và thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 201 | Cút 45 độ PVC-D90 | TCVN và thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 202 | Cút 45 độ PVC-D110 | TCVN và thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 203 | Côn 90 PVC-D90/34 | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 204 | Đầu bịt D34 | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 205 | Đầu bịt D90 | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 206 | Đầu bịt D110 | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 209 | Vòi xịt xí | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 211 | Van xả tiểu nam loại nhấn | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 212 | Chậu rửa treo tường | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 213 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 214 | Vòi chậu lavabo | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 215 | Gương soi | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt kệ kính | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt giá treo | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cầu chắc rác inox DN80 | TCVN và thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 223 | Dây cấp nước | TCVN và thiết kế BVTC | 5 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình , đất cấp II | TCVN và thiết kế BVTC | 52,5998 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | TCVN và thiết kế BVTC | 40,1625 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 5,95 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 5,95 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN và thiết kế BVTC | 5,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 19,1082 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2411 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,4509 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,7671 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3876 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và thiết kế BVTC | 0,4277 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0472 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2723 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN và thiết kế BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 11,484 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | TCVN và thiết kế BVTC | 17,5333 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3507 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3507 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2283 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | TCVN và thiết kế BVTC | 15,3051 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và thiết kế BVTC | 1,8619 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0819 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | TCVN và thiết kế BVTC | 0,4027 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3059 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 3,6078 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2017 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3625 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | TCVN và thiết kế BVTC | 0,4991 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và thiết kế BVTC | 0,328 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 9,3236 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 1,0244 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và thiết kế BVTC | 1,0241 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,9111 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0425 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1013 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1421 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 16,1401 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 0,807 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | TCVN và thiết kế BVTC | 10,7162 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 0,8691 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 64,8365 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 130,0401 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 38,42 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 32,8 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 99,866 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 123,8 | m |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | TCVN và thiết kế BVTC | 47,3156 | m2 |
| 48 | Láng mái hiên sô nô chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 47,3156 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và thiết kế BVTC | 62,124 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | TCVN và thiết kế BVTC | 3,2208 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 10,6275 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa | TCVN và thiết kế BVTC | 1,668 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 11,2709 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 2,58 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và thiết kế BVTC | 168,4601 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và thiết kế BVTC | 197,5025 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ | TCVN và thiết kế BVTC | 6,24 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | TCVN và thiết kế BVTC | 10,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1984 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và thiết kế BVTC | 10,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và thiết kế BVTC | 10,8 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2832 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2832 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và thiết kế BVTC | 0,7713 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | TCVN và thiết kế BVTC | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa bếp INOX 2 vòi | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 80 | Vòi chậu rửa | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 81 | Xi phông chậu rửa | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính cút d=20mm | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 85 | Cút hàn nhiệt PPR ren trong d=20mm: | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR d=27mm | TCVN và thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR d=27mm và d27x20mm | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa đường kính van D27 | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=76mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC thoát nước, đường kính cút d=76mm | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nước, đường kính tê d=76mm | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt van phao | TCVN và thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 94 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước mưa | TCVN và thiết kế BVTC | 0,166 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PVC 110 độ D110 | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 97 | Đai vít neo giữ ống | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 98 | Keo dán ống | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1789 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1509 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 4,6763 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,052 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2484 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,2605 | tấn |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 5,6052 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1757 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0166 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0098 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | TCVN và thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 38,4671 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 49,9245 | m2 |
| 14 | Quét 2 nước xi măng | TCVN và thiết kế BVTC | 38,4671 | m2 |
| 15 | Sản xuất nắp đạy bể khung thép tôn hoa dầy 8 ly | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | TCVN và thiết kế BVTC | 3,0997 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 1,7938 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 0,287 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | TCVN và thiết kế BVTC | 0,287 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0123 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0198 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,1353 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 0,4059 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,5797 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và thiết kế BVTC | 1,1289 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0226 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0226 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0127 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0017 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0099 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0902 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 0,5638 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 0,7216 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 19,024 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và thiết kế BVTC | 19,024 | m2 |
| E | BỒN HOA, NỀN SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để xây cơi | TCVN và thiết kế BVTC | 18 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 1,3717 | m3 |
| 3 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 12,47 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,6048 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | TCVN và thiết kế BVTC | 0,061 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0353 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | TCVN và thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 8 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100, bồn hoa | TCVN và thiết kế BVTC | 2,5656 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3548 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 3,4816 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 21,8772 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa | TCVN và thiết kế BVTC | 22,5326 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và thiết kế BVTC | 3,153 | 100m3 |
| 14 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | TCVN và thiết kế BVTC | 1.051 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 131,04 | m3 |
| 16 | Xoa nhẵn mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | TCVN và thiết kế BVTC | 1.092 | m2 |
| 17 | Cắt khe co giãn sân bê tông | TCVN và thiết kế BVTC | 38,1 | 10m |
| 18 | Đắp đất mầu vào bồn trồng cây | TCVN và thiết kế BVTC | 8,3315 | m3 |
| 19 | Vật liệu đất mầu trồng cây | TCVN và thiết kế BVTC | 8,3315 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 3,744 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 4,8867 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 2,1583 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | TCVN và thiết kế BVTC | 1,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN và thiết kế BVTC | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 1,4916 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và thiết kế BVTC | 2,8769 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0575 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0575 | 100m3/1km |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và thiết kế BVTC | 2,1472 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và thiết kế BVTC | 41,724 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | TCVN và thiết kế BVTC | 41,724 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | TCVN và thiết kế BVTC | 0,414 | tấn |
| 14 | Sản xuất, gia công bu lông chân cột 6.8 D18 | TCVN và thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép | TCVN và thiết kế BVTC | 0,414 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và thiết kế BVTC | 0,603 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và thiết kế BVTC | 0,603 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | TCVN và thiết kế BVTC | 0,7091 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và thiết kế BVTC | 0,7091 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và thiết kế BVTC | 1,1891 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ke chống bão | TCVN và thiết kế BVTC | 120 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt máng INOX B=0,7m, dầy 1 ly | TCVN và thiết kế BVTC | 81,2666 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và thiết kế BVTC | 27,232 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính ống d=90mm | TCVN và thiết kế BVTC | 0,0801 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ga chắn rác INOX D90 | TCVN và thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và thiết kế BVTC | 0,3434 | 100m3 |
| 28 | Nilon lót nền nhà xe | TCVN và thiết kế BVTC | 76,3164 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN và thiết kế BVTC | 10,8201 | m3 |
| 30 | Xoa mặt bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | TCVN và thiết kế BVTC | 76,4864 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNDTrong đó:2 x 3.300.000.000 = 6.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình(Tài liệu chứng minh đã làm CHT là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp, hoặc Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III(Tài liệu chứng minh đã làm CBKT là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 0,35kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy mài cắt cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 13 | Máy tời công suất ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 150T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi