Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:06:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,550,495,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.366.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Hiệp Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chính: Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,968 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,654 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,545 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,771 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,48 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,252 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | mối nối |
| 8 | Thép nối cọc dày 8 mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 80,508 | kg |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,998 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,77 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,115 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,359 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,578 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16,474 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,87 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 29,169 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,33 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,995 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,054 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,571 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27,47 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 32,293 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,816 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,432 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,59 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,968 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,704 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 35,553 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26,842 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,889 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,5 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 49,186 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 19,684 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,948 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 61,734 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,166 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,722 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,743 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,133 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,493 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,597 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,025 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,102 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,011 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,838 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,054 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,018 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,08 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,566 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,135 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,897 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,107 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,795 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,107 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,795 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,121 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,31 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,141 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,015 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,033 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,144 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,905 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,232 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,652 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,086 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,586 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,222 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,324 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,466 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,222 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,324 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,494 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,226 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,618 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,097 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,021 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,048 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,813 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,008 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,02 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,293 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,023 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,164 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,293 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,14 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,208 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,226 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,154 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,047 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,036 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,13 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,036 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,042 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,069 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,125 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,067 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,068 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,074 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,183 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,026 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,012 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,215 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,495 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,14 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,739 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,185 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,536 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,152 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 125,88 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa Inox | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 63,24 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,9 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,53 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,81 | m2 |
| 115 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,067 | tấn |
| 116 | Thép lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 69,144 | kg |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 19,62 | m2 |
| 118 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,8 | m |
| 119 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước fi 12cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,15 | m |
| 120 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,012 | tấn |
| 121 | Thép thang sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,408 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,085 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép (NC=0) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,485 | tấn |
| 124 | Thép xà gồ, cầu phong, li tô | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4.597,125 | kg |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong (không tính lắp dựng li tô và lợp mái ngói có lắp dựng li tô) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,272 | tấn |
| 126 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,81 | 100m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát không sơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 68,41 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 480,551 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 651,785 | m2 |
| 130 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 926,675 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,405 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 170,94 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 171,151 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24,648 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 234,022 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 222,273 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 488,98 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24,32 | m2 |
| 139 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 158,946 | m2 |
| 140 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 44,36 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 217,94 | m |
| 142 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 194,8 | m |
| 143 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 103,742 | m2 |
| 144 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 106,2 | m2 |
| 145 | ốp tường trụ, cột đá chẻ 10x20cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 41,944 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 5x23cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 51,2 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 5x23cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 87,305 | m2 |
| 148 | ốp tường trụ, cột gạch ceramic 25x40cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 160,8 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 49,884 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,492 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27,23 | m2 |
| 152 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,729 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn đá chẻ vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,86 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 250x250 vữa M75 (Mx1,2) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 13,52 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 250x250 vữa M75 (Mx1,2) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27,04 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 600x600 vữa M75 (Mx1,2) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 638,21 | m2 |
| 157 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27,459 | m2 |
| 158 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 39,792 | m2 |
| 159 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 15,396 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.353,613 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 900,558 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 278,686 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 551,988 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2.254,171 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 830,674 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,55 | m2 |
| 167 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 119,544 | m2 |
| 168 | Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung sắt 60x60cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 153,64 | m2 |
| 169 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,505 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,023 | 100m |
| 171 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,656 | 100m2 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,639 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,428 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,864 | m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,729 | m3 |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,639 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,416 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,51 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,164 | m3 |
| 182 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,677 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,468 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 41,766 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,475 | m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,034 | tấn |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,029 | tấn |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,027 | tấn |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,484 | m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,509 | m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,6 | m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,899 | m3 |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | m3 |
| 201 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 204 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,247 | tấn |
| 205 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,109 | tấn |
| 206 | Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,64 | m2 |
| 207 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | bộ |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt máy bơm panasonic | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bể |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,6 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,5 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3 | 100m |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27-21mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,695 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,98 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,08 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,36 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,08 | 100m |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 140x140 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| B | Nhà chính: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m Philips | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng 2 bóng 1,2m Philips | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Rạng Đông | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight nổi Ø110 AC bóng led A80N1/12W (S) Rạng Đông | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 88 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sắt âm tường dùng chứa MCCB KT 450x350x150 CKR3 Sino | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A Taiwan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Taiwan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 5A Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x500mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2.403 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.542 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 16 AC H.Series | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 520 | m |
| 37 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø25/32 OSPEN | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 400 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 139 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 300 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 145 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30 | hộp |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây đồng trần 22mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | mối |
| C | Nhà chính: Mạng - Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng - điện thoại CKR1+1 SINO KT 450x350x150 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Switch 16P Cisco SF90D - 16D | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nguồn dự phòng 220V (UPS) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30line Postef-VNPT | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line Postef-VNPT | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P In=8KA A9L15694 Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Krone | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp quang single mode 4 sợi Vinacap | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 508 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt Nam | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 246 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt Nam | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 50 đôi (50x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt Nam | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø30/40 OSPEN | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 150 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 34 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | hộp |
| D | Nhà chính: Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec ESE NLP1100-15, R= 51m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | lần |
| 11 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | bình |
| 13 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | cái |
| E | Sân đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Rải tấm nhựa nilong làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,05 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,875 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,575 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 80,4 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22,5 | 10m |
| 9 | Xoa phẳng mặt và lăn bu sắt tạo nhám (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.005 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,086 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 93,073 | m2 |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 43,962 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,008 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,077 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,969 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,462 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,695 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,054 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,074 | tấn |
| 16 | Thép nắp ga G1 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 76,368 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,588 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,268 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 76,5 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 77 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,045 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | m2 |
| H | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,308 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,214 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,427 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,007 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,676 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,707 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,562 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,707 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,71 | m |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,45 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,5mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,002 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,017 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x3mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt quả cầu Inox và dây, lá cờ( VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| I | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,817 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,504 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,294 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nhựa nilong làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,769 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,26 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,798 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,22 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,132 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,021 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,276 | tấn |
| 19 | Thép cột nhà xe | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 289,8 | kg |
| 20 | Gia công xà gồ thép (NC=0) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,087 | tấn |
| 21 | Thép STK xà gồ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 89,175 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,087 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,276 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,363 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,44mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,38 | m2 |
| 27 | Máng xối rộng 670 dày 0,45mm (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,5 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| J | Cổng - Hàng rào: Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,474 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,205 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,68 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,258 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,743 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,205 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,474 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,269 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,652 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,727 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,615 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,453 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,049 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,06 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,172 | tấn |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,953 | tấn |
| 25 | Thép hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 983,496 | kg |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,398 | tấn |
| 27 | Thép cửa cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 401,98 | kg |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 219,891 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,35 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,35 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,069 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20,241 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,2 | m |
| 34 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,498 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ 10x20cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 32,95 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,35 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 14,069 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,63 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,35 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 23,473 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 30,823 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng bảng hiệu Inox( VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 42,667 | m2 |
| K | Cổng - Hàng rào: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ MCB các loại AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Đèn trang cầu thủy tinh Ø250 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 51 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Ø 60 Bình Minh | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 16 AC H.Series | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | hộp |
| L | Cổng - Hàng rào: Các mặt xung quanh | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 169,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 56,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 73,714 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,605 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 290,136 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 41,448 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 461,818 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,081 | tấn |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng phí cho gói thầu = 5% x (A+B+….+L) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.366.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 3 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 140 CV | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | Không yêu cầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi