Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443828-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:06:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,550,495,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.366.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở UBND xã Hiệp Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thương mại TTNT. Địa chỉ: Số 386 Tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, Phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tấn Thịnh Long An. Địa chỉ: Số 78 đường Số 6, khu dân cư Thái Dương, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chính: Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,968100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,654m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,545100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,771m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,48100m
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,252100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2mối nối
8Thép nối cọc dày 8 mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế80,508kg
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,998100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,77m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,115m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,359m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,578m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế16,474m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,87m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế29,169m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,33m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,995m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,054m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,571m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,47m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế32,293m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,816m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,432m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,59m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,968m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,704m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế35,553m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế26,842m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,889m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,5m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế49,186m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế19,684m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,948m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế61,734m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,166100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,722100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,743100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,133100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,493100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,369100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,597100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,025tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,102tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,011tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,838tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,054tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,018tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,08tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,566tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,135tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,897tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,107tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,795tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,107tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,795tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,121tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,31tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,141tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,015tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,033tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,144tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,905tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,232tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,652tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,086tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,586tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,222tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,324tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,466tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,222tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,324tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,494tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,226tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,618tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,097tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,021tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,048tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,813tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,008tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,02tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,293tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,023tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,164tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,293tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,14tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,208tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,226tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,154tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,047tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,036tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,13tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,036tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,042tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,069tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,125tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,067tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,068tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,074tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,183tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,026tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,012tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,215tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,495tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,14tấn
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,739tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,185tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,536tấn
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,152tấn
110Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế125,88m2
111Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa InoxTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế63,24m2
112Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,9m2
113Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,53m2
114Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,81m2
115Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,067tấn
116Thép lan can cầu thangTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế69,144kg
117Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế19,62m2
118Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,8m
119Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước fi 12cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,15m
120Gia công thang sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,012tấn
121Thép thang sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12,408kg
122Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,085m2
123Gia công xà gồ thép (NC=0)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,485tấn
124Thép xà gồ, cầu phong, li tôTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4.597,125kg
125Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong (không tính lắp dựng li tô và lợp mái ngói có lắp dựng li tô)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,272tấn
126Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,81100m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát không sơnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế68,41m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế480,551m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế651,785m2
130Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế926,675m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,405m2
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế170,94m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế171,151m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế24,648m2
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế234,022m2
136Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế222,273m2
137Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế488,98m2
138Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế24,32m2
139Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế158,946m2
140Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế44,36m2
141Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế217,94m
142Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế194,8m
143Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế103,742m2
144Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế106,2m2
145ốp tường trụ, cột đá chẻ 10x20cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế41,944m2
146Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 5x23cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế51,2m2
147Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 5x23cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế87,305m2
148ốp tường trụ, cột gạch ceramic 25x40cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế160,8m2
149Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế49,884m2
150Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12,492m2
151Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,23m2
152Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,729m2
153Lát nền, sàn đá chẻ vữa M75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,86m2
154Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 250x250 vữa M75 (Mx1,2)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,52m2
155Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 250x250 vữa M75 (Mx1,2)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,04m2
156Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 600x600 vữa M75 (Mx1,2)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế638,21m2
157Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,459m2
158Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế39,792m2
159Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15,396m2
160Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.353,613m2
161Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế900,558m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế278,686m2
163Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế551,988m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2.254,171m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế830,674m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,55m2
167Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế119,544m2
168Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung sắt 60x60cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế153,64m2
169Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,505100m2
170Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,023100m
171Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,656100m2
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,226100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,087100m3
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,639m3
175Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,428m3
176Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,864m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,729m3
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,639m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,416m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,51m3
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,164m3
182Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,677m3
183Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,028100m2
184Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,024100m2
185Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,468100m2
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,032100m2
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cấu kiện
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cấu kiện
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế41,766m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,475m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,034tấn
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,029tấn
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,027tấn
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,107100m3
195Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,043100m3
196Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,484m3
197Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,509m3
198Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,6m3
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,899m3
200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,05m3
201Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,267100m2
202Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,006100m2
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cấu kiện
204Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,247tấn
205Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,109tấn
206Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,64m2
207Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6bộ
208Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6bộ
209Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3bộ
210Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
211Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
212Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
213Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
214Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
215Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
216Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6bộ
217Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
218Lắp đặt máy bơm panasonicTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bể
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,6100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,5100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3100m
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cái
226Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cái
227Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27-21mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
229Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
230Lắp đặt van thau, đường kính van 34mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,2100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,695100m
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,98100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,05100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,08100m
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,36100m
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,06100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,08100m
239Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
242Lắp đặt phễu thu nước sàn 140x140Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
243Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
B Nhà chính: Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m PhilipsTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế29bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang siêu mỏng 2 bóng 1,2m PhilipsTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế38bộ
3Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Rạng ĐôngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12bộ
4Lắp đặt đèn downlight nổi Ø110 AC bóng led A80N1/12W (S) Rạng ĐôngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế40bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ PhongTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế26cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế88cái
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21cái
8Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
9Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
10Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
11Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5cái
12Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15cái
13Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
14Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
15Lắp đặt tủ điện sắt âm tường dùng chứa MCCB KT 450x350x150 CKR3 SinoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1hộp
16Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A TaiwanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
18Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V TaiwanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
19Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
20Lắp đặt đèn báo pha SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6bộ
21Lắp đặt cầu chì 5A SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2bộ
22Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x500mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5hộp
23Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2hộp
24Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1hộp
25Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
26Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
27Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
28Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
29Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20cái
30Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22cái
31Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2.403m
32Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.542m
33Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế150m
34Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế100m
35Lắp đặt ống điện nhựa Ø 16 AC H.SeriesTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế600m
36Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế520m
37Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế30m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø25/32 OSPENTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế100m
39Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế400cái
40Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế139hộp
41Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế300cái
42Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế145hộp
43Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế30hộp
44Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cọc
45Kéo rải dây đồng trần 22mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế15m
46Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3mối
C Nhà chính: Mạng - Điện thoại
1Lắp đặt tủ mạng - điện thoại CKR1+1 SINO KT 450x350x150Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3hộp
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế34cái
4Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1hộp
5Lắp đặt Switch 16P Cisco SF90D - 16DTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3hộp
6Lắp đặt nguồn dự phòng 220V (UPS)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1hộp
7Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30line Postef-VNPTTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1hộp
8Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line Postef-VNPTTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2hộp
9Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P In=8KA A9L15694 SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
10Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus KroneTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
11Lắp đặt cáp quang single mode 4 sợi VinacapTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế100m
12Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế508m
13Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt NamTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế246m
14Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt NamTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20m
15Lắp đặt cáp điện thoại 50 đôi (50x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt NamTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế100m
16Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế350m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø30/40 OSPENTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế100m
18Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế150cái
19Lắp đặt đế âm + mặt nạ ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế34hộp
20Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10hộp
D Nhà chính: Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec ESE NLP1100-15, R= 51mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế50m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế25m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế25cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1lần
11Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABCTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9bình
12Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế9bình
13Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9cái
14Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9cái
E Sân đường
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,875m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,009100m3
3Rải tấm nhựa nilong làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,05100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,704100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,875m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,575m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế80,4m3
8Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,510m
9Xoa phẳng mặt và lăn bu sắt tạo nhám (VL+NC)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.005m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,21100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,033tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,086tấn
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế93,073m2
F Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,172100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế43,962m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,265100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,008m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,077m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,969m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,462m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,313m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,695100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,028tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,011tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,054tấn
15Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,074tấn
16Thép nắp ga G1Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế76,368kg
17Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,588m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,268m2
19Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế76,5đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế77mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10mối nối
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,02100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
G Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,6100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x2,0mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,045100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5bộ
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,045m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,1m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,02100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2m2
H Cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,009100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,002100m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,308m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,214m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,427m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,25m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,025100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,001tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,007tấn
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,676m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,707m2
14Láng granitô nền sànTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,562m2
15Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,707m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,71m
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,45m2
18Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,5mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,002100m
19Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x1,8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,017100m
20Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x3mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,06100m
21Lắp đặt quả cầu Inox và dây, lá cờ( VL+NC)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
I Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,817100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,504m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,013100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,294m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,072100m3
6Rải tấm nhựa nilong làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,375100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,769m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,26m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,798m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,48m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,22m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,132m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,026100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,048100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,021tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,276tấn
19Thép cột nhà xeTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế289,8kg
20Gia công xà gồ thép (NC=0)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,087tấn
21Thép STK xà gồTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế89,175m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,087tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,276tấn
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,363m2
25Lợp mái che tường bằng tôn 0,44mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,351100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,38m2
27Máng xối rộng 670 dày 0,45mm (VL+NC)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,5md
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60 mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,05100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
30Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
J Cổng - Hàng rào: Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,219100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,474m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,165100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,205m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,68100m
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,258m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,743m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,205m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,474m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,269m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,652m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,727m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,615m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,073100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,453100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,271100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,063tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,049tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,091tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,06tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,05tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,172tấn
24Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,953tấn
25Thép hàng rào song sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế983,496kg
26Gia công cổng sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,398tấn
27Thép cửa cổng sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế401,98kg
28Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế219,891m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,35m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,35m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,069m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế20,241m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,2m
34Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,498m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ 10x20cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế32,95m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,35m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,069m2
39Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,63m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,35m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế23,473m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế30,823m2
43Sản xuất và lắp dựng bảng hiệu Inox( VL+NC)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế42,667m2
K Cổng - Hàng rào: Điện
1Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
2Lắp đặt đế âm + mặt nạ MCB các loại ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1hộp
3Đèn trang cầu thủy tinh Ø250Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
4Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
5Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế51m
6Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22m
7Lắp đặt ống nhựa Ø 60 Bình MinhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22m
8Lắp đặt ống điện nhựa Ø 16 AC H.SeriesTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6m
9Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1hộp
L Cổng - Hàng rào: Các mặt xung quanh
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế169,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế56,52m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế73,714m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,605m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,318m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,227100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế290,136m2
8Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế41,448m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế461,818m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,081tấn
M Chi phí dự phòng
1Dự phòng phí cho gói thầu = 5% x (A+B+….+L)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT, móng cọc BTCT, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.366.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và định vị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
2 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn3
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn1
4 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn1
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
6 Máy ủi Công suất ≥ 140 CV1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥ 70 kg2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu5
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy khoan Không yêu cầu3
12 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu3
13 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu3
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
15 Bộ giàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->