Gói thầu: Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ BUÔN HỒ |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265897 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Viện phí, Bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 08:03:00 đến ngày 2020-12-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,945,544 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng dính lụa | VT01 | 120 | Cuộn | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước 5cm x 5m | |
| 2 | Bông y tế hút nước không tiệt trùng | VT02 | 12 | Kg | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên | |
| 3 | Chỉ không tan cỡ số 2/0 | VT03 | 72 | Tép | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1. Đặc tính kỹ thuật: Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6 dài 75cm, kim tam giác dài 24mm | |
| 4 | Chỉ tan tự nhiên cỡ số 1 | VT04 | 210 | Tép | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tự nhiên đơn sợi chromic catgut dài 75cm, kim tròn dài 40mm | |
| 5 | Chỉ tan tự nhiên cỡ số 2/0 | VT05 | 36 | Tép | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tự nhiên đơn sợi chromic catgut dài 75cm, kim tròn dài 26mm | |
| 6 | Chỉ tan tự nhiên cỡ số 2/0 | VT06 | 36 | Tép | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Chỉ tan tự nhiên đa sợi polyglactin 910 dài 75cm, kim tròn dài 26mm | |
| 7 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng | VT07 | 330 | Gói | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: 7cm x 11cm x 12 lớp, quy cách: 10 miếng/gói | |
| 8 | Kim châm cứu vô trùng số 3 | VT08 | 20.000 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 4. Đặc tính kỹ thuật: Thân kim bằng thép không gỉ | |
| 9 | Kim châm cứu vô trùng số 7 | VT09 | 500 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 4. Đặc tính kỹ thuật: Thân kim bằng thép không gỉ | |
| 10 | Kim tiêm số 18 | VT10 | 1.000 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: thép không gỉ | |
| 11 | Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng | VT11 | 300 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: vải không dệt | |
| 12 | Phim Xquang | VT12 | 2.100 | Tấm | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Phim khô sử dụng trên máy in phim Fuji, công nghệ in laser. Kích thước: 26cm x 36cm | |
| 13 | Túi đo máu sau sinh | VT13 | 100 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: nhựa PE, dung tích 2000ml | |
| 14 | Dây truyền dịch | VT14 | 800 | Bộ | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml. Có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm), không có chất phụ gia DEHP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi