Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:04:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,743,864,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, quy mô 1 trệt, 2 lầu, từ cấp III trở lên và nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, quy mô 1 trệt, 2 lầu, giá trị ≥ 7.500.000.000 VND.- Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, quy mô 1 trệt, 2 lầu, giá trị ≥ 7.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,… Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát hệ thống điện công trình hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật điện cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc địa kỹ thuật công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạt cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc quản lý tài nguyên môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 13-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Xà lan thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà ở Đội công tác Cồn Ngang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính, thông báo xác nhận đã nộp thuế.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Có ≥ 35 công nhân bậc 3/7 trở lên. Trong đó có: ≥ 02 công nhân vận hành máy và ≥ 33 công nhân có các nghề Nề/Coffa/Hàn/Cốt thép/Sơn/Cấp thoát nước/Điện. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.7/Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm theo E-HSDT, trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Khu phố 4, Phường 5, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 510 927. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Số 23, đường 30 tháng 4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu Tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0273. 3873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m2 |
| 2 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,4 | M2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7488 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0191 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9724 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 11 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,45 | Kg |
| 12 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,2 | Kg |
| 13 | Thép ống d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | Kg |
| 14 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,165 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,848 | m3 |
| 17 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | M2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0519 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,979 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,951 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,207 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7992 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4009 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,433 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5474 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8408 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6758 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,723 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7034 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9186 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,495 | m cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6325 | m2 cấu kiện |
| 97 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | M2 |
| 98 | Cửa đi gổ căm xe, panel gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | M2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, lambris nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,545 | M2 |
| 100 | Cửa sổ gổ căm xe, kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0375 | M2 |
| 101 | Ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 102 | Trần prima dày 6mm khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | M2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,733 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,5025 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,3495 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,095 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,111 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,015 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,921 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,355 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,887 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,632 | m2 |
| 116 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,12 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,996 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,5025 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,3495 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,167 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,534 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,6695 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,8835 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,538 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,538 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 127 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m2 |
| 128 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | tấn |
| 131 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500(nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,568 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 (Terazzo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,055 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 139 | Lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 140 | Lan can bông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | 100m2 |
| 143 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4 | m2 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 145 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,285 | 10m |
| 146 | Xoa mặt và lăn nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4 | m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 149 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | M2 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,274 | m2 |
| 160 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,036 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,694 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,772 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,861 | m2 |
| 189 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,898 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,938 | m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | m3 |
| 192 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ốngPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 200 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 205 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt khâu rút PVC 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Co răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 219 | Tê răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Khởi thủy PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 224 | Bộ xả tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 230 | Vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Khâu nối PVC D34 (cà rá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Khâu nối PVC D42 (cà rá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Rọ đồng D34 (lúp pê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Rọ đồng D42 (lúp pê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt van phao ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 246 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 249 | Bồn Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 250 | Máy bơm số 1 (Q=4M3/H; H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 251 | Máy bơm số 2 (Q=6M3/H; H=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 252 | Bình chữa cháy CO2, loại 5kg + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 253 | Bảng nội qui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 254 | Cầu chắc rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 255 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 256 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 257 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 258 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 259 | Lắp đặt MCP 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt MCP 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt MCP 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt MCP 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 263 | Lắp đặt MCP 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt MCP 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt MCP 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt MCP 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 268 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 270 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 271 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 272 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 273 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 274 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 275 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m,led 1x10w, siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 276 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led 1x20w, siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 277 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led 2x20w, siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 278 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 279 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 280 | Lắp đặt máy điều hoà 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 281 | Máy điều hòa 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 282 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 285 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 286 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 287 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 288 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 289 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 290 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 291 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 292 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CXV/DSTA/PVC D 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 295 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 296 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 297 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 298 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 299 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 300 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 301 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 302 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bịt |
| 303 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 304 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Gia công kim thu sét, bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 307 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 308 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 309 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 310 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 311 | Lắp đặt cáp đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 312 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 313 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 314 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 315 | Gia công hệ khung dàn (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 316 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 317 | Thép hình C 80x40x20x1.8 mm (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | md |
| 318 | Thép hình C 125x50x20x2 mm (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,55 | md |
| 319 | Thép ống D90x2.7 mm (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | md |
| 320 | Thép hình chử U 120x50x5 (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 321 | Bản mã 200x130x5 mm + thép la 30x3mm + thép V 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,91 | Kg |
| 322 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Con |
| 323 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 324 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 325 | Cung cấp tấm thu năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 326 | Lắp tấm thu năng lượng mặt trời ≥22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | tấm |
| 327 | Cung cấp Inverter off-grid MPPT 5 kw và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 328 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 329 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ DC 15A/1000 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 330 | Lắp đặt MCP 2P 32A, 100VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 331 | Cung cấp và lắp đặt Domino 4 tiếp điểm, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 332 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện AC ( tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt MCP 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 334 | Dây dẫn, máng nhựa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 335 | Bộ giám sát năng lượng hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 336 | Chống sét lan truyền phía DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 337 | Chống sét phía AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 338 | Bình ắc quy LiFePO4 3.2-400Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 339 | Bộ Solar Charger Controler ( SCC) S3-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt máy phát điện 3kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 341 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 (NLMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 342 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 343 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| B | HẠNG MỤC :VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công: Vật liệu rời đã đóng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,507 | Tấn |
| 2 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công: Vật tư, phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.873,6611 | Tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ: Cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,1681 | Tấn |
| 4 | Thuê xà lan vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, quy mô 1 trệt, 2 lầu, từ cấp III trở lên và nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, quy mô 1 trệt, 2 lầu, giá trị ≥ 7.500.000.000 VND.- Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, quy mô 1 trệt, 2 lầu, giá trị ≥ 7.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,… Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát hệ thống điện công trình hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật điện cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc địa kỹ thuật công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạt cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ Quản lý môi trường | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc quản lý tài nguyên môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp và quy mô hạng mục công việc của công trình; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy trộn | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 8 | Vận thăng hoặc tời | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 9 | Dàn máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 10 | Xe cẩu hoặc Cần trục ô tô | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 11 | Cây chống thép | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 500 |
| 12 | Dàn giáo thép | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 300 |
| 13 | Ván khuôn | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 500 |
| 14 | Xà lan thi công | Tải trọng ≥ 300 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi