Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444329-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220444292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:02:00 đến ngày 2022-04-29 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,849,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0274766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.794.890.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.794.890.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.794.890.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Công Sơn, phó chủ tịch UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0905 356732
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 05 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN VÀ KHU THƯ VIỆN (2 TẦNG) KẾT HỢP KHU VỆ SINH
1Đào móng, hầm tự hoại bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo Chương V, HSMT6,251100m3
2Bê tông lót móng, hầm tự hoại, bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, HSMT41,867m3
3Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, HSMT6,754m3
4Bê tông bể nước ngầm, hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V, HSMT3,252m3
5Xây hầm tự hoại, hố ngăn mùi bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSMT7,993m3
6Trát tường bể nước ngầm, hầm tự hoại xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V, HSMT53,38m2
7Trát tường bể nước ngầm, hầm tự hoại , hố ga ngăn mùi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, HSMT45,57m2
8Láng nền bể nước ngầm, hầm tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSMT7,91m2
9Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy hầm tự hoại, bể nước ngầmTheo Chương V, HSMT48,6m2
10Quét 2 lớp đàn hồi MAPELASTIC bể nước ngầmTheo Chương V, HSMT13,35m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x250, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSMT13,35m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, HSMT2,034tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, HSMT2,128tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V, HSMT1,83100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, HSMT1,45100m2
16Đổ bê tông móng, bê tông thương phẩm chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT52,977m3
17Đổ bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT13,109m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, chống thép, ván khuôn dầm móng, bó nềnTheo Chương V, HSMT5,251100m2
19Đổ bê tông bó nền- Chiều dày ≤45cm, bê tông thương phẩm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT26,37m3
20Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, HSMT0,48tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, HSMT2,264tấn
22Bê tông dầm móng bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT19,623m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hầm tự hoại, hố gaTheo Chương V, HSMT0,058100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể nước ngầm, hầm tự hoạiTheo Chương V, HSMT0,105tấn
25Gia công thép mạ kẽm viền đan hố ga ngăn mùiTheo Chương V, HSMT0,179tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm viền hố ga ngăn mùi, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V, HSMT0,179tấn
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V, HSMT0,978m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V, HSMT221cấu kiện
29Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSMT4,696100m3 đất nguyên thổ
30Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất thừa)Theo Chương V, HSMT1,554100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Theo Chương V, HSMT58,569m3
32Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V, HSMT1,587m3
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSMT1,79tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSMT7,535tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSMT0,917tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSMT1,15tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSMT4,431tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSMT13,358tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSMT0,518tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSMT0,183tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSMT0,938tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, HSMT2,714tấn
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSMT4,854100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSMT7,832100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSMT12,43100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSMT0,48100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng tường chiều cao ≤28mTheo Chương V, HSMT4,599100m2
48Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT13,356m3
49Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT14,773m3
50Xốp lót khe lún dày 20mmTheo Chương V, HSMT19,37m2
51Đổ bê tông dầm sàn bằng bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT60,825m3
52Đổ bê tông sàn, cầu thang, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT129,44m3
53Bê tông lanh tô, ô văng, đan đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V, HSMT27,166m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam ngangTheo Chương V, HSMT0,013100m2
55Bê tông lam ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V, HSMT0,058m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, HSMT31 cấu kiện
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, HSMT31,127m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, HSMT29,091m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, HSMT90,932m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, HSMT112,31m3
61Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm chiều cao Theo Chương V, HSMT21,196m3
62Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 (loại gạch ú gốm đỏ)Theo Chương V, HSMT40,8m2
63Đóng lưới thép gia cố giữa tường và dầm, giữa tường và cộtTheo Chương V, HSMT412,76m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, HSMT898,886m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, HSMT1.582,995m2
66Trát tường trong, tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V, HSMT393,686m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSMT502,46m
68Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSMT33,6m2
69Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSMT340,38m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSMT720,634m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, HSMT1.194,474m2
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, HSMT48,97m2
73Trát, lam ngang, Ô văng vữa XM M75Theo Chương V, HSMT116,788m2
74Quét 3 nước chống thấm sàn, thành sê nô (tương đương kova CT-11A)Theo Chương V, HSMT252,612m2
75Chống thấm sàn bê tông wc, chịu mòn hóa chất, gồm 2 lớp nhựa WPC-C (các góc cạnh, phần tiếp giáp của bê tông được bọc thêm lớp vải thủy tinh tissua 250PA của Úc + nhựa WPC)Theo Chương V, HSMT73,305m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, vị trí thấp nhất dày 2cm, vữa XM M75 (độ dốc 2%)Theo Chương V, HSMT164,672m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSMT3.154,344m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSMT1.707,871m2
79Gia công các thanh inox 304 bo các cạnh khe hở, tay vịn lan can hành lang, lan can khuyết tậtTheo Chương V, HSMT0,452tấn
80Lắp đặt các thanh inox 304 bo các cạnh khe hở, tay vịn lan can hành lang, lan can khuyết tậtTheo Chương V, HSMT0,452tấn
81Gia công lan can khuyết tật, lan can cầu thang inox 304Theo Chương V, HSMT0,412tấn
82Gia công khung hoa thép hộp mạ kẽmTheo Chương V, HSMT1,156tấn
83Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửaTheo Chương V, HSMT180,96m2
84GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox)Theo Chương V, HSMT41,215m2
85Gia công cửa sổ thăm mái inox 304Theo Chương V, HSMT0,008tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSMT180,961m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, HSMT12,7100m2
88Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo Chương V, HSMT0,952tấn
89Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo Chương V, HSMT0,952tấn
90Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V, HSMT2,884tấn
91Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V, HSMT2,884tấn
92Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo Chương V, HSMT6,64100m2
93Hộp cùm ke sắt chống bão (100 cái/ hộp)Theo Chương V, HSMT28,5hộp
94Ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhà, bồn hoa vữa xm mac 75Theo Chương V, HSMT90,389m2
95Lát nền, sàn đá khò nhám 300x600Theo Chương V, HSMT19,18m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600 chống trượtTheo Chương V, HSMT57,383m2
97Công tác ốp gạch vào tường wc gạch ceramic tiết diện 300x600 tương đương Tasa vữa XM mác 75Theo Chương V, HSMT297,4m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo Chương V, HSMT1.017,832m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch cermic 120x600mmTheo Chương V, HSMT74,512m2
100Lát gạch cotto CMC chống nóng, chống thấm 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V, HSMT43,6m2
101Lát đá granit tự nhiên màu đen thành bậc cấp tầng 1, thèm cửa, bục giảng, thành bậc cấp, bàn lavabolTheo Chương V, HSMT124,666m2
102Lát đá granit tự nhiên màu tím bậc cấp cầu thang, bục giảngTheo Chương V, HSMT75,44m2
103Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấp cầu thangTheo Chương V, HSMT34,488m2
104Thi công trần khung nổi phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x1200 (vật liệu + nhân công)Theo Chương V, HSMT48,517m2
105GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh, nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8ly (vật liệu + nhân công)Theo Chương V, HSMT80,041m2
106GCLD cửa sổ trượt nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 5ly (vật liệu + nhân công)Theo Chương V, HSMT161,881m2
107GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 5ly (vật liệu + nhân công)Theo Chương V, HSMT2,41m2
108GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa dày 1,4mm,pano nhôm lá sách (vật liệu + nhân công)Theo Chương V, HSMT1,171m2
109GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh, nhôm dày 2mm, kính cường lực mài mờ dày 8ly (vật liệu + nhân công)Theo Chương V, HSMT12,551m2
110GCLD vách nhôm xingfa hệ, nhôm dày 1,4mm, kính cường lực 8mm mài mờ (vật liệu + nhân công)Theo Chương V, HSMT19,2031m2
111LĐ bảng chống lóa phòng học kích thước 1230x3600Theo Chương V, HSMT9cái
112Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (CO2) 3KGTheo Chương V, HSMT6bình
113Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KGTheo Chương V, HSMT12bình
114Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, HSMT6cái
115Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà kt 600x500x180mmTheo Chương V, HSMT61 tủ
116Đắp đất màu vào bồn câyTheo Chương V, HSMT0,098100m3
117San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSMT0,233100m3
118Trải lớp ni lông chống rút nước nền bê tôngTheo Chương V, HSMT2,326100m2
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, HSMT23,256m3
120Đánh nhẵn bề mặt nền sân bê tôngTheo Chương V, HSMT232,56m2
121Cắt roan bê tông nền sân bê tôngTheo Chương V, HSMT7,4710m
122Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m gắn nổi 20WTheo Chương V, HSMT14bộ
123Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 1X20W (có cần đền găn tường)Theo Chương V, HSMT18bộ
124Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m găn nổi 2x20W, chóa phản quangTheo Chương V, HSMT74bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần D285-14WTheo Chương V, HSMT39bộ
126Lắp đặt quạt đão + DIMMER điều khiển quạtTheo Chương V, HSMT51cái
127Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, HSMT45cái
128Lắp đặt quạt hút áp tường 300x300 - 30WTheo Chương V, HSMT5cái
129Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tự sạc acquy + bóng led 2x3w (thời gian hoạt động 2h)Theo Chương V, HSMT10bộ
130Lắp đặt đèn thoát hiểm bóng led 2,2WTheo Chương V, HSMT4đèn
131Lắp đặt đèn led pha IP65,100WTheo Chương V, HSMT4bộ
132Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo Chương V, HSMT4cái
133Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo Chương V, HSMT4cái
134Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiềuTheo Chương V, HSMT7cái
135Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiềuTheo Chương V, HSMT10cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo Chương V, HSMT4cái
137Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16ATheo Chương V, HSMT34cái
138Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A (loại chống nước)Theo Chương V, HSMT5cái
139Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 16ATheo Chương V, HSMT55cái
140Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6KA, 32A-2P-6KATheo Chương V, HSMT12cái
141Lắp đặt PCBO 25A-2P-30MATheo Chương V, HSMT1cái
142Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, atomat 75x120 + mặt nạ viềnTheo Chương V, HSMT187hộp
143Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, âm tường 120x120Theo Chương V, HSMT50hộp
144Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, âm tường 150x150Theo Chương V, HSMT10hộp
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx25mm2Theo Chương V, HSMT70m
146Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2Theo Chương V, HSMT6m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2Theo Chương V, HSMT60m
148Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, HSMT4.560m
149Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, HSMT1.850m
150Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2Theo Chương V, HSMT1.500m
151Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6,0mm2Theo Chương V, HSMT825m
152Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo Chương V, HSMT6m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 16mmTheo Chương V, HSMT1.100m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 20mmTheo Chương V, HSMT300m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 25mmTheo Chương V, HSMT550m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 40mmTheo Chương V, HSMT6m
157Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D50/60Theo Chương V, HSMT70m
158Lắp đặt tủ điện tổng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 700x500x200Theo Chương V, HSMT1hộp
159Lắp đặt tủ điện 10 MODULETheo Chương V, HSMT1hộp
160Lắp đặt các automat MCCB-3P-80A-15KATheo Chương V, HSMT1cái
161Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-6KATheo Chương V, HSMT3cái
162Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6KATheo Chương V, HSMT3cái
163Lắp đặt các automat MCB 1P-40A-6KA, 1P-32A-6KA, 1P-16A-6KATheo Chương V, HSMT11cái
164Lắp đặt đèn báo pha 220V-5WTheo Chương V, HSMT3bộ
165Lắp đặt cầu chì 2ATheo Chương V, HSMT3cái
166Đào đất chôn cọc tiếp địa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo Chương V, HSMT0,23100m3 đất nguyên thổ
167Đóng cọc nối đất bằng đồng D16, L=2,5mTheo Chương V, HSMT6cọc
168Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo Chương V, HSMT36m
169Lắp đặt ống nhựa PVC đk32mmTheo Chương V, HSMT0,1100m
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSMT0,23100m3
171Lắp đặt kim thu sét, đồng D18 dài 1mTheo Chương V, HSMT13cái
172Đào đất chôn cọc tiếp địa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo Chương V, HSMT0,25100m3 đất nguyên thổ
173Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4mTheo Chương V, HSMT10cọc
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép mạ kẽm D=10mmTheo Chương V, HSMT250m
175Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4Theo Chương V, HSMT41m
176Bộ kẹp nối kiểm tra điện trởTheo Chương V, HSMT4bộ
177Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mmTheo Chương V, HSMT125cái
178Chân đỡ định vị dây xuống fi 6 mạ kẽm, L=0,5mTheo Chương V, HSMT12cái
179Sơn chống rỉTheo Chương V, HSMT2kg
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSMT0,25100m3
181Lắp đặt xí bệt + dây đấuTheo Chương V, HSMT9bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox (han xịt)Theo Chương V, HSMT9cái
183Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V, HSMT5bộ
184Lắp đặt bộ thoát nước tiểu namTheo Chương V, HSMT5bộ
185Lắp đặt bộ xả tiểu nam (nút nhấn)Theo Chương V, HSMT5bộ
186Lắp đặt chậu rửa lavabol âm bàn + bộ thoátTheo Chương V, HSMT9bộ
187Lắp đặt vòi rửa lavabolTheo Chương V, HSMT9bộ
188Lắp đặt gương soiTheo Chương V, HSMT9cái
189Lắp đặt 1 vòi rửa robine inoxTheo Chương V, HSMT5bộ
190Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi 110x110Theo Chương V, HSMT7cái
191Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V, HSMT1bể
192Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HPTheo Chương V, HSMT2máy
193Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Q=4m3/h, H=25mTheo Chương V, HSMT1máy
194Khoan giếng sâu 21m - Đường kính 120mmTheo Chương V, HSMT21m
195Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN9, ĐK 114mm dày 4mmTheo Chương V, HSMT0,21100m
196Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN9, ĐK 49mm dày 2,2mmTheo Chương V, HSMT0,15100m
197Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN12, ĐK 21mm dày 1,2mmTheo Chương V, HSMT0,005100m
198Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 49mmTheo Chương V, HSMT2cái
199Lắp đặt măng sông PVC đk 49mmTheo Chương V, HSMT1cái
200Đai thép neo ống D49 (kt: 20x100x0,5mm)Theo Chương V, HSMT1bộ
201Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 21mmTheo Chương V, HSMT2cái
202Lắp đặt Tê PVC đk21Theo Chương V, HSMT2cái
203Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 49mmTheo Chương V, HSMT8cái
204Lắp đặt 1 vòi đồng d21Theo Chương V, HSMT3bộ
205Lắp đặt van xả khái d21Theo Chương V, HSMT1cái
206Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D49Theo Chương V, HSMT1cái
207Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D49Theo Chương V, HSMT1cái
208Lắp đặt van ren tay gạt d21Theo Chương V, HSMT3cái
209Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10 Bar D21Theo Chương V, HSMT1cái
210Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8, ĐK 114mm dày 4,2mmTheo Chương V, HSMT0,2100m
211Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8, ĐK 90mm dày 3,5mmTheo Chương V, HSMT0,16100m
212Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8, ĐK 60mm dày 2,3mmTheo Chương V, HSMT3,44100m
213Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8, ĐK 42mm dày 1,7mmTheo Chương V, HSMT0,08100m
214Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 49mm dày 2,3mmTheo Chương V, HSMT0,14100m
215Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 42mm dày 2mmTheo Chương V, HSMT0,12100m
216Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 34mm dày 1,7mmTheo Chương V, HSMT0,08100m
217Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 27mm dày 1,3mmTheo Chương V, HSMT0,24100m
218Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 21mm dày 1,2mmTheo Chương V, HSMT0,32100m
219Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 114mmTheo Chương V, HSMT7cái
220Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 90mmTheo Chương V, HSMT6cái
221Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 60mmTheo Chương V, HSMT41cái
222Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 49mmTheo Chương V, HSMT5cái
223Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 42mmTheo Chương V, HSMT15cái
224Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 34mmTheo Chương V, HSMT8cái
225Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 27mmTheo Chương V, HSMT10cái
226Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 21mmTheo Chương V, HSMT33cái
227Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45o, đk 114mmTheo Chương V, HSMT18cái
228Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45o, đk 90mmTheo Chương V, HSMT16cái
229Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45o, đk 60mmTheo Chương V, HSMT116cái
230Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45o, đk 42mmTheo Chương V, HSMT12cái
231Lắp đặt Y nhựa U.PVC đk 114mm, Y giảm 114/90, 114/60Theo Chương V, HSMT25cái
232Lắp đặt Y nhựa U.PVC đk 90mm, Y giảm 90/60Theo Chương V, HSMT20cái
233Lắp đặt Y nhựa U.PVC đk 60mm, Y giảm 60/42Theo Chương V, HSMT29cái
234Lắp đặt Tê PVC đk 114mmTheo Chương V, HSMT6cái
235Lắp đặt Tê PVC đk 90mmTheo Chương V, HSMT4cái
236Lắp đặt Tê PVC đk 60mmTheo Chương V, HSMT8cái
237Lắp đặt Tê PVC đk 49mm, Tê giảm 49/42Theo Chương V, HSMT8cái
238Lắp đặt Tê PVC đk 42mm, Tê giảm 42/34Theo Chương V, HSMT19cái
239Lắp đặt Tê PVC đk 34mm, Tê giảm 34/27, 34/21Theo Chương V, HSMT32cái
240Lắp đặt Tê PVC đk 27mm, Tê giảm 27/21Theo Chương V, HSMT36cái
241Lắp đặt Tê ren đồng trong PVC đk21Theo Chương V, HSMT8cái
242Lắp đặt cút ren đồng trong PVC đk21Theo Chương V, HSMT27cái
243Lắp đặt côn chuyển PVC đk 114-90mmTheo Chương V, HSMT5cái
244Lắp đặt côn chuyển PVC đk 90-60mmTheo Chương V, HSMT8cái
245Lắp đặt côn chuyển PVC đk 60-42mmTheo Chương V, HSMT12cái
246Lắp đặt côn chuyển PVC đk 49-42mm, 49-34mmTheo Chương V, HSMT7cái
247Lắp đặt côn chuyển PVC đk 42-34mmTheo Chương V, HSMT5cái
248Lắp đặt côn chuyển PVC đk 34-27mmTheo Chương V, HSMT6cái
249Lắp đặt côn chuyển PVC đk 21-27mmTheo Chương V, HSMT8cái
250Lắp đặt măng sông PVC đk 114mmTheo Chương V, HSMT27cái
251Lắp đặt măng sông PVC đk 90mmTheo Chương V, HSMT11cái
252Lắp đặt măng sông PVC đk 60mmTheo Chương V, HSMT89cái
253Lắp đặt măng sông PVC đk 49mmTheo Chương V, HSMT9cái
254Lắp đặt măng sông PVC đk 42mmTheo Chương V, HSMT6cái
255Lắp đặt măng sông PVC đk 34mmTheo Chương V, HSMT2cái
256Lắp nút bịt nhựa U.PVC đk 200mmTheo Chương V, HSMT3cái
257Lắp nút bịt nhựa U.PVC đk 114mmTheo Chương V, HSMT2cái
258Lắp nút bịt nhựa U.PVC đk 90mmTheo Chương V, HSMT2cái
259Lắp nút bịt nhựa U.PVC đk 60mmTheo Chương V, HSMT2cái
260Lắp đặt van khóa 60Theo Chương V, HSMT1cái
261Lắp đặt van khóa 49Theo Chương V, HSMT6cái
262Lắp đặt van khóa 42Theo Chương V, HSMT2cái
263Lắp đặt van khóa 27Theo Chương V, HSMT2cái
264Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 60mmTheo Chương V, HSMT2cái
265Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 49mmTheo Chương V, HSMT6cái
266Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 42mmTheo Chương V, HSMT2cái
267Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 27mmTheo Chương V, HSMT4cái
268Lắp đặt cầu chắn rác inox DN50mmTheo Chương V, HSMT41cái
269Lắp đặt con thỏ ngăn mùi U.PVC đk 60mmTheo Chương V, HSMT7cái
270Giá đỡ ống các loại (ty D8+ cùm treo/cùm U)Theo Chương V, HSMT15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0274766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.794.890.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.794.890.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.794.890.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->