Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:02:00 đến ngày 2022-04-29 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,849,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0274766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.794.890.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.794.890.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.794.890.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Công Sơn, phó chủ tịch UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0905 356732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 05 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN VÀ KHU THƯ VIỆN (2 TẦNG) KẾT HỢP KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, hầm tự hoại bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 6,251 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, hầm tự hoại, bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 41,867 | m3 |
| 3 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 6,754 | m3 |
| 4 | Bê tông bể nước ngầm, hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 3,252 | m3 |
| 5 | Xây hầm tự hoại, hố ngăn mùi bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 7,993 | m3 |
| 6 | Trát tường bể nước ngầm, hầm tự hoại xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 53,38 | m2 |
| 7 | Trát tường bể nước ngầm, hầm tự hoại , hố ga ngăn mùi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 45,57 | m2 |
| 8 | Láng nền bể nước ngầm, hầm tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 7,91 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy hầm tự hoại, bể nước ngầm | Theo Chương V, HSMT | 48,6 | m2 |
| 10 | Quét 2 lớp đàn hồi MAPELASTIC bể nước ngầm | Theo Chương V, HSMT | 13,35 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 13,35 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 2,034 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSMT | 2,128 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V, HSMT | 1,83 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, bê tông thương phẩm chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 52,977 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 13,109 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, chống thép, ván khuôn dầm móng, bó nền | Theo Chương V, HSMT | 5,251 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bó nền- Chiều dày ≤45cm, bê tông thương phẩm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 26,37 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,48 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSMT | 2,264 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm móng bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 19,623 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hầm tự hoại, hố ga | Theo Chương V, HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể nước ngầm, hầm tự hoại | Theo Chương V, HSMT | 0,105 | tấn |
| 25 | Gia công thép mạ kẽm viền đan hố ga ngăn mùi | Theo Chương V, HSMT | 0,179 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm viền hố ga ngăn mùi, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, HSMT | 0,179 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V, HSMT | 0,978 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 29 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 4,696 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất thừa) | Theo Chương V, HSMT | 1,554 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 58,569 | m3 |
| 32 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 1,587 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 1,79 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 7,535 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,917 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 1,15 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 4,431 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 13,358 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,518 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,183 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,938 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 2,714 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 4,854 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 7,832 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 12,43 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng tường chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 4,599 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 13,356 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 14,773 | m3 |
| 50 | Xốp lót khe lún dày 20mm | Theo Chương V, HSMT | 19,37 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông dầm sàn bằng bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 60,825 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông sàn, cầu thang, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 129,44 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, ô văng, đan đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 27,166 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam ngang | Theo Chương V, HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lam ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V, HSMT | 0,058 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 31,127 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 29,091 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 90,932 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 112,31 | m3 |
| 61 | Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm chiều cao | Theo Chương V, HSMT | 21,196 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 (loại gạch ú gốm đỏ) | Theo Chương V, HSMT | 40,8 | m2 |
| 63 | Đóng lưới thép gia cố giữa tường và dầm, giữa tường và cột | Theo Chương V, HSMT | 412,76 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 898,886 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 1.582,995 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 393,686 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 502,46 | m |
| 68 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 33,6 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 340,38 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 720,634 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 1.194,474 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 48,97 | m2 |
| 73 | Trát, lam ngang, Ô văng vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 116,788 | m2 |
| 74 | Quét 3 nước chống thấm sàn, thành sê nô (tương đương kova CT-11A) | Theo Chương V, HSMT | 252,612 | m2 |
| 75 | Chống thấm sàn bê tông wc, chịu mòn hóa chất, gồm 2 lớp nhựa WPC-C (các góc cạnh, phần tiếp giáp của bê tông được bọc thêm lớp vải thủy tinh tissua 250PA của Úc + nhựa WPC) | Theo Chương V, HSMT | 73,305 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, vị trí thấp nhất dày 2cm, vữa XM M75 (độ dốc 2%) | Theo Chương V, HSMT | 164,672 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 3.154,344 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 1.707,871 | m2 |
| 79 | Gia công các thanh inox 304 bo các cạnh khe hở, tay vịn lan can hành lang, lan can khuyết tật | Theo Chương V, HSMT | 0,452 | tấn |
| 80 | Lắp đặt các thanh inox 304 bo các cạnh khe hở, tay vịn lan can hành lang, lan can khuyết tật | Theo Chương V, HSMT | 0,452 | tấn |
| 81 | Gia công lan can khuyết tật, lan can cầu thang inox 304 | Theo Chương V, HSMT | 0,412 | tấn |
| 82 | Gia công khung hoa thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V, HSMT | 1,156 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa | Theo Chương V, HSMT | 180,96 | m2 |
| 84 | GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox) | Theo Chương V, HSMT | 41,215 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sổ thăm mái inox 304 | Theo Chương V, HSMT | 0,008 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 180,96 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 12,7 | 100m2 |
| 88 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo Chương V, HSMT | 0,952 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Chương V, HSMT | 0,952 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V, HSMT | 2,884 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V, HSMT | 2,884 | tấn |
| 92 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo Chương V, HSMT | 6,64 | 100m2 |
| 93 | Hộp cùm ke sắt chống bão (100 cái/ hộp) | Theo Chương V, HSMT | 28,5 | hộp |
| 94 | Ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhà, bồn hoa vữa xm mac 75 | Theo Chương V, HSMT | 90,389 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn đá khò nhám 300x600 | Theo Chương V, HSMT | 19,18 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600 chống trượt | Theo Chương V, HSMT | 57,383 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường wc gạch ceramic tiết diện 300x600 tương đương Tasa vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 297,4 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo Chương V, HSMT | 1.017,832 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch cermic 120x600mm | Theo Chương V, HSMT | 74,512 | m2 |
| 100 | Lát gạch cotto CMC chống nóng, chống thấm 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 43,6 | m2 |
| 101 | Lát đá granit tự nhiên màu đen thành bậc cấp tầng 1, thèm cửa, bục giảng, thành bậc cấp, bàn lavabol | Theo Chương V, HSMT | 124,666 | m2 |
| 102 | Lát đá granit tự nhiên màu tím bậc cấp cầu thang, bục giảng | Theo Chương V, HSMT | 75,44 | m2 |
| 103 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấp cầu thang | Theo Chương V, HSMT | 34,488 | m2 |
| 104 | Thi công trần khung nổi phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x1200 (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V, HSMT | 48,517 | m2 |
| 105 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh, nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8ly (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V, HSMT | 80,04 | 1m2 |
| 106 | GCLD cửa sổ trượt nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 5ly (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V, HSMT | 161,88 | 1m2 |
| 107 | GCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 5ly (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V, HSMT | 2,4 | 1m2 |
| 108 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa dày 1,4mm,pano nhôm lá sách (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V, HSMT | 1,17 | 1m2 |
| 109 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh, nhôm dày 2mm, kính cường lực mài mờ dày 8ly (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V, HSMT | 12,55 | 1m2 |
| 110 | GCLD vách nhôm xingfa hệ, nhôm dày 1,4mm, kính cường lực 8mm mài mờ (vật liệu + nhân công) | Theo Chương V, HSMT | 19,203 | 1m2 |
| 111 | LĐ bảng chống lóa phòng học kích thước 1230x3600 | Theo Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (CO2) 3KG | Theo Chương V, HSMT | 6 | bình |
| 113 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KG | Theo Chương V, HSMT | 12 | bình |
| 114 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà kt 600x500x180mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | 1 tủ |
| 116 | Đắp đất màu vào bồn cây | Theo Chương V, HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 117 | San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 118 | Trải lớp ni lông chống rút nước nền bê tông | Theo Chương V, HSMT | 2,326 | 100m2 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, HSMT | 23,256 | m3 |
| 120 | Đánh nhẵn bề mặt nền sân bê tông | Theo Chương V, HSMT | 232,56 | m2 |
| 121 | Cắt roan bê tông nền sân bê tông | Theo Chương V, HSMT | 7,47 | 10m |
| 122 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m gắn nổi 20W | Theo Chương V, HSMT | 14 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 1X20W (có cần đền găn tường) | Theo Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m găn nổi 2x20W, chóa phản quang | Theo Chương V, HSMT | 74 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần D285-14W | Theo Chương V, HSMT | 39 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt đão + DIMMER điều khiển quạt | Theo Chương V, HSMT | 51 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, HSMT | 45 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt hút áp tường 300x300 - 30W | Theo Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tự sạc acquy + bóng led 2x3w (thời gian hoạt động 2h) | Theo Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn thoát hiểm bóng led 2,2W | Theo Chương V, HSMT | 4 | đèn |
| 131 | Lắp đặt đèn led pha IP65,100W | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A | Theo Chương V, HSMT | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A (loại chống nước) | Theo Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 16A | Theo Chương V, HSMT | 55 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6KA, 32A-2P-6KA | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt PCBO 25A-2P-30MA | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, atomat 75x120 + mặt nạ viền | Theo Chương V, HSMT | 187 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, âm tường 120x120 | Theo Chương V, HSMT | 50 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, âm tường 150x150 | Theo Chương V, HSMT | 10 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx25mm2 | Theo Chương V, HSMT | 70 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Theo Chương V, HSMT | 6 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Theo Chương V, HSMT | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 4.560 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 1.850 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2 | Theo Chương V, HSMT | 1.500 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6,0mm2 | Theo Chương V, HSMT | 825 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V, HSMT | 6 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 16mm | Theo Chương V, HSMT | 1.100 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 20mm | Theo Chương V, HSMT | 300 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 25mm | Theo Chương V, HSMT | 550 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây điện cứng đk 40mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | m |
| 157 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D50/60 | Theo Chương V, HSMT | 70 | m |
| 158 | Lắp đặt tủ điện tổng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 700x500x200 | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt tủ điện 10 MODULE | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-80A-15KA | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-6KA | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6KA | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB 1P-40A-6KA, 1P-32A-6KA, 1P-16A-6KA | Theo Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn báo pha 220V-5W | Theo Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 166 | Đào đất chôn cọc tiếp địa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo Chương V, HSMT | 0,23 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 167 | Đóng cọc nối đất bằng đồng D16, L=2,5m | Theo Chương V, HSMT | 6 | cọc |
| 168 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo Chương V, HSMT | 36 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk32mm | Theo Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, đồng D18 dài 1m | Theo Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 172 | Đào đất chôn cọc tiếp địa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo Chương V, HSMT | 0,25 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 173 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2,4m | Theo Chương V, HSMT | 10 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép mạ kẽm D=10mm | Theo Chương V, HSMT | 250 | m |
| 175 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Theo Chương V, HSMT | 41 | m |
| 176 | Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 177 | Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm | Theo Chương V, HSMT | 125 | cái |
| 178 | Chân đỡ định vị dây xuống fi 6 mạ kẽm, L=0,5m | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 179 | Sơn chống rỉ | Theo Chương V, HSMT | 2 | kg |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt xí bệt + dây đấu | Theo Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox (han xịt) | Theo Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bộ thoát nước tiểu nam | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam (nút nhấn) | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa lavabol âm bàn + bộ thoát | Theo Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Theo Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt 1 vòi rửa robine inox | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi 110x110 | Theo Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP | Theo Chương V, HSMT | 2 | máy |
| 193 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Q=4m3/h, H=25m | Theo Chương V, HSMT | 1 | máy |
| 194 | Khoan giếng sâu 21m - Đường kính 120mm | Theo Chương V, HSMT | 21 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN9, ĐK 114mm dày 4mm | Theo Chương V, HSMT | 0,21 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN9, ĐK 49mm dày 2,2mm | Theo Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN12, ĐK 21mm dày 1,2mm | Theo Chương V, HSMT | 0,005 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 49mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông PVC đk 49mm | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 200 | Đai thép neo ống D49 (kt: 20x100x0,5mm) | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 21mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê PVC đk21 | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 49mm | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt 1 vòi đồng d21 | Theo Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt van xả khái d21 | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D49 | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D49 | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren tay gạt d21 | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10 Bar D21 | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8, ĐK 114mm dày 4,2mm | Theo Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8, ĐK 90mm dày 3,5mm | Theo Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8, ĐK 60mm dày 2,3mm | Theo Chương V, HSMT | 3,44 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN8, ĐK 42mm dày 1,7mm | Theo Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 49mm dày 2,3mm | Theo Chương V, HSMT | 0,14 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 42mm dày 2mm | Theo Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 34mm dày 1,7mm | Theo Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 27mm dày 1,3mm | Theo Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC PN10, ĐK 21mm dày 1,2mm | Theo Chương V, HSMT | 0,32 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 114mm | Theo Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 90mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 60mm | Theo Chương V, HSMT | 41 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 49mm | Theo Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 42mm | Theo Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 34mm | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 27mm | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90o, đk 21mm | Theo Chương V, HSMT | 33 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45o, đk 114mm | Theo Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45o, đk 90mm | Theo Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45o, đk 60mm | Theo Chương V, HSMT | 116 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45o, đk 42mm | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC đk 114mm, Y giảm 114/90, 114/60 | Theo Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC đk 90mm, Y giảm 90/60 | Theo Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC đk 60mm, Y giảm 60/42 | Theo Chương V, HSMT | 29 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê PVC đk 114mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê PVC đk 90mm | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê PVC đk 60mm | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê PVC đk 49mm, Tê giảm 49/42 | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê PVC đk 42mm, Tê giảm 42/34 | Theo Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê PVC đk 34mm, Tê giảm 34/27, 34/21 | Theo Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê PVC đk 27mm, Tê giảm 27/21 | Theo Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê ren đồng trong PVC đk21 | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút ren đồng trong PVC đk21 | Theo Chương V, HSMT | 27 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 114-90mm | Theo Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 90-60mm | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 60-42mm | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 49-42mm, 49-34mm | Theo Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 42-34mm | Theo Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 34-27mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn chuyển PVC đk 21-27mm | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng sông PVC đk 114mm | Theo Chương V, HSMT | 27 | cái |
| 251 | Lắp đặt măng sông PVC đk 90mm | Theo Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng sông PVC đk 60mm | Theo Chương V, HSMT | 89 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông PVC đk 49mm | Theo Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông PVC đk 42mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng sông PVC đk 34mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC đk 200mm | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC đk 114mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC đk 90mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC đk 60mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van khóa 60 | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt van khóa 49 | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt van khóa 42 | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt van khóa 27 | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 60mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 49mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 42mm | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đk 27mm | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN50mm | Theo Chương V, HSMT | 41 | cái |
| 269 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi U.PVC đk 60mm | Theo Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 270 | Giá đỡ ống các loại (ty D8+ cùm treo/cùm U) | Theo Chương V, HSMT | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0274766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.794.890.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.794.890.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.794.890.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi