Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km101+00 - Km109+00; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km112 - Km128, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439525-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km101+00 - Km109+00; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km112 - Km128, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220434740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:00:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,680,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa hoặc tưới nhũ tương.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 18.000.000.000 VNĐ (Mười tám tỷ đồng).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bênmời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cánbộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môitrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môitrường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh hơi ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-ôtô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-ôtô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-ôtô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn Bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường - 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km101+00 - Km109+00; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km112 - Km128, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km101+00 - Km109+00; Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km112 - Km128, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kỹ thuật đường bộ


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HƯ HỎNG CỤC BỘ
1Đào đất nền đường đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,347100m3
2Lu nèn nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,347100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,347100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật422,542100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật422,542100m2
3Láng nhũ tương 1 lớp TCN 1,6kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật422,542100m2
4Đá dăm nước dày 12 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật422,542100m2
5Bù vênh đá dăm nước dày 3,31cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật208,093100m2
6Cấp phối đá dăm loại 2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,422100m3
7Đắp đất K95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,061100m3
8Lu nèn nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,422100m3
9Cày xới nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,422100m3
10Đào đất nền đường đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,156100m3
11Đào móng rãnh đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,752100m3
12Bê tông thành rãnh M200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật175,384m3
13Ván khuôn thành rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,338100m2
14Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật359,2m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m2
16Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m2
17Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,83 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,377100m2
18Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 10,52 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,652100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,029100m2
20Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,217100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,217100m2
22Láng nhũ tương 1 lớp TCN 1,6kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,217100m2
23Đá dăm nước dày 12 cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,217100m2
24Cấp phối đá dăm loại 2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,865100m3
25Cày xới nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,865100m3
26Lu nèn nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,865100m3
27Tháo dỡ tấm rãnh BTCT lắp ghépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.961cái
28Lắp dựng tấm rãnh BTCT lắp ghépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.961cái
29Cấp phối vữaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,2m3
C NÂNG TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1Đổ bê tông nâng tường đầu cống, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,924m3
2Ván khuôn thành rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,656100m2
3Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,703100m3
4Đắp đất K95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,407100m3
5Bê tông lót, mác 100Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG KM101-KM109
1Đào đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
2Sản xuất lắp dựng thép thanh dChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
3Bê tông cọc đúc sẵn M200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,808m3
4Bê tông móng M150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,744m3
5Ván khuôn cọc đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m2
6Dán phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,291m2
7Khoan sắt thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,210 lỗ
8Tấm tôn 14x6cm dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,291m2
9Ốc và vít nở D5mm dài 55mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.152con
10Lắp dựng cọc bê tông đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật72cái
11Bê tông đúc sẵn, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,966m3
12Ván khuôn cọc đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
13Tấm tôn 14x6cm dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
14Ốc và vít nở D5mm dài 55mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật128cái
15Dán phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,349m2
16Đào đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
17Đắp đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
18Khoan sắt thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,810 lỗ
19Lắp dựng cọc bê tông đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cột
20Biển tam giác D875Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
21Đào đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,327m3
22Bê tông móng M200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,325m3
23Bu lông M14Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38cái
24Thành chống nhỏ D14Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,87kg
25Đắp đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,002m3
26Biển báo chữ nhật I439 KT(675x1350mm) 2 cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Đắp đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
28Bê tông móng M200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
29Bu lông M14Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Thành chống nhỏ D14Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,417kg
31Hộ lan mềm bước sóng 2mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật176m
32Lắp dựng hộ lan mềmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật176m
E AN TOÀN GIAO THÔNG KM112-KM128
1Đào đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,64m3
2Sản xuất lắp dựng thép thanh dChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,019tấn
3Bê tông cọc đúc sẵn M200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,529m3
4Bê tông móng M150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,175m3
5Ván khuôn cọc đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,483100m2
6Lắp dựng cọc bê tông đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật385cái
7Sơn cọc bê tôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật202,125m2
8Dán phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,85m2
9Tấm tôn 14x6cm dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,234m2
10Ốc và vít nở D5mm dài 55mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.540con
11Khoan sắt thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15410 lỗ
12Đào đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,078m3
13Bê tông đúc sẵn, mác 200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
14Lắp dựng cọc bê tông đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cột
15Tấm tôn 14x6cm dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,92m2
16Ốc và vít nở D5mm dài 55mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Dán phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,919m2
18Khoan sắt thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,610 lỗ
19Đào đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
20Sản xuất lắp dựng thép thanh dChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
21Bê tông cọc đúc sẵn M200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,741m3
22Bê tông móng M150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,988m3
23Ván khuôn cọc đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
24Lắp dựng cọc bê tông đúc sẵnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
25Tấm tôn 14x6cm dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,257m2
26Ốc và vít nở D5mm dài 55mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật304cái
27Dán phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,257m2
28Khoan sắt thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,410 lỗ
29Biển tam giác D875Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
30Biển báo chữ nhật KT 87,5x37,5Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Đào đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,318m3
32Bê tông móng M200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,05m3
33Bu lông M14Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật92cái
34Thành chống nhỏ D14Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,58kg
35Đắp đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,268m3
36Biển báo chữ nhật I439 KT(675x1350mm) 2 cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
37Đắp đất hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
38Bê tông móng M200Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
39Bu lông M14Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48cái
40Thành chống nhỏ D14Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,25kg
41Hộ lan mềm bước sóng 2mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật458m
42Lắp dựng hộ lan mềmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật458m
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển tròn số 125,127 D=0.9m (Luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Biển tam giác số 203,245,227 D=0.9m (Luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (80x30) 1 cột (luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Biển báo công trường 441 KT (80x140) 2 cột (Luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Biển báo chữ nhật rẽ hướng 507 kt 25*125 2 cột (Luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đèn cảnh báo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
7Bóng điệnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt dây phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật400m
9Gia công lắp dựng cột chăng dâyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật68cái
10Dây tiết diệnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật250m
11Bộ đàmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4ca
12Rào chắnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Khuyên thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật136cái
14Máy phát điệnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật45ca
15Nhân côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật180công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa hoặc tưới nhũ tương.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 18.000.000.000 VNĐ (Mười tám tỷ đồng).+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bê tông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bênmời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cánbộ kỹ thuật33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môitrường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môitrường33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, có bằng cử nhân kinh tế hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy ủi ≤ 110 cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
3 Máy lu bánh thép 8-16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
4 Máy lu bánh hơi ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu rung ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 ôtô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
7 ôtô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 ôtô tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy trộn Bê tông 250l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Máy phun nhựa đường - 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->