Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444277-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 12:19:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.042999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.085998E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.420.066.200 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.420.066.200 đồngx (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng – cấp III  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.066.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 200
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 300
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào, dung tích ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu
- Đặc điểm thiết bị ghi chú
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Vọng Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Thoại Sơn,địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hồng Thuấn. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hà Hải Phong. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Bình Sơn, địa chỉ: ấp Trung Bình, Xã Thoại Giang, Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61 - 63 Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Thoại Sơn,địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Thoại Sơn,địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I3,2085100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9509100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x619,147m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x255,744m3
5Ván khuôn móng dài1,2048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm3,2319tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6833tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,969tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x29,832m3
10Ván khuôn móng cột1,9664100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4203tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9418tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,168m3
14Ván khuôn móng cột0,0336100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0052tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0275tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x63,828m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,623m3
19Ván khuôn móng dài0,0532100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3422tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7296m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0387100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0855tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg13cái
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,2992m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1951100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,037tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2805tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x210,8366m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0837100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,284tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4683tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,21m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,028100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0052tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0591tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,0506m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,277100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0789tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3687tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x214,463m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,607100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,3006tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x23,8682m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8988100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2033tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2909tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,104m3
49Ván khuôn móng cột0,0312100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0016tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0115tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,1998m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0222100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0089tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0623tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,026m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0078100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0008tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,004tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,65m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1148100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0223tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0713tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,078m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1008100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2084tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,639tấn
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x24,9929m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,7047100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8685tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x29,8956m3
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5048100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,251tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8397tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,235m3
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1729100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0339tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1989tấn
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,0416m3
80Ván khuôn móng cột0,2083100m2
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0353tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1283tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,1114m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4739100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0219tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2441tấn
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7520,0363m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (3.3m)39,727m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, tường dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (3m)13,761m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 753,354m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,6365m3
92Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tầng trệt)161,84m2
93Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tầng lầu)146,42m2
94Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tầng trệt)654,618m2
95Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tầng lầu)327,54m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75118,142m2
97Trát xà dầm, vữa XM M7537,784m2
98Trát trần, vữa XM M75254,72m2
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7518,85m2
100Đắp phào kép, vữa XM M7567,2m
101Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1431100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x625,403m3
103Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x40087,44m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám27m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 (tầng trệt)220,85m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 (tầng lầu)146,37m2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài293,86m2
108Bả bằng bột bả vào tường trong894,718m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần429,496m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.324,214m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ293,86m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch giả đá 400x40039,459m2
113Ốp đá chẻ không quy cách35,1m2
114Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x23014,4m2
115Thi công trần bằng tấm nhựa vuông khung xương chuyên dụng227,97m2
116Lắp dựng cửa sắt kéo công nghệ Đài Loan13,44m2
117Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính57,2m2
118Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính89,76m2
119Lắp dựng cửa đi khung sắt kính1,98m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,981m2
121Lắp đặt ống Inox D270,36100m
122Lắp đặt ống Inox D360,108100m
123Lắp đặt ống Inox D600,12100m
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg37cái
125Gia công xà gồ thép 40x80x1,41,2566tấn
126Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,41,2566tấn
127Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7764tấn
128Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7764tấn
129Gia công cột bằng thép tấm0,0201tấn
130Lắp cột thép các loại0,0201tấn
131Cung cấp bulong D18, L=60016Cái
132Cung cấp bulong D18, L=15048Cái
133Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm3,4636100m2
134Cung cấp, lắp đặt lưới mắt cáo2,5284100m2
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,3438100m2
136Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,65100m2
137Lắp đặt chậu rửa Inox1bộ
138Lắp đặt LAVABO hợp tác2bộ
139Lắp đặt xí bệt4bộ
140Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm6cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm14cái
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm12cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm10cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm4cái
145Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm5cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm8cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm5cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm6cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,25100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,8100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,4100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,24100m
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
154Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
155Cung cấp, lắp đặt máy bơm 1HP1Cái
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W45bộ
157Lắp đặt đèn LED tròn 20W6bộ
158Lắp đặt quạt đảo trần19cái
159Lắp đặt ô cắm đôi + hộp mặt32cái
160Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt51cái
161Lắp đặt bảng điện nhựa43hộp
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2452m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2458m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2250m
165Lắp đặt các automat 60A + hộp mặt1cái
166Lắp đặt các automat 30A + hộp mặt2cái
167Lắp đặt các automat 10A + hộp mặt13cái
168Lắp đặt các automat 5A + hộp mặt7cái
169Lắp đặt thùng điện 200x250x1002hộp
170Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm360m
171Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg3Cái
172Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 9kg3Cái
173Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC3Cái
174Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháy3Cái
175Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại301,6456m3
176Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km30,164610m3/1km
177Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại163,8005m3
178Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km16,380110m3/1km
179Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công59,7609tấn
180Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công59,7609tấn
181Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km5,976110 tấn/1km
182Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công24,1387tấn
183Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công24,1387tấn
184Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,413910 tấn/1km
185Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công11,05681000v
186Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công11,05681000v
187Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,255610 tấn/1km
188Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công3,38051000v
189Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công3,38051000v
190Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,632810 tấn/1km
191Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công2,5662m3
192Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công2,5662m3
193Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,171910 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.042999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.085998E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.420.066.200 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.420.066.200 đồngx (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng – cấp III  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.066.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải ≥ 5T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít máy2
5 Máy phát điện máy1
6 Khuôn lấy mẫu bê tông cái4
7 Máy đầm bàn máy1
8 Máy đầm cóc máy1
9 Máy đầm dùi máy2
10 Máy bơm nước máy2
11 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu200
12 Ván khuôn m2300
13 Máy hàn máy2
14 Máy cắt, uốn thép máy2
15 Máy cắt gạch máy2
16 Máy đào, dung tích ≤ 0,8 m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này ghi chú1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->