Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441415-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 12:03:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,996,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3494976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6989953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.297.655.700 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.190.622.800 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.297.655.700 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.297.655.700 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.297.655.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.190.622.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 1 Lợi An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời; Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: +84 (0290) 3 896.334 - 895.848 - 895.433; + Số Fax: +84 (0290) 3 895.433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, TT Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, T Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 390,7 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 31,256 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 31,256 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,928 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,739 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,062 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,276 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,847 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,244 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,473 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,69 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,356 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,703 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,943 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,595 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60,373 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,25 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,913 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,682 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,997 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,7 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,7 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,793 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,435 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | cái |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,861 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,213 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 158,8 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 406,28 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 424,58 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 989,66 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 989,66 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,88 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,35 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,724 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,525 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,973 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,896 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,876 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,403 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,341 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,217 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,46 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,394 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,193 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,198 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,816 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39,204 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 435,6 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,346 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,381 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,758 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,626 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 503,36 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 765,96 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,995 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,059 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 212,428 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.427,308 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 711,52 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 715,788 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,452 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47,597 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,44 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x600 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47,597 | m2 |
| 68 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,01 | 100m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 614,74 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 291,86 | m2 |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,329 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,329 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,413 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,413 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,925 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,025 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,125 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 300x600 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54,44 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 92,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,44 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,28 | m2 |
| 85 | Lắp ống inox 304, D=60, dày 3,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,2 | m |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,996 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lam nhôm Z | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42,78 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 272 | m |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,68 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,276 | m3 |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 94 | lắp tủ điện tổng 500x300x200 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 95 | lắp tủ điện tổng 400x300x210 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Xem chương V – HSMT: YCKT | 70 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2 cực 6A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 cực 125A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2 cực 225A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.000 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối dây | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Đế âm đơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 600 | m |
| 113 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | bộ |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cọc |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CV 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 116 | Ống nhựa xoắn D=25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 117 | Ống xiếc cáp cabel | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,932 | 100m |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,149 | tấn |
| 3 | lắp dựng mê bô | Xem chương V – HSMT: YCKT | 821,25 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 821,25 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,278 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,377 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64,377 | 100m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.267,83 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.267,83 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32,634 | m3 |
| 11 | cao su Lót sân | Xem chương V – HSMT: YCKT | 395,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,537 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,379 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,524 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 86,21 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,062 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,257 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,701 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,701 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,446 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,329 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,438 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 207 | cái |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,659 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,947 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 291,515 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,061 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,252 | 100m |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52,65 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,212 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,212 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,801 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,774 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,715 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,198 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,992 | 100m |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,999 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,999 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,999 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,829 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39,04 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47,296 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 86,336 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 86,336 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,763 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,055 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,288 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,229 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,155 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,998 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,319 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,255 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,074 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,23 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,928 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,418 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 167,58 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,15 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,149 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 57,92 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 85,4 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 143,32 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 57,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 85,4 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,512 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,512 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,41 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,41 | tấn |
| 50 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,473 | 100m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 89,1 | m2 |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,036 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,036 | tấn |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chương V – HSMT: YCKT | 56,88 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 137,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,52 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,66 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,579 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,695 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,615 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,875 | m2 |
| 62 | lắp vách compax | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80,445 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,635 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,935 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,47 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,45 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa + phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 82 | Đồng hồ nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát D34mm L=6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặtỐng nhựa miệng bát D27mm L=6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,42 | 100m |
| 85 | Lắp đặtỐng nhựa miệng bát D21mm L=6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt biến nhựa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26 | cái |
| 91 | lắp van khóa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,45 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,033 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,207 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,08 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | 100m2 |
| 13 | cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,32 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,917 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,997 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,997 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,504 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,037 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,452 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,18 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,192 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,064 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,78 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,525 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,79 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,96 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,066 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,216 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,6 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 82,282 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,066 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,216 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,72 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,016 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,016 | tấn |
| 39 | Mái lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,202 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,073 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,073 | tấn |
| 42 | Tắt kê | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,7 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,047 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,04 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,13 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,042 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,184 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,029 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,108 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt bản điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x30mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 60 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cọc |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 63 | Ốc xiết cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,095 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,193 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,122 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,07 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27 -21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cái |
| 84 | Lắp van xả | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,128 | 100m3 |
| 86 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,24 | 100m |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,687 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,687 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,687 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,012 | 100m2 |
| 92 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,442 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,391 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 35,47 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,395 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,017 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,33 | m2 |
| E | XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,208 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,565 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,522 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,187 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,602 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,602 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,316 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,409 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,131 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,697 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,479 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,615 | m3 |
| 13 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,36 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,584 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,291 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,724 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,424 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 45,45 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 66,741 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 66,741 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,66 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,66 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,334 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,253 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,072 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,34 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,159 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,584 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,271 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,832 | tấn |
| 31 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,058 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép bản | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,058 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,124 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,309 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,516 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,563 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,122 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,122 | tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,638 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,72 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,069 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,86 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,86 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,72 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,86 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,86 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,276 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9 | m2 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,43 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,841 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,405 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,85 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,86 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,29 | m2 |
| 55 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,347 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,508 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,015 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,98 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,76 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,4 | m |
| 61 | Lắp chử bảng hiệu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 62 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,132 | 100m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống lò xo D20 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi 1 hạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 trấu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 76 | lắp bản điện 150 x 300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt linh kiện chống giật (MCBO) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cọc |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CV 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 80 | Ống nhựa xoắn D=25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 81 | Ống xiếc cáp cabel | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,064 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 58,97 | m2 |
| 84 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,295 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 135,184 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 194,154 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 194,154 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,566 | m2 |
| 89 | Gia công hàng rào song sắt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,566 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,566 | m2 |
| 91 | lắp dựng hàng rào lưới kẻm gai d=3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 352,044 | m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,9674 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7935 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,6834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3477 | m3 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, Gạch ốp chân tường gạch giả đá 400x400 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,748 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4356 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,663 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0132 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0486 | tấn |
| 13 | Bu lông neo cột cờ D14 dài 600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3494976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6989953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.297.655.700 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.190.622.800 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.297.655.700 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.297.655.700 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.297.655.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.190.622.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | -- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên tại bước đối chiếu E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,4 m3 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 8,5T | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 T | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 12 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu tại bước đối chiếu E-HSDT Chứng minh: thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi