Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443723-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220443595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn, ngân sách phường An Cựu đối ứng và nguồn đấu giá tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:40:00 đến ngày 2022-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,037,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 1,5 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.*Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án…-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 14KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự và phòng làm việc hội, đoàn thể phường An Cựu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn, ngân sách phường An Cựu đối ứng và nguồn đấu giá tháo dỡ công trình cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Nhà B2-302 Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành Phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Cựu. Địa chỉ: Số 191 Hùng Vương, phường An Cựu, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Kỷ Việt Huế; Đ/C: Tầng 6, số 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, thành phố Huế. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. Điện thoại: 0935212469. * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Nhà B2-302 Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành Phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Cựu. Địa chỉ: Số 191 Hùng Vương, phường An Cựu, thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Cựu. Địa chỉ: Số 191 Hùng Vương, phường An Cựu, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Cựu. Địa chỉ: Số 191 Hùng Vương, phường An Cựu, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. Điện thoại: 0935212469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Trụ sở làm việc:
B +) Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm121,1741 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,31 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,981 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,8631 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,39Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,011Tấn
7Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,851 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,86951 m3
9Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,044Tấn
10Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,421Tấn
11Ván khuôn cổ cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39,7921 m2
12Bê tông cổ cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,98441 m3
13Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,33271 m3
14Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,17Tấn
15Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,904Tấn
16Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80,181 m2
17Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,0181 m3
18Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm82,51851 m3
19Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,6561 m3
20Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,5261 m3
21Bê tông đá dăm nền nhà, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,55051 m3
22Ván khuôn gờ tường chống ẩm ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,2021 m2
23Bê tông gờ tường chống ẩm tường ngoài Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,741 m3
24Bê tông gờ tường chống ẩm tường trong Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,48971 m3
25Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0661 m3
C +) Kết cấu phần thân:
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,274Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,134Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm108,6721 m2
4Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,43361 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm293,47621 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,545Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,005Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,5371 m3
9Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,3161 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,071 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm304,671 m2
12Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,139Tấn
13Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,19841 m3
14Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,1261 m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,31 m2
16Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,235Tấn
17Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,27Tấn
18Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,9521 m3
19Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,2131 m2
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,384Tấn
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,011Tấn
22Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,66531 m3
23Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép C45x125x2mm, thép hộp 30x30x1.2mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,742Tấn
24Lợp mái ngói 9 V/m2 Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm219,87781 m2
25Lợp máng xối âm inox sus 304 dày 1mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,371 m2
D +) Phần kiến trúc:
1Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,06741 m3
2Xây gạch thông gió Gạch thông gió 20x20 cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,61m2
3Xây gạch kính lấy sáng Gạch thông gió 20x20 cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,61m2
4Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,26761 m3
5Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,75941 m3
6Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,60291 m3
7Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,72811 m3
8Xây gen kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,151 m3
9Đóng trần khung nổi chống ẩmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,67m2
10Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm90,8321 m2
11Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,7741 m2
12Ôp tường =đá granite tự nhiên Tiết diện đá Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,291 m2
13Ôp tường đá vỏ tự nhiên VXM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,381 m2
14Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm125,441 m2
15Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm199,5571 m2
16Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm453,531 m2
17Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm222,2251 m2
18Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm264,38351 m2
19Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm331,971 m2
20Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài nhàTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm224,4691 m2
21Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm192,4951 m2
22Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,661 m2
23Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 dày 1cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,3141 m2
24Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm199,5571m2
25Sơn lanh tô, cột ngoài nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm105,781m2
26Sơn dầm ngoài nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm63,64961m2
27Sơn trần ngoài nhà ko bả= sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm89,531m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả = sơn J - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm900,3191m2
29Quét chống thấm sàn vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,1551 m2
30Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,0451 m2
31Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm212,19251 m2
32Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,571 m2
33Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,951 m2
34Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,2451 m2
35Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,681 m2
36Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,646m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm (cả phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,614m2
38Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực mờ 8.0mm (cả phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,728m2
39Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm (cả phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,514m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực mờ 8.0mm (cả phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,16m2
41Sản xuất lan can cầu thang thép hộp, thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,136Tấn
42Sơn sắt thép các loại, sơn epoxyTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,2131 m2
43Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,175m2
44Trụ đứng lan can cầu thang D170 gỗ N2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
45Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 8x12 cm, gỗ N2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,251 m
46Sơn Pu kết cấu gỗ (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,5206m2
47Quét chống thấm sàn sê nôTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm133,061 m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm82,361 m2
49Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm252,741 m
50Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm109,11 m
E +) Xử lý tiếp giáp hai khối nhà:
1Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,871 m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá =máy khoan BT 1.5KWTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,4214m3
3V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,4211m3
4V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5TTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,4211m3
5Lát đá granite tự nhiên VXM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,691 m2
6Lợp máng xối tôn phẳng dày 0.4mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,381 m2
7Lắp đặt nẹp nhôm che khe chữ T KT 8.3mmx4.9mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,1m
F +) Hầm tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,8481 m3
2Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,221 m2
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,055Tấn
4Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,7161 m3
5Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,8881 m3
6Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,032Tấn
7Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,041 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200- Cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3921 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,0721 m2
10Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0741 tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,69121 m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,721 m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,721 m2
14Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,041 m2
15Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,041 m2
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 c/kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,1321 m3
G +) Hệ thống điện:
1Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn cọc đồng Cu/D16 dài 2.5mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cọc
2Mối hàn hóa nhiệt (tạm tính)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Mối
3Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng CXV 1x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M16Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
5Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
7Điểm đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
8Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
9Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng led 10WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
10Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm181 Bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần vuông công suất 9WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm131 Bộ
12Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 xoay 360 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, H150/30WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
14Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
15Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
16Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
17Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
18Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
19Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11Cái
20Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
21Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 25A-6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
22Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modulTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Hộp
23Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước 150x150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Hộp
24Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8001m
25Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9001m
26Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4001m
27Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x10mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x10mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101m
29Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801m
31LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1351 m
32LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3151 m
33LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 60/50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801 m
34Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 4 wifi portsTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11TBị
35Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 8 portsTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21TBị
36Lắp đặt vỏ tủ tủ hub 400x300x200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21Tủ
37LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm Cáp Cat-6 UTP, 4-pairTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1010m
38Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
39Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 75A-18KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
40Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
41Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 25A-6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
42Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 10A, 6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
43Lắp đặt cầu chì ống 2A-250VTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
44Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
45Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
46Lắp chuyển mạch Vol kế V/STheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
47Lđặt tủ điện kim loại âm tường kích thước 800x600x220Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Hộp
H +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1Lắp đặt chậu xí bệt người lớn phụ kiện, hand xịt, van chặnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
2Lắp hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện, van xảTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường cả phụ kiệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
5Lắp gương soi giá đỡ kínhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
6Lắp đặt chậu rửa bát inox cả phụ kiệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
8Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm + nồng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11Cái
9Lắp phễu thu sàn inox 1150x150mm + nồng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
10Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 15 lítTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
11LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,81 m
12LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,41 m
13LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 m
14LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm91 m
15LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,61 m
16LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,21 m
17LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19Cái
18LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
19LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
20LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
21LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90/60mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
22LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
23LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/34mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
24LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
25LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
26LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
27LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
28LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
29Giá đỡ ống nhựa uPVC inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49Cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,61 m
31Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
32LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18Cái
33LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
34LĐặt thập nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
35Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R Đkính 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
36LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm87,451 m
37LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44Cái
38LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11Cái
39LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,141 m
40LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 27x1.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,741 m
I *\2- Mương thoát nước ngoài nhà:
J +) Mương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,51 m3
2Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,21 m2
3Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,321 m3
4Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,371 m3
5Ván khuôn giằng mương ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,761 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,146Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,131 m3
8Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42,791 m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,181 tấn
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,31 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,931 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm461 c/kiện
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,061 m3
K +) Hố ga:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,381 m3
2Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,731 m2
3Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,621 m3
4Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,691 m3
5Ván khuôn giằng mương ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,271 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02Tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0631 tấn
8Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,063Tấn
9Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,251 m3
10Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,241 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0321 tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0921 tấn
13Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,092Tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,161 m3
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 c/kiện
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,521 m3
L *\3- Sân vườn lát gạch terrazzo:
M +) Sân vườn:
1Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1001 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 1,5 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.*Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).* Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án…-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T1
2 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
3 Máy trộn vữa 80 lít 80 lít1
4 Máy đào ≥0,4m3 ≥0,4m31
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc 70kg 70kg1
8 Máy đầm dùi 1,5KW 1,5KW1
9 Máy cắt gạch, đá 1,7KW 1,7KW1
10 Máy hàn 23KW 23KW1
11 Máy hàn nhiệt 14KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->